1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

1 CHUYEN DE 1 SAI SO THUC HANH THI NGHIEM VAT LI 10

11 67 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 346,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ện n lần đo với kết quả đo được là : x ằm giữa ổng hay hiệu bằng tổng sai số tuyệt đối của các số hạng.. ặc ương đối của phép đong b ng t ng sai s tằm giữa ổng hay hiệu bằng tổng sai số

Trang 1

BÀI T P SAI S TH C HÀNH THÍ NGHI M ẬP SAI SỐ THỰC HÀNH THÍ NGHIỆM Ố THỰC HÀNH THÍ NGHIỆM ỰC HÀNH THÍ NGHIỆM ỆM

1 S ch s có nghĩa ố chữ số có nghĩa ữ số có nghĩa ố chữ số có nghĩa

S ch s có nghĩa là "ố chữ số có nghĩa là " ữ số có nghĩa là " ố chữ số có nghĩa là " s các ch s " ố các chữ số" ữ số" ố các chữ số" bao g m ồm các ch s khác 0ữ số có nghĩa là " ố chữ số có nghĩa là " , các ch s 0 n m gi aữ số có nghĩa là " ố chữ số có nghĩa là " ằm giữa ữ số có nghĩa là " hai ch s khác khôngữ số có nghĩa là " ố chữ số có nghĩa là " ho c ặc n m bên ph i c a d u th p phân và m t ch s khác 0.ằm giữa ải của dấu thập phân và một chữ số khác 0 ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0 ấu thập phân và một chữ số khác 0 ập phân và một chữ số khác 0 ột chữ số khác 0 ữ số có nghĩa là " ố chữ số có nghĩa là "

Ví d : ụ:

+ S 171 có 3 ch s khác 0 ố các chữ số" ữ số" ố các chữ số"  Có 3 ch s có nghĩa.ữ số" ố các chữ số"

+ S 2004 có 2 ch s khác 0 và 2 ch s 0 n m gi a hai s khác 0 ố các chữ số" ữ số" ố các chữ số" ữ số" ố các chữ số" ằm giữa hai số khác 0 ữ số" ố các chữ số"  Có 4 ch s cóữ số" ố các chữ số" nghĩa.

+ S 1,2000 có 2 ch s khác 0 và 3 ch s 0 n m bên ph i d u th p phân và m t ch s ố các chữ số" ữ số" ố các chữ số" ữ số" ố các chữ số" ằm giữa hai số khác 0 ải dấu thập phân và một chữ số ấu thập phân và một chữ số ập phân và một chữ số ột chữ số ữ số" ố các chữ số" khác 0

 Có 5 ch s có nghĩa ữ số" ố các chữ số"

+ S 17100 có 3 ch s khác 0 ố chữ số có nghĩa là " ữ số có nghĩa là " ố chữ số có nghĩa là "  Có 3 ch s có nghĩa.ữ số có nghĩa là " ố chữ số có nghĩa là "

+ S 1,23.10ố chữ số có nghĩa là " -3 = 0,00123 có 3 ch s khác 0 ữ số có nghĩa là " ố chữ số có nghĩa là "  Có 3 ch s có nghĩa.ữ số có nghĩa là " ố chữ số có nghĩa là "

2 Cách tính sai s c a phép đo ố chữ số có nghĩa ủa phép đo

a) Sai s c a phép đo tr c ti p: ố của phép đo trực tiếp: ủa phép đo trực tiếp: ực tiếp: ếp:

G i đ i lượng cần đo là x; thực hiện n lần đo với kết quả đo được là : xng c n đo là x; th c hi n n l n đo v i k t qu đo đần đo là x; thực hiện n lần đo với kết quả đo được là : x ực hiện n lần đo với kết quả đo được là : x ện n lần đo với kết quả đo được là : x ần đo là x; thực hiện n lần đo với kết quả đo được là : x ới kết quả đo được là : x ết quả đo được là : x ải của dấu thập phân và một chữ số khác 0 ượng cần đo là x; thực hiện n lần đo với kết quả đo được là : xc là : x1, x2, x3, xn

B ước 1: c 1: Tính giá tr trung bình: ị trung bình:

1 2  

x

n

B ước 1: c 2: Tính sai s tuy t đ i trong m i l n đo riêng l : ố chữ số có nghĩa là " ện n lần đo với kết quả đo được là : x ố chữ số có nghĩa là " ỗi lần đo riêng lẻ: ần đo là x; thực hiện n lần đo với kết quả đo được là : x ẻ:   x i x x v i x i ới kết quả đo được là : x i là giá tr đoị trung bình:

l n th i.ần đo là x; thực hiện n lần đo với kết quả đo được là : x ứ i

B ước 1: c 3: Tính sai s tuy t đ i trung bình: ố chữ số có nghĩa là " ện n lần đo với kết quả đo được là : x ố chữ số có nghĩa là "

     

x

n

B ước 1: c 4: Tính sai s tuy t đ i c a phép đo: ố chữ số có nghĩa là " ện n lần đo với kết quả đo được là : x ố chữ số có nghĩa là " ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0    x x x dc

L u ý: ưu ý: Sai s d ng c th ố các chữ số" ường có giá trị bằng một nửa độ chia nhỏ nhất hoặc được cung ng có giá tr b ng m t n a đ chia nh nh t ho c đ ị bằng một nửa độ chia nhỏ nhất hoặc được cung ằm giữa hai số khác 0 ột chữ số ửa độ chia nhỏ nhất hoặc được cung ột chữ số ỏ nhất hoặc được cung ấu thập phân và một chữ số ặc được cung ược cung c cung

c p b i nhà s n xu t ấu thập phân và một chữ số ởi nhà sản xuất ải dấu thập phân và một chữ số ấu thập phân và một chữ số

B ước 1: c 5: Tính sai s tố chữ số có nghĩa là " ương đối của phép đong đ i c a phép đoố chữ số có nghĩa là " ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0 :  .100%



x x

B ước 1: c 6: Ghi k t qu c a phép đo: ết quả đo được là : x ải của dấu thập phân và một chữ số khác 0 ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0 x x xho c ặc x x x

b) Sai s c a phép đo gián ti p: ố của phép đo trực tiếp: ủa phép đo trực tiếp: ếp:

+ Sai s tuy t đ i c a m t t ng hay hi u b ng t ng sai s tuy t đ i c a các s h ng.ố chữ số có nghĩa là " ện n lần đo với kết quả đo được là : x ố chữ số có nghĩa là " ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0 ột chữ số khác 0 ổng hay hiệu bằng tổng sai số tuyệt đối của các số hạng ện n lần đo với kết quả đo được là : x ằm giữa ổng hay hiệu bằng tổng sai số tuyệt đối của các số hạng ố chữ số có nghĩa là " ện n lần đo với kết quả đo được là : x ố chữ số có nghĩa là " ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0 ố chữ số có nghĩa là "

N u ết quả đo được là : x F x y z thì         F x y z

+ Sai s tố chữ số có nghĩa là " ương đối của phép đong đ i c a m t tích ho c thố chữ số có nghĩa là " ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0 ột chữ số khác 0 ặc ương đối của phép đong b ng t ng sai s tằm giữa ổng hay hiệu bằng tổng sai số tuyệt đối của các số hạng ố chữ số có nghĩa là " ương đối của phép đong đ i c a các th aố chữ số có nghĩa là " ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0 ừa

s ố chữ số có nghĩa là "

N u ết quả đo được là : x 

n m

k

y

z thì F m x n y k z .  .  .

Trang 2

Luy n t p 4 trang 12 V t Lí 10 (CD): ện tập 4 trang 12 Vật Lí 10 (CD): ập 4 trang 12 Vật Lí 10 (CD): ập 4 trang 12 Vật Lí 10 (CD): Đo chi u dày c a m t cu n sách, đều dày của một cuốn sách, được kết quả: 2,3 ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0 ột chữ số khác 0 ố chữ số có nghĩa là " ượng cần đo là x; thực hiện n lần đo với kết quả đo được là : xc k t qu : 2,3ết quả đo được là : x ải của dấu thập phân và một chữ số khác 0 cm; 2,4 cm; 2,5 cm; 2,4 cm

a) Tính giá tr trung bình chi u dày cu n sách (ĐS: ị trung bình: ều dày của một cuốn sách, được kết quả: 2,3 ố chữ số có nghĩa là " d 2, 40cm)

b) Sai s tuy t đ i trung bình c a phép đo này là bao nhiêu? (ĐS: ố chữ số có nghĩa là " ện n lần đo với kết quả đo được là : x ố chữ số có nghĩa là " ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0  d 0,05cm)

V n d ng trang 13 V t Lí 10 (CD): ập 4 trang 12 Vật Lí 10 (CD): ụng trang 13 Vật Lí 10 (CD): ập 4 trang 12 Vật Lí 10 (CD): B ng sau ghi th i gian m t v t r i gi a hai đi m cải của dấu thập phân và một chữ số khác 0 ời gian một vật rơi giữa hai điểm cố ột chữ số khác 0 ập phân và một chữ số khác 0 ơng đối của phép đo ữ số có nghĩa là " ểm cố ố chữ số có nghĩa là "

đ nhị trung bình:

Th i gian r i (s)ời gian một vật rơi giữa hai điểm cố ơng đối của phép đo

L n 1ần đo là x; thực hiện n lần đo với kết quả đo được là : x L n 2ần đo là x; thực hiện n lần đo với kết quả đo được là : x L n 3ần đo là x; thực hiện n lần đo với kết quả đo được là : x L n 4ần đo là x; thực hiện n lần đo với kết quả đo được là : x L n 5ần đo là x; thực hiện n lần đo với kết quả đo được là : x

a) Tính giá tr trung bình c a th i gian r i (ĐS: ị trung bình: ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0 ời gian một vật rơi giữa hai điểm cố ơng đối của phép đo t 0, 2024s)

b) Tìm sai s tuy t đ i trung bình (ĐS: ố chữ số có nghĩa là " ện n lần đo với kết quả đo được là : x ố chữ số có nghĩa là "  t 0,1400.103s)

Ho t đ ng trang 19 V t Lí 10 (KNTT): ạt động trang 19 Vật Lí 10 (KNTT): ộng trang 19 Vật Lí 10 (KNTT): ập 4 trang 12 Vật Lí 10 (CD): Dùng m t thột chữ số khác 0 ưới kết quả đo được là : xc có ĐCNN là 1 mm và m t đ ngột chữ số khác 0 ồm

h đo th i gian có ĐCNN 0,01 s đ đo 5 l n th i gian chuy n đ ng c a chi c xe đ ch iồm ời gian một vật rơi giữa hai điểm cố ểm cố ần đo là x; thực hiện n lần đo với kết quả đo được là : x ời gian một vật rơi giữa hai điểm cố ểm cố ột chữ số khác 0 ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0 ết quả đo được là : x ồm ơng đối của phép đo

ch y b ng pin t đi m A (vằm giữa ừa ểm cố A = 0) đ n đi m B (Hình 3.1) Ghi các giá tr vào B ng 3.1 và trết quả đo được là : x ểm cố ị trung bình: ải của dấu thập phân và một chữ số khác 0 ải của dấu thập phân và một chữ số khác 0

l i các câu h i.ời gian một vật rơi giữa hai điểm cố ỏi

S li u tham kh o: B ng 3.1ố chữ số có nghĩa là " ện n lần đo với kết quả đo được là : x ải của dấu thập phân và một chữ số khác 0 ải của dấu thập phân và một chữ số khác 0

Trung bình s 0,6514m s 0,00168m t 3,514s  t 0,0168s

a) Nguyên nhân gây ra s sai khác gi a các l n đo là do:ực hiện n lần đo với kết quả đo được là : x ữ số có nghĩa là " ần đo là x; thực hiện n lần đo với kết quả đo được là : x

- Sai s h th ng do d ng c đo.ố chữ số có nghĩa là " ện n lần đo với kết quả đo được là : x ố chữ số có nghĩa là " ụng cụ đo ụng cụ đo

- Đi u ki n làm thí nghi m ch a đều dày của một cuốn sách, được kết quả: 2,3 ện n lần đo với kết quả đo được là : x ện n lần đo với kết quả đo được là : x ư ượng cần đo là x; thực hiện n lần đo với kết quả đo được là : xc chu n.ẩn

- Thao tác khi đo ch a chính xác.ư

Trang 3

b) Tính sai s tuy t đ i c a phép đo s, t và đi n vào B ng 3.1.ố chữ số có nghĩa là " ện n lần đo với kết quả đo được là : x ố chữ số có nghĩa là " ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0 ều dày của một cuốn sách, được kết quả: 2,3 ải của dấu thập phân và một chữ số khác 0.

* Phép đo s

- Giá tr trung bình c a quãng đị trung bình: ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0 ười gian một vật rơi giữa hai điểm cống: s 0,6514m

- Sai s ng u nhiên tuy t đ i c a t ng l n đo:ố chữ số có nghĩa là " ẫu nhiên tuyệt đối của từng lần đo: ện n lần đo với kết quả đo được là : x ố chữ số có nghĩa là " ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0 ừa ần đo là x; thực hiện n lần đo với kết quả đo được là : x

- Sai s ng u nhiên tuy t đ i trung bình c a 5 l n đo: ố chữ số có nghĩa là " ẫu nhiên tuyệt đối của từng lần đo: ện n lần đo với kết quả đo được là : x ố chữ số có nghĩa là " ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0 ần đo là x; thực hiện n lần đo với kết quả đo được là : x s 0,00168m

- Sai s tuy t đ i c a phép đo quãng đố chữ số có nghĩa là " ện n lần đo với kết quả đo được là : x ố chữ số có nghĩa là " ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0 ười gian một vật rơi giữa hai điểm cống là:

0,00168 0,0005 0,00218m

dc

* Phép đo t

- Giá tr trung bình c a th i gian chuy n đ ng: ị trung bình: ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0 ời gian một vật rơi giữa hai điểm cố ểm cố ột chữ số khác 0 t 3,514s

- Sai s ng u nhiên tuy t đ i c a t ng l n đo:ố chữ số có nghĩa là " ẫu nhiên tuyệt đối của từng lần đo: ện n lần đo với kết quả đo được là : x ố chữ số có nghĩa là " ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0 ừa ần đo là x; thực hiện n lần đo với kết quả đo được là : x

- Sai s ng u nhiên tuy t đ i trung bình c a 5 l n đo: ố chữ số có nghĩa là " ẫu nhiên tuyệt đối của từng lần đo: ện n lần đo với kết quả đo được là : x ố chữ số có nghĩa là " ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0 ần đo là x; thực hiện n lần đo với kết quả đo được là : x  t 0,0168s

- Sai s tuy t đ i c a phép đo th i gian là:ố chữ số có nghĩa là " ện n lần đo với kết quả đo được là : x ố chữ số có nghĩa là " ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0 ời gian một vật rơi giữa hai điểm cố

0,0168 0,005 0,0218

dc

c) Vi t k t qu đoết quả đo được là : x ết quả đo được là : x ải của dấu thập phân và một chữ số khác 0

- Phép đo s: s s  s 0,6514 0,0022( ) m

- Phép đo t: t   t t 3,514 0,022(s)

d) Tính sai s t đ i:ố chữ số có nghĩa là " ỉ đối: ố chữ số có nghĩa là "

0,0218

3,514

t t

t

0,00218

6,514

s s

s

 v st 0,335% 0,620% 0,955%  

0,6514

0,1854(m/ s) 3,514

s

v

t

.100%

v v

v

  v 0,1771( / )m s

V n d ng trang 22 V t Lí 10 (CTST): ập 4 trang 12 Vật Lí 10 (CD): ụng trang 13 Vật Lí 10 (CD): ập 4 trang 12 Vật Lí 10 (CD): B ng s li u th hi n k t qu đo kh i lải của dấu thập phân và một chữ số khác 0 ố chữ số có nghĩa là " ện n lần đo với kết quả đo được là : x ểm cố ện n lần đo với kết quả đo được là : x ết quả đo được là : x ải của dấu thập phân và một chữ số khác 0 ố chữ số có nghĩa là " ượng cần đo là x; thực hiện n lần đo với kết quả đo được là : xng c aủa dấu thập phân và một chữ số khác 0

m t túi trái cây b ng cân đ ng h Em hãy xác đ nh sai s tuy t đ i ng v i t ng l n đo,ột chữ số khác 0 ằm giữa ồm ồm ị trung bình: ố chữ số có nghĩa là " ện n lần đo với kết quả đo được là : x ố chữ số có nghĩa là " ứ i ới kết quả đo được là : x ừa ần đo là x; thực hiện n lần đo với kết quả đo được là : x sai s tuy t đ i và sai s tố chữ số có nghĩa là " ện n lần đo với kết quả đo được là : x ố chữ số có nghĩa là " ố chữ số có nghĩa là " ương đối của phép đong đ i c a phép đo Bi t sai s d ng c là 0,1 kg.ố chữ số có nghĩa là " ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0 ết quả đo được là : x ố chữ số có nghĩa là " ụng cụ đo ụng cụ đo

L n đo ần đo m (kg) m(kg)

Giá tr trung bình c a phép đo: ị trung bình: ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0 m4,3kg

Sai s tuy t đ i trung bình c a n l n đo:ố chữ số có nghĩa là " ện n lần đo với kết quả đo được là : x ố chữ số có nghĩa là " ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0 ần đo là x; thực hiện n lần đo với kết quả đo được là : x m0,1kg

Sai s tuy t đ i c a phép đo:ố chữ số có nghĩa là " ện n lần đo với kết quả đo được là : x ố chữ số có nghĩa là " ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0 m  m m dc 0,1 0,1 0,2  kg

Sai s tố chữ số có nghĩa là " ương đối của phép đong đ i c a phép đo:ố chữ số có nghĩa là " ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0 .100% 4,65%

m m m

Trang 4

K t qu phép đo:ết quả đo được là : x ải của dấu thập phân và một chữ số khác 0 m m m4,3 0, 2( ) kg

Bài 2 trang 23 V t Lí 10 (CTST): ập 4 trang 12 Vật Lí 10 (CD): B ng s li u th hi n k t qu đo đải của dấu thập phân và một chữ số khác 0 ố chữ số có nghĩa là " ện n lần đo với kết quả đo được là : x ểm cố ện n lần đo với kết quả đo được là : x ết quả đo được là : x ải của dấu thập phân và một chữ số khác 0 ười gian một vật rơi giữa hai điểm cống kính c a m tủa dấu thập phân và một chữ số khác 0 ột chữ số khác 0 viên bi thép b ng thằm giữa ưới kết quả đo được là : xc k p có sai s d ng c là 0,02 mm Tính sai s tuy t đ i, sai sẹp có sai số dụng cụ là 0,02 mm Tính sai số tuyệt đối, sai số ố chữ số có nghĩa là " ụng cụ đo ụng cụ đo ố chữ số có nghĩa là " ện n lần đo với kết quả đo được là : x ố chữ số có nghĩa là " ố chữ số có nghĩa là "

tương đối của phép đong đ i và bi u di n k t qu phép đo có kèm theo sai s ố chữ số có nghĩa là " ểm cố ễn kết quả phép đo có kèm theo sai số ết quả đo được là : x ải của dấu thập phân và một chữ số khác 0 ố chữ số có nghĩa là "

L n đo ần đo d (mm) d(mm)

Giá tr trung bình c a phép đo: ị trung bình: ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0 d 6,33mm

Sai s tuy t đ i trung bình c a phép đo: ố chữ số có nghĩa là " ện n lần đo với kết quả đo được là : x ố chữ số có nghĩa là " ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0  d 0,01mm

Sai s tuy t đ i c a phép đo: ố chữ số có nghĩa là " ện n lần đo với kết quả đo được là : x ố chữ số có nghĩa là " ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0 d = 0,01 + 0,02 = 0,03 mm

Sai s tố chữ số có nghĩa là " ương đối của phép đong đ i c a phép đo: ố chữ số có nghĩa là " ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0 .100% 0, 474%

d d d

K t qu phép đo: d = 6,33 ết quả đo được là : x ải của dấu thập phân và một chữ số khác 0 ± 0,33 (mm)

Bài 1: Trong giờ thực hành, một học sinh đo chu kì dao động của con lắc đơn bằng đồng hồ bấm giây Kết quả 5 lần đo được cho ở bảng sau:

Cho biết thang chia nhỏ nhất của đồng hồ là 0,02s

a) Tính giá trị trung bình của chu kì dao động ?

b) Tính sai số tuyệt đối và sai số tương đối của phép đo ?

c) Biểu diễn kết quả đo kèm sai số ?

H ước 1: ng d n gi i ẫn giải ải

a) Giá tr trung bình c a chu kì dao đ ng:ị trung bình: ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0 ột chữ số khác 0

2, 04

b) Sai s tuy t đ i c a m i l n đo:ố chữ số có nghĩa là " ện n lần đo với kết quả đo được là : x ố chữ số có nghĩa là " ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0 ỗi lần đo riêng lẻ: ần đo là x; thực hiện n lần đo với kết quả đo được là : x

Trang 5

1 1

2,04 2,01 0,03 2,04 2,11 0,07

s s s s s

- Sai s tuy t đ i trung bình c a phép đo:ố chữ số có nghĩa là " ện n lần đo với kết quả đo được là : x ố chữ số có nghĩa là " ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0

0,03

- Sai s tuy t đ i c a phép đo: ố chữ số có nghĩa là " ện n lần đo với kết quả đo được là : x ố chữ số có nghĩa là " ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0

0,03 0,02 0, 05 s

dc

      

- Sai s tố chữ số có nghĩa là " ương đối của phép đong đ i c a c a phép đo:ố chữ số có nghĩa là " ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0 ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0

0, 05 100% 100% 2, 45%

2, 04

T

T

c) K t qu đo ết quả đo được là : x ải của dấu thập phân và một chữ số khác 0 chu kì: T T T 2, 04 0,05 s

   

Bài 2: Hai ng ười cùng đo chiều dài của cánh cửa sổ, kết quả thu được như sau: i cùng đo chi u dài c a cánh c a s , k t qu thu đ ều dài của cánh cửa sổ, kết quả thu được như sau: ủa phép đo ửa sổ, kết quả thu được như sau: ổ, kết quả thu được như sau: ết quả thu được như sau: ải ược như sau: c nh sau: ư

- Ng ười cùng đo chiều dài của cánh cửa sổ, kết quả thu được như sau: i th nh t: ứ nhất: ất: d 120 1 cm

- Ng ười cùng đo chiều dài của cánh cửa sổ, kết quả thu được như sau: i th hai: ứ nhất: d 120 2 cm

Trong hai ng ười cùng đo chiều dài của cánh cửa sổ, kết quả thu được như sau: i, ai là ng ười cùng đo chiều dài của cánh cửa sổ, kết quả thu được như sau: i đo chính xác h n ? Vì sao ? ơn ? Vì sao ?

H ước 1: ng d n gi i ẫn giải ải

- Sai s tố chữ số có nghĩa là " ương đối của phép đong đ i c a phép đo c a ngố chữ số có nghĩa là " ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0 ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0 ười gian một vật rơi giữa hai điểm cối th nh t:ứ i ấu thập phân và một chữ số khác 0

1 1

1

1

120

d d

- Sai s tố chữ số có nghĩa là " ương đối của phép đong đ i c a phép đo c a ngố chữ số có nghĩa là " ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0 ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0 ười gian một vật rơi giữa hai điểm cối th hai:ứ i

2 2

2

2

120

d d

- Do 12 nên người gian một vật rơi giữa hai điểm cối th nh t đo chính xác h n ngứ i ấu thập phân và một chữ số khác 0 ơng đối của phép đo ười gian một vật rơi giữa hai điểm cối th haiứ i

Bài 3: Dùng một đồng hồ đo thời gian có độ chia nhỏ nhất 0,001 s để đo thời gian rơi tự do của một vật Kết quả đo cho trong bảng sau:

L n đo ần đo t (s) t(s)

Trang 6

-Hãy tính thời gian rơi trung bình, sai số tuyệt đối và sai số tương đối của phép đo Biểu diễn kết quả đo này

Trang 7

H ước 1: ng d n gi i ẫn giải ải

- Th i gian r i trung bình: ời gian một vật rơi giữa hai điểm cố ơng đối của phép đo  

0, 404 7

- Sai s tuy t đ i ng v i m i l n đo:ố chữ số có nghĩa là " ện n lần đo với kết quả đo được là : x ố chữ số có nghĩa là " ứ i ới kết quả đo được là : x ỗi lần đo riêng lẻ: ần đo là x; thực hiện n lần đo với kết quả đo được là : x

 

 

 

 

 

 

 

- Sai s tuy t đ i trung bình:ố chữ số có nghĩa là " ện n lần đo với kết quả đo được là : x ố chữ số có nghĩa là "

0,004 7

t      

- Sai s tuy t đ i c a phép đo:ố chữ số có nghĩa là " ện n lần đo với kết quả đo được là : x ố chữ số có nghĩa là " ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0

 

0, 005

dc

    

- Sai s tố chữ số có nghĩa là " ương đối của phép đong đ i c a phép đo:ố chữ số có nghĩa là " ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0

0,005 100% 100% 1, 23%

0, 404

t

t

- K t qu c a phép đo: ết quả đo được là : x ải của dấu thập phân và một chữ số khác 0 ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0

4, 404 0,005

Bài 4: Một học sinh dùng thước có ĐCNN là 1 mm và một đồng hồ đo thời gian có ĐCNN 0,01

s để đo 5 lần thời gian chuyển động của một chiếc xe đồ chơi chạy bằng pin từ điểm A v  A 0

đến điểm B Kết quả đo được cho ở bảng sau

-a) Nên nguyên nhân gây ra sự sai khác giữa các lần đo ?

b) Tính sai số tuyệt đối và sai số tương đối của phép đo s, t

c) Biểu diễn kết quả đo s và t

d) Tính sai sối tỉ đối v sai số tuyệt đối v Biểu diễn kết quả tính v

H ước 1: ng d n gi i ẫn giải ải

a) Nguyên nhân gây ra sai khác gi a các l n đo: ữ số có nghĩa là " ần đo là x; thực hiện n lần đo với kết quả đo được là : x

Do c u t o c a d ng c thí nghi m, thao tác khi đo ch a chu n xác.ấu thập phân và một chữ số khác 0 ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0 ụng cụ đo ụng cụ đo ện n lần đo với kết quả đo được là : x ư ẩn

b) Giá tr trung bình c a phép đo s và t:ị trung bình: ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0

 

5

Trang 8

 

5

- Sai s tuy t đ i m i l n đoố chữ số có nghĩa là " ện n lần đo với kết quả đo được là : x ố chữ số có nghĩa là " ỗi lần đo riêng lẻ: ần đo là x; thực hiện n lần đo với kết quả đo được là : x

 

 

 

 

 

 

 

2, 48 2,51 0,03

2, 48 2, 4

0,552 0,551 0, 001

 

 

 

s

- Sai s tuy t đ i trung bình:ố chữ số có nghĩa là " ện n lần đo với kết quả đo được là : x ố chữ số có nghĩa là "

 

 

0, 005 5

0,03 5

        

        

- Sai sô d ng c đo: ụng cụ đo ụng cụ đo

0,0005

dc

s

  , t dc0, 005 s

- Sai s tuy t đ i c a phép đo:ố chữ số có nghĩa là " ện n lần đo với kết quả đo được là : x ố chữ số có nghĩa là " ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0

 

 

0,005 0, 0005 0, 0055 0,03 0, 005 0,035

dc dc

- Sai s tố chữ số có nghĩa là " ương đối của phép đong đ i c a phép đo:ố chữ số có nghĩa là " ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0

0,0055

0,552 0,035

2, 48

s

t

s s

t t





- K t qu phép đo: ết quả đo được là : x ải của dấu thập phân và một chữ số khác 0

 

 

0,5520 0, 0055

2, 480 0,035

c) Ta có công th c tính v n t c: ứ i ập phân và một chữ số khác 0 ố chữ số có nghĩa là "

0, 2225 m/s

s

v

t

- Sai s t đ i ố chữ số có nghĩa là " ỉ đối: ố chữ số có nghĩa là "

2, 41%

- Sai s tuy t đ i c a phép đo:ố chữ số có nghĩa là " ện n lần đo với kết quả đo được là : x ố chữ số có nghĩa là " ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0

v

v

- K t qu tính: ết quả đo được là : x ải của dấu thập phân và một chữ số khác 0 v 0, 2225 0,0053m/s

Câu hỏi 7 trang 12 Vật Lí 10 (CD): Tìm những chữ số có nghĩa trong các số: 215; 0,56; 0,002; 3,8.104

Lời giải:

Số 215 có 3 chữ số có nghĩa đó là chữ số 2, 1, 5

Số 0,56 có 2 chữ số có nghĩa đó là chữ số 5, 6

Số 0,002 có 1 chữ số có nghĩa đó là chữ số 2

Trang 9

VD: Số 159 có 3 chữ số có nghĩa (các chữ số khác 0)

Số 105 có 3 chữ số có nghĩa (các chữ số 0 giữa hai chữ số khác 0)

Số 1,80 có 3 chữ số có nghĩa (chữ số 0 bên phải dấu thập phân và một chữ số khác 0)

Trang 10

SBT V t lí 10 (CTST) ập 4 trang 12 Vật Lí 10 (CD):

Câu 3.7 (VD): M t bánh xe có bán ột chữ số khác 0 kính là R = 10,0 ± 0,5 cm Sai s tố chữ số có nghĩa là " ương đối của phép đong đ i c a chu ố chữ số có nghĩa là " ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0 vi bánh xe là

Sai s tố chữ số có nghĩa là " ương đối của phép đong đ i c a bán kính ổng hay hiệu bằng tổng sai số tuyệt đối của các số hạng ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0

R 0,5

R 10,0



Chu vi hình tròn p = 2 π R

Suy ra: δp = δR = 5%

Bài 3.4 (H): Hình 3.1 th hi n nhi t k đo nhi t đ ểm cố ện n lần đo với kết quả đo được là : x ện n lần đo với kết quả đo được là : x ết quả đo được là : x ện n lần đo với kết quả đo được là : x ột chữ số khác 0 t1 (°C) và t2 (°C) c a m t dung dủa dấu thập phân và một chữ số khác 0 ột chữ số khác 0 ị trung bình: ch

trưới kết quả đo được là : xc và sau khi đun Hãy xác đ nh và ghi k t qu đ tăng nhi t đ ị trung bình: ết quả đo được là : x ải của dấu thập phân và một chữ số khác 0 ột chữ số khác 0 ện n lần đo với kết quả đo được là : x ột chữ số khác 0 t c a dung d ch này.ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0 ị trung bình:

Hình 3.1 Nhi t k : a) tr ệt kế: a) trước; b) sau khi đun dung dịch ếp: ưu ý:ớc; b) sau khi đun dung dịch c; b) sau khi đun dung d ch ịch

T hình vẽ, ta đừa c đượng cần đo là x; thực hiện n lần đo với kết quả đo được là : x tc 1 = 24,0 ± 0,5°C và t 2 = 68,0 ± 0,5°C.

Suy ra t  t 2  t 1 = 68,0 - 24,0 = 44,0°C

Sai s tuy t đ i: ố chữ số có nghĩa là " ện n lần đo với kết quả đo được là : x ố chữ số có nghĩa là " Δt = Δt2 + Δt1 = 0,5 + 0,5 = 1,0°C.

V y đ tăng nhi t đ c a dung đ ch là ập phân và một chữ số khác 0 ột chữ số khác 0 ện n lần đo với kết quả đo được là : x ột chữ số khác 0 ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0 t t t= 44,0 ± 1,0°C

Bài 3.5 (H): Hãy xác đ nh s CSCN c a các s sau đây: 123,45; 1,990; 3,110ị trung bình: ố chữ số có nghĩa là " ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0 ố chữ số có nghĩa là " 10-9; 1907,21; 0,002099; 12768000

123,45 - 5 CSCN; 1,990 - 4 CSCN; 3,110.10-9 - 4 CSCN;

1907,21 - 6 CSCN; 0,002099 – 4 CSCN; 12768000 - 5 CSCN

Bài 3.7 (H): M t v t có kh i lột chữ số khác 0 ập phân và một chữ số khác 0 ố chữ số có nghĩa là " ượng cần đo là x; thực hiện n lần đo với kết quả đo được là : xng m và th tích ểm cố V, có kh i lố chữ số có nghĩa là " ượng cần đo là x; thực hiện n lần đo với kết quả đo được là : xng riêng ρ đượng cần đo là x; thực hiện n lần đo với kết quả đo được là : xc xác đ nhị trung bình: bằm giữang công th c ứ i

m V

 

Biết quả đo được là : xt sai số chữ số có nghĩa là " tương đối của phép đong đố chữ số có nghĩa là "i c a ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0 m và V l n lần đo là x; thực hiện n lần đo với kết quả đo được là : x ượng cần đo là x; thực hiện n lần đo với kết quả đo được là : xt là 12% và 5% Hãy xác

đ nh sai s tị trung bình: ố chữ số có nghĩa là " ương đối của phép đong đ i c a ố chữ số có nghĩa là " ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0 ρ.

m

V

 

Bài 3.10 (VD): Hãy xác đ nh s đo chi u dài c a cây bút ị trung bình: ố chữ số có nghĩa là " ều dày của một cuốn sách, được kết quả: 2,3 ủa dấu thập phân và một chữ số khác 0 chì trong các trười gian một vật rơi giữa hai điểm cống h p dợng cần đo là x; thực hiện n lần đo với kết quả đo được là : x ưới kết quả đo được là : xi đây:

Trười gian một vật rơi giữa hai điểm cống h p 1:ợng cần đo là x; thực hiện n lần đo với kết quả đo được là : x

Trười gian một vật rơi giữa hai điểm cống h p 2:ợng cần đo là x; thực hiện n lần đo với kết quả đo được là : x

- Trười gian một vật rơi giữa hai điểm cống h p 1: Sai s dợng cần đo là x; thực hiện n lần đo với kết quả đo được là : x ố chữ số có nghĩa là " ụng cụ đo.ng cụng cụ đo b ng n a đ chia nh nh tằm giữa ửa độ chia nhỏ nhất ột chữ số khác 0 ỏi ấu thập phân và một chữ số khác 0

dc

0,5

2

cm

K t qu đo: ết quả đo được là : x ải của dấu thập phân và một chữ số khác 0 x x x= 6,0 ± 0,3 cm

- Trười gian một vật rơi giữa hai điểm cống h p 2: Sai s d ng c b ng n a đ chia nh nh tợng cần đo là x; thực hiện n lần đo với kết quả đo được là : x ố chữ số có nghĩa là " ụng cụ đo ụng cụ đo ằm giữa ửa độ chia nhỏ nhất ột chữ số khác 0 ỏi ấu thập phân và một chữ số khác 0

Ngày đăng: 21/09/2022, 06:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

đến điểm B. Kết quả đo được cho ở bảng sau - 1  CHUYEN DE 1   SAI SO THUC HANH THI NGHIEM VAT LI 10
n điểm B. Kết quả đo được cho ở bảng sau (Trang 7)
Bài 3.4 (H): Hình 3.1 th h in nhi tk đo nhi t để ệộ t1 (°C) và t2 (°C) c am t dung ủộ ịch trước và sau khi đun - 1  CHUYEN DE 1   SAI SO THUC HANH THI NGHIEM VAT LI 10
i 3.4 (H): Hình 3.1 th h in nhi tk đo nhi t để ệộ t1 (°C) và t2 (°C) c am t dung ủộ ịch trước và sau khi đun (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w