Sức chịu nén của cốt thépcũng tốt bằng sức chịu kéo cốt thép dọc chịu nén Nhờ cĩ lực dính mà cĩ thể truyền lực qua lại giữa bêtơng và cốt thép, khai thác cường độ cốt thép, hạn chế bề
Trang 1BÀI GIẢNG
1
(PHẦN 1: CẤU KIỆN CƠ BẢN)
2
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Tiêu chuẩn TCXDVN 356 : 2005 Kết cấu bê tơng
và bê tơng cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế
Tiêu chuẩn thiết kế 2737-95 Tải trọng và tác động
GS.TS Nguyễn Đình Cống Nhà xuất bản xây dựng
2008 Tính tốn thực hành cấu kiện bê tơng cốt thép theo tiêu chuẩn TCXDVN 356 : 2005 (1&2)–
Phan Quang Minh, Ngơ Thế Phong, Nguyễn Đình
Cống Kết cấu bê tơng cốt thép – Phần cấu kiện
cơ bản Nhà xuất bản khoa học kỹ thuật, 2006.
M Nadim Hassoun, Structural Concrete _ Theory
and Design , Addison-Wesley, 1998
1 ĐỌC THÊM TÀI LIỆU VÀ TÌM HIỂU THỰC TẾ
3 ĐÓNG GÓP Ý KIẾN CHIA SẼ KINH NGHIỆM
CỦA MÌNH
4 ĐI HỌC ĐẦY ĐỦ VÀ ĐÚNG GIỜ
5 TẮT CHUÔNG ĐIỆN THOẠI ĐỂ TÔN TRỌNG SỰ
TẬP TRUNG CỦA NGƯỜI KHÁC
ĐỂ HỌC TỐT MÔN HỌC NÀY
Trang 25
NỘI DUNG
1.1 THẾ NÀO LÀ BÊTÔNG CỐT THÉP
1.2 PHÂN LOẠI BÊ TÔNG CỐT THÉP
1.3 ƯU, NHƯỢC ĐIỂM VÀ PHẠM VI SỬ DỤNG
1.1 THẾ NÀO LÀ BÊTÔNG CỐT THÉP
1.1.1 Khái quát
Đặc
trưng
Chịu kéo Chịu nén Chịu cắt Độ bền Chịu lửa
BTCT là một loại vật liệu xây dựng phức hợp do bêtông và cốt thép
cùng cộng tác chịu lực với nhau
K h e n ö ùt
T h ô ù c h òu k e ùo 1 C o át t h e ùp d o ïc
L ô ùp t ru n g h o øa
M ie àn c h òu n e ùn 1
Trang 3CỘT BÊTƠNG CỐT THÉP
Đặt cốt thép vào vùng nén để tăngkhả năng chịu lực và giảm kíchthước tiết diện
Cốt thép tham gia chịu nén cùngbêtơng Sức chịu nén của cốt thépcũng tốt bằng sức chịu kéo
cốt thép dọc chịu nén
Nhờ cĩ lực dính mà cĩ thể truyền lực qua lại giữa bêtơng và cốt
thép, khai thác cường độ cốt thép, hạn chế bề rộng khe nứt
Giữa BT và CT khơng xảy ra phản ứng hĩa học
Hệ số giãn nở nhiệt của BT và CT gần bằng nhau.
Bê tơng giữ cho cốt thép khỏi bị ăn mịn
88
1.2 PHÂN LOẠI BÊ TƠNG CỐT THÉP
THEO PHƯƠNG PHÁP THI CƠNG
BTCT TỒN KHỐI
BTCT LẮP GHÉP
BTCT BÁN LẮP GHÉP
Trang 4THEO TRẠNG THÁI ỨNG SUẤT KHI CHẾ TẠO VÀ SỬ DỤNG BTCT
THƯỜNG
BTCT ỨNG LỰC TRƯỚC
Trang 5SÀN BTCT ỨNG SUẤT TRƯỚC CĂNG SAU
1.3 ƯU, NHƯỢC ĐIỂM VÀ PHẠM VI SỬ DỤNG
1.3.1 Ưu điểm
Khả năng chiụ lực lớn, chịu tốt các tải trọng động
Vừa bền vừa ít tốn tiền bảo dưỡng
Dễ cĩ khe nứt tại vùng kéo khắc phục bằng cách dùng BTCT ứng
lực trước, cĩ biện pháp tính tốn và thi cơng hợp lý để hạn chế khe
nứt, bảo đảm điều kiện sử dụng bình thường
Cách âm, cách nhiệt kém khắc phục bằng cách sử dụng kết cấu cĩ
lỗ rỗng
Thi cơng BTCT tồn khối tương đối phức tạp
Trọng lượng bản thân lớn, khĩ làm kết cấu nhịp lớn khắc phục
bằng cách dùng BTCT ứng lực trước, kết cấu vỏ mỏng …
Trang 61.3.3 Phạm vi sử dụng
16
BTCT được sử dụng rộng rãi trong tất cả các ngành xây dựng:
xây dựng dân dụng_công nghiệp, xây dựng giao thông _ thủylợi, xây dựng quốc phòng
1.1 CƯỜNG ĐỘ CỦA BÊ TÔNG
BÀI 1 TÍNH CHẤT CƠ LÝ CỦA BÊ TÔNG
1.2 CẤP ĐỘ BỀN VÀ MÁC BÊ TÔNG 1.3 BIẾN DẠNG CỦA BÊTÔNG
BÀI 2 TÍNH CHẤT CƠ LÝ CỦA CỐT THÉP
2.1 PHÂN LOẠI THÉP DÙNG TRONG BTCT
2.2 MỘT SỐ TÍNH NĂNG CƠ HỌC CỦA CỐT THÉP
2.3 PHÂN LOẠI (NHÓM) CỐT THÉP
Trang 7BÀI 3 TÍNH CHẤT CƠ LÝ CỦA BÊ TÔNG CỐT THÉP
3.1 LỰC DÍNH GIỮA BÊTÔNG VÀ CỐT THÉP
3.2 SỰ LÀM VIỆC CHUNG GIỮA BÊ TÔNG VÀ CỐT THÉP
3.3 SỰ PHÁ HOẠI VÀ HƯ HỎNG CỦA BTCT
BÀI 1 TÍNH CHẤT CƠ LÝ CỦA BÊ TÔNG
Cường độ là chỉ tiêu quan trọng thể hiện khả năng chịu lực của vật liệu
1.1.1 Thí nghiệm mẫu xác định cường độ chịu nén
1MPaN mm/ 9.81kG cm/
Sự phá hoại của mẫu thử - khối vuông
Bê tông thường có R = 5 ÷ 30 MPa
Trang 8t tP R A
1.1.2 Cường độ chịu kéo
2
tP R lD
23
Thí nghiệm để tìm cường độ chịu kéo
Cylindrical splitting test
Thí nghiệm nén chẻ mẫu Thí nghiệm mẫu chịu uốn
Trang 9Chất lượng và số lượng xi măng
Độ cứng, độ sạch và tỉ lệ thành phần của cốt liệu (cấp phối)
Tỉ lệ nước và xi măng
Chất lượng của việc nhào trộn vữa bê tông,
dầm chắc và điều kiện bảo dưỡng
Sự tăng cường độ của bê tông theo thời gian
1.1.3 Các nhân tố ảnh hưởng đến cường độ của bê tông
Là con số lấy bằngcường độ trung bình của mẫu thử chuẩn, đơn
vị kG/cm2 Mẫu thử chuẩn là khối vuông cạnh a = 15cm, tuổi 28ngày bêtông có các mác M50 ; M75 ; M100; M150; M200; M250
; M300 ; M350; M400; M450; M500; M600.0
Đó là con số lấy bằngcường độ đặc trưng của mẫu thử chuẩn, đơn
vị MPa Mẫu thử chuẩn là khối vuông cạnh a = 15cm Bêtông cócác cấp độ bền B3,5; B5; B7,5; B10; B12,5; B15; B20; B25; B30;
1.2.4 Mác theo khả năng chống thấm và theo khối lượng riêng W, D
Với các kết cấu có yêu cầu hạn chế thấm mác theo khảnăng chống thấm W, lấy bằng áp suất lớn nhất (atm) màmẫu chịu được để nước không thấm qua
Đối với kết cấu có yêu cầu về cách nhiệt, mác theo khốilượng riêng trung bình D
Trang 101.3.1 Biến dạng do co ngót
Co ngót là hiện tượng bê tông giảm thể tích khi khô cứng trong không
khí, do quá trình thủy hóa ximăng, do sự bốc hơi lượng nước thừa
trong bê tông…
•Đầm chắc, bảo dưỡng bê tông thường xuyên trong giai đoạn đầu
•Các biện pháp cấu tạo: khe co dãn, đặt cốt thép cấu tạo những nơi
cần thiết để hạn chế ứng suất do co ngót gây ra 28
phần không hồi phục được 2- biến dạng dẻo
Từ kết quả thí nghiệm cho thấy bêtông là vật liệu đàn hồi – dẻo
Trang 111.3.4 Biến dạng do tải trọng tác dụng dài hạn – từ biến
Nén mẫu với lực P có biến dạng ban đầu là Giữ cho lực P tác dụng trong thời gian dài thì biến dạng tăng c
Từ biến là hiện tượng biến dạng tiếp tục tăng trong khi giữ nguyên tải trọng tác dụng trong thời gian dài
l
c c
- biến dạng từ biến
31
Một số yếu tố ảnh hưởng đến từ biến
Ứng suất tỷ đối r =b/R khi r tăng thìtbtăng
Tuổi thọ của bê tông bê tông càng già thì từ biến giảm
Trong môi trường ẩm ướt ít xảy ra hiện tượng từ biến hơn
Tỷ lệ N/X, độ cứng cốt liệu độ cứng cốt liệu càng bé thi từ biến càng
tăng
Một số đặc điểm của từ biến
Biến dạng cuối cùng có thể gấp 3-4 lần biến dạng đàn hồi do tải trọng ngắn
hạn
Nếu tải trọng được dở bỏ, chỉ có biến dạng đàn hồi tức thời được phục hồi,
còn biến dạng dẻo thì không
Có sự phân bố lại nội lực giữa bêtông và cốt thép
Bố trí cốt thép trong vùng nén của cấu kiện chịu uốn cũng góp phần hạn
chế độ võng do từ biến
32
1.3.5 Biến dạng do nhiệt độ
Thể tích bị biến dạng khi thay đổi nhiệt độ phụ thuộc vào
hệ số giãn nở vì nhiệt t Hệ số này phụ thuộc vào xi măng, cốt liệu và độ ẩm Thường lấy t= 110-5/độ C
1.3.6 Môđun đàn hồi Eb
Khi bêtông chịu nén, trong giai đoạn đàn hồi :
Ví dụ : trong điều kiện khô cứng tự nhiên,bêtông B15 có Eb= 23103MPa bêtông B20 có E= 27103MPa
b b b
Trang 12Mơđun biến dạng (hay mơđun đàn hồi dẻo) E’ b
Khi tải trọng tác dụng lâu dài sẽ làm cho biến dạng dẻo phát triển, quan hệ giữa ứng suất-biến dạng cĩ dạng đường cong
Mơđun biến dạng của BT là
b) Thép hợp kim: được pha thêm các hóa chất khác như:
Crôm(Cr), Kền(Ni) Titan(Ti) vv… với hàm lượng <2,5%
Người ta phân biệt 2 lò luyện:
LÒ QUAY: Hình bầu
dục, quay xung quanh
truc ngang, Không khí
hay Oxy được thổi qua
để khử Carbon, thêm
vôi khử Phốtpho
LÒ BẰNG:Gang trộn với thép vụn, nấu khá lâu để cho ra thép kết tinh:
Thép SÔI Thép LẶNG Thép nửa sôi, nửa lặng
2 Ký hiệu:
@ Thép Carbon thường: Ký hiệu CT
Chứa 0,14 0,22 % Carbon
0,8 1,1 % Mangan Gh Chảy: 220 250 (MPa) Gh bền : 370 420 (Mpa)
Theo 3 NHÓM: Nhóm A
Nhóm B Nhóm C
@ Thép Hợp kim thấp: Ký hiệu C
Gh Chảy: 290 390 (MPa)
Gh bền : 430 540 (Mpa)
Gh Chảy: 220 250 (MPa)
Gh bền : 370 420 (Mpa)
@ Thép Hợp kim cao: Ký hiệu C,
chủ yếu dựa vào thanh phần hợp kim có trong thép
Trang 13Thép Hợp Kim:
Thép Carbon Thường (NGA):
Thép Hợp Kim (NGA):
BÀI 2 TÍNH CHẤT CƠ LÝ CỦA CỐT THÉP
2.1 PHÂN LOẠI THÉP DÙNG TRONG BTCT
Theo thành phần hĩa học Thép các bon thấp
Thép hợp kim thấp
Theo cách gia cơng chế tạo Cốt thép cán nĩng
Theo hình thức mặt ngồi
Cốt thép trịn trơn Cốt thép cĩ gờ Thép hình L,C, I Thép kéo nguội
Trang 14Thép trịn trơn CI Thép cĩ gân (gờ)
CII, CII, CIV
40
2.2 MỘT SỐ TÍNH NĂNG CƠ HỌC CỦA CỐT THÉP
2.2.1 Biểu đồ ứng suất – biến dạng ( - )
Tính năng cơ học của cốt thép phụ thuộc vào thành phần hĩahọc và cơng nghệ chế tạo
Sự làm việc của thép khi chịu kéo 41
BIỂU ĐỒ BIẾN DẠNG THÉP
Trang 15 = E.
E = 210.000 Mpa Giai đoạn 2 (AB):
Vật liệu chuyển tiếp mất đàn hồi: E 0 Ứng suất không tăng ch= 240 Mpa Giai đoạn 3 (BC):
Giai đoạn chảy dẽo, E =0, Biến dạng tăng từ 0,2% đến 2,5%
Biến dạng không trở về 0 khi ta dở tải
Ta có biến dạng dư
Biểu đồ được chia thành 5 giai đoạn Giai đoạn 4 (CD):
Giai đoạn củng cố : Vật liệu xuất hiện chổ thắt
Tốc độ biến dạng tăng tại vị trí thắt
Giai đoạn 5 (DE):
Ứng suất tập trung tại chổ thắt Giảm do tiêt diện giảm mạnh: Thép bị đứt
Thép nhiều Carbon, thép ít Carbon, Đồng, Nhôm là các vật liệu không có giai đoạn chảy rỏ rệt, giai đoạn chảy được quy uớc lấy tương ứng với = 0,2% song song với độ dốc E
Biểu đồ Nén Thép
Trang 162.2.2 Cốt thép dẻo và cốt thép rắn
• Cốt thép dẻo : có thềm chảy rõ ràng…
•Cốt thép rắn : có giới hạn chảy không rõ ràng và ch b,…
2.2.3 Biến dạng đàn hồi và biến dạng dẻo
Biến dạng dẻo của cốt thép Giới hạn chảy quy ước
46
2.2.4 Ảnh hưởng của nhiệt độ
• Thép bị nung nóng : thay đổi cấu trúc kim loại, giảm cường
độ, môđun đàn hồi Khi để nguội trở lại thì cường độ không được hồi phục hoàn toàn;
• Khi chịu lạnh quá mức (dưới -3000C) , thép trở nên giòn ;
• Hệ số giãn nở vì nhiệt của thép t= 1 10-5 /độ C
47
2.3 PHÂN LOẠI (NHÓM) CỐT THÉP
2.3.1 Theo TCVN 1651 : 1985: “Thép cán nóng – thép cốt bê tông”
4 nhóm cốt thép cán nóng : cốt tròn trơn nhóm CI; cốt có gờ nhómCII, CIII, CIV
2.3.2 Theo TCVN 6285 : 1997: “Thép cốt bê tông – thép thanh vằn”
5 loại như sau: RB300; RB 400; RB500; RB 400W; RB 500W
2.3.3 Theo các tiêu chuẩn khác ( Nga, Pháp)
AI, AII, AIII, AIV (tương đương với các nhóm CI, CII, CIII, CIV) ; AV, AVI
Theo giới hạn chảy : FeE220, FeE400, SR235, SD295, SD340, SD390, …
Trang 172.3.4 Tương quan giữa mác thép và nhóm cốt thép
Mác thép dựa vào thành phần hóa học và cách luyện thép, còn
nhóm thép dựa vào đặc trưng cơ học
Đặc trưng cơ học là do thành phần và cách luyện thép quyết
- Lực dính phân bố không đều
dọc chiều dài đoạn thép
- hệ số hoàn chỉnh biểu đồ lực dính, < 1
3.1.2 Các nhân tố tạo nên lực dính
Cốt thép có gờ bê tông dưới các gờ chống lại sự trượt cốt thép
Keo ximăng dán chặt cốt thép với bêtông
Có lực ma sát giữa cốt thép và bêtông khi co ngót
Trang 18bn R m
3.1.3 Các nhân tố ảnh hưởng đến lực dính
Trong cấu kiện chịu nén thì lực dính tốt hơn so với trong
cấu kiện chịu kéo
cốt thép chịu kéo = 1; cốt thép chịu nén = 1,5
3.2 SỰ LÀM VIỆC CHUNG GIỮA BÊ TÔNG VÀ CỐT THÉP
3.2.1 Ứng suất ban đầu do bê tông co ngót
• Khảo sát một thanh bêtông có đặt cốt thép dọc theo trục Khi thanh
bêtông được co ngót tự do nó sẽ có biến dạng do co ngót là0
• Nhưng vì bêtông dính bám với cốt thép mà cốt thép không co nên
nó cản trở sự co của bêtông Biến dạng do co ngót là1mà1<0
Thanh bê tông Thanh bê tông cốt thép
Cốt thép chống lại sự co, chịu 1 biến dạng kéo2=0–1ứng suất kéot= vt2Eb(v- hệ số đàn hồi)
Trong cốt thép phát sinh ứng suất néns=1Es
t> Rbt, bêtông sẽ bị nứt Đó là nứt do co ngót của bêtông bị cản trở
53
3.2.2 Sự phân bố lại ứng suất do từ biến
• Khi chịu lực tác dụng lâu dài bêtông bị từ biến Cốt thép không từ biến và vì có lực dính bám mà cốt thép cản trở
từ biến của bêtông Kết quả là ứng suất trong cốt thép s
tăng lên và ứng suất trong bêtông bgiảm xuống
• Phân phối lại ứng suất thường là có lợi cho sự làm việc chung của bêtông và cốt thép
Trang 193.3 SỰ PHÁ HOẠI VÀ HƯ HỎNG CỦA BTCT
Sự phá hoại do chịu lực
Sự phá hoại của thanh chịu kéo
Sự phá hoại của cột chịu nén
Sự phá hoại của cấu kiện chịu uốn
Tác dụng cơ học bêtông bị bào mòn do mưa, dòng chảy, do nhiệt
Tác dụng sinh học các loại rong rêu, khí hậu, vi khuẩn
Tác dụng hóa học bêtông bị xâm thực do các chất hoá học (axit, badơ,
muối)
56
Biện pháp bảo vệ
Bảo đảm lớp bêtông bảo vệ, công trình thông thoáng, tránh ẩm ướt
Làm sạch bề mặt cốt thép (cạo gỉ, chùi bụi, sơn cốt thép…), sơn hay tô
mặt ngoài bêtông
Dùng cốt liệu và nước sạch để đổ bêtông
Trang 20• Chọn vật liệu (mác bêtông, nhóm cốt thép);
• Chọn kích thước tiết diện cấu kiện;
• Chọn và bố trí cốt thép, giải quyết liên kết …
CẤU TẠO
3.1 NỘI DUNG VÀ CÁC BƯỚC THIẾT KẾ KẾT CẤU BTCT
59
QUY TRÌNH THIẾT KẾ KẾT CẤU
Bước 1: Chọn giải pháp kết cấu
Bước 2: Lập “sơ đồ kết cấu”, chọn sơ bộ kích thước tiết diện
Trang 213.2.1 Phân loại tải trọng
Tải trọng thường xuyên (tĩnh tải)Tải trọng tạm thời (hoạt tải)Tải trọng đặc biệt
61
Một số trường hợp tổ hợp tải trọng
62
3.2.2 Tải trọng tiêu chuẩn và tải trọng tính toán
• Tải trọng tiêu chuẩn qtcxác định theo các số liệu thực tế
• Tải trọng tính toán q
q = n.qtc
Hệ số độ tin cậy n (hệ số vượt tải)
Theo tiêu chuẩn TCVN 2737 – 1995
• n = 1,1 1,3 với tải trọng thường xuyên
• n = 1,2 1,4 với tải trọng tạm thời
Với tải trọng thường xuyên khi tải trọng giảm mà làm cho kết cấu bị bất lợi lấy n < 1
Trang 223.2.3 Cường độ tiêu chuẩn và cường độ tính toán
Cường độ
tiêu chuẩn
Nén dọc trục RbnRb,ser 9.5 11 15 18.5 22 25.5 29Kéo dọc trục
áp suất khí quyển 19.0 21.0 24.0 27.0 29.0 31.0 33.0Chưng áp 16.0 17.0 20.0 23.0 25.0 26.0 27.0
Trang 23Bảo đảm khả năng chịu lực cho kết cấu:
Không bị phá hoại do tác dụng của tải trọng và tác động;
Không bị mất ổn định về hình dáng hoặc về vị trí;
Không bị phá hoại vì mỏi;
Không bị phá hoại do tác dụng đồng thời của những nhân tố về lực và những ảnh hưởng bất lợi của môi trường
Điều kiện tính toán : S Sgh
3.3.1 Trạng thái giới hạn thứ nhất về độ bền (độ an toàn)
68
Bảo đảm cho kết cấu :
Không có khe nứt;
Không bị biến dạng quá mức
Khi tính toán theo TTGH thứ hai thì dùng tải trọng tiêu chuẩnvà
cường độ tiêu chuẩncủa vật liệu
Kiểm tra sự hình thành và mở rộng khe nứt acrc a gh
Kiểm tra biến dạng f fgh
3.3.2 Trạng thái giới hạn thứ hai về điều kiện làm việc
bình thường
Trang 24Một số trường hợp cần thiết phải tính toán theo TTGH thứ hai:
o Kiểm tra độ võng cho dầm có nhịp 7m
o Kiểm tra nứt cho dầm có nhịp 10m ; kết cấu lắp ghép, bể chứa
chất lỏng, chất khí …
70
3.4 NGUYÊN LÝ CẤU TẠO
3.4.1 Hình dáng và kích thước tiết diện
Chọn hình dạng và kích thước tiết diện phải bảo đảm:
Khả năng chịu lực
Độ cứng
Độ ổn định
Tiết kiệm vật liệu
Điều kiện thi công
Bảo đảm mĩ quan công trìnhHàm lượng cốt thép đánh giá sự hợp lí của kích thước tiết diện
•Liên kết cốt chịu lực thành khung / lưới;
•Giảm co ngót không đều;
•Chịu ứng suất do nhiệt độ thay đổi;
•Phân bố tác dụng của tải trọng tập trung, vv…
Trang 253.4.2 Chọn và bố trí cốt thép
Trong cùng 1 tiết diện chịu lực, không nên dùng quá nhiều loại đường kính cốt thép Chênh lệch đường kính các cốt thép trong một tiết diện 6 mm
Đường kính cốt thép
Chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép
Được tính từ mép ngoài bêtông đến mép ngoài gần nhất của cốt thép
t0 tùy thuộc vào vị trí và cấu tạo của cốt thép
Trang 26Chiều dài đoạn neo ≥ l*
Trang 27(TÍNH TOÁN THEO CƯỜNG ĐỘ)
79
80
4.1 KHÁI NIỆM CHUNG
NỘI DUNG
4.2 SỰ LÀM VIỆC CỦA DẦM CHỊU UỐN
4.3 TÍNH TOÁN CẤU KIỆN CHỊU UỐN CÓ TIẾT DIỆN ĐỐI
XỨNG TRÊN TIẾT DIỆN THẲNG GÓC 4.4 TÍNH TOÁN CẤU KIỆN CHỊU UỐN CÓ TIẾT DIỆN CHỮ
NHẬT THEO CƯỜNG ĐỘ TRÊN TIẾT DIỆN THẲNG GÓC
4.1 KHÁI NIỆM CHUNG
4.1.2 Cấu kiện cơ bản
Cấu kiện chịu uốn là cấu kiện chịu tác dụng của momen M và lực cắt Q hoặc
chỉ chịu tác dụng của M (uốn thuần túy) – Hai dạng cấu kiện thường gặp là bản
và dầm
* CẤU TẠO CỦA BẢN
Gọi cấu kiện là bản khi 2 kích thước của cấu kiện (chiều dài, chiều rộng)
rất lớn so với kích thước thứ 3
Trang 28Hình 4.1 Sơ đồ bố trí cốt thép trong bản
82
• Trong nhà dân dụng thông thường chiều dày bản hb= 6 – 14 cm
• Trong nhà cao tầng chiều dày bản sàn được gia tăng hơn
• Trong cầu thang dạng bản chịu lực (phẳng hoặc xoắn), bản thang
thường có chiều dày hb 10 cm
• Đối với bản móng bè, bản sàn không sườn (sàn nấm), sàn bê tông
ứng lực trước thì chiều dày bản còn lớn hơn các giá trị nêu ở trên
83
Cốt thép trong bản bao gồm:
• Cốt thép chịu lực: đặt trong vùng chịu kéo do momen gây ra
thường dùng 6, 12, Khoảng cách: 70 ÷ 200 khi hb< 150
1,5h khi hb ≥ 150
• Cốt thép phân bố: đặt vuông góc với cốt thép chịu lực, với các vai trò
như sau:
Trang 29Giữ chặt cốt thép chịu lực;
Phân bố lực cho các cốt thép lân cận;
Chịu ứng suất do co ngót và thay đổi nhiệt độ gây ra;
Cản trở sự mở rộng vết nứt;
Chịu ứng suất tập trung
Bố trí: Dùng6 – 8, bước a/@/s = 250 – 300 và phải theo yêu cầu
Yêu cầu: 3cây/mdài, As.pb 10% As.cl
(As.cl: cốt thép tại giữa nhịp chịu Mmax)
• Cốt thép phân bố/cấu tạo: đặt vuông góc với cốt thép chịu lực,
với các vai trò như sau:
85
• Giữ chặt cốt thép chịu lực;
• Phân bố lực cho các cốt thép lân cận;
• Chịu ứng suất do co ngót và thay đổi nhiệt độ gây ra;
• Cản trở sự mở rộng vết nứt;
• Chịu ứng suất tập trung
Bố trí: Dùng 6, 8, khoảng cách từ 250 ÷ 300 và phải đạt yêu cầu
Yêu cầu: 3cây/mdài, số lượng 10% số lượng cốt chịu lực tại tiết diện có Mmax
86
* CẤU TẠO DẦM
Gọi cấu kiện là dầm khi cấu kiện có 2 kích thước (tiết diện bxh) rất
bé so với kích thước thứ 3 (chiều dài dầm Ln)
b'
b
Trang 30• Cốt dọc chịu kéo As(hay cốt chịu lực) đặt trong vùng bê tông chịu kéo
• Cốt dọc chịu nén A’s: nếu đặt theo cấu tạo gọi là cốt thi công, nếu đặt theo
tính toán gọi là cốt kép, đóng vai trò cốt thép chịu lực
88
• Cốt xiên: cốt thép uốn từ nhịp lên gối để chịu M hay Q
• Cốt đai: chỉ chịu Q (có thể dùng cốt đai kín hay hở)
Trang 314.2 SỰ LÀM VIỆC CỦA DẦM CHỊU UỐN
Đĩ chính là các tiết diện cần tính tốn
Quan sát sự làm việc của dầm, ta thấy dầm bị pháhoạitạitiết diện cĩ khe nứt thẳng gĩchoặc tạitiếtdiện cĩ khe nứt nghiêng
Thí nghiệm dầm đơn giản với tải trọng tăng dần
91
92
Phá hoại tại tiết diện chịu moment dương và tiết diện chịu moment âm trong dầm liên tục
Thí nghiệm dầm liên tục hai
nhịp BTCT đến khi phá hoại
CHƯƠNG 4: CẤU KIỆN CHỊU UỐN
Hình 4.5 Các giai đoạn của trạng thái ứng suất biến dạng trên tiết diẹn thẳng gĩc
Trang 32Khi tính toán hoàn chỉnh một cấu kiện chịu uốn sẽ phải tính toán theo
TTGH1 và TTGH2:
• Xác định lượng cốt thép As, A’s(nếu cần) : để chịu momen M;
• Xác định số nhánh đai n, đường kính cốt đai, bước đai s, As,inc: để chịu
‐> chọn thép , bố trí thép.
‐ Cốt đai:
‐ Đường kính đai
‐ Khoản cách cốt đai
‐ Số nhánh đai
Bài toán : 1)Tiết diện Chữ nhật cốt đơn
1a)Tiết diện chữ nhật cốt kép
1b)Tiết diện chữ T 2) Tính cốt đai
1a)Tiết diện chữ nhật cốt kép
1b)Tiết diện chữ T 2) Tính cốt đai
Trang 334.3 TÍNH TOÁN CẤU KIỆN CHỊU UỐN CÓ TIẾT DIỆN ĐỐI
XỨNG TRÊN TIẾT DIỆN THẲNG GÓC
4.3 1 Các giả thiết tính toán
• Xem tiết diện tính toán làm việc ở giai đoạn III-1 của TTUS-BD
• Đạt đến TTGH thì: b Rb, s Rs,sc Rsc
• Biểu đồ ứng suất trong miền bê tông chịu nén xem như phân bố đều
• Bỏ qua sự làm việc của bê tông vùng kéo (vì đã xuất hiện vết nứt)
Hình 4.6 Sơ đồ ứng suất của tiết diện có cốt đơn
98
4.3 3 Tiết diện đặt cốt kép (A’s 0)
Hầu hết các trường hợp tính toán, nếu chọn kích thước hợp lý thì tiết diện đặt cốt đơn là đủ Chỉ đặt cốt kép khi:
• Tính cốt đơn mà điều kiện sử dụng (3) không thỏa: > R
• Tính dầm liên tục có M đổi dấu xem như bài toán: biết A’s tính As
Hình 47 Sơ đồ ứng suất của tiết diện có cốt kép