- Mô tả được hình dạng, cấu tạo vàhoạt động của một số loài ĐVNS điểnhình có hình vẽ - Trình bày tính đa dạng về hình thái,cấu tạo, hoạt động và đa dạng về môitrường sống của ĐVNS.. Lệnh
Trang 1UBND HUYỆN ………… CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
t
hiện HỌC KÌ I
vật đa dạng và phongphú
- Trình bày khái quát về giới Động
vật
- Những điểm giống nhau và khácnhau giữa cơ thể động vật và cơ thểthực vật
- Nêu được đặc điểm chung của độngvật
vật với thực vật Đặcđiểm chung của độngvật
- Trình bày được khái niệm Động vậtnguyên sinh Thông qua quan sát nhậnbiết được các đặc điểm chung nhất củacác Động vật nguyên sinh
- Mô tả được hình dạng, cấu tạo vàhoạt động của một số loài ĐVNS điểnhình (có hình vẽ)
- Trình bày tính đa dạng về hình thái,cấu tạo, hoạt động và đa dạng về môitrường sống của ĐVNS
- Nêu được vai trò của ĐVNS với đời
chuyển
Mục 4 Tính hướng sángMục Câu hỏi: Câu 3
Không dạy chi tiết, chỉ dạy phần chữ đóng khung
ở cuối bài
Không dạyKhông thực hiện
Trang 2hình và trùng giày sống con người và vai trò của ĐVNS
đối với thiên nhiên
- Quan sát dưới kính hiển vi một sốđại diện của động vật nguyên sinh
chuyển Mục II.2 Lệnh ▼ trang 22
Mục Câu hỏi: Câu 3 trang 22
tiết, chỉ dạy phầnchữ đóng
khung ở cuối bài
Không thực hiện
trùng sốt rét
Mục I Lệnh ▼ trang 23Mục II.2 Lệnh ▼ trang 24
Không thực hiện
chung và vai trò thựctiễn của động vậtnguyên sinh
Bài 8: Thủy tức - Trình bày được khái niệm về ngành
Ruột khoang Nêu được những đặcđiểm của Ruột khoang(đối xứng tỏatròn, thành cơ thể 2 lớp, ruột dạng túi)
- Mô tả được hình dạng, cấu tạo và cácđặc điểm sinh lí của 1 đại diện trongngành Ruột khoang ví dụ: Thủy tứcnước ngọt
- Mô tả được tính đa dạng và phongphú của ruột khoang (số lượng loài,hình thái cấu tạo, hoạt động sống vàmôi trường sống)
- Nêu được vai trò của ngành Ruộtkhoang đối với con người và sinh giới
- Quan sát một số đại diện của ngànhRuột khoang
Mục II Bảng trang 30Mục II Lệnh ▼ trang 30
Không dạy chi tiết, chỉ dạy phầnchữ đóng
khung ở cuối bài
Không thực hiện
9 Bài 9: Đa dạng của
ngành ruột khoang
Mục I Lệnh▼ trang 33Mục III Lệnh ▼ trang 35
Bài 11: Sán lá gan - Trình bày được khái niệm về ngành
Giun dẹp Nêu được những đặc điểmchính của ngành
- Mô tả được hình thái, cấu tạo và cácđặc điểm sinh lí của một đại diệntrong ngành Giun dẹp
- Phân biệt được hình dạng, cấu tạo,các phương thức sống của một số đại
Mục III.1 Lệnh ▼ trang 41-42 Không thực hiện
12 Bài 12: Một số giun
dẹp khác và đặc điểmchung của ngành Giundẹp
Mục III Đặc điểm chung Không dạy
Trang 3diện ngành Giun dẹp như sán dây, sán
bã trầu
- Nêu được những nét cơ bản về táchại và cách phòng chống một số loàiGiun dẹp kí sinh
- Mở rộng hiểu biết về các Giun tròn(giun đũa, giun kim, giun móc câu, )
từ đó thấy được tính đa dạng củangành Giun tròn
- Mở rộng hiểu biết về các Giun tròn(giun đũa, giun kim, giun móc câu, )
từ đó thấy được tính đa dạng củangành Giun tròn
Mục III Lệnh ▼ trang
48 Không thực hiện
14 Bài 14: Một số giun
tròn khác Đặc điểmchung ngành giun tròn
Mục III Đặc điểm chung Không dạy
- Mở rộng hiểu biết về các Giun đốt(Giun đỏ, đỉa, rươi, vắt ) từ đó thấyđược tính đa dạng của ngành này
- Trình bày được các vai trò của giunđất trong việc cải tạo đất nông nghiệp
- Biết mổ động vật không xương sống(mổ mặt lưng trong môi trường ngậpnước)
Mục III Cấu tạo trong Không dạy
động trải nghiệm sáng tạo : Khám phá
về giun đất (Sách TNST, lớp 7)
Bài 16: Thực hành:
Mổ và quan sát giunđất
Mục III Cấu tạo trong Không thực hiện
17 Bài 17: Một số giun
đốt khác và đặc điểmchung của ngành giunđốt
Mục II Đặc điểm chung Không dạy
chủ đề: Khám phá về
Trang 4Bài 18: Trai sông - Nêu được khái niệm ngành Thân
mềm Trình bày được các đặc điểmđặc trưng của ngành
- Mô tả được các chi tiết cấu tạo, đặcđiểm sinh lí của đại diện ngành Thânmềm (trai sông) Trình bày được tậptính của Thân mềm
- Nêu được tính đa dạng của Thânmềm qua các đại diện khác của ngànhnày như ốc sên, hến, vẹm, hầu, ốcnhồi,
- Nêu được các vai trò cơ bản củaThân mềm đối với con người
- Quan sát các bộ phận của cơ thểbằng mắt thường hoặc kính lúp
Mục II Di chuyển Mục III Lệnh ▼ trang
64
Không dạy Không thực hiện
22 Bài 19: Một số thân
mềm khác
quan sát một số thânmềm
Mục III.3 Cấu tạo trong Không thực hiện
chung và vai tròngành thân mềm
Mục I Lệnh ▼ trang 71-72 Không thực hiện
Bài 22: Tôm sông - Nêu được khái niệm về lớp Giáp xác.
- Mô tả được cấu tạo và hoạt động củamột đại diện (tôm sông) Trình bàyđược tập tính hoạt động của giáp xác
- Nêu được các đặc điểm riêng củamột số loài giáp xác điển hình, sựphân bố rộng của chúng trong nhiềumôi trường khác nhau
- Nêu được vai trò của giáp xác trong
tự nhiên và đối với việc cung cấp thựcphẩm cho con người
- Quan sát cách di chuyển của Tômsông
- Mổ tôm quan sát nội quan
Mục I.2 Các phần phụ tôm và chức
năngMục I.3 Di chuyển
Khuyến khích học sinh tự đọc
- Nêu được khái niệm, các đặc tính về
hình thái (cơ thể phân thành 3 phần rõrệt và có 4 đôi chân) và hoạt động của
Mục I.1 bảng 1 Không thực hiện
Trang 5lớp Hình nhện.
- Mô tả được hình thái cấu tạo và hoạtđộng của đại diện lớp Hình nhện(nhện) Nêu được một số tập tính củalớp Hình nhện
- Trình bày được sự đa dạng của lớpHình nhện Nhận biết thêm một số đạidiện khác của lớp Hình nhện như: bọcạp, cái ghẻ, ve bò
- Nêu được ý nghĩa thực tiễn của hìnhnhện đối với tự nhiên và con người
Một số bệnh do Hình nhện gây ra ởngười
28
Chủ đề: Lớp sâu
bọ (Tích hợp bài
26,27,28)
Bài 26: Châu chấu - Nêu khái niệm và các đặc điểm
chung của lớp Sâu bọ
- Mô tả hình thái cấu tạo và hoạt độngcủa đại diện lớp Sâu bọ
- Trình bày các đặc điểm cấu tạo ngoàicủa đại diện lớp Sâu bọ(châu chấu)
- Nêu sự đa dạng về chủng loại và môitrường sống của Lớp Sâu bọ, tính đadạng và phong phú của sâu bọ Tìmhiểu một số đại diện khác như: dếmèn, bọ ngựa, chuồn chuồn, bướm,chấy, rận,
- Nêu vai trò của sâu bọ trong tự nhiên
và vai trò thực tiễn của sâu bọ đối vớicon người
Mục II Cấu tạo trong Không dạy
29 Bài 27: Đa dạng và
đặc điểm chung lớpsâu bọ
Mục II.1 Đặc điểm chung Không dạy chi tiết, chỉ dạy phần
đóng khung cuốibài
Xem băng hình về tậptính sâu bọ
Mục III.1 Về giác quanMục III.1 Về thần kinh Khuyến khích học sinh tự tìm
hiểu
chung và vai tròngành chân khớp
- Nêu được đặc điểm chung và vai tròngành chân khớp
Mục I Đặc điểm chung Không dạy chi
tiết, chỉ dạy phầnđóng khung cuốibài
Ngành động vật
có xương sống
Bài 31: Cá chép - Chỉ ra sự thống nhất giữa cấu tạo và
chức năng của từng hệ cơ quan đảmbảo sự thống nhất trong cơ thể và giữa
Mổ cá
Trang 6và hoạt động của cá chép.
- Nêu các đặc tính đa dạng của lớp Cáqua các đại diện khác như: cá nhám,
cá đuối, lươn, cá bơn,
- Nêu ý nghĩa thực tiễn của cá đối với
tự nhiên và đối với con người
- Quan sát cấu tạo ngoài của cá
- Biết cách sử dụng các dụng cụ thựchành để mổ cá, quan sát cấu tạo trongcủa cá
34 Bài 34: Đa dạng và
đặc điểm chung lớp cá
Mục II.Đặc điểm chung của cá Không dạy các đặc điểm chung
về cấu tạo trong
kì I- phần I Động vật không xương sống
Mục II Sự thích nghi của ĐVKXS Khuyến khích học sinh tự đọc
HỌC KÌ II Tiế
Bài 35: Ếch đồng - Nêu được đặc điểm cấu tạo và
hoạt động sống của lớp Lưỡng cưthích nghi với đời sống vừa ở nướcvừa ở trên cạn Phân biệt được quátrình sinh sản và phát triển quabiến thái
- Trình bày được hình thái cấu tạophù hợp với đời sống lưỡng cư củađại diện (ếch đồng) Trình bàyđược hoạt động tập tính của ếchđồng
- Mô tả được tính đa dạng củalưỡng cư Nêu được những đặc
Trang 7điểm để phân biệt ba bộ trong lớpLưỡng cư ở Việt Nam.
- Nêu được vai trò của lớp lưỡng
cư trong tự nhiên và đời sống conngười, đặc biệt là những loài quíhiếm
- Biết cách mổ ếch, quan sát cấu
tạo trong của ếch
- Sưu tầm tư liệu về một số đạidiện khác của lưỡng cư như cóc,ễnh ương, ếch giun,
- Nêu được các đặc điểm cấu tạo
phù hợp với sự di chuyển của bòsát trong môi trường sống trên cạn
Mô tả được hoạt động của các hệ
cơ quan
- Nêu được những đặc điểm cấu
tạo thích nghi với điều kiện sốngcủa đại diện (thằn lằn bóng đuôidài) Biết tập tính di chuyển và bắtmồi của thằn lằn
- Trình bày được tính đa dạng và
thống nhất của bò sát Phân biệtđược ba bộ bò sát thường gặp (cóvảy, rùa, cá sấu)
- Nêu được vai trò của bò sát trong
tự nhiên và tác dụng của nó đối vớicon người (làm thuốc, đồ mỹ nghệ,thực phẩm, )
- Biết cách mổ thằn lằn, biết quansát cấu tạo trong và ngoài củachúng
- Sưu tầm tư liệu về các loài khủnglong đã tuyệt chủng, các loài rắn,
cá sấu,
40 Bài 40: Đa dạng và
đặc điểm chung lớp
bò sát
Mục III Đặc điểm chung Không dạy các đặc điểm
về cấu tạo trong
41 Chủ đề: Lớp
chim
Bài 41: Chim bồ câu - Trình bày được cấu tạo phù hợp
với sự di chuyển trong không khí
Trang 8( Tích hợp bài
41,44,45)
của chim Giải thích được các đặcđiểm cấu tạo của chim phù hợp vớichức năng bay lượn
- Mô tả được hình thái và hoạtđộng của đại diện lớp Chim (chim
bồ câu) thích nghi với sự bay Nêuđược tập tính của chim bồ câu
- Mô tả được tính đa dạng của lớpChim Trình bày được đặc điểmcấu tạo ngoài của đại diện những
bộ chim khác nhau
- Nêu được vai trò của lớp Chimtrong tự nhiên và đối với conngười
Không dạy các đặc điểm
về cấu tạo trong
Xem băng hình về đờisống và tập tính củachim
Xem băng hình về đờisống và tập tính củachim(tt)
chức năng các hệ cơ quan của đạidiện lớp Thú (thỏ) Nêu được hoạtđộng tập tính của thỏ
- Trình bày được các đặc điểm về
hình thái cấu tạo các hệ cơ quancủa thú Nêu được hoạt động củacác bộ phận trong cơ thể sống, tậptính của thú, hoạt động của thú ởcác vùng phân bố địa lí khác nhau
- Trình bày được tính đa dạng vàthống nhất của lớp Thú Tìm hiểutính đa dạng của lớp Thú được thểhiện qua quan sát các bộ thú khácnhau (thú huyệt, thú túi )
- Nêu được vai trò của lớp Thú đốivới tự nhiên và đối với con ngườinhất là những thú nuôi
- Xem băng hình về tập tính củathú để thấy được sự đa dạng củalớp Thú
Mục II Lệnh trang 157 Không thực hiện
lớp thú: Bộ dơi, bộ cávoi
Mục II Lệnh trang169-161
Không thực hiện
lớp thú: Bộ ăn sâu bọ,
bộ gặm nhấm, bộ ănthịt
Mục III Lệnh trang
lớp thú Các bộ móngguốc và bộ linhtrưởng
Mục II Lệnh trang 168Mục IV Đặc điểm chungcủa lớp thú
Không thực hiện Không dạy các đặc điểm
về cấu tạo trong
Xem băng hình về đờisống và tập tính củathú
Trang 951 Bài 52: Thực hành:
Xem băng hình về đờisống và tập tính củathú(tt)
- Dựa trên toàn bộ kiến thức đã học
qua các ngành, các lớp nêu lênđược sự tiến hóa thể hiện ở sự dichuyển, vận động cơ thể, ở cáchình thức sinh sản từ thấp lên cao
- Nêu được mối quan hệ và mức độtiến hóa của các ngành, các lớpđộng vật trên cây tiến hóa tronglịch sử phát triển của thế giới độngvật - cây phát sinh động
- Phát triển kĩ năng lập bảng sosánh rút ra nhận xét
56 Bài 55: Tiến hóa về
sinh sản
giới động vật
Mục I Bằng chứng vềmối quan hệ giữa cácnhóm động vật
- Nêu được khái niệm về đấu tranhsinh học và các biện pháp đấutranh sinh học
- Trình bày được nguy cơ dẫn đếnsuy giảm đa dạng sinh học.Nhậnthức được vấn đề bảo vệ đa dạngsinh học, đặc biệt là các động vậtquý hiếm
- Vai trò của động vật trong đờisống con người Nêu được tầmquan trọng của một số động vật đốivới nền kinh tế ở địa phương vàtrên thế giới
- Làm một bài tập nhỏ với nội
Trang 10tế ở địa phương dung tìm hiểu một số động vật có
tầm quan trọng kinh tế ở địaphương
- Tìm hiểu thực tế nuôi các loàiđộng vật ở địa phương
- Viết báo cáo ngắn về những loạiđộng vật quan sát và tìm hiểuđược
65 Bài 61,62 Tìm hiểu
một số động vật cótầm quan trọng kinh
- Tìm hiểu đặc điểm môi trường,thành phần và đặc điểm của độngvật sống trong môi trường
- Tìm hiểu đặc điểm thích nghi của
cơ thể động vật với môi trườngsống
- Hiểu được mối quan hệ giữa cấutạo với chức năng sống của các cơquan ở động vật
- Quan sát đa dạng sinh học trongthực tế thiên nhiên tại mỗi địaphương cụ thể
- Biết cách sưu tầm mẫu vật
- Phát triển kĩ năng thu lượm mẫuvật để quan sát tại chỗ và trả lại tựnhiên
nhiên
nhiên
Trang 11LỚP 8 Gồm 35 tuần Học kì I: 18 tuần(36 tiết) Học kì II: 17 tuần (34 tiết) Tiế
t
thực hiện HỌC KÌ I
1 Bài 1: Bài mở đầu Nêu được mục đích và ý nghĩa của
kiến thức phần cơ thể người và vệsinh
- Xác định được vị trí con ngườitrong giới Động vật
- Nêu được đặc điểm cơ thể người
- Xác định được vị trí các cơ quan
và hệ cơ quan của cơ thể trên môhình
- Mô tả được các thành phần cấutạo của tế bào phù hợp với chứcnăng của chúng Đồng thời xácđịnh rõ tế bào là đơn vị cấu tạo vàđơn vị chức năng của cơ thể
- Nêu được định nghĩa mô, kể đượccác loại mô chính và chức năng củachúng
- Chứng minh phản xạ là cơ sở củamọi hoạt động của cơ thể bằng các
ví dụ cụ thể
- Rèn luyện kĩ năng quan sát tế bào
và mô dưới kính hiển vi
Mục III Thành phần hóa họccủa tế bào
Không thực hiện
Không dạy
Mục I Lệnh trang 14Mục II.1 Lệnh trang 14 Mục II.2 Lệnh trang 15 Mục II.3 Lệnh trang 15
Không dạy chi tiết, chỉ dạy phần đóng khung cuối bài
Không thực hiện
Mục II.1 Lệnh trang 21 Mục II.3 Vòng phản xạ
Không thực hiên
Khuyến khích học sinh tự đọc
sát tế bào và mô 7
8 Bắt đầu tổ chức hoạt
động trải nghiệm sang
Chia lớp theo nhóm- Phân công các nhóm tìm hiểu vể
Trang 12- Nêu được cơ chế lớn lên và dài racủa xương
- Nêu mối quan hệ giữa cơ vàxương trong sự vận động
- So sánh bộ xương của người vớithú, qua đó nêu rõ những đặc điểmthích nghi với dáng đứng thẳng vớiđôi bàn tay lao động sáng tạo
- Nêu ý nghĩa của việc rèn luyện vàlao động đối với sự phát triển bìnhthường của hệ cơ và xương Nêucác biện pháp chống cong vẹo cộtsống ở học sinh
- Biết sơ cứu khi nạn nhân bị gãyxương
cấu tạo, tính chất của xương- Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng còi xương ở tuổi thiếu niên- Biện pháp phòng chốngcòi xương ở tuổi thiếu niên;
……
chất của xương và cơ
Mục I Cấu tạo của xương Mục III Thành phần hóa học
và tính chất của xương Mục I Cấu tạo bắp cơ và tế bào cơ
Khuyến khích học sinh tự đọc Không dạy chi tiết, chỉ dạy phần đóng khung cuối bài Khuyến khích học sinh tự đọc
10 Báo cáo thực hiện chủ
đề phòng chống còi xương ở tuổi thiếu niên
Các nhóm báo cáo các nội dung được phân công chuẩn
bị
cơ Bài 11 Tiến hóa của hệ vận động Vệ sinh hệ vận động
Mục I Công cơ Mục II Lệnh trang 34Mục I Bảng 11
Mục II Sự tiến hóa của hệ cơngười so với hệ cơ thú
Không dạy Không thực hiện
Không thực hiện
Không dạy
sơ cưu và băng bó cho người gãy xương13
Chương III Tuần
mô từ máu và chức năng của nước
mô Máu cùng nước mô tạo thànhmôi trường trong của cơ thể
- Trình bày được khái niệm miễndịch
- Nêu hiện tượng đông máu và ý nghĩacủa sự đông máu, ứng dụng
- Nêu ý nghĩa của sự truyền máu
Mục I.1 Nội dung Thí nghiệm
GV mô tả thí nghiệm, không yêu cầu học sinh thực hiện,
dịch
nguyên tắc truyền máu
và lưu thông bạch huyết Mục II Lệnh trang 52 Không thực hiện
Trang 13máu - Trình bày được cấu tạo tim và hệ
mạch liên quan đến chức năng củachúng
- Nêu được chu kì hoạt động củatim (nhịp tim, thể tích/phút)
- Trình bày được sơ đồ vận chuyểnmáu và bạch huyết trong cơ thể
- Nêu được khái niệm huyết áp
- Trình bày sự thay đổi tốc độ vậnchuyển máu trong các đoạn mạch,
ý nghĩa của tốc độ máu chậm trongmao mạch:
- Trình bày điều hoà tim và mạchbằng thần kinh
- Kể một số bệnh tim mạch phổbiến và cách đề phòng
- Trình bày ý nghĩa của việc rènluyện tim và cách rèn luyện tim
- Vẽ sơ đồ tuần hoàn máu
- Rèn luyện để tăng khả năng làmviệc của tim
Bảng 17.1 Mục câu hỏi và bài tập: Câu 3
hiện
qua hệ mạch Vệ sinh hệ mạch
cứu cầm máu - Biết cách sơ cứu cầm máu.
22 Chương IV Hô
- Nêu ý nghĩa hô hấp
- Mô tả cấu tạo của các cơ quan trong
hệ hô hấp (mũi, thanh quản, khí quản
và phổi) liên quan đến chức năng củachúng
- Trình bày động tác thở (hít vào, thởra) với sự tham gia của các cơ thở
- Nêu rõ khái niệm về dung tíchsống lúc thở sâu (bao gồm : khí lưuthông, khí bổ sung, khí dự trữ vàkhí cặn)
- Phân biệt thở sâu với thở bình
Mục II Bảng 20 Mục II Lệnh trang 66 Mục câu hỏi và bài tập: Câu 2
Khuyến khích học sinh tự đọc Không thực hiện
hấp
Mục câu hỏi và bài tập: Câu 2
Không thực hiện
hấp nhân tạo