Thiết bị dạy học: Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục 1 - Video về biến đổi NST trong nguyên phân - Tivi hoặc máy chiếu -
Trang 1Phụ lục I KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: THCS và THPT LẠC HỒNG
TỔ: HÓA – SINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN: SINH HỌC - KHỐI LỚP 9
(Năm học 2021 - 2022)
I Đặc điểm tình hình
1 Số lớp: ; Số học sinh: ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): không
2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: Đại học: ; Trên đại học:
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1 : Tốt: ; Khá: ; Đạt: ; Chưa đạt:
3 Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
1
- Video về biến đổi NST trong
nguyên phân
- Tivi hoặc máy chiếu
- Laptop
1
1 1
Thực hành: Quan sát hình thái NST
2
- Mô hình cấu trúc không gian
ADN
- Mô hình ADN tháo rời
1 4
Thực hành: Quan sát và lắp ráp mô hình ADN
3 - Sưu tầm tranh, ảnh đột biến Thực hành: Nhận biết 1 vài dạng đột biến
Trang 2- Tivi hoặc máy chiếu
- Laptop
1 1
4
- Sưu tầm tranh, ảnh thường
biến
- Tivi hoặc máy chiếu
- Laptop
1 1
Thực hành: Quan sát thường biến
5 - Sưu tầm tranh, ảnh thường
biến
Thực hành: Quan sát thường biến
6
- Sưu tầm tranh, ảnh thành tựu
chọn giống vật nuôi và cây
trồng
- Tivi hoặc máy chiếu
- Laptop
1 1
Thực hành: Tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng
7
- Sưu tầm tranh, ảnh về các loại
cây trồng sống ở những môi
trường khác nhau
- Tivi hoặc máy chiếu
- Laptop
1 1
Thực hành: Tìm hiểu môi trường và ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái
8
- Sưu tầm tranh, ảnh, video về 1
hệ sinh thái rừng
- Tivi hoặc máy chiếu
- Laptop
1 1
Thực hành: Hệ sinh thái
9
- Sưu tầm tranh, ảnh, video về
tình hình ô nhiễm ở địa phương
- Tivi hoặc máy chiếu
- Laptop
1 1
Thực hành: Tìm hiểu tình hình môi trường ở địa phương
4 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/
phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
Trang 3STT Tên phòng Số lượng Phạm vi và nội dung sử dụng Ghi chú
1 Phòng bộ môn
II Kế hoạch dạy học 2
1 Phân phối chương trình
(1)
Số tiết (2)
Yêu cầu cần đạt
(3) CÁC THÍ NGHIỆM CỦA MENĐEN
- Nêu được nhiệm vụ, nội dung và vai trò của di truyền học
- Giới thiệu được Menđen là người đặt nền móng cho di truyền học
- Nêu được phương pháp nghiên cứu di truyền của Menđen
2-3 Chủ đề: Lai một cặp tính trạng 2
- Các thuật ngữ trong nghiên cứu các quy luật di truyền: kiểu hình trội, kiểu hình lặn; alen trội, alen lặn
- Nêu được các thí nghiệm của Menđen và rút ra nhận xét
- Phát biểu và nêu được ý nghĩa của quy luật phân li
- Nêu được ứng dụng của quy luật phân li trong sản xuất và đời sống
- Phát triển kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình để giải thích được các kết quả thí nghiệm theo quan điểm của Menđen
- Viết được sơ đồ lai
4-5 Chủ đề: Lai hai cặp tính trạng 2
- Nêu được các thí nghiệm của Menđen và rút ra nhận xét
- Phát biểu và nêu được ý nghĩa của quy luật phân li độc lập
- Nhận biết được biến dị tổ hợp xuất hiện trong phép lai hai cặp tính trạng của Menđen
- Phát triển kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình để giải thích được các kết quả thí nghiệm theo quan điểm của Menđen
- Viết được sơ đồ lai
6-7 Bài tập chương 1 2 - Biết và làm được bài tập lai 1, 2 cặp tính trạng
NHIỄM SẮC THỂ
Trang 48 Nhiễm sắc thể 1
- Nêu được tính chất đặc trưng của bộ nhiễm sắc thể của mỗi loài
- Nêu được mối liên quan giữa bộ NST đơn bội và lưỡng bội
- Mô tả được cấu trúc hiển vi của nhiễm sắc thể và nêu được chức năng của nhiễm sắc thể
- Biết cách quan sát tiêu bản hiển vi hình thái nhiễm sắc thể
9-10
Chủ đề: Phân bào
- Nguyên phân
- Giảm phân
2
- Trình bày được ý nghĩa sự thay đổi trạng thái (đơn, kép), biến đổi số lượng (ở tế bào mẹ và tế bào con) và sự vận động của nhiễm sắc thể qua các kì của nguyên phân và giảm phân
- Phân biệt nguyên phân và giảm phân
11 Phát sinh giao tử và thụ tinh 1
- Phân biệt được sự phát sinh giao tử đực và giao tử cái ở động vật
- Nêu được khái niệm và bản chất của thụ tinh
- Biến dị tổ hợp và cơ chế phát sinh
- Nêu được ý nghĩa của nguyên phân, giảm phân và thụ tinh
12 Cơ chế xác định giới tính 1
- Nêu được một số đặc điểm của nhiễm sắc thể giới tính và vai trò của nó đối với
sự xác định giới tính
- Giải thích được cơ chế xác định nhiễm sắc thể giới tính và tỉ lệ đực : cái ở mỗi loài là 1: 1
- Nêu được các yếu tố của môi trường trong và ngoài ảnh hưởng đến sự phân hóa giới tính
- Nêu được thí nghiệm của Moocgan và nhận xét kết quả thí nghiệm đó
- Nêu được ý nghĩa thực tiễn của di truyền liên kết
- Phân biệt quy luật di truyền liên kết với quy luật phân li độc lập
14 Thực hành: Quan sát hình thái
- Mô tả được cấu trúc hiển vi của nhiễm sắc thể
- Biết cách quan sát tiêu bản hiển vi hình thái nhiễm sắc thể
ADN & GEN
15-17 Chủ dề: ADN
- ADN
- ADN và bản chất của gen
3 - Nêu được thành phần hóa học, tính đặc thù và đa dạng của ADN
- Nêu được ứng dụng của phân tích ADN trong xác định huyết thống, truy tìm tội phạm,…
Trang 5- Thực hành: Quan sát và lắp
ráp mô hình ADN
- Mô tả được cấu trúc không gian của ADN và chú ý tới nguyên tắc bổ sung của các cặp nucleôtit
- Nêu được cơ chế tự sao của ADN diễn ra theo nguyên tắc: bổ sung, bán bảo toàn
- Nêu được chức năng của gen
- Nêu được đặc trưng cá thể của hệ gen
- Thông qua quan sát mô hình cấu trúc không gian của phân tử ADN để nhận biết thành phần cấu tạo
- Lắp ráp được mô hình ADN
18 Ôn tập kiểm tra giữa kì I 1
- Hiểu được quy luật phân li và quy luật phân li độc lập của Menđen
- Viết được sơ đồ lai
- Hiểu được những diễn biến cơ bản của NST trong quá trình nguyên phân, giảm phân
- Tính được số tế bào con tạo ra và tổng số NST trong các tế bào sau quá trình nguyên phân, giảm phân
- Biết đựợc sự phát sinh giao tử ở động vật
- Biết được cấu tạo hóa học, cấu trúc không gian của ADN và chú ý tới nguyên tắc
bổ sung của các cặp nucleôtit
- Hiểu được cơ chế tự sao của ADN diễn ra theo nguyên tắc: bổ sung, bán bảo toàn, hệ quả của NTBS
- Tính được số gen con được tạo ra, số nu có trong các gen con và số Nu từng loại của gen
19 Kiểm tra giữa kì I 1 Qua bài kiểm tra này GV đánh giá được sự nhận thức, khả năng hiểu bài, ý thức
học tập của HS về nội dung những kiến thức cơ bản:
Trang 6- Quy luật phân li và quy luật phân li độc lập của Menđen.
- Những diễn biến cơ bản của NST trong quá trình nguyên phân, giảm phân
- Tính số tế bào con tạo ra và tổng số NST trong các tê bào sau quá trình nguyên phân, giảm phân
- Sự phát sinh giao tử ở động vật
- Cấu tạo hóa học, cấu trúc không gian của ADN và chú ý tới nguyên tắc bổ sung của các cặp nucleôtit
- Cơ chế tự sao của ADN diễn ra theo nguyên tắc: bổ sung, bán bảo toàn, hệ quả của NTBS
- Tính số gen con được tạo ra, số nu có trong các gen con và số Nu từng loại của gen
20 Mối quan hệ giữa gen – ARN 1
- Kể được tên các loại ARN
- Nêu được sự tạo thành ARN dựa trên mạch khuôn của gen và diễn ra theo nguyên tắc bổ sung
- Nêu được khái niệm phiên mã
- Nêu được khái niệm mã di truyền; Mã di truyền là mã bộ ba
21 Prôtêin 1 - Nêu được thành phần hóa học và chức năng của protein (biểu hiện thành tính
trạng)
22 MQH giữa gen và tính trạng 1
- Nêu được khái niệm dịch mã
- Nêu được mối quan hệ giữa gen và tính trạng thông qua sơ đồ: Gen ARN Protein Tính trạng
BIẾN DỊ
- Phát biểu được khái niệm đột biến gen và kể được tên các dạng đột biến gen
- Lấy được ví dụ minh hoạ
Trang 7- Trình bày được ý nghĩa và tác hại của đột biến gene.
24-27
Chủ đề: Đột biến NST
- Đột biến cấu trúc NST
- Đột biến số lượng NST
- Đột biến số lượng NST (tt)
- Thực hành: Nhận biết 1 vài
dạng đột biến
4
- Nêu được khái niệm đột cấu trúc NST
- Nêu được khái niệm đột biến số lượng NST
- Kể được tên các dạng đột biến cấu trúc và số lượng nhiễm sắc thể
- Trình bày được cơ chế phát sinh thể dị bội
- Trình bày được hậu quả của đột biến NST
- Thu thập tranh ảnh, mẫu vật liên quan đến đột biến
- Định nghĩa được thường biến và mức phản ứng
- Nêu được mối quan hệ kiểu gen, kiểu hình và ngoại cảnh; nêu được một số ứng dụng của mối quan hệ đó
29 Thực hành: Quan sát thường
- Thu thập tranh ảnh, mẫu vật liên quan đến thường biến
DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI
30 Phương pháp nghiên cứu di
- Nêu được hai khó khăn khi nghiên cứu di truyền học người
- Trình bày được phương pháp nghiên cứu phả hệ và đọc, viết được phả hệ
- Nêu được phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh và ý nghĩa
- Hiểu được quan điểm về lựa chọn giới tính trong sinh sản ở người
31 Bệnh và tật di truyền ở người 1
- Phân biệt được bệnh và tật di truyền
- Nhận biết được bệnh nhân đao và bệnh nhân tơcnơ qua các đặc điểm hình thái
- Trình bày được đặc điểm di truyền của bệnh bạch tạng, bệnh câm điếc bẩm sinh
và tật sáu ngón tay
- Nêu được nguyên nhân của các tật, bệnh di truyền và đề xuất được một số biện pháp hạn chế phát sinh chúng
32 Di truyền học với con người 1 - Nêu được khái niệm di truyền y học tư vấn và nội dung của lĩnh vực khoa học
này
- Giải thích được cơ sở khoa học của việc kết hôn "1 vợ, 1 chồng" và cấm kết hôn gần trong vòng 3 đời
- Giải thích được tại sao phụ nữ không nên sinh con ở tuổi ngoài 35
Trang 8- Trình bày được tác hại của ô nhiễm môi trường đối với cơ sở vật chất của tính di truyền con người
ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC
- Nêu được công nghệ tế bào là gì? Trình bày được công đoạn chủ yếu của công nghệ tế bào và giải thích được tại sao cần thực hiện công đoạn đó
- Trình bày được những ưu điểm của nhân giống vô tính trong ống nghiệm và hướng ứng dụng phương pháp nuôi cấy mô trong chọn giống
- Một số vấn đề về đạo đức sinh học trong nghiên cứu và ứng dụng công nghệ di truyền
- Tìm hiểu được một số sản phẩm ứng dụng công nghệ di truyền tại địa phương
- Nêu được khái niệm kĩ thuật gen và các phương pháp kĩ thuật gen Trình bày được những ứng dụng kĩ thuật gen trong sản xuất và đời sống
- Nêu được công nghệ sinh học là gì và các lĩnh vực chính của công nghệ sinh học hiện đại, vai trò của từng lĩnh vực trong sản xuất và đời sống
- Tìm hiểu được một số sản phẩm ứng dụng công nghệ di truyền tại địa phương
35 Ôn tập kiểm tra cuối kì I 1
- Hệ thống hoá được các kiến thức cơ bản về di truyền và biến dị
- Biết vận dụng lí thuyết vào thực tiễn sản xuất và đời sống
- Rèn luyện kĩ năng tư duy lí luận, trong đó chủ yếu là kĩ năng so sánh, tổng hợp,
hệ thống hoá kiến thức
- Tạo hứng thú say mê môn học cho học sinh
- Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong học kì I
- Kĩ năng làm bài độc lập, vận dụng kiến thức đã học để làm bài
- Rèn kĩ năng trung thực, khách quan
- Vận dụng tri thức vào cuộc sống
- Yêu thích môn học, tập trung học tập
ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC(tt)
37 Thoái hóa do tự thụ phấn và
giao phối gần
1 - Nêu được phương pháp tạo dòng thuần ở cây giao phấn (cây ngô)
- Trình bày được nguyên nhân thoái hoá của tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn
Trang 9và giao phối gần ở động vật Vai trò của chúng trong chọn giống.
- Trình bày được khái niệm ưu thế lai, cơ sở di truyền của hiện tượng ưu thế lai, lí
do không dùng con lai F1 để nhân giống, các biện pháp duy trì ưu thế lai
- Nêu được các phương pháp thường dùng để tạo ưu thế lai
- Trình bày được khái niệm lai kinh tế và phương pháp thường dùng để tạo con lai kinh tế ở nước ta
39
Thực hành - Tìm hiểu thành tựu
chọn giống vật nuôi và cây
trồng
1
- Sưu tầm được tư liệu và trưng bày tư liệu theo chủ đề
- Phân tích, so sánh và báo cáo được những điều rút ra từ tư liệu
- Hoàn thành bảng liệt kê
TIẾN HÓA
40-43
Chủ đề: Tiến hóa
- Khái niệm tiến hóa
- Chọn lọc nhân tạo
- Chọn lọc tự nhiên
- Cơ chế tiến hoá
- Sự phát sinh và phát triển sự
sống trên Trái Đất
4
- Nêu được học thuyết tiến hoá của Lamac và khái niệm tiến hóa(25)
- Nêu được học thuyết tiến hoá của Đacuyn: Chọn lọc nhân tạo; Chọn lọc tự nhiên; Cơ chế tiến hoá
- Nêu được học thuyết tiến hoá tổng hợp hiện đại.(26)
- Trình bày được sự phát sinh và phát triển sự sống trên Trái Đất.(32-33)
CHỦ ĐỀ: SINH VẬT & MÔI TRƯỜNG
Trang 10- Môi trường và các nhân tố
sinh thái
- Ảnh hưởng của ánh sáng lên
đời sống sinh vật
- Ảnh hưởng của nhiệt độ và độ
ẩm lên đời sống sinh vật
- Ảnh hưởng lẫn nhau giữa các
sinh vật
- Thực hành: Tìm hiểu môi
trường và ảnh hưởng của các
nhân tố sinh thái
5
- Nêu được các khái niệm: môi trường, nhân tố sinh thái, giới hạn sinh thái
- Nêu được ảnh hưởng của một số nhân tố sinh thái vô sinh (nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm) đến sinh vật
- Nêu được một số nhóm sinh vật dựa vào giới hạn sinh thái của một số nhân tố sinh thái (ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm)
- Nêu được một số ví dụ về sự thích nghi của sinh vật với môi trường và giải thích được sự thích nghi của sinh vật với môi trường
- Trình bày được các mối quan hệ giữa các sinh vật cùng loài và khác loài
- Nhận biết được các môi trường sống của sinh vật ngoài thiên nhiên và các nhân
tố sinh thái của môi trường ảnh hưởng lên đời sống sinh vật
- Vận dụng kiến thức để giải thích một số hiện tượng về đặc điểm sinh lí và tập tính của sinh vật
HỆ SINH THÁI
- Nêu được định nghĩa quần thể
- Nêu được một số đặc trưng của quần thể: mật độ, tỉ lệ giới tính, thành phần nhóm tuổi Lấy được ví dụ minh họa
- Nêu được biện pháp bảo vệ quần thể
50 Quần thể người 1 - Nêu được đặc điểm quần thể người Từ đó thấy được ý nghĩa của việc thực hiện
pháp lệnh về dân số
- Nêu được định nghĩa quần xã Phân biệt được quần xã và quần thể
- Trình bày được các tính chất cơ bản của quần xã
- Phân tích được các mối quan hệ giữa ngoại cảnh và quần xã, giữa các loài trong quần xã Lấy được ví dụ minh họa
- Nêu được khái niệm cân bằng sinh học
- Nêu được biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học trong quần xã
52 Hệ sinh thái 1 - Nêu được các khái niệm: hệ sinh thái, chuỗi và lưới thức ăn Lấy được ví dụ
minh họa các kiểu hệ sinh thái, chuỗi và lưới thức ăn
- Nêu được các thành phần chủ yếu của hệ sinh thái
Trang 11- Đọc được sơ đồ một chuỗi thức ăn cho trước và xây dựng được chuỗi thức ăn đơn giản
53 Ôn tập Kiểm tra giữa HKII 1 - Hệ thống hoá được các kiến thức cơ bản về môi trường và hệ sinh thái.
- Biết vận dụng lý thuyết vào thực tiễn sản xuất và đời sống
- Nêu được học thuyết tiến hoá của Lamac và khái niệm tiến hóa
- Nêu được học thuyết tiến hoá của Đacuyn: Chọn lọc nhân tạo; Chọn lọc tự nhiên; Cơ chế tiến hoá
- Nêu được học thuyết tiến hoá tổng hợp hiện đại
- Trình bày được sự phát sinh và phát triển sự sống trên Trái Đất
- Nêu được khái niệm môi trường và các nhân tố sinh thái Giới hạn sinh thái
- Hiểu được mối quan hệ cùng loài và khác loài
- Trình bày được khái niệm: Quần thể, quần xã, hệ sinh thái, chuỗi và lưới thức ăn
- Vận dụng kiến thức đã học để viết được sơ đồ chuỗi và lưới thức ăn
HỆ SINH THÁI (tt)
55 Thực hành: Hệ sinh thái - Thực hành điều tra được các thành phần của hệ sinh thái.
- Sơ đồ vòng tuần hoàn của các chất trong hệ sinh thái
CON NGƯỜI, DÂN SỐ & MÔI TRƯỜNG
57 Tác động của con người đối với
môi trường
2 - Nêu được các tác động của con người tới môi trường, đặc biệt là nhiều hoạt
động của con người làm suy giảm hệ sinh thái, gây mất cân bằng sinh thái
- Nêu được khái niệm cân bằng tự nhiên
- Nêu được các nguyên nhân gây mất cân bằng tự nhiên
- Nêu được một số biện pháp bảo vệ, duy trì cân bằng tự nhiên
- Thảo luận được về vai trò của con người trong việc làm mất cân bằng môi trường tự nhiên
- Thảo luận được về sự tăng dân số, công nghiệp hoá và đô thị hoá, cơ khí hoá nông nghiệp làm suy thoái môi trường