- Trình bày được cách viết phương trình tham số của đường thẳng.. - Trình bày được các vị trí tương đối của hai đường thẳng, của đường thẳng và mặt phẳng và của đường thẳng với mặt cầu..
Trang 1- Trình bày và vận dụng được các công thức tính khoảng cách, góc
- Trình bày được cách viết phương trình tham số của đường thẳng
- Trình bày được các vị trí tương đối của hai đường thẳng, của đường thẳng và mặt phẳng và của đường thẳng với mặt cầu Vận dụng được các công thức để xét vị trí tương đối của hai đường thẳng; của đường thẳng với mặt phẳng và của đường thẳng với mặt cầu
Vectơ chỉ phương của đường thẳng
Cho đường thẳng Vectơ u 0 gọi là vectơ chỉ phương của đường thẳng nếu giá của nó song song hoặc trùng với
Cho đường thẳng đi qua M x y z 0; 0; 0 và có vectơ chỉ phương là u( ; ; )a b c
Phương trình tham số của đường thẳng
Phương trình tham số của đường thẳng có dạng
0 0
• Nếu u là vectơ chỉ phương của thì k u k ( 0)cũng là vectơ chỉ phương của
• Nếu đường thẳng đi qua hai điểm A, B thì AB là một vectơ chỉ phương
Cho đường thẳng có phương trình (1) thì
• u( ; ; )a b c là một vectơ chỉ phương của
• Với điểm M A thì M x 0at y; 0bt z; 0ct trong đó t là một giá trị cụ thể tương ứng với từng điểm
M
2 Khoảng cách
Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng
Cho đường thẳng đi qua M ,có vectơ chỉ phương u và điểm M0 Khi đó để tính khoảng cách từ M
đến ta có các cách sau:
Trang 2Trang 2
Cách 1: Sử dụng công thức d[M d, ] | [ 0, ] |
| |
MM u u
Cách 2:
+) Lập phương trình mặt phẳng (P) đi qua M vuông góc với
+) Tìm giao điểm H của (P) với
+) Khi đó độ dài MH là khoảng cách cần tìm
Cách 3:
+) Gọi N d , suy ra tọa độ N theo tham số t
+) Tính MN2 theo t
+) Tìm giá trị nhỏ nhất của tam thức bậc hai
|Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
Cho hai đường thẳng chéo nhau đi qua M có vectơ chỉ phương u và 0 'đi qua '
0
M có vectơ chỉ phương '
u Khi đó khoảng cách giữa hai đường thẳng và ' được tính theo các cách sau:
Cách 2: Tìm đoạn vuông góc chung MN Khi đó độ dài MN là khoảng cách cần tìm
Cách 3: Lập phương trình mặt phẳng (P) chứa qua và song song với ' Khi đó khoảng cách cần tìm
là khoảng cách từ một điểm bất kì trên 'đến P
3 Vị trí tương đối
Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng 0 0 0
Vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng
Trong không gian 0xyz, cho mặt phẳng
Trang 3Trang 3
( ) : AxBy Cz D 0 có vecto pháp tuyến n a ( ; ; )A B C và đường thẳng
0
0 0
đi qua M x y z 0; 0; 0 có vecto chỉ phương u d ( ; ; )a b c
Để xét vị trí tương đối của d và a , ta sử dụng phương pháp sau:
* Nếu u d và n a cùng phương u d k n a với k0 thì d( )
* Nếu u n d a 0;u d và n a không cùng phương thì d cắt a
Vị trí tương đối giữa đường thảng và mặt cầu
Trong không gian 0xyz, cho mặt phẳng và mặt cầu có phương trình lần lượt là
Để xét vị trí tương đối d và a , ta sử dụng phương pháp sau:
Bước 1: Tính khoảng cách từ tâm I của S đến d
Thay (1), (2), (3) vào (4), ta được A x 0atB y 0btC z 0ct D 0 (*)
+) Nếu phương trình (*) vô nghiệm t thì d/ /( )
+) Nếu phương trình (*) có nghiệm t duy nhất thì d cắt a
+) Nếu phương trình (*) có vô số nghiệm t thì d( )
Trang 4Trang 4
Chú ý: Để tìm điểm chung của đường thẳng d và mặt phẳng (a) ta giải phương trình (*), sau đó thay giá
trị của t vào phương trình tham số của d để tìm (x,y,z)
Phương pháp đại số
Thay x, y, z từ phương trình tham số của d vào phương trình (S), khi đó ta được phương trình bậc hai theo t Biện luận số giao điểm của (d) và (s) theo số nghiệm của phương trình bậc hai theo t
Chú ý: Để tìm điểm chung của đường thẳng và mặt cầu ta giải phương trình bậc hai theo t, sau đó thay
giá trị của t vào phương trình tham số của d để tìm (x,y,z)
Chú ý: Góc giữa hai đường thẳng là góc nhọn
4 Góc
Góc giữa hai đường thẳng
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d d lần lượt có các vectơ pháp tuyến là 1, 2 u u1, 2
Góc giữa d và 1 d bằng hoặc bù với góc giữa 2 u u 1, 2
Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (a) bằng góc giữa đường thẳng d với hình chiếu '
d của nó trên (a)
Trang 5Trang 5
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1 Xác định vectơ pháp tuyến và viết phương trình mặt phẳng
Bài toán 1 Xác định vectơ chỉ phương của đường thẳng
Trang 6Ví dụ 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho OA2i 3j5 ;k OB 2j4k Tìm một vectơ chỉ
phương của đường thẳng AB
• Đường thẳng d đi qua hai điểm A, B: Một vectơ chỉ phương của d là AB
• Đường thẳng d đi qua điểm M0x y z0; 0; 0và song song với đường thẳng cho trước: Vì d // nên vectơ chỉ phương của cũng là vectơ chỉ phương của d
• Đường thẳng d đi qua điểm M0x y z0; 0; 0 và vuông góc với mặt phẳng (P) cho trước: Vì d (P) nên vectơ pháp tuyến của (P) cũng là vectơ chỉ phương của d
Đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng (P), (Q)
Cách 1: Tìm một điểm và một vectơ chỉ phương
- Tìm toạ độ một điểm A d bằng cách giải hệ phương trình mặt phẳng của (P), (Q) với việc chọn giá
trị cho một ẩn
- Tìm một vectơ chỉ phương của d a: n n p, Q
Cách 2: Tìm hai điểm A, B thuộc d rồi viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm đó
• Đường thẳng d đi qua điểm M0x y z0; 0; 0và vuông góc với hai đường thẳng d d Vì 1, 2 d d d1, d2
nên một vectơ chỉ phương của d là:
Trang 7Ví dụ 2 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2;3) và mặt phẳng (P) có phương trình
3x4y7z 2 0 Đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình là
Gọi u là vectơ chỉ phương của đường thẳng ( ) thỏa mãn yêu cầu bài toán
Ta có vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) :P n p (3; 4;7)
Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là u d
Do đường thẳng d song song với (P) và (Q) nên
Trang 8Ví dụ 4 Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với A (1;4;-1), B (2;4;3), C (2;2;-1) Phương trình
tham số của đường thẳng đi qua điểm A và song song với BC là
Do song song với BC nên một vectơ chỉ phương của là u (0;1; 2)
Vậy phương trình tham số của đường thẳng là
14
Gọi u là một vectơ chỉ phương của thì un1 và u n2
Suy ra u cùng phương với [ ,n n Chọn 1 2] u(1;1; 1)
Ví dụ 6 Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A (2;1;-1), B (-2;3;1) và C (0;-1; 3) Gọi d là
đường thẳng đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng (ABC) Phương trình đường thẳng d là
Trang 9Ví dụ 7 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M (1;2;3), N (3;4;5) và mặt phẳng P :x2y3z140
.Gọi là đường thẳng thay đổi nằm trong mặt phẳng (P), các điểm H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của M, N trên Biết rằng khi MH = NK thì trung điểm của HK luôn thuộc một đường thẳng d cố định, phương trình của đường thẳng d là
Gọi I là trung điểm của HK
Do MH = NK nên HMI KNI IM IN Khi đó I thuộc mặt phẳng (Q) là mặt phẳng trung trực của
đoạn MN
Ta có (Q) đi qua trung điểm của MN là điểm J (2;3;4) và nhận 1 (1;1;1)
2
n MN làm vectơ pháp tuyến nên có phương trình là Q :x y z 9 0
Trang 10Trang 10
Chọn A
Ví dụ 8 Trong không gian Oxyz, cho điểm E (1;1;1), mặt cầu 2 2 2
( ) :S x y z 4 và mặt phẳng
P :x3y5z 3 0 Gọi là đường thẳng đi qua E, nằm trong (P) và cắt (S) tại hai điểm A, B sao
cho OAB là tam giác đều Phương trình tham số của là
Mặt cầu S có tâm O(0;0;0) và bán kính R = 2 Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên AB
Ta có OAB là tam giác đều cạnh R nên 3 3
Chọn c = -1 thì b = -1 và a = 2 Ta được một vectơ chỉ phương của là u(2; 1; 1)
Vậy phương trình của đường thẳng là
1 211
Trang 11Trang 11
Cách 1: Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên đường thẳng 0 Khi đóH ,M H0 u Khi đó
đường thẳng d là đường thẳng đi qua M ,H 0
Cách 2: Gọi (P) là mặt phẳng đi qua M và vuông góc với d (Q) là mặt phẳng đi qua 0 M và chứa d Khi 0
đó d( )P ( )Q
• Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm M0x y z0; 0; 0và cắt hai đường thẳng d d 1, 2
Cách 1: Gọi M1 d1 d,M2d2d Suy raM M M , thẳng hàng Từ đó tìm được 0, 1, 2 M M và suy 1, 2
ra phương trình đường thẳng d
Cách 2: Gọi (P) là mặt phẳng đi qua M và chứa 0 d1; Q là mặt phẳng đi qua M và chứa 0 d Khi đó 2
d P Q Do đó một vectơ chỉ phương của d có thể chọn là u n n p, Q
• Đường thẳng d nằm trong mặt phẳng (P) và cắt cả hai đường thẳng d d : Tìm các giao 1, 2điểmA d1 ( ),P Bd2( )P Khi đó d chính là đường thẳng AB
• Đường thẳng d song song với và cắt cả hai đường thẳng d d : Viết phương trình mặt phẳng (P) 1, 2song song với và chứa d mặt phẳng (Q) song song với 1 và chứa d Khi đó 2 d( )P ( )Q
• Đường thẳng d là đường vuông góc chung của hai đường thẳng d d chéo nhau: 1, 2
Cách làm: Gọi Md1, Nd2 Từ điều kiện 1
Đường thẳng d có phương trình tham số là
Trang 14Trang 14
Hướng dẫn giải
Ta có N d N( 2 2 ;1 t t;1t)
A là trung điểm của MNM(4 2 ;5 t t;3t)
Mà M( )P nên tọa độ M thỏa phương trình (P), ta được:
Ví dụ 6: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm A(-3;3; -3) thuộc mặt phẳng
( ) : 2 x2y z 150 và mặt cầu( ) : (S x2)2 (y 3)2 (z 5)2100 Đường thẳng qua A, nằm
trên mặt phẳng (a ) cắt (S) tại M, N Để độ dài MN lớn nhất thì phương trình đường thẳng là
Mặt cầu (S) có tâm I (2;3;5), bán kính R = 10 Mặt phẳng (a ) có vectơ pháp tuyến n(2; 2;1)
Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của lên I và mặt phẳng ( a ).IK ( ) nên phương trình
đường thẳng IK đi qua I và vuông góc với mặt phẳng a là
2 2
3 25
Trang 15Phương trình mặt phẳng P qua A và vuông góc với là:2x y z 2 0
Gọi H là giao điểm của (P) và H(2; 4; 2)
Gọi A' là điểm đối xứng với A qua đường phân giác , suy ra H là trung điểm AA'A(2;5;1)
Do ABC nên đường thẳng BC có vectơ chỉ phương là
( 2; 2;0) 2( 1;1;0)
Suy ra phương trình của đường thẳng BC là
431
và hai điểm A(4;-2;4),
B(0;0;-2) Gọi d là đường thẳng song song và cách một khoảng bằng 5 , gần đường thẳng AB nhất Đường thẳng d cắt mặt phẳng (Oxy) tại điểm nào dưới đây?
Để đường thẳng d thỏa mãn bài toán thì ta có hình vẽ tương ứng:
Đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng AB và là MN với M (0;-5;1), N (3; 1; 1)
Để d gần đường thẳng AB nhất thì d phải đi qua điểm D nằm trên đoạn MN mà
DN d d MN Do đóMN 3DN D (2; 1;1)
Vectơ chỉ phương của đường thẳng d là u d (2; 1;1)
Trang 16Trang 16
Suy ra phương trình tham số của d là
2 211
Trang 17 Phương trình nào sau đây là
phương trình tham số của d?
Câu 8: Trong không gian tọa độ Oxyz, gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) : x3y z 0
và( ) : x y z 4 0 Phương trình tham số của đường thẳng d là
Trang 18Bài tập nâng cao
Câu 14: Trong không gian Oxyz, gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(1;-1;2), song song với mặt phẳng
P : 2 x y z 3 0 đồng thời tạo với đường thẳng : 1 1
Trang 19 nằm trong mặt phẳng (a), vuông góc
với đường thẳng , đồng thời 'cắt mặt cầu (S) theo dây cung có độ dài lớn nhất
(x3) (y 2) (z 5) 36 Gọi là đường thẳng đi qua A(2; 1; 3), vuông góc với đường thẳng d
và cắt (S) tại hai điểm có khoảng cách lớn nhất Khi đó đường thẳng có một vectơ chỉ phương là
Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC biết A(2;1;0), B(3;0;2), C(4;3-4)
Phương trình đường phân giác trong của góc A là
x y
y z
Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A(1;1;2), B(-2;3;1), C(3;-1;4)
Phương trình đường cao của tam giác ABC kẻ từ đỉnh B là
Trang 20Trang 20
ĐÁP ÁN 1-B 2-B 3-B 4-B 5-B 6-C 7-C 8-C 9-B 10-B
Trang 21Vectơ chỉ phương của 1 làu1 ( 2;1; 2)
Vectơ chỉ phương của 2 là u2 (1;1; 4)
Vậy góc giữa hai đường thẳng đã cho là 45°
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng (d) là giao tuyến của hai mặt phẳng
Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là n( )P (1;0; sin )
Mặt phẳng (Q) có vectơ pháp tuyến là n(Q) (0;1; cos )
(d) là giao tuyến của (P) và (Q) nên vectơ chỉ phương của (d) là:
Trang 22Trang 22
Ví dụ 2 Trong không gian Oxyz, gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(1;-1;2), song song với mặt phẳng
( ) : 2P x y z 3 0 đồng thời tạo với đường thẳng : 1 1
Giả sử đường thẳng d có vectơ chỉ phương là u d
Do 0 ( , )d 90 mà theo giá thiết d tạo góc lớn nhất nên( , )d 90 u d u
và mặt phẳng( ) : 2P x y 2z 1 0 Đường thẳng đi qua E (-2; 1;-2), song song với (P) có một
vectơ chỉ phương u( ; n;1)m đồng thời tạo với d góc bé nhất Tính 2 2
Trang 23Câu 4: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) : (S x1)2y2 (z 2)24 và đường thẳng
Trang 24Ta gọi B là hình chiếu của M trên đường thẳng d khi đó MB MA
Suy ra MBmax MA nên đường thẳng d đi qua điểm A và vuông góc với MA Đồng thời đường thẳng d nằm trong mặt phẳng (P) nên ta có
Trang 25Vậy khoảng cách từ B đến d nhỏ nhất khi d đi qua H Ta có u d AH (2; 2;1)
Suy ra phương trình đường thẳng d là:
2 2
1 22
;
| u u, M
u
M u
Đường thẳng d đi qua điểm M(1;-2;0) và có một vectơ chỉ phương 1 u1 (2; 1;1)
Đường thẳng d đi qua điểm N(1; -1; 2) và có một vectơ chỉ phương 2 u2 (4; 2; 2)
Do u1 cùng phương với u2và Md2 nên d1/ /d 2
Trang 27Bài tập nâng cao
Câu 4: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(-2;-2;1), A(1;2;-3) và đường thẳng : 1 5
Trang 28A d cắt và không vuông góc với P
B d song song với P
Trang 29Thay (1), (2), (3) vào (*) ta được 1 2 t (2 4 ) 2(3t t) 5 0
Phương trình này có vô số nghiệm Do đó, đường thẳng d nằm trong mặt phẳng a
( ) : 2P m m 2 x m 1 y(m2)zm m 1 0 luôn chứa đường thẳng cố định khi m thay
đổi Khoảng cách từ gốc tọa độ đến là?
Hướng dẫn giải
2 m m 2 x m 1 y(m2)zm m 1 0, m
Trang 30Đường thẳng d qua A(1;-1;2) và có vectơ chỉ phương là1 u1(1; 2;1)
Đường thẳngd qua B (-3;-9;-2) và có vectơ chỉ phương là 2 2
u m
Trang 31nên B nằm trên đường thẳng d 1
Do đó hai đường thẳng này luôn có điểm chung là B nên hai đường thẳng không thể song song
Tọa độ giao điểm M của d và d' ứng với t và '
t là nghiệm của hệ phương trình:
Trang 32Trang 32
Bước 1: Tính khoảng cách từ tâm I của mặt cầu S đến đường thẳng d là
0 ] |( , )
Thế (1) , (2) , (3) vào phương trình S và rút gọn về phương trình bậc hai theo t (*)
• Nếu phương trình (*) vô nghiệm thì d không cắt S
• Nếu phương trình (*) có một nghiệm thì d tiếp xúc S
• Nếu phương trình (*) có hai nghiệm thì d cắt S tại hai điểm phân biệt M , N
Chú ý: Để tìm tọa độ M , N ta thay giá trị t vào phương trình đường thẳng d
Ví dụ 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2
Vì hR nên d cắt mặt cầu S tại hai điểm phân biệt
Ví dụ 2: Trong không gian Oxyz, mặt cầu 2 2 2
(S): x y (z 2) 17 cắt trục Oz tại hai điểm A, B Tính
độ dài đoạn AB
A (x2)2 (y 3)2 (z 1)216 B x2y2 (z 2)225
Trang 33| |
MA
AH d
u A
Trang 34A x y z x là điểm nằm trên đường thẳng d sao cho từ A kẻ được ba tiếp tuyến đến mặt cầu (S)
có các tiếp điểm B, C, D sao cho ABCD là tứ diện đều
Giá trị của biểu thức P x0 y0z0 là
IBICID nên AI vuông góc với mặt phẳng (BCD) tại O Khi đó O là
tâm đường tròn ngoại tiếp BCD
3
AI x x