1. Trang chủ
  2. » Tất cả

chuyên đề 1 ve can thuc

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 507,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số khác.

Trang 1

Dạng 1: Tìm điều kiện xác định của biểu thức (hay còn gọi là tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa, hoặc xác định giá trị của x để biểu thức có nghĩa)

Bài 1: Tìm điều kiện xác định của các biểu thức sau:

7x 2

3

x 1

x 1

5 x

 

3x 5

x 3

7 x

 g) x - 1 + 3 - x h)

2

( a b ) 4 ab

2

Dạng 2: Thực hiện phép tính, rút gọn các biểu thức đơn giản

Bài 2: Thực hiện phép tính

A= 203 5 80 5 B 1 20 80 2 45

C2 93 36 : 4

D 64 125 216 E 3 2 6

5 - 2 5 + 2

G

H (1 5)  (1 5) I 9 4 5

Bài 3: Cho biết a = 2 3 và b = 2 3 Tính giá trị biểu thức: P = a + b – ab

Bài 4: Cho y =  32x + 1 Tính giá trị của y khi x = 3 2

Bài 5: Rút gọn biểu thức :  2

3 8 50 2 1

Bài 6: Cho x1 = 3 + 5 và x2 = 3 - 5 Hãy tính: A = x1 x2 ; B = x + x 12 22

Bài 7: Tìm x, biết:

a, 25x 35 3

b, 2x 1 5 c,3 x  12 d, 2x 1 1   2

Dạng 3: Rút gọn biểu thức và bài toán liên quan

Bài 8: Rút gọn các biểu thức sau:

a, A

x 9

b, B

Trang 2

Bài 9: Cho biểu thức A 1 2 a : 1 2 a

a) Rút gọn A

b) Tính giá trị của A khi a 1996 2 1995 

Bài 10:

Cho biểu thức

2

( a b ) 4 ab P

 a) Tìm điều kiện để P có nghĩa

b) Rút gọn P

c) Tính giá trị của P khi a = 4, b = 1

Bài 11: Cho biểu thức P a ab b

 với a, b là các số dương a) Rút gọn biểu thức P

b) Tính giá trị của P khi a = 3; b = 12

Bài 12: Cho biểu thức A 1 1 : 3

a) Tìm điều kiện xác định, rút gọn biểu thức A

b) Với giá trị nào của x thì A >1

3 c) Tìm x để A đạt giá trị lớn nhất

Bài 13: Cho biểu thức P 3 1 : 1

a) Nêu điều kiện xác định và rút gọn biểu thức P

b) Tìm các giá trị của x để P = 5

4 c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: M x 12 1

P

x 1

Bài 14: Cho biểu thức: P a 2 a 1 : a a 1

a) Tìm ĐKXĐ, rút gọn P

b) Tìm a Z để P nhận giá trị nguyên

Bài 15: Cho biểu thức:

A

a) Tìm ĐKXĐ, rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị của biểu thức A khi x =36

c) Với giá trị nào của x thì A A

Bài 16: Cho biểu thức : P 2 1 1

   (với x0 và x 1) a) Rút gọn biểu thức P

b) Tính giá trị của P khi x = 9

Trang 3

Bài 17: Cho biểu thức A = x x 1 x 1

a) Tìm ĐKXĐ và rút gọn A

b) Tính giá trị biểu thức A khi x = 9

4 c) Tìm tất cả các giá trị của x sao cho A < 1

Bài 18: Cho biểu thức: C = 1 1 : a 1 a 2

a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn C

b) Tìm giá trị của a để C dương

Bài 19: Cho biểu thức: F = 2 2 x 4 x 4

8

a) Tìm ĐKXĐ rồi rút gọn F

b) Tính giá trị của F khi x=3 + 8 ;

c) Tìm giá trị nguyên của x để F có giá trị nguyên?

Bài 20: Cho biểu thức A x x 1 x x 1 : 1 3 x

a, Tìm ĐKXĐ của A

b, Rút gọn A

c, Tính giá trị của biểu thức A khix 1

6 2 5

d, Tìm giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên

e, Tìm giá trị của x để biểu thức A bằng -3

f, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức A nhỏ hơn -1

g, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức A lớn hơn 2

x 1

h, Tìm giá trị của x để biểu thức A-1 đạt giá trị lớn nhất

i, So sánh A với x 1

Dạng 4: Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Căn bậc hai số học của 16 là

A 4 và - 4 B 4 C - 4 D 8 và – 8

Câu 2: Điều kiện xác định của biểu thức 2 5x là

x

5

x 5

 C 2

x 5

x 5

Câu 3: Phép so sánh nào sau đây là sai ?

A 2 2 > 7 B 3 2 < 2 3 C –5 2 < 4 2 D 2 – 5 < 0

Câu 4: 2

(5 29) có giá trị bằng

Câu 5 Rút gọn biểu thức 4 2

a (3 a) với a < 3 ta được

A a2(3 – a ) B a2(a + 3 ) C a2(a - 3 ) D -a2(a + 3 )

Câu 6: Tính được kết quả là

A 4| a | B –4a C ± 4a D 4a

2

16a

Trang 4

Câu 7: Nếu – = 3 thì x bằng

A 3 B C D 9

Câu 8: Nếu x < 0 thì bằng

A x – 1 B ± (x – 1) C 1 – x D ( x – 1)2

Câu 9: Căn bậc hai của 25 là

A 5 B –5 C ± 5 D cả A,B,C đều sai

Câu 10: Rút gọn được kết quả là

Câu 11: Biểu thức 2y2 x4

2 4y

với y < 0 được rút gọn là

Câu 12: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức 2

7.3 kết quả nào sau đây đúng :

3 7 C.21 D.(3 7) 2

Câu 13: Khử mẫu của biểu thức 5

3kết quả nào sau đây đúng

A 5

3 B

5 3

3 C

5 3

3 D

25 9

Câu 14: Phương trình x 2 2 có nghiệm là

A 6 B 6 C 4 D 4

Câu 15: Phương trình 2x 6 8  có nghiệm là

A 7 B 7 C 35 D 35

Câu 16: Biểu thức S  4 khi S  4 bằng

A S  4 B S  4 C S  4 D S  4

Câu 17: Giá trị của S  4 khi a = 2 và S  4 , bằng số nào sau đây:

A S  4 B S  4 C S  4 D Một số khác

Câu 18: Giá trị của biểu thức 3 với 3là :

Câu 19: Rút gọn biểu thức

2 4

y x

x y (với x0; y0 ) được kết quả là:

A 1

1 y

Câu 20: Biểu thức 1 1

A 2 x

4 x

2 x 2

4 x

2 x

2 x

2 x

4 x

x

5

9

25 9

2

) 1 (x

1 2

2 2

Ngày đăng: 28/08/2021, 09:58

w