thanh niên, vì thanh niên.
Trang 1XÂY D NG CÁC T CH C THANH NIÊN Ự Ổ Ứ
Câu 1+2:Nh ng v n đ c b n v Đoàn TNCS H Chí Minh? ữ ấ ề ơ ả ề ồ ***
Khái ni m: ệ Đoàn thanh niên C ng s n H Chí Minh là m t t ch c chính tr xã ộ ả ồ ộ ổ ứ ị
h i c a thanh niên Vi t Nam do Đ ng c ng s n Vi t nam và ch t ch H Chí Minh ộ ủ ệ ả ộ ả ệ ủ ị ồ sáng l p lãnh đ o và rèn luy n Đoàn bao g m nh ng thanh niên tiên ti n, t ậ ạ ệ ồ ữ ế ự
nguy n ph n đ u vì s nghi p xây d ng nệ ấ ấ ự ệ ự ước Vi t Nam đ c l p, dân ch , giàu ệ ộ ậ ủ
m nh, công b ng và văn minh theo đ nh hạ ằ ị ướng xã h i ch nghĩa ộ ủ
1 Vai trò, v trí c a Đoàn TNCS H Chí Minh: ị ủ ồ
- Đoàn là thành viên c a h th ng chính tr , ho t đ ng trong khuôn kh Hi n ủ ệ ố ị ạ ộ ổ ế pháp và pháp lu t c a nậ ủ ước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi tộ ộ ủ ệ Nam Trong h th ng ệ ố này Đ ng là ngả ười lãnh đ o, Đoàn là m t trong các t ch c thành viên t o nên quy nạ ộ ổ ứ ạ ề
l c c a nhân dân theo c ch : " Đ ng lãnh đ o, nhân dân làm ch và nhà nự ủ ơ ế ả ạ ủ ước qu n ả lý" V i v trí này Đoàn sẽ ph i h p v i các c quan Nhà nu c, các đoàn th và t ớ ị ố ợ ớ ơ ớ ể ổ
ch c xã h i, các t p th lao đ ng và gia đình chăm lo, giáo d c, đào t o và b o v ứ ộ ậ ể ộ ụ ạ ả ệ thanh thi u nhi; t ch c cho đoàn viên và thanh niên tích c c tham gia vào vi c qu nế ổ ứ ự ệ ả
lý Nhà nước và xã h i.ộ
- Đ i v i Đ i Thi u niên Ti n phong H Chí Minh, Đoàn gi vai trò là ngố ớ ộ ế ề ồ ữ ười
ph trách tr c ti p và có trách nhi m xây d ng t ch c Đ i, giúp đ v t ch t, tài ụ ự ế ệ ự ổ ứ ộ ỡ ậ ấ chính, và l a ch n cán b làm công tác thi u niên nhi đ ng.ự ọ ộ ế ồ
Đ i v i phong trào thanh niên và các t ch c xã h i c a thanh niên (g m: H i LHTN ố ớ ổ ứ ộ ủ ồ ộ
Vi t nam, H i sinh viên Vi tệ ộ ệ Nam ) Đoàn là h t nhân chính tr , đóng vai trò nòng c t ạ ị ố trong các phong trào và các t ch c thanh niên Đoàn ng h giúp đ các H i thanh ổ ứ ủ ộ ỡ ộ niên th c hi n m c đích, tôn ch theo Đi u l c a các H i.ự ệ ụ ỉ ề ệ ủ ộ
2 Tính ch t c a Đoàn TNCS H Chí Minh: ấ ủ ồ
- Tính ch t chính tr - xã h i c a Đoàn th hi n trên hai m t là tính tiên ti n và ấ ị ộ ủ ể ệ ặ ế tính qu n chúng Đoàn không ph i là t ch c qu n chúng ph thông mà là t ch c ầ ả ổ ứ ầ ổ ổ ứ chính tr c a nh ng thanh niên tiên ti n (nh ng thanh niên giác ng lý tị ủ ữ ế ữ ộ ưởng c a ủ
Đ ng) Tuy nhiên, Đoàn còn là t ch c mang tính xã h i và đó là t ch c c a qu n ả ổ ứ ộ ổ ứ ủ ầ chúng thanh niên và vì thanh niên
4 Ch c năng c a Đoàn TNCS H Chí Minh: Đoàn là đ i d b tin c y c a Đ ng C ng ứ ủ ồ ộ ự ị ậ ủ ả ộ
s n Vi tả ệ Nam, là đ i quân xung kích cách m ng Ch c năng này bi u hi n vi c ộ ạ ứ ể ệ ở ệ Đoàn luôn luôn xác đ nh nhi m v c a mình là tích c c tham gia xây d ng Đ ng, là ị ệ ụ ủ ự ự ả ngu n cung c p cán b cho Đ ng và là ngồ ấ ộ ả ườ ế ụi k t c trung thành xu t s c s nghi p ấ ắ ự ệ cách m ng v vang c a Đ ng c a Bác H ạ ẻ ủ ả ủ ồ
- Đoàn là trường h c XHCN c a thanh niên Đoàn t o môi trọ ủ ạ ường đ a thanh ư niên vào các ho t đ ng, giúp đ h rèn luy n và phát tri n nhân cách, năng l c c a ạ ộ ỡ ọ ệ ể ự ủ
người lao đ ng m i phù h p v i yêu c u c a xã h i hi n nay.ộ ớ ợ ớ ầ ủ ộ ệ
- Đoàn là ngườ ại đ i di n chăm lo và b o v quy n l i h p pháp c a tu i tr ệ ả ệ ề ợ ợ ủ ổ ẻ
Ch c năng này kh ng đ nh rõ t ch c c a Đoàn TNCS H Chí Minh là t ch c c a ứ ẳ ị ổ ứ ủ ồ ổ ứ ủ
Trang 2thanh niên, vì thanh niên.
- Đoàn là người ph trách đ i Thi u niên Ti n phong H Chí Minh Ch c năng ụ ộ ế ề ồ ứ này th hi n trách nhi m c a Đoàn trong vi c giáo d c thi u niên nhi đ ng t o ể ệ ệ ủ ệ ụ ế ồ ạ ngu n b sung cho Đoàn.ồ ổ
3 Nguyên t c t ch c và ho t đ ng c a Đoàn: ắ ổ ứ ạ ộ ủ
Đoàn TNCS H Chí Minh t ch c và ho t đ ng theo nguyên t c t p trung dân ồ ổ ứ ạ ộ ắ ậ
ch Th c hi n nguyên t c này đ m b o đ t ch c Đoàn th c s là m t t ch c ủ ự ệ ắ ả ả ể ổ ứ ự ự ộ ổ ứ
qu n chúng tiên ti n t nguy n, dân ch và t qu n c a thanh niên ầ ế ự ệ ủ ự ả ủ
- Nguyên t c t p trung dân ch c a Đoàn đắ ậ ủ ủ ược th hi n trên các m t sau:ể ệ ặ
a, C quan lãnh đ o các c p c a Đoàn đ u do b u c l p ra và th c hi n nguyênơ ạ ấ ủ ề ầ ử ậ ự ệ
t c t p th lãnh đ o, cá nhân ph trách.ắ ậ ể ạ ụ
b, C quan lãnh đ o cao nh t c a Đoàn là Đ i h i đ i bi u toàn qu c C quan ơ ạ ấ ủ ạ ộ ạ ể ố ơ lãnh đ o c a Đoàn m i c p là đ i h i đ i bi u ho c đ i h i đoàn viên c p y ạ ủ ở ỗ ấ ạ ộ ạ ể ặ ạ ộ ở ấ ấ
Gi a hai kỳ đ i h i, c quan lãnh đ o là Ban ch p hành, c quan lãnh đ o là Ban ữ ạ ộ ơ ạ ấ ơ ạ
thường v do Ban ch p hành cùng c p b u ra.ụ ấ ấ ầ
c, Ban ch p hành Đoàn các c p có trách nhi m báo cáo v ho t đ ng c a mình ấ ấ ệ ề ạ ộ ủ
v i đ i h i ho c h i ngh đ i bi u cùng c p, v i Ban ch p hành Đoàn c p trên,v i ớ ạ ộ ặ ộ ị ạ ể ấ ớ ấ ấ ớ
c p y Đ ng cùng c p và thông báo cho Ban ch p hành Đoàn c p dấ ủ ả ấ ấ ấ ưới
d, Ngh quy t c a Đoàn ph i đị ế ủ ả ược ch p hành nghiêm ch nh, c p dấ ỉ ấ ưới ph c tùngụ
c p trên, thi u s ph c tùng đa s , cá nhân ph c tùng t ch c.ấ ể ố ụ ố ụ ổ ứ
e, Trước khi quy t đ nh các công vi c và bi u quy t ngh quy t c a Đoàn, các ế ị ệ ể ế ị ế ủ thành viên đ u đề ược cung c p thông tin và phát bi u ý ki n c a mình, ý ki n thu c ấ ể ế ủ ế ộ
v thi u s đề ể ố ược quy n b o l u báo cáo lên Đoàn c p trên cho đ n đ i h i đ i bi u ề ả ư ấ ế ạ ộ ạ ể toàn qu c, song ph i nghiêm ch nh ch p hành ngh quy t hi n hành.ố ả ỉ ấ ị ế ệ
4 H th ng t ch c c a Đoàn: ệ ố ổ ứ ủ
Đoàn TNCS H Chí Minh đồ ượ ổc t ch c theo h th ng 4 c p nh sau:ứ ệ ố ấ ư
+ T ch c Đoàn g m Đoàn c s và chi đoàn c sổ ứ ồ ơ ở ơ ở
+ Huy n đoàn và tệ ương đương
+ T nh đoàn và tỉ ương đương
+ Trung ương Đoàn
5 Khái quát quá trình ra đ i, xây d ng và tr ờ ự ưở ng thành c a Đoàn TNCS H ủ ồ Chí Minh:
a, S ra đ i c a Đoàn TNCS H Chí Minh: ự ờ ủ ồ
b Các th i kỳ l ch s c a Đoàn: ờ ị ử ủ
G n li n v i cu c cách m ng do Đ ng c ng s n Vi t Nam lãnh đ o và s trắ ề ớ ộ ạ ả ộ ả ệ ạ ự ưởng thành c a tu i tr Vi t Nam, Đoàn TNCS H Chí Minh đãủ ổ ẻ ệ ồ qua các th i kỳ l ch s :ờ ị ử
- Th h thanh niên xây d ng Đ ng (1920 - 1930)ế ệ ự ả
- Th h thanh niên làm cách m ng tháng tám (1931 - 1945)ế ệ ạ
- Th h thanh niên ch ng Pháp (1945 - 1954)ế ệ ố
- Th h thanh niên ch ng Mỹ (1955 - 1975)ế ệ ố
Trang 3- Th h thanh niên xây d ng và b o v t qu c (1976 - 1986) - Th h thanh niênế ệ ự ả ệ ổ ố ế ệ trong công cu c đ i m i, th c hi n công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t nộ ổ ớ ự ệ ệ ệ ạ ấ ước (1986
đ n nay)ế
Qua các th i kỳ l ch s , Đoàn mang nh ng tên g i khác nhau, đã kh ng đ nh ờ ị ử ữ ọ ẳ ị vai trò xung kích cách m ng c a Đoàn: ạ ủ
+ Đoàn thanh niên C ng s n Đông Dộ ả ương (1931 - 1936)
+ Đoàn thanh niên Dân ch Đông Dủ ương (1937 - 1939)
+ Đoàn thanh niên Ph n đ Đông Dả ế ương (1939 - 1941)
+ Đoàn thanh niên C u qu c Vi tứ ố ệ Nam (1941 - 1956)
+ Đoàn thanh niên Lao đ ng Vi tộ ệ Nam (1956 - 1970)
+ Đoàn thanh niên Lao đ ng H Chí Minh (1970 - 1976)ộ ồ
T năm 1976 đ n nay mang tên Đoàn TNCS H Chí Minh.ừ ế ồ
c Các kỳ Đ i h i c a Đoàn ạ ộ ủ :
- Đ i h i l n th 1 t ngày 7 - 14/2/1950ạ ộ ầ ứ ừ
- Đ i h i l n th 2 t ngày 25/10 - 4/11/1956ạ ộ ầ ứ ừ
- Đ i h i l n th 3 t ngày 23 - 25/3/1961ạ ộ ầ ứ ừ
- Đ i h i l n th 4 t ngày 20 - 22/11/1980ạ ộ ầ ứ ừ
- Đ i h i l n th 5 t ngày 27 -30/11/1987ạ ộ ầ ứ ừ
- Đ i h i l n th 6 t ngày 15 -18/10/1992ạ ộ ầ ứ ừ
- Đ i h i l n th 7 t ngày 26 - 29/11/1997ạ ộ ầ ứ ừ
- Đ i h i l n th 8 t ngày 8 -11/12/2002ạ ộ ầ ứ ừ
Câu 3: Quy trình thành l p m t chi đoàn? ậ ộ
Căn c ứĐI U L ĐOÀN THANH NIÊN C NG S N H CHÍ MINH thông qua ngày Ề Ệ Ộ Ả Ồ
13/12/2017.
Căn c m c 5ứ ụ HƯỚNG D N sẪ ố16 HD/TWĐTN-BTC v vi c “Th c hi n Đi u l ề ệ ự ệ ề ệ Đoàn TNCS H Chí Minh” c a BCHTW QQTNCSHCM ngày 17 tháng 8 năm 2018.ồ ủ
5 Đi u 6 ề
5.1 Đi u 6 (kho n 2): thành l p, chuy n giao, ti p nh n, chia tách, sáp nh p,ề ả ậ ể ế ậ ậ
h p nh t, gi i th t ch c đoàn; thay đ i c p b đoàn (nâng c p, h c p)ợ ấ ả ể ổ ứ ổ ấ ộ ấ ạ ấ
a Thành l p t ch c Đoànậ ổ ứ
- Th m quy n ẩ ề : vi c thành l p t ch c đoàn do đoàn c p trên tr c ti p quy tệ ậ ổ ứ ấ ự ế ế
đ nh sau khi hi p y th ng nh t ch trị ệ ố ấ ủ ương v i c p u cùng c p (ho c lãnh đ oớ ấ ỷ ấ ặ ạ
đ n v n u ch a có c p u ) Riêng đ i v i vi c thành l p đoàn c s đơ ị ế ư ấ ỷ ố ớ ệ ậ ơ ở ược giao quy n c p trên c s và đoàn b ph n, th c hi n theo quy đ nh t i m c 5.2, Đi uề ấ ơ ở ộ ậ ự ệ ị ạ ụ ề
6, Kho n 2, đi m a c a Hả ể ủ ướng d n này.ẫ
- Quy trình, th t c ủ ụ
+ C p y đ ng (ho c lãnh đ o đ n v n u ch a có c p y) g i h s đ n tấ ủ ả ặ ạ ơ ị ế ư ấ ủ ử ồ ơ ế ổ
ch c đoàn có th m quy n thành l p, g m:ứ ẩ ề ậ ồ
• Văn b n đ ngh thành l p t ch c đoàn t i đ n v ả ề ị ậ ổ ứ ạ ơ ị
Trang 4• Đ án thành l p t ch c đoàn.ề ậ ổ ứ
• D th o phự ả ương hướng ho t đ ng c a t ch c Đoàn trong th i gian lâm th i.ạ ộ ủ ổ ứ ờ ờ
• Danh sách trích ngang ban ch p hành lâm th i d ki n ch đ nh ho c danhấ ờ ự ế ỉ ị ặ
sách ban ch p hành hi n t i (áp d ng đ i v i t ch c đoàn v n đ m b o s lấ ệ ạ ụ ố ớ ổ ứ ẫ ả ả ố ượng ban ch p hành khi nâng c p ho c h c p).ấ ấ ặ ạ ấ
• Lý l ch theo m u quy đ nh (b n g c có dán nh m i nh t và có xác nh n c aị ẫ ị ả ố ả ớ ấ ậ ủ
c p y đ ng ho c lãnh đ o đ n v đ i v i nh ng n i ch a có c p u ) đ i v i cácấ ủ ả ặ ạ ơ ị ố ớ ữ ơ ư ấ ỷ ố ớ
ch c danh y viên ban thứ ủ ường v , Phó Bí th , Bí th ụ ư ư
• Danh sách đoàn viên
+ T ch c đoàn có th m quy n ti p nh n và th m đ nh h s ; làm vi c v iổ ứ ẩ ề ế ậ ẩ ị ồ ơ ệ ớ
c p y, lãnh đ o đ n v (có biên b n làm vi c).ấ ủ ạ ơ ị ả ệ
+ T ch c đoàn có th m quy n ra Quy t đ nh thành l p; ph i h p v i c p y,ổ ứ ẩ ề ế ị ậ ố ợ ớ ấ ủ lãnh đ o đ n v t ch c l công b quy t đ nh thành l p t ch c đoàn.ạ ơ ị ổ ứ ễ ố ế ị ậ ổ ứ
+ Sau khi t ch c đoàn đổ ứ ược thành l p, đ n v ra quy t đ nh thành l p cóậ ơ ị ế ị ậ
trách nhi m hệ ướng d n t ch c đoàn m i thành l p th c hi n h s đ ngh c pẫ ổ ứ ớ ậ ự ệ ồ ơ ề ị ấ con d u theo quy đ nh.ấ ị
L u ý: Trong trư ường h p đoàn c p trên có ch trợ ấ ủ ương thành l p đoàn c pậ ấ
dưới thì ch đ ng làm vi c c p u c p dủ ộ ệ ấ ỷ ấ ưới (ho c lãnh đ o đ n v n u ch a cóặ ạ ơ ị ế ư
c p u ) đ th ng nh t ch trấ ỷ ể ố ấ ủ ương thành l p t ch c đoàn.ậ ổ ứ
Câu 4: Tính ch t c a H i Liên hi p Thanh niên Vi t Nam? ấ ủ ộ ệ ệ
- Tính qu n chúng xã h i r ng rãi: H i LHTN VN đ i di n cho quy n l i và nhu ầ ộ ộ ộ ạ ệ ề ợ
c u c a t t c các t ng l p thanh niên Vi t Nam H i LHTN VN thu hút và t ch c ầ ủ ấ ả ầ ớ ệ ộ ổ ứ đông đ o thanh niên Vi t Nam tán thành Đi u l H i không phân bi t nam, n , dân ả ệ ề ệ ộ ệ ữ
t c, ngh nghi p, thành ph n xã h i, quá kh , n i c trú trong các chi h i thanh ộ ề ệ ầ ộ ứ ơ ư ộ niên N i dung phộ ương th c ho t đ ng c a H i bao g m các ho t đ ng theo nhu ứ ạ ộ ủ ộ ồ ạ ộ
c u, nguy n v ng c a các t ng l p thanh niên ầ ệ ọ ủ ầ ớ
- Tính liên hi p: H i LHTN VN là t ch c liên hi p c a các t ch c thành viên, c aệ ộ ổ ứ ệ ủ ổ ứ ủ các cá nhân h i viên.ộ
Câu 5M i quan h c a H i LHTN VN? ố ệ ủ ộ
Đi u 3 kho n 3 ề ả H i LHTN Vi t Nam là thành viên c a M t tr n T qu c Vi t ộ ệ ủ ặ ậ ổ ố ệ Nam và Liên đoàn Thanh niên Dân ch th gi i Đoàn Thanh niên C ng s n H Chí ủ ế ớ ộ ả ồ Minh là thành viên t p th gi vai trò nòng c t chính tr trong xây d ng t ch c và ậ ể ữ ố ị ự ổ ứ
ho t đ ng c a H i LHTN Vi t Nam H i LHTN Vi t Nam ch u s qu n lý c a c quanạ ộ ủ ộ ệ ộ ệ ị ự ả ủ ơ Nhà nước h u quan theo quy đ nh c a pháp lu t.ữ ị ủ ậ
Đi u 10 ề Thành viên t p th c a H iậ ể ủ ộ
1 Đoàn Thanh niên c ng s nH Chí Minh, H i Sinh viên Vi t Nam, H i Doanh ộ ả ồ ộ ệ ộ nhân tr Vi t Nam, H i Trí th c khoa h c và Công ngh tr Vi t Nam, H i Th y ẻ ệ ộ ứ ọ ệ ẻ ệ ộ ầ thu c tr Vi t Nam là thành viên t p th c a H i; các t ch c thanh niên theo ngànhố ẻ ệ ậ ể ủ ộ ổ ứ
Trang 5ngh , s thích; các đ i hình thanh niên xung phong; các t ch c thanh niên Vi t Nam ề ở ộ ổ ứ ệ đang h c t p, lao đ ng công tác nọ ậ ộ ở ước ngoài tuân th theopháp lu t nủ ậ ướ ở ạc s t i và
nước C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam, n u tán thành Đi u l H i thì độ ộ ủ ệ ế ề ệ ộ ược Đoàn
Ch t ch U ban Trung ủ ị ỷ ương H i xét công nh n là thành viên t p th c a H i.ộ ậ ậ ể ủ ộ
2 Quan h gi a các thành viên c a H i là quan h hi p thệ ữ ủ ộ ệ ệ ương, ph i h p và ố ợ
th ng nh t hành đ ng vì m c tiêu chung.ố ấ ộ ụ
Đi u 11 ề Quy n c a thành viên t p thề ủ ậ ể
1 Th o lu n, đ ngh các v n đ v ho t đ ng c a U ban H i các c p.ả ậ ề ị ấ ề ề ạ ộ ủ ỷ ộ ấ
2 Gi i thi u đ i di n c a mình vào U ban H i các c p.ớ ệ ạ ệ ủ ỷ ộ ấ
3 Yêu c u H i t ch c ph i h p ho t đ ng v i thành viên khác theo sáng ki n c aầ ộ ổ ứ ố ợ ạ ộ ớ ế ủ mình vì m c tiêu chung.ụ
Đi u 12 ề Nhi m v c a thành viên t p thệ ụ ủ ậ ể
1 Th c hi n Đi u l H i và các quy t đ nh, các chự ệ ề ệ ộ ế ị ương trình ho t đ ng đã th ng ạ ộ ố
nh t.ấ
2 T ch c và đôn đ c h i viên, đoàn viên c a t ch c mình tham gia các ho t ổ ứ ố ộ ủ ổ ứ ạ
đ ng c a H i, th c hi n nhi m v h i viên.ộ ủ ộ ự ệ ệ ụ ộ
3 Đóng góp tài chính, ng h v v t ch t, tinh th n cho H i.ủ ộ ề ậ ấ ầ ộ
Câu 5+6: Vai trò nòng c t chính tr c a Đoàn v i H i LHTN Vi t Nam, v i H i ố ị ủ ớ ộ ệ ớ ộ Sinh viên Vi t Nam? ệ ***
A, Căn c : ĐTN có vai trò là nòng c t chính tr đ i v i HLHTN và các t ch c thành ứ ố ị ố ớ ổ ứ viên khác Vai trò nòng c t c a ĐTN đố ủ ược quy đ nh t i:ị ạ
- Đi u l c a ĐTNề ệ ủ
+ Đi u 36: Đoàn Thanh niên C ng s n H Chí Minh gi vai trò nòng c t chính tr ề ộ ả ồ ữ ố ị trong vi c xây d ng t ch c và ho t đ ng c a H i Liên hi p Thanh niên Vi t Nam, ệ ự ổ ứ ạ ộ ủ ộ ệ ệ
H i Sinh viên Vi t Nam và các thành viên khác c a H i Liên hi p Thanh niên Vi t ộ ệ ủ ộ ệ ệ Nam
+ Đi u 37: Ban Ch p hành Đoàn các c p có trách nhi m t o đi u ki n đ H i Liên ề ấ ấ ệ ạ ề ệ ể ộ
hi p Thanh niên Vi t Nam, H i Sinh viên Vi t Nam và các thành viên khác c a H i ệ ệ ộ ệ ủ ộ Liên hi p Thanh niên Vi t Nam th c hi n đúng m c đích, tôn ch theo Đi u l c a ệ ệ ự ệ ụ ỉ ề ệ ủ các t ch c đó.ổ ứ
- Qua Đi u l H i LHTN: ề ệ ộ H i LHTN Vi t Nam là thành viên c a M t tr n T qu c Vi t ộ ệ ủ ặ ậ ổ ố ệ Nam và Liên đoàn Thanh niên Dân ch th gi i Đoàn Thanh niên C ng s n H Chí ủ ế ớ ộ ả ồ Minh là thành viên t p th gi vai trò nòng c t chính tr trong xây d ng t ch c và ậ ể ữ ố ị ự ổ ứ
ho t đ ng c a H i LHTN Vi t Nam H i LHTN Vi t Nam ch u s qu n lý c a c quanạ ộ ủ ộ ệ ộ ệ ị ự ả ủ ơ Nhà nước h u quan theo quy đ nh c a pháp lu t (Kho n 3 đi u 3)ữ ị ủ ậ ả ề
- Lu t Thanh niên: Đoàn thanh niên c ng s n H Chí Minh là t ch c chính tr - xã h i ậ ộ ả ồ ổ ứ ị ộ
c a thanh niên Vi t Nam, gi vai trò nòng c t trong phong trào thanh niên; t ch c, ủ ệ ữ ố ổ ứ
hướng d n ho t đ ng c a thi u niên, nhi đ ng, ph trách Đ i thi u niên ti n phong ẫ ạ ộ ủ ế ồ ụ ộ ế ề
H Chí Minh.(Đi u 33)ồ ề
Trang 6B, Vai trò nòng c t c a ĐTN đố ủ ược th hi n để ệ ược th hi n qua các m t:ể ệ ặ
Đ nh hị ướng v chính tr , t tề ị ư ưởng
Công tác cán b ộ
- ĐTN ch n c , phân công cán b c a mình đ gi i thi u hi p thọ ử ộ ủ ể ớ ệ ệ ương b u gi ầ ữ
ch c v ch ch t các H i VD:ứ ụ ủ ố ở ộ
+ HLHTN:
Ch t ch: ủ ị
• Lê Qu c Phongố (SN 1978) - y viên d khuy t Trung Ủ ự ế ương Đ ng C ng s n Vi t ả ộ ả ệ Nam khóa XII, Bí th th nh t Trung ư ứ ấ ương Đoàn TNCS H Chí Minh, Ch t ch H i ồ ủ ị ộ Liên hi p Thanh niên Vi t Namệ ệ
Phó Ch t ch Th ủ ị ườ ng tr c ự :
• Nguy n Th Thu Vânễ ị (SN 1984) - y viên Ban ThỦ ường v Trung ụ ương Đoàn,
Trưởng Ban Đoàn k t t p h p thanh niên Trung ế ậ ợ ương Đoàn
Phó Ch t ch: ủ ị
• Nguy n Kim Quy (SN 1984) - U viên Ban Ch p hành Trung ễ ỷ ấ ương Đoàn, Chánh văn phòng H i Liên hi p Thanh niên Vi t Namộ ệ ệ
• Nguy n H i Minhễ ả (SN 1982) - y viên Ban ThỦ ường v Trung ụ ương Đoàn,
Trưởng Ban Qu c t Trung ố ế ương Đoàn
• Ph m Th Phạ ị ương Chi (SN 1975) - Giám đ c Trung tâm Phát tri n H p tác Qu cố ể ợ ố
t Thanh niênế
• Nguy n Quang Thôngễ (SN 1961) - T ng biên t p Báo Thanh niênổ ậ
• Tr n Văn Thu nầ ấ (SN 1970) - Ch t ch H i Th y thu c tr Vi t Namủ ị ộ ầ ố ẻ ệ
+ HSVVN:
Ch t ch: ủ ị
• Lê Qu c Phongố (SN 1978) - y viên d khuy t Trung Ủ ự ế ương Đ ng C ng s n Vi t ả ộ ả ệ Nam khóa XII, Bí th th nh t Trung ư ứ ấ ương Đoàn TNCS H Chí Minh, Ch t ch H i ồ ủ ị ộ Liên hi p Thanh niên Vi t Namệ ệ
Phó Ch t ch Th ủ ị ườ ng tr c: ự
• Nguy n Minh Tri tễ ế (SN 1988) - y viên Ban ThỦ ường v Trung ụ ương Đoàn, Trưởng Ban Thanh niên Trường h c Trung ọ ương Đoàn
Phó Ch t ch: ủ ị
• Bùi Minh Tu nấ (SN 1983) - y viên Ban Ch p hành Trung Ủ ấ ương Đoàn, Phó Trưởng Ban Thanh niên Trường h c Trung ọ ương Đoàn
• Chu Th H ng Minhị ồ (SN 1984) - y viên Ban Ch p hành Trung Ủ ấ ương Đoàn, Phó Bí th ư Thành Đoàn, Ch t ch H i Sinh viên Vi t Nam TP Hà N iủ ị ộ ệ ộ
• Nguy n Duy Minhễ (SN 1982) - y viên Ban ThỦ ường v Trung ụ ương Đoàn, Bí th Thànhư Đoàn, Ch t ch H i Sinh viên Vi t Nam TP Đà N ngủ ị ộ ệ ẵ
• Nguy n Vi t Qu S nễ ệ ế ơ (SN 1984) - y viên Ban Ch p hành Trung Ủ ấ ương Đoàn, Phó Bí
th Thư ường tr c Thành Đoàn, Ch t ch H i Sinh viên TP H Chí Minhự ủ ị ộ ồ
Trang 7- ĐTN cho ý ki n vào danh sách nhân s BCH y ban H i cùng c p.ế ự Ủ ộ ấ
- ĐTN thường xuyên t p hu n cán b ch ch t cho H i.ậ ấ ộ ủ ố ộ
Công tác phát tri n h i viên.ể ộ
- ĐTN ch đ o s lỉ ạ ố ượng k t n p H i viênế ạ ộ
- Tr c ti p tham gia vào công tác phát tri n H i viênự ế ể ộ
- C Đoàn viên tham gia giúp đ rèn luy n H i viên, nâng cao ch t lử ỡ ệ ộ ấ ượng H i viên.ộ
- T ng k t, đánh giá, ki m tra, giám sát, qu n lý H i viên.ổ ế ể ả ộ
Qua vi c h tr v kinh t , c s v t ch t.ệ ỗ ợ ề ế ơ ở ậ ấ
- Huy đ ng ngu n l c Xh t uy tín c a ĐTN đ h tr ho t đ ng c a các H i.ộ ồ ự ừ ủ ể ỗ ợ ạ ộ ủ ộ
- Kinh phí c a H i đủ ộ ược d trù trong kinh phí c a ĐTN.ự ủ
- ĐTN t o đi u ki n giành 1 phàn kinh phí c a mình cho H i ho t đ ng.ạ ề ệ ủ ộ ạ ộ
C, Vai trò c a HLHTN và các thành viên khác đ i v i ĐTN:ủ ố ớ
- Đóng vai trò th c ti n, ki m nghi m l i đ nh hự ễ ể ệ ạ ị ướng c a ĐTN có chính xác hay không ủ
N u đ nh hế ị ướng c a ĐTN là đúng đ n thì ti p t c phát tri n và lan r ng đ nh hủ ắ ế ụ ể ộ ị ướng
N u đ nh hế ị ướng c a ĐTN còn t n t i h n ch thì sẽ thay đ i ho c lo i b ủ ồ ạ ạ ế ổ ặ ạ ỏ
- V n đ ng thanh niên, h i viên tích c c tham gia các phong trào, ho t đ ng do ĐTN t ậ ộ ộ ự ạ ộ ổ
ch c.ứ
- Tích c c tham gia xây d ng t ch c Đoàn v ng m nh thông qua vi c ch đ ng đóng ự ự ổ ứ ữ ạ ệ ủ ộ góp ý ki n vào các ch trế ủ ương công tác c a Đoàn và xây d ng chủ ự ương trình ho t ạ
đ ng th ng nh t chung.ộ ố ấ
- H i cung c p thêm Đoàn viên cho ĐTN, gi i thi u thành viên tích c c, có nguy n v ng,ộ ấ ớ ệ ự ệ ọ
đ tiêu chu n đ Đoàn xem xét, k t n p và đào t o, b i dủ ẩ ể ế ạ ạ ồ ưỡng
- Là n i rèn luy n các lãnh đ o c a Đoàn qua vi c gi i thi u, phân công Đoàn viên v ơ ệ ạ ủ ệ ớ ệ ề
ho t đ ng t i các H i.ạ ộ ạ ộ
Câu 7: Truy n th ng c a H i Sinh viên Vi t Nam? ề ố ủ ộ ệ ***
- Truy n th ng yêu n ề ố ướ n ng nàn, g n bó v i ch đ xã h i ch nghĩa, trung thành c ồ ắ ớ ế ộ ộ ủ
v i Đ ng, v i nhân dân, t hào v dân t c, v Bác H kính yêu, v l c lớ ả ớ ự ề ộ ề ồ ề ự ượng vũ trang anh hùng, v Đoàn và H i Truy n th ng quý báu này t o ra đ ng l c tinh th n vô ề ộ ề ố ạ ộ ự ầ giá xuyên su t các th i kỳ l ch s không nh ng b c l trong vi c đ t t i đ nh cao khi ố ờ ị ử ữ ộ ộ ệ ạ ớ ỉ
đ i m t v i k thù ho c đ ng trố ặ ớ ẻ ặ ứ ước nh ng bữ ước ngo t quy t đ nh trong s phát ặ ế ị ự tri n c a đ t nể ủ ấ ước, mà còn được th hi n trong h c t p, nghiên c u khoa h c, sáng ể ệ ọ ậ ứ ọ
t o trong lao đ ng, không cam ch u c nh nghèo nàn, l c h u, quy t vạ ộ ị ả ạ ậ ế ươn lên góp
ph n xây d ng t qu c giàu m nh.ầ ự ổ ố ạ
- Truy n th ng hi u h c ề ố ế ọ , say mê sáng t o, nghiên c u đ vạ ứ ể ươ ớ ỉn t i đ nh cao c a khoa ủ
h c, công ngh , văn h c - ngh thu t, th d c th thao trong nh ng giai đo n khó ọ ệ ọ ệ ậ ể ụ ể ữ ạ khăn các th i kỳ cách m ng c a đ t nở ờ ạ ủ ấ ước Hình nh ngả ườ ọi h c sinh, sinh viên anh dũng vượt qua m i thi u th n v t ch t đ h c t p mi t mài nghiên c u, tham gia ọ ế ố ậ ấ ể ọ ậ ệ ứ xóa mù ch cho đ ng bào dữ ồ ưới nh ng căn h m ch t ch i, trong lòng đ a đ o… trong ữ ầ ậ ộ ị ạ kháng chi n ch ng Pháp, kháng chi n ch ng Mỹ c u nế ố ế ố ứ ước đã làm cho b n bè trên ạ
Trang 8th gi i xúc đ ng và ngế ớ ộ ưỡng m Ngày nay trong s nghi p công nghi p hóa hi n ộ ự ệ ệ ệ
đ i hóa đ t nạ ấ ước, vì m c tiêu dân giàu nụ ước m nh xã h i công b ng, dân ch , văn ạ ộ ằ ủ minh, h c sinh, sinh viên nọ ước ta được đ ng và nhà nả ướ ạc t o đi u ki n đ phát huy ề ệ ể tinh th n hi u h c đang ra s c k t c truy n th ng rèn đ c, luy n tài, l p thân, l p ầ ế ọ ứ ế ụ ề ố ứ ệ ậ ậ nghi p, ph n đ u kh c ph c khó khăn, n m b t nh ng thành t u khoa h c kỹ ệ ấ ấ ắ ụ ắ ắ ữ ự ọ
thu t, công ngh m i ph c v đ t nậ ệ ớ ụ ụ ấ ước
- Truy n th ng đoàn k t ề ố ế , yêu thương giúp đ nhau trong h c t p, nghiên c u khoa ỡ ọ ậ ứ
h c, chia s khó khăn v i nhân dân, không đòi h i cho riêng mình khi đ t nọ ẻ ớ ỏ ấ ước còn nghèo, nhân dân còn thi u th n Đã có nhi u t m gế ố ề ấ ương quên mình giúp dân, có nhi u nhi u sinh viên t t nghi p ra trề ề ố ệ ường tham gia các đ i thanh niên tình nguy n ộ ệ
đ n công tác vùng sâu, vùng xa, biên cế ở ương, h i đ o… Có nhi u t m gả ả ề ấ ương sáng giúp b n h c t p trong nhi u năm li n nh giúp ngạ ọ ậ ề ề ư ười thân trong gia đình
- Truy n th ng t ề ố ươ ng thân, t ươ ng ái.
- Truy n th ng văn hóa ng x ề ố ứ ử
Câu 8.1: Nh ng v n đ c b n c a H i doanh nhân tr Vi t Nam? ữ ấ ề ơ ả ủ ộ ẻ ệ
a.Khái ni m ệ
H i Doanh nhân tr Vi t Nam (sauộ ẻ ệ đây g i t t là H i) là t ch c xã h i - ngh ọ ắ ộ ổ ứ ộ ề nghi p t nguy n c a các doanh nhân tr Vi t Nam.ệ ự ệ ủ ẻ ệ
b.M c đích (Đi u 3 ĐLHDNTVN) ụ ề
H i Doanh nhân tr Vi t Nam (sauộ ẻ ệ đây g i t t là H i) là t ch c xã h i - ngh ọ ắ ộ ổ ứ ộ ề nghi p t nguy n c a các doanh nhân tr Vi t Nam H i đoàn k t, t p h p doanh ệ ự ệ ủ ẻ ệ ộ ế ậ ợ nhân tr Vi t Nam không phân bi t thành ph n kinh t , lĩnh v c ho t đ ng, dân t c, ẻ ệ ệ ầ ế ự ạ ộ ộ tôn giáo, cùng ph n đ u cho s phát tri n doanh nghi p và s thành đ t c a h i ấ ấ ự ể ệ ự ạ ủ ộ viên, góp ph n xây d ng và phát tri n l c lầ ự ể ự ượng doanh nhân Vi t Nam, đóng góp vào ệ
s nghi p phát tri n kinh t - xã h i c a đ t nự ệ ể ế ộ ủ ấ ước vì m c tiêu “dân giàu, nụ ước
m nh, dân ch , công b ng, văn minh”.ạ ủ ằ
c. Nhi m v (Đi u 6 ĐLHDNTVN) ệ ụ ề
1 Đoàn k t, t p h p h i viên là các doanh nhân tr Vi t Nam trong và ngoài nế ậ ợ ộ ẻ ệ ước,
h tr h i viên m r ng quan h h p tác kinh doanh v i nhau và v i các doanh ỗ ợ ộ ở ộ ệ ợ ớ ớ nghi p, t ch c kinh t khác theo quy đ nh c a pháp lu t.ệ ổ ứ ế ị ủ ậ
2 T ch c các ho t đ ng h tr h i viên nâng cao trình đ qu n lý, đi u hành ổ ứ ạ ộ ỗ ợ ộ ộ ả ề doanh nghi p, phát tri n ho t đ ng kinh doanh, phát tri n doanh nghi p.ệ ể ạ ộ ể ệ
3 Ph n ánh nhu c u, nguy n v ng, đ xu t, ki n ngh c a h i viên là doanh nhân ả ầ ệ ọ ề ấ ế ị ủ ộ
tr Vi t Nam v i Đ ng, Nhà nẻ ệ ớ ả ước, Đoàn Thanh niên và các t ch c h u quan v ổ ứ ữ ề
nh ng ch trữ ủ ương, chính sách và các v n đ liên quan đ n gi i doanh nhân tr Vi t ấ ề ế ớ ẻ ệ Nam theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Trang 94 B o v quy n và l i ích chính đáng, h p pháp c a h i viên; góp ph n chăm lo ả ệ ề ợ ợ ủ ộ ầ phát tri n l c lể ự ượng doanh nhân tr theo quy đ nh c a pháp lu t.ẻ ị ủ ậ
5 T ch c hổ ứ ướng d n h i viên tham gia các ho t đ ng xã h i và các chẫ ộ ạ ộ ộ ương trình
ho t đ ng thanh niên c a H i Liên hi p Thanh niên Vi t Nam theo quy đ nh c a ạ ộ ủ ộ ệ ệ ị ủ pháp lu t.ậ
6 T ch c các ho t đ ng giao l u, h p tác v i các t ch c doanh nghi p, t ch c ổ ứ ạ ộ ư ợ ớ ổ ứ ệ ổ ứ kinh t nế ước ngoài theo các quy đ nh c a pháp lu t nh m h tr h i viên phát tri n ị ủ ậ ằ ỗ ợ ộ ể
ho t đ ng kinh doanh, h p tác kinh t qu c t ạ ộ ợ ế ố ế
7 Được thành l p các pháp nhân tr c thu c H i theo quy đ nh c a pháp lu t.ậ ự ộ ộ ị ủ ậ
8 Quan h , h p tác v i các t ch c doanh nghi p, các t ch c kinh t , xã h i ệ ợ ớ ổ ứ ệ ổ ứ ế ộ ở trong và ngoài nước theo nguyên t c bình đ ng, tôn tr ng l n nhau, tuân th pháp ắ ẳ ọ ẫ ủ
lu t Vi t Nam và các đi u ậ ệ ề ước qu c t mà Vi t Nam đã ký k t ho c gia nh p, phù ố ế ệ ế ặ ậ
h p v i thông l và t p quán qu c t ợ ớ ệ ậ ố ế
d.Các kỳ Đ i h i ạ ộ
- Ngày 23 - 24/11/2002: Đ i h i đ i bi u H i ạ ộ ạ ể ộ DNT Vi t Nam l n th I đệ ầ ứ ượ ổc t
ch c tr ng th t i Th đô Hà N i Tham d Đ i h i có 500 đ i bi u chính th c làứ ọ ể ạ ủ ộ ự ạ ộ ạ ể ứ DNT tiêu bi u đ i di n cho gi i DNT c nể ạ ệ ớ ả ước
- Ngày 16/12/2005: Đ i h i đ i bi u H i ạ ộ ạ ể ộ DNT Vi t Nam l n th II đã đệ ầ ứ ượ ổc t
ch c t i Th đô Hà N i v i s tham d c a 500 đ i bi u chính th c.ứ ạ ủ ộ ớ ự ự ủ ạ ể ứ
- Ngày 13 - 14/12/2008: Đ i h i đ i bi u toàn qu c H i ạ ộ ạ ể ố ộ DNT Vi t Nam l n th ệ ầ ứ III, nhi m kỳ 2008 - 2011 đã đệ ượ ổc t ch c tr ng th t i Th đô Hà N i v i s tham ứ ọ ể ạ ủ ộ ớ ự
d c a 718 đ i bi u chính th c.ự ủ ạ ể ứ
- Ngày 22/6/2009, B N i v đã ra Quy t đ nh s 957/QĐ-BNV cho phép đ i tên ộ ộ ụ ế ị ố ổ
H i ộ doanh nghi p tr Vi t Nam thành H i DNT Vi t Nam.ệ ẻ ệ ộ ệ
- Ngày 26 - 27/12/2011: Đ i h i đ i bi u toàn qu c H i DNT Vi t Nam l n th IV, ạ ộ ạ ể ố ộ ệ ầ ứ nhi m kỳ 2011 - 2014 đệ ượ ổc t ch c tr ng th t i Th đô Hà N i v i s tham d c aứ ọ ể ạ ủ ộ ớ ự ự ủ
600 đ i bi u chính th c.ạ ể ứ
- Ngày 30 - 31/8/2014: Đ i h i đ i bi u toàn qu c H i DNT Vi t Nam l n th V, ạ ộ ạ ể ố ộ ệ ầ ứ nhi m kỳ 2014 - 2017 đệ ượ ổc t ch c tr ng th t i Th đô Hà N i v i s tham d c aứ ọ ể ạ ủ ộ ớ ự ự ủ
931 đ i bi u chính th c.ạ ể ứ
e.Đóng góp c a H i cho XH ủ ộ
Câu 8.2: Nh ng v n đ c b n c a H i Th y thu c tr Vi t Nam? ữ ấ ề ơ ả ủ ộ ầ ố ẻ ệ
a.Khái ni m ệ
H i Th y thu c tr Vi t Nam (sau đây g i t t là H i) là m t t ch c xã h i- ngh ộ ầ ố ẻ ệ ọ ắ ộ ộ ổ ứ ộ ề nghi p t nguy n, không v l i c a các Th y thu c tr Vi t Nam cùng ph n đ u vì ệ ự ệ ụ ợ ủ ầ ố ẻ ệ ấ ấ
Trang 10s phát tri n c a l c lự ể ủ ự ượng th y thu c tr và s nghi p b o v , chăm sóc và nâng ầ ố ẻ ự ệ ả ệ cao s c kho nhân dân.ứ ẻ
b.M c đích ụ
1 H i Th y thu c tr Vi t Nam (sau đây g i t t là H i) là m t t ch c xã h i- ộ ầ ố ẻ ệ ọ ắ ộ ộ ổ ứ ộ ngh nghi p t nguy n, không v l i c a các Th y thu c tr Vi t Nam cùng ph n ề ệ ự ệ ụ ợ ủ ầ ố ẻ ệ ấ
đ u vì s phát tri n c a l c lấ ự ể ủ ự ượng th y thu c tr và s nghi p b o v , chăm sóc và ầ ố ẻ ự ệ ả ệ nâng cao s c kho nhân dân H i ho t đ ng trong khuôn kh Hi n pháp và pháp ứ ẻ ộ ạ ộ ổ ế
lu t c a nậ ủ ước C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam và Đi u l này.ộ ộ ủ ệ ề ệ
2 H i Th y thu c tr Vi t Nam có m c đích đoàn k t, t p h p l c lộ ầ ố ẻ ệ ụ ế ậ ợ ự ượng th y thu c ầ ố
tr Vi t Nam trong m t t ch c xã h i ngh nghi p đ góp ph n b i dẻ ệ ộ ổ ứ ộ ề ệ ể ầ ồ ưỡng, phát huy ti m năng, tri th c, công s c c a th y thu c tr ph n đ u cho s nghi p b o ề ứ ứ ủ ầ ố ẻ ấ ấ ự ệ ả
v , chăm sóc và nâng cao s c kho nhân dân.ệ ứ ẻ
c. Nhi m v ệ ụ
1 Đoàn k t, t p h p l c lế ậ ợ ự ượng th y thu c tr Vi t Nam vào m t t ch c th ng ầ ố ẻ ệ ộ ổ ứ ố
nh t.ấ
2 Phát đ ng các chộ ương trình, cu c v n đ ng c a H i; t ch c các ho t đ ng tình ộ ậ ộ ủ ộ ổ ứ ạ ộ nguy n, xung kích c a đ i ngũ các th y thu c tr Vi t Nam trong công tác b o v , ệ ủ ộ ầ ố ẻ ệ ả ệ chăm sóc và nâng cao s c kh e nhân dân đ c bi t là đ ng bào nghèo, s ng t i vùng ứ ỏ ặ ệ ồ ố ạ sâu, vùng xa và các vùng đ c bi t khó khăn.ặ ệ
3 T ch c các cu c h i th o, di n đàn nh m cung c p, trao đ i thông tin, ki n th c, ổ ứ ộ ộ ả ễ ằ ấ ổ ế ứ
đ tài khoa h c gi a các th y thu c tr là h i viên c a H i; gi a H iv i các c quan ề ọ ữ ầ ố ẻ ộ ủ ộ ữ ộ ớ ơ
Đ ng, Nhà nả ước và các t ch c xã h i.ổ ứ ộ
4 T p h p th y thu c tr trong vi c tri n khai các nghiên c u y t công c ng nh m ậ ợ ầ ố ẻ ệ ể ứ ế ộ ằ góp ph n cùng ngành y t đ y m nh công tác b o v , chăm sóc và nâng cao s c kh eầ ế ẩ ạ ả ệ ứ ỏ nhân dân
5 Được gia nh p làm h i viên c a các h i qu c t và khu v c theo quy đ nh c a ậ ộ ủ ộ ố ế ự ị ủ pháp lu t.ậ
6 Được gây quỹ H i trên c s h i phí c a h i viên và các ngu n thu t ho t đ ng ộ ơ ở ộ ủ ộ ồ ừ ạ ộ kinh doanh, d ch v theo quy đ nh c a pháp lu t đ t trang tr i v kinh phí ho t ị ụ ị ủ ậ ể ự ả ề ạ
đ ng.ộ
7 H i có văn phòng đ i di n, có t p chí riêng và có các đ n v tr c thu c độ ạ ệ ạ ơ ị ự ộ ược thành
l p theo quy đ nh c a pháp lu t.ậ ị ủ ậ
d.Các kỳ Đ i h i ạ ộ
- Đ i h i đ i bi u toàn qu c H i Th y thu c tr Vi t Nam l n th I đạ ộ ạ ể ố ộ ầ ố ẻ ệ ầ ứ ượ ổc t ch c ứ
tr ng th t i Cung Văn hóa Th thao Thanh niên Hà N i, t ngày 27 đ n ngày 28 ọ ể ạ ể ộ ừ ế tháng 6 năm 2009:
- Đ i h i đ i bi u toàn qu c H i Th y thu c tr Vi t Nam l n th II, nhi m kỳ ạ ộ ạ ể ố ộ ầ ố ẻ ệ ầ ứ ệ
2012 – 2015 di n ra vào năm 2013.ễ
- Đ i h i đ i bi u toàn qu c H i Th y thu c tr Vi t Nam l n th III, nhi m kỳ ạ ộ ạ ể ố ộ ầ ố ẻ ệ ầ ứ ệ
2015 – 2020 di n ra vào 7/01/2016 t i H c vi n Thanh thi u niên Vi t Nam.ễ ạ ọ ệ ế ệ