1. Trang chủ
  2. » Tất cả

PHAYFANUC-DCD [Compatibility Mode]

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 2,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI GIẢNG MÔN LẬP TRÌNH PHAY CNC HỆ FANUC Biên soạn : HUỲNH HỮU NGHỊ CÁC LỆNH DI CHUYỂN DAO CƠ BẢN Lệnh Lệnh định định vị vị nhanh nhanh dụng dụng cụ cụ G00 G00 Dùng để cho dụng cụ di c

Trang 1

BÀI GIẢNG MÔN LẬP TRÌNH

PHAY CNC HỆ FANUC

Biên soạn : HUỲNH HỮU NGHỊ

CÁC LỆNH DI CHUYỂN DAO CƠ BẢN

Lệnh

Lệnh định định vị vị nhanh nhanh dụng dụng cụ cụ G00 G00

Dùng để cho dụng cụ di chuyển nhanh đến tọa độ cho

trước với tốc độ lớn nhất của máy cho phép.

Quy tắc viêt lệnh :

G90 G00 X _ Y_ Z_ ;

Dụng cụ thường không di chuyển thẳng tới vị trí mong

muốn mà đi theo một góc 45 o trước, sau đó sẽ đi theo trục nào

có khỏang cách dài hơn.

Lệnh định vị nhanh dụng cụ G00

Lệnh nội suy đường thẳng G01

Dùng

Dùng đểđể dịchdịch chuyểnchuyển dụngdụng cụcụ theotheo đườngđường thẳngthẳng

Dao

Dao didi chuyểnchuyển vớivới tốctốc độđộ FF càicài đặtđặt

Khi

Khi didi chuyển,chuyển, daodao cócó cắtcắt vậtvật liệuliệu

Cấu

Cấu trúctrúc lệnhlệnh nhưnhư sausau ::

G G0101/G/G11 X_X_ Y_Z_Y_Z_ F_F_;;

Ví dụ muốn cho dao di chuyển từ điểm (3,1,2) đến điểm (8,7,10), trong quá trình di chuyển dao có cắt vật liệu Ta viết lệnh như sau :

G90 G01/G1 X8 Y7 Z10 F100

Lệnh Lệnh nội nội suy suy đường đường thẳng thẳng G01 G01

Trang 2

Lệnh nội nội suy suy đường đường thẳng thẳng G01 G01 Thí d Thí dụ ụ llậ ập trình v p trình vớ ới G00 và G01

Thí d

Thí dụ ụ llậ ập trình v p trình vớ ới G00 và G01 Lệnh Lệnh nội nội suy suy cung cung tròn tròn G02, G03 G02, G03

Lệnh

Lệnh nội nội suy suy cung cung tròn tròn G02, G03 G02, G03

Lệnh G02, G03 dùng để cắt vật liệu theo cung

tròn cùng chiều và ngược chiều kim đồng hồ Trong

đó :

G02 cắt cung tròn cùng chiều kim đồng hồ

G03 cắt cung tròn ngược chiều kim đồng hồ

Cấu trúc tổng quát :

G02/G2 (G03/G3) Xx Yy Zz Ii Jj Kk Ff

Trong đó :

x, y, z : tọa độ điểm cuối cung.

i, j, k là tọa độ tương đối của tâm cung tròn

so vơi vị trí ban đầu của cung tròn theo phương

X, Y và Z

Tâm cung Tâm cung Tâm cung

Điểm cuốiĐiểm cuối (x, y) Điểm cuối (z, x) Điểm cuối (y,z)

Điểm đầu Điểm đầu Điểm

đầu

Trang 3

Lệnh nội suy cung tròn G02 / G03

Tâm cung

Đầu cung

Cuối cung

Lệnh nội suy cung tròn G02, G03 Lệnh nội suy cung tròn G02, G03

G90 G02/G2 X7.6 Y8.2 I2.4 J2.3 F100 G90 G03/G3 X1.7 Y4.1 I-2.4 J2.3 F100

Lệnh

Lệnh nội nội suy suy cung cung tròn tròn G02, G03 G02, G03 Lệnh nội suy cung tròn G02, G03

Nếu không biết I, J, K nhưng biết bán kính R của cung tròn, bạn có dùng R để nội suy cung tròn

Cách viết đơn giản là:

G17 G02 (G03) X_ Y_ R_ F_

Có hai trường hợp xảy ra, Nếu góc tâm cung tròn nhỏ hơn hoặc bằng 180o,

R có giá trị dương, Nếu góc tâm cung tròn lớn hơn 180o, R có giá trị âm,

Nếu cung tròn gần bằng 1800, nên dùng I, K, vì nếu dùng R việâc tính toán tâm cung có thể không chính xác

Trang 4

Lệnh nội suy cung tròn G02, G03

Điểm

đầu

Điểm cuối

Đối với cung 1 (<180o):

G91 G02 X60.0 Y20.0 R50.0 F300.0;

Đối với cung 2 (>180o):

G91 G02 X60.0 Y20.0 R-50.0 F300.0;

Lệnh nội suy cung tròn G02, G03

G90 G02/G2 X7.6 Y8.2 R3.5 F100 G90 G03/G3 X3.3 Y7.8 R3.5 F100

Lệnh

Lệnh nội nội suy suy cung cung tròn tròn G02, G03 G02, G03

Khi lập trình cho cả đường tròn, điểm cuối

có thể bỏ qua vì trùng vơi điểm đầu, nhưng phải

chỉ ra vị trí của tâm đường tròn so với điểm đầu

G02/G2( G03/G3 ) Ii Ji Ff

Lập trình theo bán kính R phải chia đường

tròn ra làm 4 cung tròn tức là dùng 4 câu lệnh để

cắt một đường tròn

R > 0 nội suy cung tròn nhỏ hơn 1800

R < 0 nội suy cung tròn lớn hơn 1800

Lệnh nội suy cung tròn G02, G03

Lệnh

Lệnh nội nội suy suy cung cung tròn tròn G02, G03 G02, G03

Hoặc

Hoặc

Lập trình tương đối:

Lập trình tuyệt đối:

Lệnh Lệnh nội nội suy suy cung cung tròn tròn G02, G03 G02, G03

Trang 5

Lệnh nội nội suy suy cung cung tròn tròn G02, G03 G02, G03

Nguyên tắc viết lệnh:

G04 P_ ; hoặc G04 X_ ; X_ thời gian dừng tính bằng giây Cho phép biểu diễn X có dấu chấm thập phân.

P_ thời gian dừng tính bằng phần ngàn giây Không cho phép biểu diễn P có đấu chấm thập phân.

Thí dụ:

G04 P2500 ; Dừng 2,5 giây G04 X2.50 ; Dừng 2,5 giây

Lập trình với thời gian dừng cuối hành trình

Lập trình với thời gian dừng cuối hành trình

Thời gian tính bằng giây Thời gian tính bằng miliigiây

Cám ơn sự chú ý của các bạn

Ngày đăng: 26/08/2021, 07:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN