PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN.I.. Kỹ năng: - Biết viết phương trình tham số của đường thẳng.. - Biết tìm tọa độ điểm và VTCP của đường thẳng.. Kiểm tra bài cũ: Nêu phương tr
Trang 1PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN.
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS nắm được phương trình tham số của đường thẳng.
2 Kỹ năng:
- Biết viết phương trình tham số của đường thẳng
- Biết tìm tọa độ điểm và VTCP của đường thẳng
3 Tư duy, thái độ:
- Biết tự hệ thống các kiến thức cần nhớ
- Tự tích lũy một số kinh nghiệm giải toán
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Chuẩn bị của GV: Thước, SGK, bảng phụ,…
2 Chuẩn bị của HS: Soạn bài trước ở nhà.
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định: Kt sĩ số
2 Kt bài cũ:
3 Vào bài:
Hoạt động 1: Hdhs tìm hiểu định l
+ Hoạt động 1:
Trong k/gian Oxyz
cho điểm M0(1; 2; 3)
và hai điểm M1(1 + t; 2
+ t; 3 + t), M2(1 +2t ; 2
+ 2t ; 3 + 2t) di động
với tham số t Em hãy
chứng tỏ ba điểm M0,
M1, M2 luôn thẳng
hàng
+ Gv giới thiệu với Hs
nội dung định lý /82
+ Gv hướng dẫn Hs
chứng minh (SGK,
trang 83) để Hs hiểu rõ
nội dung định lý vừa
nêu
+ Từ đó đi đến định
nghĩa gì?
+ Ta có:
=> đpcm
+ Chú ý nghe giảng
1 Định lí:
“Trong không gian Oxyz cho đường thẳng đi qua điểm M0(x0; y0; z0) và nhận
a
= (a1; a2; a3) làm vector chỉ phương Điều kiện cần và đủ
để điểm M(x; y; z) nằm trên
là có một số thực sao cho:”
x x ta
y y ta
z z ta
C/M (SGK)
Hoạt động 2: Hdhs tìm hiểu định nghĩa phương trình tham số của đường thẳng
+ Gv hướng dẫn Hs
Trang 2trang 83) để Hs hiểu rõ
nội dung định lý vừa
nêu
+ Từ đó đi đến định
nghĩa gì?
+ Nghe và phát biểu
đường thẳng đi qua điểm
M0(x0; y0; z0) và có vector chỉ phương
a
= (a1; a2; a3) là phương trình có dạng:
x x ta
y y ta
z z ta
(t là tham số)
* Chú ý: Ngoài ra, dạng
chính tắc của là:
3
0 2
0 1
0
a
z z a
y y a
x
Hoạt động 3: Hdhs tìm hiểu ví dụ củng cố phương trình tham số của đường thẳng
+ Gv giới thiệu với Hs
vd 1, 2, 3 (SGK, trang
83, 84) để Hs hiểu rõ
nội dung định nghĩa
vừa nêu và biết cách
viết phương trình tham
số của đường thẳng
+ Giải VD1?
+ Giải VD2
+ Nêu cách c/m vd3?
+ PTTS của đt cần tìm là:
1 5
2 3 5
+ Ta có: M( -1; 3; 5) VTCP của là: a 2; 3;4
+ Ta có:
d có VTCP là: a 1;2;3;
có VTPT n 2;4;6
2
3 Các VD:
* VD1: Viết ptts của đường
thẳng đi qua M( -1; 2; 5) và
có VTCP là: a 5; 3;1
* VD2: Cho đường thẳng có
phương trình tham số:
1 2
3 3
5 4
Em hãy tìm toạ độ của điểm
M trên và toạ độ một vector chỉ phương của
* VD3: (SGK/84)
IV Củng cố, dặn dò:
- Bt: (1a,c /89 SGK)
- Hs về học bài, làm bt 1, 2,6 7, 8, 10 /89 ->91 và soạn phần còn lại
Trang 3-=oOo= -Lớp 12A2, Ngày dạy: ………., Tiết TKB: ……., Sỹ số: …………, Vắng: …… Lớp 12A3, Ngày dạy: ………., Tiết TKB: ……., Sỹ số: …………, Vắng: …… Lớp 12A4, Ngày dạy: ………., Tiết TKB: ……., Sỹ số: …………, Vắng: …… Tiết 33
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN.
III Tiến trình bài học
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Nêu phương trình tham số của đường thẳng
Lấy 1 ví dụ minh hoạ
3 Bài mới
Hoạt động 1 Điều kiện để hai đường thẳng song song
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
GV hướng dẫn học sinh thực
hiện hoạt động 2 SGK
Điều kiện để nhận biết 2
vectơ cùng phương?
GV đưa ra khái niệm hai
đương thẳng song song
Hướng dẫn học sinh tìm hiểu
Có giá song song hoặc trùng nhau
Ghi nhận Nghiên cứu SGK
II/ Đ/K để 2 đường thẳng song song, cắt nhau, chéo nhau:Cho 2 đường thẳng :
x = x0 + a1 t
d : y = y0 + a2t
z = z0 + a3t
x = x’
0 + a’
1 t’
d’ : y = y’
0 + a’
2 t ‘
z = z’
0 + a’
3 t’
có vtcp avà a '
1.Điều kiện để hai đường thẳng song song
d // d’
a & a’: cùng phương
d &d’: không có điểm chung Đặc biệt
d trùng d’
a & a’: cùng phương
d &d’ có điểm chung VD2 (SGK Tr80)
Trang 4ví dụ SGK
Hoạt động 2 Điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
GV đưa ra khái niệm
GV đưa ra chú ý
Hướng dẫn học sinh tìm hiểu
ví dụ SGK
Ghi nhận Ghi bài
Nghe ,tiếp thu kiến thức
2.Điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau
d cắt d’
a & a’:không cùng phương
d &d’: có điểm chung
* Chú ý: Để tìm giao điểm của d & d’ ta giải hệ :
x0 + a1 t = x’
0 + a’
1 t’
y0 + a2t = y’
0 + a’
2 t ‘
z0 + a3t = z’
0 + a’
3 t’ VD3: SGK
IV - Củng cố :
Nêu điều kiên để 2 đường thẳng song song, cắt nhau
Dặn dò: Về nhà làm bài tập 1-2 SGK
-=oOo= -Lớp 12A2, Ngày dạy: ………., Tiết TKB: ……., Sỹ số: …………, Vắng: ……
Lớp 12A3, Ngày dạy: ………., Tiết TKB: ……., Sỹ số: …………, Vắng: ……
Lớp 12A4, Ngày dạy: ………., Tiết TKB: ……., Sỹ số: …………, Vắng: ……
Tiết 34
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN
III Tiến trình bài học
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu 1 Nêu điều kiện để hai đường thẳng song song , trùng nhau
Câu 2 Giải bài tập 3 ý a
3 Bài mới
HĐ1: Hdhs tìm hiểu về điều kiện để hai đường thẳng chéo nhau.
II/ Đ/K để 2 đường thẳng song song, cắt nhau, chéo
Trang 5GV đặt vấn đề
GV vẽ hình minh hoạ
Nêu mối quan hệ giữa hai véc
tơ chỉ phương và hai đường
thảng?
GV nêu ví dụ
Hướng dẫn hs tìm hiểu ví dụ
Nhận xét gì về vị trí của 2
vectơ chỉ phương của 2
đường thẳng vuông góc ?
Cho biết cách nhận biết 2
đường thẳng vuông góc?
avà a ' không cùng phương ,d &d’: không có điểm chung
Nghe giảng , ghi bài
nhau:
3 Điều kiện để hai đường thẳng chéo nhau
Cho 2 đường thẳng :
x = x0 + a1 t
d : y = y0 + a2t
z = z0 + a3t
x = x’
0 + a’
1 t’
d’ : y = y’
0 + a’
2 t ‘
z = z’
0 + a’
3 t’
có vtcp avà a '
d & d’ chéo nhau
a & a’: không cùng phương
d &d’: không có điểm chung
VD: Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau:
x = 1 + 2t a/ d : y = 5 +t
z = 2 - 3t
x = 3 - t’
và d’ : y = 6 + 5 t’
z = - 1+ t’
* Chú ý:
d d’ a a’ = 0
HĐ2 : Rèn luyện kỷ năng xác định số giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng
Cách tìm giao điểm và đường
thẳng ?
- Gọi học sinh giải ví dụ 2
Hs trả lời
Hs lên bảng trình bày
Nhận xét: SGK VD2: SGK
IV - Củng cố
Cho đường thẳng d qua A (1 ; 2; -1) và vuông góc với 2 vectơ u = (1;0;3) và V = ( 1;1;1)
Trang 6Phương trình đường thẳng d là:
x = -3+t x=-1+3t
A : y = 2+2 t B: y = -2 + 2 t
z = 1 - t z = 1+t
C : y = 2 - 4 t D y =- 2 - 4t
z = -1 - 2t z = 1 - 2t
Hướng dẫn học sinh học bài ở nhà và ra bài tập về nhà :
- Nắm được dạng phương trình đường thẳng trung gian
- Biết cách xét vị trí tương đối giữa hai đường thẳng và cách tìm giao điểm của đường thẳng với mặt phẳng
- Làm các bài tập từ 3 - 10 / 90,91
-=oOo= -Lớp 12A2, Ngày dạy: ………., Tiết TKB: ……., Sỹ số: …………, Vắng: …… Lớp 12A3, Ngày dạy: ………., Tiết TKB: ……., Sỹ số: …………, Vắng: …… Lớp 12A4, Ngày dạy: ………., Tiết TKB: ……., Sỹ số: …………, Vắng: …… Tiết 35
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: * Khắc sâu:
- PTTS của đường thẳng trong không gian
- Các vị trí tương đối của 2 đường thẳng trong không gian
- Biết cách tính khoảng cách giữa đường thẳng và mp song song trong không gian
- Biét cách tìm số giao điểm giữa đường thẳng và mp trong không gian
2 Kỹ năng:
-Rèn luyện thành thạo việc viết PTTS của đường thẳng trong các trường hợp đơn giản như: đi qua 1 điểm và có véc tơ chi phương cho trước, đi qua 2 điểm cho trước , đi qua 1 điểm và song song với 1 đường thẳng hoặc vuông góc với mp cho trước
- Biết cách lập PTTS c ủa đường thẳng là hình chiếu vuông góc của đường thẳng cho trước trên mp tọa độ
- Rèn luyện thành thạo việc xét vị trí tương đối của 2 đường thẳng, tìm số giao điểm của đường thẳng và mp
- Tính được khoảng cách từ đường thẳng đến mặt phẳng
- Tìm được tọa độ của hình chiếu 1 điểm trên đường thẳng và mặt phẳng
- Làm quen với việc giải bài toán hình không gian bằng phương pháp tọa độ
3 Về tư duy,thái độ:
-Rèn luyện tư duy phân tích ,tổng hợp qua việc giải bài tập
-Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác
Trang 7- có nhièu sáng tạo trong hình học
- Hứng thú học tập,tích cực phát huy tính độc lập trong học tập
II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên : - Bảng phụ và một số hình vẽ
-Hệ thống lý thuyết đã học
2 Học sinh: - Ôn tập lý thuyết đã học một cách có hệ thống
- Chuẩn bị trước các bài tập ở sách giáo khoa
III/ Tiến Trình Bài Học:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi : Em hãy nhắc lại định nghĩa PTTS của đường thẳng trong không gian Áp dụng giải bài tập 1d ở sgk
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Giải bài tập về viết PTTS của đường thẳng
-.Chia bảng thành 2 phần ,ghi
đề bài lên bảng và gọi 2 hs
diện trung bình lên giải bài
tập 1 câu b,c Kết hợp kiểm
tra vở giải bài tập ở nhà của
một số học sinh trong lớp
- Gọi lần lượt 2 học sinh
đứng tại lớp nhận xét bài giải
của bạn và bổ sung cho hoàn
chỉnh
- Giáo viên nhắc lại cách giải
chung của cả 2 câu và chốt
vấn đề : Để viết PTTS cùa đt
ta cần phảI tìm VTCP và
điểm thuộc đt đó
- Lên bảng trình bày lời giải ( 2hs trình bày 2 câu ), số học sinh còn lại theo dõi bài giải của bạn và chuẩn bị nhận xét
- Nhận xét và bổ sung bài giải của bạn
- Lắng nghe và ghi nhớ phương pháp viết PTTS của đường thẳng
Bài 1:Viết PTTS của đt b/ Cho d:
) 3 , 1 , 2 (
0 5 :
) (
A
z y x
c/ Cho d: qua B(2,0,-3)
và //
t z
t y
t x
4
3 3
2 1 :
Hoạt động 2: Giải bài tập về viết PTTS của đường thẳng
- Cho hs nêu phương pháp
giải bài tập 2a
-Gv nhắc lại phương pháp
giải và hướng dẫn hs thực
hành giải bài tập này qua hệ
thống câu hỏi gợi ý sau:
1? Trình bày cách dựng hình
chiếu của vuông góc d/ của đt
d trên mp ?
-Nêu phương pháp giải bài tập 2 theo chỉ định của giáo viên
-lắng nghe và trả lời các câu hỏi của giáo viên theo gợi ý sau
- cách dụng theo hình vẽ
Bài 2:a/cho d:
t z
t y
t x
2 1
2 3 2
Viết pt hình chiếu vuông góc của d trên mp(oxy)
* Phương pháp:
- Tìm VTPT của ()chứa d
Trang 82? Nêu cách tìm VTCP của
d/?
3? Gọi ( ) là mp chứa d và
vuông góc với (Oxy) thì vtpt
của ()có quan hệ như thế
nào đối với VTCP của d và
VTPT của(oxy)?Tìm tọa độ
VTPT của ()
4?GọI d/ là hình chiếu của d
trên (0xy),em có nhận xét gì
về VTCP của d/ và 2 vectơ
k
n, Suy ra tọa độ của nó
5?Viết pt tham số của đt đi
qua điểm M(2,-3,1) của d và
vuông góc (oxy)?
6?Tìm giao điểm N của và
(oxy)
7? Điểm N có thuộc d/
không? Hãy viết PTTS của
nó
-mp ()song song hoặc chứa giá của 2 véc tơ
) 1 , 0 , 0 ( );
3 , 2 , 1
VTPT n( 2, 1,0)
-VTCP của d/ vuông góc vớI
2 vcctơ n, knên có tọa độ là /
u =(-1,-2,0)
-
t z y x
1 3
2
PTTS d/
0
2 3 2
z
t y
t x
và vuông góc với (oxy) -Tìm VTCP của h/c d/ -Viết pt đường thẳng đi qua điểm M và vuông góc với (oxy)
-Tìm giao điểm N của và mp(oxy)
- Viết pt đường thẳng d/
Hoạt động 3: Giải bài tâp củng cố:
Phát phiếu học tập cho học
sinh Cho học sinh làm việc
theo nhóm sau đó cử đại diện
trả lời
-Mỗi nhóm chuẩn bị một câu trắc nghiệm sau đó đại diện đứng tại chỗ đọc kết quả
PHIÊU HỌC TẬP SỐ 1:
PHIÊU HỌC TẬP SỐ 1:
Câu1:Phương trình nào sau đây là ptts của đt đi qua 2 điểm A(2,3,-1) và B(1,2,4)
A/
t z
t
y
t
x
5
1
3
2
B/
t z
t y
t x
5
3 1
2 1
C/
t z
t y
t x
4 5
2 1
1
D/
t z
t y
t x
5 4
2 1 1
Trang 9Câu2: Phương trình tham số của đt đi qua điểm A(4,3,1) và song song với đường thẳng
t
z
t
y
t
x
2
3
3
2
1
là A/
t z
t y
t x
2
3 3
4 2
B/
t z
t y
t x
2
3 3
2 4
C/
t z
t y
t x
2 1
3 3
2 4
D/
t
z
t
y
t
x
2
3
3
3
2
4
Câu3:Cho đt D:
t z
t y
t x
3
3 2
2 1
véctơ chỉ phương của D là vectơ có tọa độ là bộ nào sau
đây?
A/ (1,-2,3) B/ (2,3,3) C/(-2,-3,-1) D/ (-1,2,-3)
Câu4: PTTS của đt đi qua điểm A(-2,1,0) và vuông góc với ( ): x+2y-2z +1= 0 là pt nào sau đây?
A/
2
2
2
1
z
t
y
t
x
B/
t z
t y
t x
2
2 1
2
C/
t z
t y
t x
2
2 1
2
D/
t z
t y
t x
2
2 1 2
Câu5: Cho đt d:
t z
t y
t x
2 2
4 2
1
Điểm nào sau đây thuộc đt?
A/ M(-1,2,-3) B/ N(0,-2,5) C/ P(1,-6,5) D/ Q(1,2,3)
Đáp án : 1a,2b,3c, 4b,5b
3/ Dặn dò : -Hoàn chỉnh việc trình bày bài tập 2 vào vở
- Ôn tập lại lý thuyết về vị trí tương đối của 2 đường thẳng trong không gian
- Giải bài tập 3,4,5,9.sgk trang 90
-=oOo= -Lớp 12A2, Ngày dạy: ………., Tiết TKB: ……., Sỹ số: …………, Vắng: …… Lớp 12A3, Ngày dạy: ………., Tiết TKB: ……., Sỹ số: …………, Vắng: …… Lớp 12A4, Ngày dạy: ………., Tiết TKB: ……., Sỹ số: …………, Vắng: …… Tiết 36
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN
Trang 10III Tiến trình bài học:
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ:(10 phút)
HS1: Nêu điều kiện để 2 đường thẳng song song,trùng nhau Áp dụng giải bài tập 3b
HS2: Nêu đièu kiện để 2 đt cắt nhau, chéo nhau Áp dụng giải bài tập 3a
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giải bài tập 4 SGK
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
- Cho hs nêu phương pháp
giải bài tập 4
- Gọi hs lên bảng trình bày
lời giảI của bài 4 theo
phương pháp đã trình bày
-Gọi hs nhận xét bài giải
của bạn trên bảng
- Nhân xét đánh giá,cho
điểm và chốt lại cách giải
bài tập này.Chú ý cách
trình bày bài giải cho học
sinh
-Đứng tại chỗ nêu phương pháp giải
-Lên bảng trình bày, số còn lại theo dõi bài của bạn để nhận xét và bổ sung
- Đứng tại lớp nhận xét -Lắng nghe kết luận của giáo viên
Bài 4: Tìm a để 2đt sau cắt
nhau
t z
t y
at x
2 1
1
và
k z
k y
k x
3
2 2 1
ĐS: a = 0
Hoạt động 2: Giải bài tập 5 SGK
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
* Cho học sinh nêu các
phương pháp giải bài tập 5
-GV nhắc lại 2 pp thường
vận dụng và tóm tắc pp 2trên
bảng
- Hướng dẫn hs giải bt 5b
theo hệ thống câu hỏi gợi ý
sau:
1? Tìm tọa độ điểm M và
vtcp của đt d?
2?Tìm vtpt của mp
3? Tính tích vô hướng của 2
véc tơ ?
4?Kiểm tra điểm M có thuộc
đt không?Kết luận về số gđ
của 2 đường thẳng đó
bài 5 -Ghi tóm tắc pp 2 vào vở và trả lời câu hỏi của GV theo gợi ý sau:
M(1,2,1) và vtcp(1,-1,2)
.VTPT (1,3,1) = 1 – 3 + 2 = 0 M không thuộc mp suy ra
đt và mp không có điểm chung
Bài 5b:
Tìm số giao điểm của đt
d:
t z
t y
t x
2 1 2
1
và mp
(): x +3y + z +1= 0 Phương pháp:
1/ Dùng nhận xét ở SGK
.2/ -tìm tọa độ điểm M và vtcp ucủa đt Tìm vtpt n của mp
-Nếu n .u othì đt & mp
có 1 gđ
Trang 11-Nếu
0
.n u
mp M
thì đt &
mp không có giao điểm
Hoạt động 3: Giải bài tập 9 SGK
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
-Cho hs nhắc lại cách c/m 2
đt chéo nhau trong không
gian
-Gọi học sinh lên bảng giải
bài tập 9
-Gọi hs khác nhận xét và bổ
sung
-Trả lời câu hỏi của GV -Lên bảng trình bày,số còn lại theo dõi để nhận xét
- Đúng tại chỗ nhận xét theo chỉ định của GV
Đúng tại chỗ nêu các pp giải
Bài 9:
D
t z
t y
t x
3
2 2
1
,d/
1
2 3 1
z
k y
k x
C/m d và d/ chéo nhau
Hoạt động 4: Giải bài tập trắc nghiệm củng cố
Phát phiếu học tập cho học sinh
Cho học sinh làm việc theo
nhóm sau đó cử đại diện trả lời
-Mỗi nhóm chuẩn bị một câu trắc nghiệm sau đó đại diện đứng tại chỗ đọc kết quả
PHIÊU HỌC TẬP SỐ 2:
PHIÊU HỌC TẬP SỐ 2:
Câu 1:Hai đt sau ở vị trí tương đối nào? D:
t z
t y
t x
4 3 7
2 1
và D/
t z
t y
t x
2
2 1
3 6
A/ cắt nhau B/ song song C/ Chéo nhau D/ trùng nhau
Câu 2: Hai đt sau ở vị trí tương đối nào? D:
t z
t y
t x
8 1 6
2 2
và D/
t z
t y
t x
12
9 2
6 7
A/ cắt nhau B/ song song C/ Chéo nhau D/ trùng nhau
Câu 3: Đường thẳng và mp sau có mấy gđ? D
t z
t y
t x
3 2
2 1 1
và (
)
:x + y +z – 4 = 0 A/ 1 B/ 0 C/ Vô số
Đáp án : 1a,2b,3c