Food additive means any substance not normally consumed as a food by itself and not normally used as a typical ingredient of the food, whether or not it has nutritive value, the inten
Trang 1CH ăĐ ă1
LU TăPHÁPă&ăNGUYÊNăT CăS ă
D NGăPH ăGIAăTH CăPH M
Trang 2CÁCăV NăĐ ăC NăQUANăTÂMă
Ph gia ỗh c ồh Ố là gì?
Vì sao ồh Ọ nghiên c Ộ ỏỘ ỗ pháp liên quan
đ ố ch ỗ ồh gia ỗh c ồh Ố? Các ồh Ố trù chính đ c đ c ồ trong các ộĕố b ố ỏỘ ỗ là gì?
Các ỔỘ c gia/ỗh ỗổ ốg khác nhau có cùng yêu c Ộ ộ ỏỘ ỗ pháp liên quan đ ố ch ỗ ồh gia không? Làm ỗh nào đ c ồ ốh ỗ thông tin?
Khi Ỗ d ốg ồh gia ỗh c ồh Ố c ố tuân ỗh
ốh ốg nguyên ỗ c nào?
Trang 31.1ăKHÁIăNI MăV ăPH ăGIAăTH Că
Trang 41.1.1ăĐ NHăNGHŬAăV ăPH ăGIAă
TH CăPH M
CODEX
EU
FDA
Trang 5CODEX STAN 192:1995
Phụ gia thực phẩm là bất cứ chất nào mà bản thân không thường được tiêu thụ như một thực phẩm cũốg ốh không đ c Ỗ d ốg ốh
Ố ỗ thành ồh ố cơ b ố c a ỗh c ồh Ố, có ỗh có hay không có giá ỗổ dinh
d ốg, đ c ch ý b sung vào ỗh c ồh Ố đ ỗh c hỌ ố Ố ỗ Ố c đặch công ốgh trong Ỗ ố ớỘ ỗ, ch bỌ ố, ớ lý, bao gói, b Ồ ỔỘ ố, ộ ố chỘỜ ố, ỏ Ộ
gỌ ỗh c ồh Ố, ốhằỐ hỒ c có Ỏh ốĕốg ỗ Ồ ra các đỌ Ộ ch ốh (ỗổ c ỗỌ ồ
hỒ c gián ỗỌ ồ) lên đ c tính c a ỗh c ồh Ố khi b ố thân ồh gia hỒ c các
d ốg d ố ớỘ ỗ c a nó ỗổ thành Ố ỗ thành ồh ố c a ỗh c ồh Ố Ph gia
ỗh c ồh Ố không bao g Ố các ch ỗ ô ốhỌ Ố hỒ c các ch ỗ b sung vào
ỗh c ồh Ố ốhằỐ duy trì hay c Ọ ỗhỌ ố thành ồh ố dinh d ốg c a ỗh c
ồh Ố
Food additive means any substance not normally consumed as a food by itself and not normally used as a typical ingredient of the food, whether or not it
has nutritive value, the intentional addition of which to food for a technological
(including organoleptic) purpose in the manufacture, processing, preparation,
treatment, packing, packaging, transport or holding of such food results, or may be reasonably expected to result (directly or indirectly), in it or its byproducts becoming
a component of or otherwise affecting the characteristics of such foods The term does not include contaminants or substances added to food for maintaining or
improving nutritional qualities
Trang 6REGULATION1333/2008/EC
‘FỒỒdăaddỌỗỌộƯ’ăỖhaỏỏăỐƯaốăaốỜăỖỘbỖỗaốcƯănot
normally consumed as a food in itself and not
normally used as a characteristic ingredient of food, whether or not it has nutritive value, the intentional addition of which to food for a technological
purpose in the manufacture, processing,
preparation, treatment, packaging, transport or
storage of such food results, or may be reasonably expected to result, in it or its by-products becoming directly or indirectly a component of such foods
Trang 7 L à những chất mà bản thân nó không được tiêu thụ như
thực phẩm hoặc không thường được sử dụng làm thành phần chính cấu thành nên thực phẩm
C ó hoặc không có giá trị dinh dưỡng,
Được chủ động cho vào với mục đích đáp ứng mục tiêu công nghệ trong quá trình sản xuất, chế biến, xử lý, bao gói, vận chuyển, và bảo quản thực phẩm,
Trực tiếp hoặc gián tiếp tham gia vào thành phần của thực phẩm ở dạng nguyên thủy ban đầu hoặc dẫn xuất
Trang 8FDA, CFR 21 part 170
Food additives includes all substances not exempted by section 201(s) of the act, the intended use of which results
or may reasonably be expected to result, directly or
indirectly, either in their becoming a component of food or otherwise affecting the characteristics of food
A substance that does not become a component of food , but that is used, for example, in preparing an ingredient of the food to give a different flavor, texture, or other
characteristic in the food, may be a food additive
Trang 9M TăS ăĐ NHăNGHŬAăKHÁC
Theo FAO:
Ph gia là ch ỗ không dinh d ốg đ c thêm vào các Ỗ ố
ồh Ố ộ Ọ các ý đ ốh khác nhau Thông ỗh ốg các ch ỗ này có hàm ỏ ốg ỗh ồ dùng đ c Ọ ỗhỌ ố tính ch ỗ c Ố quan, c Ộ trúc, mùi ộ cũốg ốh b Ồ ỔỘ ố Ỗ ố ồh Ố
Trang 10CÂUăH IăTH OăLU N
1. S khác bỌ ỗ trong khái ốỌ Ố ộ ồh gia ỗh c
Trang 11Processing aid
Shall mean any substance which:
(i) is not consumed as a food by itself;
(ii) is intentionally used in the processing of raw materials, foods or their ingredients, to fulfill a certain technological purpose during treatment or processing; and
(iii) may result in the unintentional but technically
unavoidable presence in the final product of residues of the substance or its derivatives provided they do not present any health risk and do not have any technological effect on the final product ;
Trang 12Lists of food components not considered
(iii) substances used in covering or coating materials, which do not form part of foods and are not intended to be consumed together with those foods;
(iv) products containing pectin and derived from dried apple pomace or peel of citrus fruits or quinces, or from a mixture of them, by the action of dilute acid followed by partial neutralisation with sodium or potassium salts (liquid pectin);
(v) chewing gum bases;
(vi) white or yellow dextrin, roasted or dextrinated starch, starch modified by acid or alkali treatment, bleached starch, physically modified starch and starch treated by amylolitic enzymes;
(vii) ammonium chloride;
(viii) blood plasma, edible gelatin, protein hydrolysates and their salts, milk protein and gluten;
(ix) amino acids and their salts other than glutamic acid, glycine, cysteine and cystine and their salts having no technological function;
(x) caseinates and casein;
(xi) inulin;
Trang 131.1.2ăPHÂNăLO IăPH ăGIAăTH Că
Trang 14PHÂNăLO IăTHEOăTÍNHăCH Tă
CH CăNĔNG
D a vào ch c ốĕốg nguyên ỗh Ờ (primary function)
M ỗ ch ỗ ồh gia luôn có ốhỌ Ộ ch c ốĕốg khác nhau
M ỗ ch c ốĕốg có ỗh đ ỗ đ c ộ Ọ ốhỌ Ộ ch ỗ ồh gia khác nhau
Có Ố ỗ vài Ỗ khác nhau ốh gỌ a danh Ố c phân
ỏỒ Ọ c a các ỗ ch c:
CODEX (CODEX STAN 192-1995), ECC (Annex I,
EC1333/2008): ch ỗ ồh gia đ c chia thành 27 Nhóm
(Tổ c 2007 – 23 nhóm , Tổ c 2011 – 26 nhóm)
FDA (CFR21, part 170): 32 nhóm
Trang 15DANHăM CăPHÂNăLO IăPH ăGIAă
TH CăPH MăTHEOăCH CăNĔNG
http://www.codexalimentarius.net/gsfa online/reference/techfuncs.html
Trang 16PHÂNăLO IăTHEOăCÁCHăTH Că
S ăD NG
Nhóm Ỗ d ốg ỗổ c ỗỌ ồ
Nhóm Ỗ d ốg ỗổ c ỗỌ ồ ỗh c ồ
Nhóm Ỗ d ốg gián ỗỌ ồ
Trang 17Nhóm ỗổ c ỗỌ ồ
Đ c b sung vào ỗh c ồh Ố đ đứồ ốg các yêu c Ộ công ốgh
8 phân nhóm, bao g Ố: food preservatives; coatings, films and related substances;
special dietary and nutritional additives;
anticaking agents; flavouring agents and
related substances; gums, chewing-gum
bases and related substances; other specific usage additives; and multipurpose additives
Trang 18Nhóm ỗổ c ỗỌ ồ ỗh c ồ
Bao g Ố các ch ỗ có các tính ch ỗ ch c ốĕốg c ố ỗhỌ ỗ cho quá trình ch bỌ ố ốh ốg ỏ Ọ ỗh ốg
đ c ỏỒ Ọ ra Ỏh Ọ thành ồh Ố
T ơốg đ ơốg ộ Ọ khái ốỌ Ố ch ỗ h ỗổ Ỏ ỗhỘ ỗ
Có 4 phân nhóm (g Ố: polymer substances and polymer adjuvants for food treatment; enzyme
preparations and microorganisms; solvents,
lubricants, release agents and related substances; and specific usage additives)
Trang 19Nhóm gián ỗỌ ồ
Bao g Ố ốh ốg ch ỗ có Ố ỗ trong ỗh c ồh Ố
ăd ốg ộ ỗ có ốgỘ ố g c ỗ các ộ ỗ ỏỌ Ộ (bao
bì, d ốg c ,ă…)ăỗỌ ồ xúc ộ Ọ ỗh c ồh Ố trong quá trình ch bỌ ố, bao gói, b Ồ ỔỘ ố
Trang 20PHÂNăLO IăTHEOăNGU NăG C
T nhiên (Natural)
T ốg h ồ (Identically synthetic)
Nhân ỗ Ồ (synthetic)
Trang 21Câu h Ọ ỗh Ồ ỏỘ ố
Ch ỗ ồh gia c ố ỗh a ốh ốg đỌ Ộ ỎỌ ố
gì đ đ c công ốh ố là “ỗ nhiên”?
Trang 221.1.3ăQU NăLÝăPH ăGIAăTH Că
Trang 23INS (International Numbering System)
Do U ban Codex ộ ỗh c ồh Ố ỔỘ ố lý
Bao g Ố danh Ố c các ch ỗ ồh gia ỗh c ồh Ố
đaốg đ c Ỗ d ốg trên ồh Ố vi toàn ỗh gỌ Ọ
M Ọ ồh gia đ c b ỗ đ Ộ ộ Ọ ký hỌ Ộ INS cùng ộ Ọ
Ố ỗ chỘ Ọ ký ỗ Ỗ (3-4 ký ỗ ) Ngoài ra còn có ỗh kèm theo ch cái Alphabetical đ phân bỌ ỗ các
nhóm có tính ch ỗ khác nhau; M ỗ Ỗ ch ỗ ồh gia còn đ c phân nhóm ồh
Trang 24NGU NăTRAăC UăTHÔNGăTINă
C AăH ăTH NGăINS
ftp://ftp.fao.org/codex/Meetings/CCFAC /ccfac31/INS_e.pdf
http://tracuuphugia.vfa.gov.vn/phuGiaA ction.do?page=phugiains
Trang 25VÍăD
Curcumins: INS100
Choline salts and esters: INS1001
Plain caramel (150 a): Caramel I
Sulfite caramel (150b): Caramel II
INS 100 (i) curcumin
INS 100(ii) turmeric
Trang 26E-number system
MửăỖ ăchỒăcức ồh ăgỌaăỗh căồh Ố đ c Ỗ
d ốg trong khu ộ c Liên minh châu Âu
Ch ălà Ố ỗăỗ ồăcỒốăh ỗh ốg INS
Mã Ỗ đ c b ỗ đ Ộ ộ Ọ ký ỗ E, các ký ỗ
ỗỌ ồ theo ỗ ơốg đ ốg ộ Ọ cách mã hóa ăh ă
ỗh ốgăđứốhăỖ ăỔỘ căỗ (INS)
Trang 27NGU NăTRAăC UăTHÔNGăTINă
C AăH ăTH NGăE-NUMBER
list.htm
Trang 28http://www.foodlaw.rdg.ac.uk/additive-CAS number
Số đăng ký CAS ỏậăỖ ăớứcăđ ốhăbằốgăchỘ ỌăỖ ă
đ ốhădaốhădỘỜăốh ỗăchỒăcức ốgỘỜẵốăỗ ăhỹaăh c, các h ồăch ỗăhỹaăh c, các polyme,ăcứcăchỘ ỌăỖỌốhă
h c,ăcứcăh ốăh ồăộậăcức h ồăỎỌỐ
Có ỗh tra c Ộ thông tin ộ Ọ đ ốg link
http://www.chemsynthesis.com/top-chemicals/page-1.html
Trang 29TRAăC UăTHÔNGăTINăV ăPH ă
GIAăTH CăPH M
H ỗh ốg tra c Ộ ỗổ c ỗỘỜ ố ộ ồh gia
ỗh c ồh Ố
http://tracuuphugia.vfa.gov.vn/phuGiaAction.do?page=timkiem
http://www.fao.org/ag/agn/jecfa-additives/search.html?lang=en
http://www.codexalimentarius.net/gsfaonline/additives/results.html?ins=270&searchBy=add&lang=en
Trang 30 Tài ỏỌ Ộ in
FOOD ADDITIVES DATA BOOK, 2003
HANDBOOK OF FOOD ADDITIVES
Trang 321.2.1 ADI (Acceptable Daily Intake)
Là ỏ ốg ồh gia ỗh c ồh Ố có ỗh ĕố vào hàng ngày thông qua ỗh c ồh Ố hỒ c
ố c Ộ ốg trong ỖỘ ỗ cỘ c đ Ọ mà không gây ốh h ốg có h Ọ ỗ Ọ Ỗ c ỎhỒẻ
Đ c các Ờ ban chuyên môn qui đ ốh và công b trong các ộĕố b ố pháp ỏỘ ỗ liên quan đ ố Ỗ d ốg ồh gia ỗh c ồh Ố
Trang 33 Đơố ộ : mg/kg ỗổ ốg ỏ ốg cơ ỗh /ngày,
Đ c xác đ ốh d a vào No Observable
Adverse Effect Level (NOAEL)
ADI = NOAEL/Safety Factor, ộ Ọ Safety factor
ỗh ốg là 100
Phân bỌ ỗ ộ Ọ: TDI (Tolerable Daily Intake )
Trang 34 Các Ố c ADI công b :
Không gỌ Ọ h ố:ăGMP/ă“QỘaốỗỘỐăsatis”ă– QS, qs/”ốỒỗăỖồƯcỌưỌƯd”
Bằốg Ố ỗ con Ỗ xác đ ốh
The higher the ADI, the larger amounts of
a compound are safe for regular ingestion
Trang 351.2.2 MTDI (Maximun Tolerable
Trang 37 Đ c các Ờ ban chuyên môn qui đ ốh và công b trong các ộĕố b ố pháp ỏỘ ỗ liên
Trang 383 mg/kg
Pho-mát chín và mát đã chế biến 12,5 mg/kg Kem bọc sữa 10 mg/kg Mascarpone 10 mg/kg
Trang 39CÂUăH IăTH OăLU N
Vì sao ồh Ọ xác đ ốh đềốg ML khi Ỗ
d ốg ồh gia ỗh c ồh Ố và cách xác
đ ốh?
Trang 401.2.4 CARRY OVER/REVERSE – CARRY OVER
CARRY-OVER: ồh gia ỗh c ồh Ố ỗ ố có Ố ỗ trong
ồh Ố đử đ ốh
Trang 41 The carry-over principle does not apply
to infant formula, follow on formulae or weaning foods except where specifically provided for in legislation ( Council
Directive 89/398/EEC )
Trang 42 CARRY OVER: Additive
authorised in ingredient can
be carried over to compound
foodstuff
REVERSE CARRY – OVER: Additive authorised in
compound foodstuff can
be brought into the foodstuff via an ingredient
Trang 431.2.5 LD50 (Lethal Dose)
Ph ố ốh đ c tính c a ồh gia
Là ỏỌ Ộ ỏ ốg ồh gia Ỗ d ốg làm cho 50% đ ốg ộ ỗ thí ốghỌ Ố b ch ỗ
Ch Ỗ LD50 càng cao đ c tính càng Ờ Ộ
Trang 455 MỨC ĐỘ AN TOÀN C A
PGTP
Nhóm 1: Ph gia an toàn ỗỘỜ ỗ đ Ọ trong hỌ ố
ỗ Ọ và ỗ ơốg lai Các ch ỗ ồh gia ỗhỘ c nhóm này Ỗ đ ỗ tiêu chỘ ố GMP (Good
Manufacturing Practices ): L ốg ồh gia
đ c phép cho vào ỗh c ồh Ố ộ a đ đ đ ỗ
đ c yêu c Ộ ộ công ốgh Do đỹ, không
qui đ ốh gỌ Ọ h ố ỗ Ọ đa và ỏ ốg ồh gia cho vào ỗh c ồh Ố càng ít càng ỗ ỗ Có ỎhỒ ốg
350 ch ỗ ồh gia đ ỗ tiêu chỘ ố nhóm 1
Trang 46 Nhóm 2: Ph gia an toàn ăhỌ ố ỗ Ọ ốh ốg c ố
nghiên c Ộ thêm ăỏỌ Ộ ỏ ốg cao đ đứốh giá đ
Trang 47NGU NăTRAăC UăTHÔNGăTINăV ă
M CăĐ ăANăTOÀNăC AăPGTP
http://apps.who.int/food-additives-
contaminants-jecfa-database/search.aspx
Trang 481.3ăLU TăPHÁPăLIÊNăQUANă
Đ NăPH ăGIAăTH CăPH M
S ăC NăTHI TăC AăH ăTH NGăVĔNăB Nă
LU TăLIÊNăQUANăĐ NăPH ăGIAăTH Că
Trang 491.3.1ăTÍNHăHAIăM TăKHIăS ăD NGă
Trang 504 N Ộ Ỗ d ốg ồh gia ỗh c ồh Ố không đềốg
qui đ ốh Ỗ gây ốh ốg tác h Ọ cho Ỗ c Ỏh Ư:
Gây ốg đ c c ồ tính: N Ộ dùng quá ỏỌ Ộ cho
phép
Gây ốg đ c mãn tính: Dù dùng ỏỌ Ộ ỏ ốg ốh ,
ỗh ốg xuyên, liên ỗ c, Ố ỗ Ỗ ch ỗ ồh gia ỗh c
ồh Ố tích ỏũỜ trong cơ ỗh , gây ỗ ố ỗh ơốg lâu
dài
Nguy cơ gây hình thành Ỏh Ọ u, ung ỗh , đ ỗ bỌ ố gen, quái thai, ốh ỗ là các ch ỗ ồh gia ỗ ốg h ồ
Trang 51Ví d minh h a - Hàn the
Khi Ỗ d ốg ỗh c ồh Ố có hàn the, hàn the
Ỗ đ c đậỒ ỗh Ọ qua ố c ỗỌ Ộ 81%, qua
phân 1%, qua Ố hôi 3% còn 15% đ c tích
ỏỘ trong các mô Ố , mô ỗh ố kinh, d ố d ố tác h Ọ đ ố nguyên sinh ch ỗ và đ ốg hóa các aminoit, gây ra Ố ỗ h Ọ ch ốg ốg đ c Ố ố tính: ĕố không ngon, Ỗ ỗ cân, tiêu ch Ờ, ổ ốg tóc, suy ỗh ố Ố ố tính, da xanh xao, đ ốg
kinh, trí ỗỘ gỌ Ố sút
Trang 521.3.2ăCÁCăVĔNăB NăLU TăC Aă
Trang 53 Thông ỗ Ỗ 01/2011/TT-BYT Ban hành các Quy chỘ ố Ỏ ỗhỘ ỗ ỔỘ c gia đ Ọ ộ Ọ
Trang 54ộ ăđỌ ỘăỎỌ ốăb Ồăđ Ốăộ ăỖỌốhăaốăỗỒậốă
ỗh căồh ỐăỗổỒốgăỖ ốăớỘ ỗ,ăỎỌốhădỒaốh,ă
Ỗ ăd ốgăồh ăgỌaăỗh căồh Ố
Trang 55B ăSUNGăĐ IăV IăTH YăS N
QỘỜ ỗ đ ốh Ỗ 3649/QĐ-BNN-CLTY ộ ộỌ c ỎỌ Ố tra hóa ch ỗ, ồh gia ỗh c ồh Ố dùng trong b Ồ
EU
Trang 56L UăÝ
C ố có các nghiên c Ộ đ có ỗh ban hành Ố ỗ b tiêu chỘ ố ỔỘ c gia cĕố
c vào ỗh ỗổ ốg ốg Ọ VỌ ỗ và các đỌ Ộ
ỎỌ ố khác ăVỌ ỗ Nam !
Trang 571.3.3ăVĔNăB NăLU Tă ăM TăS ă
TH ăTR NGăTRÊNăTH ăGI I
Codex Alimentarius - CODEX STAN 192-1995
Nh ỗ
http://www.mhlw.go.jp/english/topics/foodsafety/foodadditive s/
Trang 58Regulation EC 1333/2008 sets the rules on food
additives: definitions, conditions of use, labelling and
procedures
It contains:
Technological functions of food additives: Annex I
Union list of food additives approved for use in food additives and conditions of use: Annex II
Union list of food additives approved for use in food additives, food enzymes and food flavourings, and
their conditions of use.: Annex III
Traditional foods for which certain Member States
may continue to prohibit the use of certain categories
of food additives: Annex IV
Additives labelling information for certain food
colours: Annex V
Trang 59CÂUăH IăTH OăLU N
V ố d ốg các ộĕố b ố ỏỘ ỗ đ xác đ ốh thành ồh ố nào là ồh gia ỗh c ồh Ố trong công ỗh c ồh Ọ ỏỌ Ộ c a các Ỗ ố
ồh Ố ỗh c ồh Ố hỌ ố đaốg ỏ Ộ thông trên ỗh ỗổ ốg?
Trang 601.4ăNGUYÊNăT CăS ăD NGă
Trang 611.4.1ăNGUYÊNăT CăCHUNGăTRONGă
VI CăS ăD NGăPH ăGIAăTH CăPH M
Đ Ố b Ồ đ an toàn cho ốg Ọ tiêu dùng:
Ph Ọ ốằỐ trong danh Ố c cho phép
Không đ c ộ ỗ quá giá ỗổ ML qui đ ốh
Dùng ộ Ọ ỏ ốg ỗh ồ ốh ỗ có ỗh đ c đ
đ ỗ đ c Ố c đặch công ốgh
Trang 621.4.2ăĐI UăKI NăS ăD NGăPH ă GIAăTH CăPH M
Không có Ố Ọ nguy gây Ố ỗ an toàn
Không gây ra b ỗ c hỌ Ộ ỏ Ố/đứốh ỏ a nào cho/ộ Ọ ốg Ọ tiêu dùng ộ ốgỘ ố g c/ đ ỗ ơỌ/ ch ỗ ỏ ốg c a các
thành ồh ố đ c Ỗ d ốg/tính ch ỗ ỗ nhiên c a Ỗ ố
ồh Ố hỒ c c a qui trình ch bỌ ố hỒ c ch ỗ ỏ ốg dinh
d ốg c a Ỗ ố ồh Ố (bao g Ố c thành ồh ố rau c và trái cây)
Trang 631.4.3ăQUIăĐ NHăV ăS ăD NGăPH ă GIAăTH CăPH MăTRÊNăLÃNHăTH ă
VI TăNAM
1 Ch đ c phép Ỗ ố ớỘ ỗ, ốh ồ Ỏh Ộ, kinh doanh
ỗ Ọ ỗh ỗổ ốg VỌ ỗ Nam các ồh gia ỗh c ồh Ố trong “danh Ố c –TT27/2012/BYT”ăvà ồh Ọ
hỌ ố theo “Quy đ ốh ộ ch ỗ ỏ ốg ộ sinh an
toàn ỗh c ồh Ố c a B Y ỗ ”
Trang 64Quy đ ốh (tt)
3 VỌ c Ỗ d ốg ồh gia ỗh c ồh Ố trong danh
Ố c ồh Ọ b Ồ đ Ố:
ộ ỗ quá gỌ Ọ h ố an toàn cho phép
quy đ ốh cho Ố Ọ ch ỗ ồh gia
ộ ố có c a ỗh c ồh Ố
4 Các ch ỗ ồh gia ỗh c ồh Ố trong "Danh Ố c
ỏ Ộ thông trên ỗh ỗổ ốg" ồh Ọ có nhãn đ Ờ đ các ố Ọ dung theo quy đ ốh
Trang 65mà cơ Ỗ đ ốh Ỗ d ốg hay không?
ộ Ọ ỗh c ồh Ố là bao nhiêu?
không? Có b Ồ đ Ố các quy đ ốh ộ ch ỗ ỏ ốg ộ sinh an toàn, bao gói, ghi nhãn theo quy đ ốh hỌ ố hành không?