Mục đích di chuyển dao nhanh dao không cắt vật liệu đến vị trí yêu cầu với tốc độ mặc định của máy nhằm giảm thời gian chạy dao không khi gia công.. Uu, Ww là tọa độ điểm cần đến tính th
Trang 1BÀI GIẢNG LẬP
TRÌNH TIỆN CNC HỆ
FANUC O-T
Biên soạn : HUỲNH HỮU NGHỊ
BÀI 4
CÁC LỆNH DI CHUYỂN DAO CƠ BẢN
Lệnh chạy dao nhanh (G00/G0 )
Cấu trúc : G00/G0 Xx Zz; hoặc G00/G0 Uu Ww;
Trong đó :
- Xx, Zz là toạ độ điểm cần di chuyển dao đến
tính theo tọa độ tuyệt đối
- Uu, Ww là toạ độ điểm cần di chuyển dao
đến tính theo tọa độ tương đối
Mục đích di chuyển dao
nhanh (dao không cắt vật liệu)
đến vị trí yêu cầu với tốc độ mặc
định của máy nhằm giảm thời
gian chạy dao không khi gia
công
Lệnh chạy dao nhanh (G00/G0 )
Ví dụ : G00/G0 X60 Z10
Lệnh chạy dao nhanh (G00/G0 )
G00 X…………Z………
G00 U……… W………
Lệnh nội suy đường thẳng (G01/G1)
Cấu trúc : G01 Xx Zz Ff ; hoặc G01/G1 Uu Ww Ff Trong đó :
Xx, Zz là tọa độ điểm cần đến tính theo tọa độ tuyệt đối
Uu, Ww là tọa độ điểm cần đến tính theo tọa độ tương đối
Lệnh nội suy đường thẳng G01 cho phép di chuyển dao theo đường thẳng từ vị trí hiện tại đến
vị trí được xác đinh trong câu lệnh Lệnh G01 thường có thông số F (tốc độ cắt) đi kèm để điều chỉnh tốc độ cắt hợp lý
Trang 2Lệnh nội suy đường thẳng (G01/G1)
Ví dụ : G00/G0 X80 Z100 F100
Lệnh nội suy đường thẳng (G01/G1)
G01 X…………Z………
G01 U……… W………
Lệnh nội suy cung tròn (G02 / G03)
Mặt phẳng XY
Mặt phẳng XZ
Mặt phẳng YZ
Lệnh nội suy cung tròn (G02 / G03)
X
Z
-Lệnh G02 thực hiện nội suy theo cung tròn cùng chiều kim đồng hồ
-Lệnh G03 thực hiện nội suy theo cung tròn ngược chiều kim đồng hồ
Lệnh nội suy cung tròn (G02 / G2)
- Lệnh G02 thực hiện nội suy theo cung tròn -dao di
chuyển dọc theo cung tròn
- G02 di chuyển dao theo chiều kim đồng hồ
Cấu trúc :
G02/G2 Xx Zz Ii Kk Ff ; G02/G2 Uu Ww Ii Kk Ff ;
G02/G2 Xx Zz Rr Ff ; G02/G2 Uu Ww Rr Ff ;
Trong đó :
X, Z là toạ độ điểm cuối cung tính theo tọa độ tuyệt đối
U, W là toạ độ điểm cuối cung tính theo tọa độ tương đối
I, J : Khoảng cách tương đối của tâm cung tròn so với điểm
đầu tính theo hai phương X, Z
R : Bán kính của cung tròn
F : Tốc độ cắt
Lệnh nội suy cung tròn (G02 / G2)
Cuối cung
Tâm cung
Đầu cung
I = Xt-Xđ
J = Yt-Yđ
Trang 3Lệnh nội suy cung tròn G02 / G2
Mối liên hệ giữa I, K, R
Tâm cung
Đầu cung
Cuối
cung
I K R
Lệnh nội suy cung tròn (G02 / G2)
G02/G2 X140 Z-100 R50 F100 G02/G2 U80 Z-40 R50 F100
G02/G2 X140 Z-100 I50 K-15 F100 G02/G2 U80 Z-40 I50 K-15 F100
Lệnh nội suy cung tròn (G03 / G3)
- Lệnh G03 thực hiện nội suy theo cung tròn -dao di
chuyển dọc theo cung tròn
- G03 di chuyển dao theo ngược chiều kim đồng hồ
Cấu trúc :
G03/G3 Xx Zz Ii Kk Ff ; G02/G2 Uu Ww Ii Kk Ff ;
G03/G3 Xx Zz Rr Ff ; G02/G2 Uu Ww Rr Ff ;
Trong đó :
X, Z là toạ độ điểm cuối cung tính theo tọa độ tuyệt đối
U, W là toạ độ điểm cuối cung tính theo tọa độ tương đối
I, J : Khoảng cách tương đối của tâm cung tròn so với điểm
đầu tính theo hai phương X, Z
R : Bán kính của cung tròn
F : Tốc độ cắt
Lệnh nội suy cung tròn (G03/G3)
G03/G3 X140 Z-100 R60 F100 G03/G3 U100 W-50 R60 F100
G03/G3 X140 Z-100 I-15 K-70 F100 G03/G3 U100 W-40 I-15 K-70 F100
Cuối cung Tâm cung
Đầu cung
Viết lệnh cho dao di chuyển theo cung tròn sau:
Trang 4Bo tròn và vát mép
Dụng cụ di chuyển từ A đến D đến C
Cấu trúc lệnh :
G01/G1 Z(W)_ I(C) ±i
Lệnh vát mép
Trong đó :
Z : toạ độ tuyệt đối của B
W : toạ độ tương đối của B
I hoặc C : địa chỉ vát mép
i : giá trị vát mép (dấu phụ
thuộc vào hướng vát mép theo Z).
Bo tròn và vát mép
Lệnh vát mép
Dụng cụ di chuyển từ A đến D đến C
Cấu trúc lệnh : G01/G1 X(U)_ K(C) ±i Trong đó :
Z : toạ độ tuyệt đối của B
W : toạ độ tương đối của B
K hoặc C : địa chỉ vát mép
i : giá trị vát mép (dấu phụ thuộc vào hướng vát mép theo Z).
Bo tròn và vát mép
Lệnh bo tròn
Dụng cụ di chuyển từ A đến D đến C
Cấu trúc lệnh :
G01/G1 Z(W)_ R ±r
Trong đó :
Z : toạ độ tuyệt đối của B
W : toạ độ tương đối của B
R : địa chỉ bo góc
r : giá trị bán kính (dấu
phụ thuộc vào hướng vát mép
theo Z).
Bo tròn và vát mép
Lệnh bo tròn
Dụng cụ di chuyển từ A đến D đến C
Cấu trúc lệnh : G01/G1 X(U)_ K(C) ±i Trong đó :
X : toạ độ tuyệt đối của B
U : toạ độ tương đối của B
R : địa chỉ bo góc
r : giá trị bán kính (dấu phụ thuộc vào hướng vát mép theo Z).
Dùng R và C :
N30 G01 X26.8 R6
N40 G01 X86.0 C-3.0
N50 Z0
Viết bình thường :
N30 G01 X26.8 Z33
N40 G03 X38.8 Z27
N50 G01 X80 Z27
N50 G01 X86 Z24
N60 G01 Z0
Thí dụ về lệnh bo tròn và vát mép