Kiến thức Biết phương trình tham số của đường thẳng; điều kiện để hai đường thẳng chéo nhau, cắt nhau, song song hoặc vuông góc với nhau 2.. Kỹ năng - Biết cách viết phương trình tham số
Trang 1Bài 3: Phương trình đường thẳng trong không gian I.Mục tiêu
1 Kiến thức
Biết phương trình tham số của đường thẳng; điều kiện để hai đường thẳng chéo nhau,
cắt nhau, song song hoặc vuông góc với nhau
2 Kỹ năng
- Biết cách viết phương trình tham số của đường thẳng
- Biết cách sử dụng phương trình của hai đường thẳng để ác định vị trí tương đối của
hai đường thẳng đó
3 Tư duy, thái độ
- Rèn luyện tư duy logic và tư duy sáng tạo của HS
- Phát huy tính tích cực và tính hợp tác của HS trong học tập
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, bảng phụ.
2 Chuẩn bị của học sinh: Xem lại khái niệm vectơ chỉ phương của đường thẳng và
phương trình đường thẳng trong hệ tọa độ Oxy Đọc trước bài phương trình đường thẳng
trong không gian
III Phương pháp: Sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp đan xen thuyết trình
IV Tiến trình bài học
Ngày soạn / /
Tiết 36
1 Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: Tính khoảng cách từ điểm A(1;2;-1) đến mặt phẳng (P): x 2y2z 10
Câu 2: Cho đường thẳng MN với M 1;0;1 và N1 ;2; 1
a) Điểm nào trong hai điểm P0;1;1 và Q0;1;0 thuộc đường thẳng MN?
b) Tìm điều kiện cần và đủ để điểm Ex;y;z thuộc đường thẳng MN?
2 Bài mới
Hoạt động 1: Hình thành khái niệm phương trình tham số của đường thẳng trong không gian.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Thế nào là vectơ chỉ
phương của đường thẳng?
- Hãy tìm một vectơ chỉ
phương của đường thẳng
a Đi qua 2 điểm A1 ;2; 1
và B0 ;3; 2
b Đi qua điểm M1;2;3 và
vuông góc với mp(P):
0 1 3
x
- Nêu bài toán
- Nêu định nghĩa phương
- Nhắc lại khái niệm vtcp của đường thẳng.(vẽ hình)
- Trả lời câu hỏi
- a AB 1 ;1; 1
b a 1; 2;3
I Phương trình tham số của đường thẳng.
a Bài toán: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng đi qua điểm M x y z0 0; ;0 0và nhận vectơ aa a a1; ;2 3làm vtcp Tìm điều kiện cần và đủ để điểm M0thuộc?
Trang 2trình tham số
- Nêu ptts của đường
thẳng chứa trục tung?
- HS liên hệ câu hỏi phần kiểm tra bài cũ để tìm lời giải:
0 1
0 3
x x ta
z z ta
- Ptts trục Oy là:
0
0
x
y t z
b.Định nghĩa: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M x y z0 0; ;0 0và có vtcpaa a a1; ;2 3là phương
trình có dạng
0 1
0 2
0 3
x x ta
y y ta
z z ta
trong đó t là tham số
* Chú ý: Nếu a a a1, ,2 3 đều khác 0 thì ta viết phương trình của đường thẳng dưới dạng chính tắc như sau:
Hoạt động 2: Củng cố khái niệm phương trình tham số của đường thẳng; rèn luyện kĩ năng viết
phương trình đường thẳng; xác định tọa độ một điểm và một vtcp của đường thẳng khi biết phương
trình tham số của đường thẳng.
Chia lớp làm hai nhóm
VD1 và các nhóm còn
lại làm VD2
- Yêu cầu một nhóm lên
trình bày lời giải cho
VD1
-Nhóm còn lại nêu nhận
xét và đặt câu hỏi
- HS cùng thảo luận lời
giải
- GV đánh giá và kết
luận
- Thực hiện như vậy cho
VD2
- Các nhóm thảo luận để tìm lời giải cho VD1
- Một thành viên đại diện 1 nhóm trình bày lời giải
a đi qua M(1;2;-3) và có một vtcp là
2; 1;1
a
b Điểm A thuộc đường thẳng
- Các nhóm khác có thể đặt câu hỏi cho nhóm vừa trình bày như:
? a hãy tìm thêm một số điểm trên
khác A? Xác định thêm 1 vtcp của ?
?b Tìm m để M(m;2m;1) thuộc ?
- Nhóm vừa trình bày trả lời -Các nhóm thảo luận để tìm lời giải cho
VD1: Cho đường thẳng có ptts
1 2 2 3
a Tìm tọa độ một điểm
và một vtcp của đường thẳng?
b Trong 2 điểm A3;1; 2 và
1;3;0
B , điểm nào thuộc đường thẳng ?
VD2: Viết ptts và ptct của đường thẳng biết:
a đi qua 2 điểm A2; 4; 2
z
M0 O
x
Trang 3VD2: a AB 2; 1;1
ptts:
2 3 1
x y z
b.ptts
1
3 2
2 3
x y z
và B0;3; 1
b đi qua điểm M1;3; 2
và vuông góc với mặt phẳng (P):x 2y 3z 1 0
3 Củng cố
- Nhắc lại dạng phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng
- Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A(1;2;-3) và song song với trục
tung?
- Tìm giao điểm của đường thẳng :
1 2
1
y t
với mặt phẳng (P): x 2y3z 2 0 ?
4 Bài tập về nhà
- Giải bài tập 1, 2 SGK,Tr 89
- Xem trước kiến thức về điều kiện để 2 đường thẳng song song, cắt nhau và chéo nhau
- -Ngày soạn / /
Tiết 37: Phương trình đường thẳng (tt)
1 Kiểm tra bài cũ:
1.Nêu các vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian ?
2 Cho đt (d) đi qua M có vectơ chỉ phương u và đt (d’) đi qua M’ có vectơ chỉ phương
'
u
Chọn MĐ đúng (Bảng phụ )
a) d // d’ u và u' cùng phương
b) d và d’ trùng nhau u, u',MM' đôi một cùng phương
c ) d và d’ cắt nhau u và u' không cùng phương
d ) d và d’ chéo nhau u, u',MM' không đồng phẳng
*Cho hs dưới lớp NX và giải thích
2 Bài mới
II Điều kiện để hai đường thẳng song song, cắt nhau, chéo nhau
1 Điều kiện để hai đường thẳng song song
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Cho hai đường thẳng: Quan sát trả lời câu hỏi của giáo viên
Trang 4d:
0
0
0
x x at
y y bt
z z ct
và (d’):
0 0 0
' ' ' ' ' ' ' ' '
x x a t
y y b t
z z c t
CH: Nêu vectơ chỉ phương của đường thẳng
d và d’ Khi nào 2 vectơ đó cùng phương?
CH: Khi hai vectơ chỉ phương của d và d’
cùng phương có nhận xét gì về vị trí tương đối
của d và d’
CH: Khi nào d và d’ trùng nhau? Khi nào thì
song song?
Giáo viên tổng hợp đưa ra kết quả : SGK
Ví dụ 1: Xét vị trí tương đối của hai đường
thẳng sau:
d:
1
2
3
y t
; d’:
2 2 '
3 4 '
5 2 '
Giáo viên gọi 1 học sinh lên bảng trình bày
Học sinh khác làm tại chỗ, quan sát lời giải
của bạn và nhận xét
Ví dụ 2: Xét vị trí tương đối của hai đường
thẳng sau:
3
4
5 2
;
2 3 '
5 3 '
3 6 '
Giáo viên yêu cầu học sinh giải nhanh
TL : Vectơ chỉ phương của d là u1(a;b;c) Vectơ chỉ phương của d’ là u2 (a’;b’;c’) 1
u ;u2 cùng phương khi u1=ku2 TL: d vad d’ song song hoặc trùng nhau TL: Lấy M bất kì nằm trên d nếu M thuộc d’ thì d và d’ trùng nhau, Nếu M không thuộc d’ thì d// d’
Học sinh lên bảng trình bày
Lên bảng trình bày ví dụ 2
3 Củng cố : Giáo viên định hướng cho học sinh khi nào thì nghĩ đến trường hợp hai
đường thẳng song song hoặc trùng nhau
4 Bài tập về nhà
Đọc trước các phần còn lại
- -Ngày / /
Tiết 38: Phương trình đường thẳng trong không gian (tt)
1 Kiểm tra bài cũ
Nêu điều kiện để 2 đường thẳng song song hoặc trùng nhau, cắt nhau
Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau:
a (d):
2 3
2
z t
Trang 5b d): 1 1 2
x y z
; d’ :
2 1
2 4
Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng
2 Bài mới
2 Điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Cho hai đường thẳng:
d:
0
0
0
x x at
y y bt
z z ct
và (d’):
0 0 0
' ' ' ' ' ' ' ' '
x x a t
y y b t
z z c t
CH: Khi nào 2 đường thẳng d và d’ cắt nhau
Giáo viên đưa chú ý cho học sinh tìm giao
điểm khi đã tìm được t và t’
Ví dụ : Xét vị trí tương đối của hai đường
thẳng sau và tìm giao điểm nếu có:
(d)
3
4
5 2
; (d’)
2 3 '
Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng
Quan sát và trả lời câu hỏi của giáo viên Khi hệ có nghiệm duy nhất:
' ' ' ' ' ' ' ' '
x a t x at
y b t y bt
z c t z ct
1 học sinh lên bảng Học sinh khác làm và nhận xét
3 Củng cố
Xét vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau? Tìm giao tuyến(nếu có)
d (d):
1
2 3
; (d’) là giao tuyến của hai mặt phẳng: (P): x+2y+3=0; (Q): 3y-z+10=0
4 Bài tập về nhà
Bài 1,2, 5 SGK / 90
- -Ngày / /
Trang 6Tiết 39: Phương trình đường thẳng trong không gian (tt)
1 Kiểm tra bài cũ
Nêu điều kiện để 2 đường thẳng song song hoặc trùng nhau, cắt nhau
Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau:
(d):
1
2 3
; (d’) là giao tuyến của hai mặt phẳng: (P): x+2y+3=0; (Q): 3y-z+10=0 e
( ) :
; (d’) là giao tuyến của hai mặt phẳng: (P): x+y-1=0; (Q): 4y+z+1=
2 Bài mới
2 Điều kiện để hai đường thẳng chéo nhau
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Cho hai đường thẳng:
d:
0
0
0
x x at
y y bt
z z ct
và (d’):
0 0 0
' ' ' ' ' ' ' ' '
x x a t
y y b t
z z c t
CH: Khi nào 2 đường thẳng d và d’ chéo
nhau?
Ví dụ 4: Xét vị trí tương đối của hai đường
thẳng sau :
(d)
1 2
1 3
5
; (d’)
1 3 '
2 2 '
1 2 '
Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng
Ví dụ 5: Chứng minh hai đường thẳng sau đây
vuông góc
1
1 2
5 4
và
1 2 '
2 3 ' '
z t
Giáo viên đưa chú ý điều kiện để hai đường
thẳng vuông góc
Giáo viên gợi vấn đề và đưa nhận xét SGK
Thực hiện hoạt động 5
Quan sát và trả lời câu hỏi của giáo viên
Khi 2 vectơ u1, u2không cùng phương và hệ sau vô nghiệm
' ' ' ' ' ' ' ' '
x a t x at
y b t y bt
z c t z ct
1 học sinh lên bảng Học sinh khác làm và nhận xét Học sinh trình bày
Lắng nghe và suy nghĩ
1 học sinh lên bảng trình bày, còn lại làm tại chỗ
3 Củng cố:
- Giáo viên hệ thống lại các kiến thức cần nhớ trong bài
- Giáo viên định hướng cách xét vị trí tương đối của 2 đường thẳng trong mọi trường hợp
4 Bài tập về nhà: Các bài tập còn lại SGK và SBT
Trang 7- -Ngày / /
Tiết 40: Luyện tập Phương trình đường thẳng trong không gian
1 Kiểm tra bài cũ: Đan xen vào các hoạt động của giờ học
2 Bài mới
Ghi bảng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài 1: Viết phương trình tham số
của đường thẳng d trong mỗi
trường hợp sau:
a/ Đi qua M(5;4;1) và có vectơ
chỉ phương a =(2;-3;1)
b/ b/ Đi qua A(2;-1;3) và vuông
góc với mặt phẳng ( ) có
phương trình :
x + y – z +5 = 0
c/ Đi qua điểm B(2;0;-3) và song
song với đường thẳng
:
1 2
3 3
4
z t
d/ Đi qua hai điểm P(1;2;3 ) và
Q(5;4;4)
Bài 2: Viết phương trình tham số
của đường thẳng là hình chiếu
vuông góc của đường thẳng d:
2
3 2
1 3
lần lượt trên các mặt
phẳng:
a/ (Oxy)
b/ (Oyz)
Bài 3: Xét vị trí tương đối của các
cặp đường thẳng d và d’ cho bởi
các phương trình sau:
1/Yêu cầu hs lên bảng trình bày
Đáp án a/:
5 2
4 3 1
b/
2 1 3
c/
2 2 3
3 4
y t
d/
1 4
2 2 3
2/Yêu cầu hs lên bảng trình bày
Đáp án:
a/
2
3 2 0
z
b/
0
3 2
1 3
x
3/Yêu cầu hs lên bảng trình bày
HS suy nghĩ lên bảng trình bày
HS suy nghĩ lên bảng trình bày
HS suy nghĩ lên bảng trình bày
Trang 8a/ d:
3 2
2 3
6 4
d’:
1 4 '
b/ sgk
Bài 4:Tìm a để hai đường thẳng
sau cắt nhau:
d:
1
1 2
y t
d’:
1 4 '
Bài 5:sgk
Bài 6: Tính khoảng cách giữa
đường thẳng :
3 2
1 3
1 3
và (
):2x -2y + z + 3 =0
Bài7:Cho điểm A (1; 0 ; 0 )và
đường thẳng ;
2
1 2
z t
a)Tìm toạ độ điểm H là hình
chiếu vuông góc của điểm A trên
đường thẳng
b)Tìm toạ độ điểm A’ đối xứng
với A qua đường thẳng
Bài8:Cho điểm M(1; 4 ; 2) và mặt
phẳng():x + y + z -1 = 0
a) Tìm toạ độ điểm H là hình
chiếu vuông góccủa điểm M trên
mặt phẳng ()
b) Tìm toạ độ điểm M’ đối xứng
với M qua mặt phẳng( )
c) Tính khoảng cách từ điểm M
đến mặt phẳng ()
Bài9 :Cho hai đường thẳng
Đáp án:
a/ d cắt d’
b/ d // d’
4/Yêu cầu hs lên bảng trình bày
Đáp án:
a = 0 5/Yêu cầu hs lên bảng trình bày
Đáp án:
a/ 1 ; b/ 0 ;c/ vô số 6/Yêu cầu hs lên bảng trình bày
Đáp án:
d(,( )) = 2/3
7/Yêu cầu hs lên bảng trình bày
Đáp án:
a/H(3/2; 0; -1/2) b/ A’(2; 0; -1 )
8/Yêu cầu hs lên bảng trình bày
Đáp án:
a/ H(-1; 2; 0) b/ M(-3; 0; -2) c/MH = 2 3
9/Yêu cầu hs lên bảng trình bày
HS suy nghĩ lên bảng trình bày
HS suy nghĩ lên bảng trình bày
HS suy nghĩ lên bảng trình bày
HS suy nghĩ lên bảng trình bày
HS suy nghĩ lên bảng trình bày
HS suy nghĩ lên bảng trình bày
Trang 91
2 2
3
z t
d’:
1
3 2 1
z
chứng minh d và d’ chéo nhau
3 Củng cố: Giáo viên hệ thống các dạng toán cơ bản và các phương pháp giải trong
bài
4 Bài tập về nhà
Làm các bài tập SBT