Tính chất Thông sốKhối lượng 180,24g/mol Nhiệt độ sôi 264-270oC Tan ở nhiệt độ 48-55oC Khả năng hòa tan Dễ tan trong glyceride và dung môi hữu cơ,không tan trong nước Yếu tố ảnh hưởng Mấ
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TPHCM
KHOA KỸ THUẬT HOÁ HỌC
GVHD: Tôn Nữ Minh Nguyệt
SVTH : Đinh Thanh Hà 60600567
Hà Quang Khoa 60601109 Nguyễn Quang Tuyến 60602849 Trương Thiên Vũ 60603093
Trang 3Sản xuất và tiêu thụ phụ gia trên thế giới
Trang 4PHỤ GIA CHỐNG OXY
HOÁ
Được phân loại theo 2 cơ chế:
Trang 5I.Cơ chế dập tắt gốc oxy hóa
Kết hợp với gốc tự do – ngăn cản sự tạo
thành peroxide và hidroperoxide.
Radical Phenol Chất béo Radical tự do của
của acid hay dầu chất chống Oxi hóa
Trang 6Cơ chế hoạt động của chất
chống oxy hoá chất béo
Trang 7BHA (butylated hydroxyanisole)
BHA
(butylated hydroxyanisole)
3-tert butyl-4-hydroxyanisole 2-tert butyl-4-hydroxyanisole
Trang 8Tính chất Thông số
Khối lượng 180,24g/mol
Nhiệt độ sôi 264-270oC
Tan ở nhiệt độ 48-55oC
Khả năng hòa tan Dễ tan trong glyceride và dung
môi hữu cơ,không tan trong nước
Yếu tố ảnh hưởng Mất hoạt tính ở nhiệt độ cao
Phản ứng đặc trưng Tác dụng với kiềm,tạo màu hồng
Trang 9STT NHÓM THỰC PHẨM ML(mg/kg
sản phẩm)
1 Sữa bột, bột kem(nguyên chất) 200
2 Các sản phẩm tương tự sữa bột và
3 Thức ăn tráng miệng có sữa (kem
,sữa chua ,sữa lạnh , ….)
2
4 Dầu và mỡ không chứa nước 200
7 Hoa quả ngâm đường 32
8 Sản phẩm cacao , chocolate 90
9 Kẹo cứng , kẹo mềm, kẹo nuga… 100
11 Sản phẩm dùng để trang trí thực
12 Các loại bánh nướng 200
INS: 320 ADI: 0-0,5 mg/kg trọng lượng cơ
thể
Trang 10BHT (butylated hydroxytoluene)
BHT
(butylated hydroxytoluene)
Trang 11Tính chất Thông số
Khối lượng 220.35 g/mol
Nhiệt độ sôi 265◦C
Nhiệt độ nóng chảy 70-73◦C
Khả năng hòa tan Tan trong glyceride,không
tan trong nước Khả năng phản ứng Bền nhiệt hơn BHA nhưng
tác dụng kém hơn BHA
Trang 12INS: 321 ADI: 0-0,3 mg/kg trọng lượng cơ
thể
sản phẩm)
2 Thức ăn tráng miệng có sữa 90
3 Dầu và mỡ không chứa nước 200
4 Margarin và các sản phẩm tương tự (hỗn
6 Các sản phẩm khác từ quả 100
7 Cacao , chocolate , và các sản phẩm
Trang 13Propyl gallate
Trang 14Tính chất Thông số
Khối lượng 212,2g/mol
Trạng thái Dạng bột màu trắng,xám
trắng Nhiệt độ nóng chảy 150◦C
Yếu tố ảnh hưởng Chịu nhiệt kém,dễ bị phân
hủy Khả năng hòa tan Tan kém trong chất béo, tan
trong nước
Trang 15INS: 310 ADI: 0-1,4 mg/kg trọng lượng cơ
thể
sản phẩm)
1 Thức ăn tráng miệng có sữa (kem
,sữa chua ,sữa lạnh , ….) 90
2 Dầu và mỡ không chứa nước 200
3 Margarin và các sán phẩm tương tự
(hỗn hợp margarin và bơ) 200
4 Cacao , chocolate , và các sản
5 Kẹo cứng , kẹo mềm ,kẹo nuga… 200
6 Nước chấm và các sản phẩm
7 Nước giải khát có hương liệu ,bao
gồm cả nước uống dành cho thể thao, nứơc có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác
1000
Trang 16TBHQ
(ter-butyl hydroquinone)
Trang 17Tính chất Thông số
Khối lượng 166,22g/mol
Nhiệt độ sôi 273◦C
Nhiệt độ nóng chảy 127-159◦C
Khả năng hòa tan Tan trong cồn,este và dầu
béo(10%),ít tan trong nước Yếu tố ảnh hưởng Mất màu khi tác dụng với
kim loại
Trang 18INS: 319 ADI:0-0,7 mg/kg trọng lượng cơ thể
sản phẩm)
1 Thức ăn tráng miệng có sữa
(kem ,sữa chua ,sữa lạnh , ….) 200
2 Dầu và mỡ không chứa nước 200
3 Kẹo cứng , kẹo mềm ,kẹo
6 Thuỷ sản , sản phẩm thuỷ
sản hun khói , sấy khô, lên men,kể cả nhuyễn thể , giáp xác , da gai
200
Trang 19II.Cơ chế 2:tự oxy hóa
Trang 20I.Tocopherol (vitamin E)
Natural Mixture of alpha, beta, gamma and delta tocopherols:
Trang 22Tính chất Thông số
Khối lượng 430,69g/mol
Nhiệt độ nóng chảy 2,5-3,5◦C
Nhiệt độ sôi 200-220◦C tại áp suất 0,1 mmHg
Trang thái Lỏng không màu
Khả năng hòa tan Hòa tan rất tốt trong dầu thực vật,
rượu ethylic, ether etylic và ether dầu hỏa
Yếu tố ảnh hưởng Khá bền nhiệt,phá hủy nhanh của tia
tử ngoại Phản ứng đặc trưng Bị oxy hóa bởi các chất oxy hóa khác
nhau.Hiệu quả đối với mỡ động vật,carotenoid và Vit.A
Trang 23INS: 307 ADI: 0,15-2 mg/kg trọng
lượng cơ thể
sản phẩm)
2 Sữa lên men và sữa có
chất)không kể đồ uống từ sữa.
200
3 Kem( nguyên chất )và các
4 Các sản phẩm tương tự sữa
Trang 24II.Acid Ascorbic : C6H8O6
Trang 25Tính chất Thông số
Khối lượng 176.13 g/mol
Trang thái Kết tinh màu trắng
Nhiệt độ nóng chảy 190-192◦C
Khả năng hòa tan Hòa tan rất tốt trong nước,không
tan trong dầu mỡYếu tố ảnh hưởng Oxy,nhiệt độ,kim loại,ánh sángPhản ứng đặc trưng Dễ bị oxy hóa thành
dehydroascorbic acid
Trang 26 Cơ chế tác dụng:
• Acid ascorbic có thể bị oxy hóa gián tiếp bởi enzym phenoloxydase
• 2 Glutation-SH + acid dehydroascorbic
Glutation-S-S- Glutation + acid ascorbic
Trang 27INS:300 ADI:CXĐ
sản phẩm)
1 Sữa bột ,bột kem (nguyên chất ) 500
2 Dầu và mỡ không chứa nước 200
5 Thịt , thịt gia cầm và thịt thú tươi 2000
6 Thuỷ sản , sản phẩm thuỷ sản đông
lạnh , kể cả nhuyễn thể , giáp xác ,
da gai
400
7 Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi 50
8 Nước ép thanh trùng pasteur đóng hộp
9 Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp
Trang 28 Ascorbyl Palmitate và Ascorbyl
Stearate:
• Là các ester của ascorbic
• Lượng cho phép sử dụng không gây độc hại: 2500ppm (0.25%)
trong thực đơn hàng ngày, tương đương 125mg/kg trọng lượng cơ
thể
Trang 29 Ascorbyl Palmitate
1 Sữa bột, bột kem (nguyên chất) 500
2 Các sản phẩm tương tự sữa bột và bột kem 80
3 Phomát chín hoàn toàn (kể cả bề mặt) 500
4 Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh
putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu ) 500
7 Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác 400
Trang 30 Ascorbyl Stearate
INS : 305 ADI : 0 – 1,25
1 Các sản phẩm tương tự sữa bột và bột kem 80
2 Phomát chín hoàn toàn (kể cả bề mặt) 500
3 Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing,
sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu ) 500
Trang 31III Acid citric
C 6 H 8 O 7
Trang 32Tính chất Thông số
Khối lượng 192.13 g/mol
Trạng thái Tinh thể màu trắng dạng bột,dạng
khan,dạng monohydradNhiệt độ nóng chảy 153ºC
Khả năng hòa tan Hòa tan tốt trong nước và etanolMàu sắc ,mùi vị Không màu ,không mùi
Phản ứng đặc trưng Dễ bị oxy hóa
Trang 33INS: 330 ADI:CXĐ
sản phẩm)
2 Sữa lên men (nguyên kem), có xử lí
3 Dầu và mỡ không chứa nước 100
6 Thịt , thịt gia cầm và thịt thú tươi
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ 2000
7 Thịt , thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng
8 Thuỷ sản tươi , kể cả nhuyễn thể ,
9 Dầu trộn , gia vị (dạng lỏng hoặc dạng
10 Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi GMP
Trang 34IV Acid tartric (Tartaric acid):
Trang 35Tính chất Thông số
Trang thái Dạng bột
Khả năng hòa tan Hòa tan tốt trong nước và
etanol Màu sắc ,mùi vị Không màu ,không mùi,có vị
acid Phản ứng đặc trưng Chống sự oxy hóa
Trang 36Dầu, mỡ và mỡ thể nhũ tương (dạng nước trong dầu) GMP
5 Margarin và các sản phẩm tương tự (VD: hỗn hợp
8 Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 1300
Trang 37Một số ghi chú về chất phụ gia:
INS (international numbering system): là kí hiệu được ủy ban Codex
về thực phẩm xác định cho mỗi chất phụ gia khi xếp chúng vào danh mục chất phụ gia thực phẩm
ADI (acceptable Daily Intake): là lượng xác định của mỗi chất phụ
gia thực phẩm được cơ thể ăn vào hằng ngày thông qua thực phẩm hoặc nước uống mà không gây ảnh huởng có hại đến sức khỏe ADI được tính theo mg/kg trọng lượng cơ thể/ngày ADI có thể được biểu hiện dưới dạng: giá trị xác định, chưa quy định (CQĐ), chưa xác định (CXĐ)
ML (Maximum Level): mức giới hạn tối đa của mỗi chất phụ gia sử
dụng trong quá trình sản xuất, chế biến, xử ý, bảo quản, bao gói và vận chuyển sản phẩm
GMP (Good Manufacturing Practices): thực hành sản xuất tốt, là việc
đáp ứng các yêu cầu sử dụng phụ gia trong quá trình sản xuất, xử lý, chế biến, bảo quản, bao gói, vận chuyển thực phẩm.
Trang 38
QUAN TÂM THEO DÕI.