PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG MỤC TIÊU Kiến thức - Nhận biết được vectơ pháp tuyến, vectơ chỉ phương của đường thẳng.. Kỹ năng -Viết được phương trình tham số, phương trình tổng quát của
Trang 1Trang 1
BÀI 1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
MỤC TIÊU
Kiến thức
- Nhận biết được vectơ pháp tuyến, vectơ chỉ phương của đường thẳng
- Trình bày được cách viết phương trình tham số, phương trình tổng quát của đường thẳng
- Trình bày được điều kiện để hai đường thẳng song song, trùng nhau, cắt nhau hoặc vuông góc
- Hiểu được các công thức tính khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng, góc giữa hai đường thẳng
Kỹ năng
-Viết được phương trình tham số, phương trình tổng quát của đường thẳng dối qua một điểm M x y ( ;0 0)
và có phương cho trước hoặc đi qua hai điểm do trước
- Tính được tọa độ của vectơ pháp tuyến nếu biết tọa độ của vectơ chỉ phương của một đường thẳng và ngược lại
- Biết cách chuyển đổi giữa phương trình tổng quát và phương trình tham số của đường thẳng
- Tính được khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
- Tính được góc giữa hai đường thẳng
I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
Vectơ chỉ phương của đường thẳng
Vectơ u được gọi là vectơ chỉ phương của đường thẳng nếu u0 và giá của u song song hoặc trùng với
Nhận xét Một đường thẳng có vô số vectơ chỉ phương
Nếu u là vectơ chỉ phương của thì ku k 0 cũng là vectơ chỉ phương của
Vectơ pháp tuyến của đường thẳng
Vectơ n được gọi là vectơ pháp tuyến của đường thẳng nếu u0 và giá của n vuông góc với
Nhận xét Một đường thẳng có vô số vectơ pháp tuyến
Nếu n là vectơ pháp tuyến của thì kn k 0 cũng là vectơ pháp tuyến của
Liên hệ giữa vectơ chỉ phương, hệ số góc, vectơ pháp tuyến của một đường thẳng
Cho đường thẳng với uu u i; 2;nn n1; 2;k lần lượt là vectơ chỉ phương, vectơ pháp tuyến và hệ
số góc của
Nhận xét 1 u n un 0 u n1, 1u n2, 20
Trang 21 Phương trình tham số của đường thẳng
Phương trình tham số của đường thẳng là 0 1
2 Phương trình tổng quát của đường thẳng
Phương trình tổng quát của đường thẳng có dạng
Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng
Cho hai đường thẳng d ax by: c 0 và a x b y c 0
Góc giữa hai đường thẳng
Góc giữa hai đường thẳng 1 và2, có vectơ pháp tuyến
Trang 3Trang 3
Chú ý: Góc giữa hai đường thẳng luôn là góc nhọn hoặc vuông nên khi tính Côsin của góc giữa hai
đường thẳng ta cần lấy giá trị tuyệt đối côsin góc giữa hai vectơ chỉ phương (hoặc pháp tuyến)
Khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng
Khoảng cách từ một điểm M x y 0; 0 đến đường thẳng 2 2
được tính theo công thức:
Dạng 1 Xác định các yếu tố của đường thẳng khi biết phương trình đường thẳng
Bài toán 1 Phương trình được cho ở dạng tổng quát
Phương pháp giải
Trang 4Các vectơ chỉ phương của là ku k( 0)
Các vectơ pháp tuyến của là kn k 0
+) Đường thẳng đi qua điểm M x y 0; 0 thỏa mãn ax0by0 c 0
+) Hệ số góc của đường thẳng là k a
b
Ví dụ: Cho đường thẳng : 2x3y 1 0
a) Xác định một vectơ chỉ phương và một vectơ pháp tuyến của đường thẳng
b) Xác định điểm thuộc đường thẳng có hoành độ là 3
Hướng dẫn giải
a) Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng là n 2;3
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng u3; 2
b) Gọi M3; y là điểm thuộc đường thẳng 0 Khi đó ta có: 2.3 3 0 1 0 0 7
a) Xác định một vectơ chỉ phương của đường thẳng có hoành độ là 4
b) Biểu diễn các điểm thuộc đường thẳng có hoành độ là t
c) Xác định điểm trên đường thẳng cách gốc tọa độ một khoảng bằng 5
Hướng dẫn giải
a) Đường thẳng có một vectơ pháp tuyến là n0(2;1) nên có một vectơ chỉ phương là u0( 1; 2)
Do đó các vectơ chỉ phương của đường thẳng có dạng ku0 ( k; 2 ),k k0 Vậy vectơ chỉ phương cần tìm là 4; 8
b) Các điểm thuộc đường thẳng : 2x y 5 0 có hoành độ t là t;5 – 2t
c) Theo câu b ta có M t ;5 – 2t nên
OM t t t t t
Vậy điểm cần tìm là M 2;1
Trang 5 +) Đường thẳng đi qua điểm M x y 0; 0
+) Với mỗi giá trị của t thay vào phương trình tham số ta được tọa độ của một điểm thuộc đường thẳng
a) Một vectơ chỉ phương của đường thẳng là u(2;3)
Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng là n3; 2
a) Xác định điểm trên trục hoành thuộc đường thẳng
b) Xác định điểm thuộc đường thẳng d có hoành độ lớn gấp hai lần tung độ
Câu 1 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng có phương trình tổng quát là 16x8y20190
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A có vectơ pháp tuyến là n16,8 B có vectơ chỉ phương là n 1; 2
Trang 6Câu 5 Cho tam giác ABC với A 2; 4 ; B 2;1 ;C 3;0 Đường thẳng chứa trung tuyến AM của tam giác
ABC nhận vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương?
Câu 9 Đường thẳng d có vectơ pháp tuyến n a b, Mệnh đề nào sau đây sai?
A u1( ;b a ) là vectơ chỉ phương của d
B u2 ( b a; ) là vectơ chỉ phương của d
C n (ka kb k; ), 0 là vectơ pháp tuyến của d
5 5
Câu 11 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A 2;1 và đường thẳng :x2y 5 0 Điểm M
thuộc đường thẳng sao cho AM 10 là
A M11; 2 , M2 4;3 B M11; 2 , M2 3; 4
C M1 1; 2 ,M2 3; 4 D M1 1; 2 ,M2 4;3
Trang 7Trang 7
Bài tập nâng cao
Câu 12 Cho hai điểm A1; 2 , B 3;1 và đường thẳng : 1
Tọa độ điểm C thuộc để tam
giác ACB cận tại C là
Câu 13 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho ABC có A 1; 2 ,B 4; 2 , C 3;5 Một vectơ chỉ
phương của đường phân giác trong của góc A là
Trang 8Trang 8
Cách 1 Ta có AB(3; 4), AC ( 4;3)|AB| | AC|
Suy ra ABC là tam giác cân tại A
Gọi M là trung điểm của BC khi đó AM là vectơ chỉ phương của đường phân giác trong của góc A
a b (theo giá thiết ta có a >0, b >0)
Do d đi qua M (4; 1) nên ta có 4 1 1
b a
b a
Trang 9+) Một vectơ chỉ phương của đường thẳng làu( ; )a b
Khi đó, phương trình tham số của đường thẳng là 0
Ví dụ 1 Viết phương trình tham số, chính tắc (nếu có) của đường thẳng d trong các trường hợp sau:
a) d đi qua A1; 2 và nhận u 1;0 làm vectơ chỉ phương
b) d đi qua hai điểm M3;1 và 2 2
c) d đối xứng với d' :x2y160 qua l1 3
d) d đi qua điểm B4; 3 và song song với đường thẳng : 2 3 ( )
a) Ta có A1; 2 d và u 1;0 là vectơ chỉ phương của d
Khi đó, phương trình tham số của đường thẳng d là 3 5 ( )
Vì u 1;0 là vectơ chỉ phương của d nên d không có phương trình chính tắc
b) Ta có MN 5; 3 là vectơ chỉ phương của d và M3;1d
Khi đó, phương trình tham số của đường thẳng d là 3 5 ( )
Trang 10 cũng là vectơ chỉ phương của d vì d / / ' d
Vì B4; 3 d nên phương trình tham số của đường thẳng d là
Ví dụ 2 Cho tam giác ABC có A2;1 , B 1; 5 và C 2,3
a) Viết phương trình đường thẳng chứa các cạnh của ABC
b) Viết phương trình đường thẳng chứa đường trung tuyến AM, BN của ABC
c) Viết phương trình đường thẳng AD là đường phân giác trong góc A của ABC D BC
d) Viết phương trình đường thẳng DG với G là trọng tâm của ABC
Hướng dẫn giải
a) Ta có AB3; 6 nên chọn u AB (1; 2) là vectơ chỉ phương của đường thẳng AB
Vậy phương trình tham số của đường thẳng AB là 2 ( )
Ta có AC 4; 2 nên chọn U AC (2;1) là vectơ chỉ phương của AC
Vậy phương trình tham số của đường thẳng AC là 2 2 ( )
Ta có BC 1;8 là vectơ chỉ phương của BC
Vậy phương trình tham số của đường thẳng BC là 1 ( )
Trang 11Ta có N 0; 2 là trung điểm của ACBN ( 1; 7) là vectơ chỉ phương của đường thẳng BN
Vậy phương trình đường trung tuyến BN là ( )
8 15
nên chọn u AD (3; 1) là vectơ chỉ phương của AD
Vậy phương trình đường phân giác trong AD của ABC là 2 3 ( )
Trang 12 nên chọn u DG (19; 2) là vectơ chỉ phương của DG
Vậy phương trình đường thẳng DG là
1193
123
Ta có AB 2;3 là vectơ chỉ phương của đường thẳng AB
Vậy phương trình đường thẳng chứa cạnh AB là 3 2 ( )
Ta có BC(5;0) nên chọn u BC (1;0) là vectơ chỉ phương của đường thẳng BC
Vậy phương trình đường thẳng chứa cạnh BC là 1 ( )
2
t y
Vì AB/ /CD (ABCD là hình bình hành) nên AB là vectơ chỉ phương của đường thẳng CD
Vậy phương trình đường thẳng chứa cạnh CD là 4 2 ( )
Ta có AD/ /BC ABCD ( là hình bình hành) nên u BC là vectơ chỉ phương của đường thẳng AD
Vậy phương trình đường thẳng chứa cạnh AD là 3 ( )
1
t y
+) Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng là n( ; )A B
Khi đó, phương trình tổng quát của đường thẳng là A x x0B y y00
Nếu đường thẳng cắt trục Ox tại A a ;0 và cắt trục Oy tại điểm B 0;b thì đường thẳng có phương trình đoạn chắn là x y 1( a b 0)
a b
Ví dụ:
a) Phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M 1; 4 và nhận n(5; 1) làm vectơ pháp tuyến là 5x 1 y 4 0 hay x 5 y 1 0
Trang 13Ví dụ 1 Lập phương trình tổng quát của đường thẳng d biết
a) d đi qua điểm A2;1 và nhận n 1 3 là một vectơ pháp tuyến
b) d đi qua điểm B0; 1 và có hệ số góc 1
2
k
c) d đi qua điểm C 3; 2 và song song với đường thẳng d: 2x y 7 0
d) d đi qua điểm D 2; 2 và vuông góc với đường thẳng : 6 ( )
a) Ta có A2;1d và n1; 3 là vectơ pháp tuyến của d
Vậy phương trình tổng quát của đường thẳng d là x 2 3y 1 0 hay x3y 5 0
b) Ta có 1 1; 1
k n
là vectơ pháp tuyến của d
Khi đó ta chọn n1; 2 là vectơ pháp tuyến của d
Lại có B0; 1 d nên phương trình tổng quát của đường thẳng d là
c) Vì d song song với đường thẳng d' : 2x y 7 0 nên n d n d' (2; 1) là vectơ pháp tuyến của d'
Lại có C 3;2 d nên phương trình tổng quát của đường thẳng d là
Lại có D 2; 2 d nên phương trình tổng quát của đường thẳng d là
(x 2) 2(y 2) 0 hay x 2y 2 0
Ví dụ 2 Cho tam giác ABC có A2;3 , B 2; 1 và C 4; 1
a) Viết phương trình đường thẳng chứa các đường cao của ABC Tìm tọa độ trực tâm của ABC
b) Viết phương trình các đường trung trực của ABC Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp của
ABC
c) Viết phương trình đường thẳng chứa các cạnh của ABC
d) Viết phương trình đường thẳng qua A và song song với BC
Hướng dẫn giải
Trang 14Trang 14
a) Gọi H là trực tâm của tam giác ABC
+ Ta có AB4; 4 là vectơ pháp tuyến của đường cao CH (vì ABCH)
Chọn n CH 1; 1 là vectơ pháp tuyến của CH
Với C 4; 1 : CH thì phương trình đường cao CH là x 4 y 1 0 hay x y 3 0
+) Ta có AC 2; 4 là vectơ pháp tuyến của đường cao BH (vì ACBH)
Chọn n BH (1; 2) là vectơ pháp tuyến của BH
Với B(2; 1) BH thì phương trình đường cao BH là x– 2 2 y 1 0 hay x2y0
+) Ta có BC 6;0 là vectơ pháp tuyến của đường cao AH (vì BCAH)
Chọn n AH (1;0) là vectơ pháp tuyến của AH
Với A( 2;3) AH thì phương trình đường cao AH là x 2 0
+) Ta có H AHCH nên tọa độ trực tâm H là nghiệm của hệ phương trình
b) +) Đường trung trực của đoạn thẳng BC đi qua trung điểm BC và nhận BC làm vectơ pháp tuyến
Ta có M 1; 1 là trung điểm của BC và BC 6;0 là vectơ pháp tuyến của đường trung trực của
đoạn thẳng BC hay n 1;0 là vectơ pháp tuyến của đường trung trực của BC Vậy phương trình đường trung trực của BC là x 1 0
+) Đường trung trực của đoạn thẳng AC đi qua trung điểm AC và nhận AC làm vectơ pháp tuyến
Ta có N3;1 là trung điểm của AC và AC 2; 4 là vectơ pháp tuyến của đường trung trực của
AC hay n' 1; 2 là vectơ pháp tuyến của đường trung trực của AC
Vậy phương trình đường trung trực của AC là
+) Đường trung trực của đoạn thẳng AB đi qua trung điểm AB và nhận AB làm vectơ pháp tuyến
Ta có P 0;1 là trung điểm của AB và AB4; 4 là vectơ pháp tuyến của đường trung trực của AB
hay n''1; 1 là vectơ pháp tuyến của đường trung trực của AB
Vậy phương trình đường trung trực của AB là
+) Tâm đường tròn ngoại tiếp của ABC là giao điểm của ba đường trung trực của các cạnh
Vậy tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp ABC là nghiệm của hệ phương trình
Vậy l1; 0 là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC
c) +) Ta có AB4; 4 là vectơ chỉ phương của ABn AB (1;1) là vectơ pháp tuyến của AB
Với A( 2;3) AB thì phương trình tổng quát của đường thẳng chứa cạnh AB là
Trang 15Trang 15
+) Ta có AC 2; 4 là vectơ chỉ phương của ACn AC (2;1) là vectơ pháp tuyến của AC
Với A( 2;3) AC thì phương trình tổng quát của đường thẳng chứa cạnh AC là
2 x 2 y 3 0 hay x 2 y 1 0
+) Ta có BC 6;0 là vectơ chỉ phương của BCn BC (0;1) là vectơ pháp tuyến của BC
Với C 4; 1 BC thì phương trình tổng quát chứa cạnh BC là
0 x 4 y 1 0 hay y 1 0
d) Đường thẳng qua A2;3 và song song với BC sẽ nhận n BC (0;1) làm vectơ pháp tuyến
Vậy phương trình đường thẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán là
Trang 16 Phương trình nào sau đây là phương
trình tổng quát của đường thẳng d?
Trang 17Ta Có M (2;-3) là trung điểm của AB và AB(2; 4) 2 (1; 2)
Gọi d là đường thẳng trung trực của AB thì d qua M (2;-3) và nhận u(2;1) làm vectơ chỉ phương nên
Gọi AH là đường cao của tam giác
AH đi qua A (2;-1) và nhận BC ( 7; 3) (7;3) làm vectơ pháp tuyến
Vậy phương trình tổng quát của đường cao AH là 7(x 2) 3(y 1) 0 7x3y 11 0
BM qua B (0;2) và nhận n(5; 3) làm vectơ pháp tuyến
Vậy đường trung tuyến BM có phương trình là 5x3(y2) 0 5x3y 6 0
Với mọi điểm N thì|NP NQ | | PQ| | HP HQ | |NP NQ |max|PQ|
Dấu bằng xảy ra khi N trùng H (-2;-19)
Dạng 3 Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Trang 18C Vuông góc nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc
Hướng dẫn giải
Trang 19 vô nghiệm nên hai đường thẳng đã cho song song
Cách 2 Đường thẳng A có vectơ pháp tuyến 1 n1 (1; 2) và 2 và A, có vectơ pháp tuyến
2 ( 3;6)
Hai đường thẳng 2, 1 có n2 3 và 1n1 1 nên hai đường thẳng này song song
Cho đường thẳng 1 có vectơ pháp tuyến n và đường thẳng1 2 có vectơ pháp tuyến n 2
Khi đó:
+) n1kn k2; và có một điểm chung (hoặc c c1kc2 ) thì hai đường thẳng trùng nhau
+) n1kn k2; và lấy một điểm bất kì của 1 không thuộc 2 thì hai đường thẳng song song (hoặc c1ck2 )
+) n1kn2; k thì hai đường thẳng cắt nhau: Trong trường hợp hai đường thẳng cắt nhau nếu
Ví dụ 5 Cho hai đường thẳng d1:m1x2m 2 0 và
Trang 20x y
D D
m m m
m
m m
Trang 21+ Nếu D0 và D x 0 (hoặc D y 0) thì hệ vô nghiệm
+ Nếu DD x D y 0 thì hệ vô nghiệm
Ví dụ 6: Hai đường thẳng d mx1: y m 1,d2:x my 2 song song khi và chỉ khi
b) Biện luận vị trí tương đối của d với d2: 2m1x y 2 0 theo m
c) Trong trường hợp d cắt d 3 tại B, tìm quỹ tích điểm B khi m thay đổi
Trang 22x
y
D x
D y
0
2
m D
1 2
22
m x
x m
m y
y m
Trang 23a) Tìm mối quan hệ giữa a và b để d 1 và d 2 cắt nhau
b) Tìm điều kiện giữa a và b để d 1 và d 2 cắt nhau tại một điểm thuộc trục hoành
thì d 1 cắt d 2 tại điểm thuộc trục hoành
Ví dụ 10 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng
Trang 24 C 3; 2 D Không có giao điểm
Câu 3 Cho hai đường thẳng d và d' biết d: 2x y 8 0 và : 1 2
Biết I a b là tọa độ giao ,
điểm của d và d' Khi đó tổng a b bằng
Câu 4 Cho đường thẳng d1: 2x y 15 0 và d2:x2y 3 0 Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 5 Cho bốn điểm A 1; 2 , B 4;0 , C 1 3 , D 7; 7 Vị trí tương đối của hai đường thẳng AB và
CD là
Câu 6 Phương trình nào sau đây biểu diễn đường thẳng không song song với đường thẳngd y: 2 –1x ?
Câu 14 Cho tam giác ABC với A 1;3 , B 2; 4 , C 5 và đường thẳngd: 2x3y 6 0 Đường
thẳng d cắt cạnh nào của tam giác ABC ?