1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI 1 hệ tọa độ TRONG KHÔNG GIAN

14 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN MỤC TIÊU: Kiến thức: - Nắm vững định nghĩa hệ trục tọa độ Oxyz trong không gian, các khái niệm về tọa độ điểm, tọa độ vectơ.. - Nắm vững biểu thức tọa độ củ

Trang 1

Trang 1

BÀI 1 HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN MỤC TIÊU:

Kiến thức:

- Nắm vững định nghĩa hệ trục tọa độ Oxyz trong không gian, các khái niệm về tọa độ điểm, tọa độ vectơ

- Nắm vững biểu thức tọa độ các phép toán vectơ và các tính chất

- Nắm vững biểu thức tọa độ của tích vô hướng, tích có hướng của hai vectơ và các ứng dụng

- Nắm vững được phương trình mặt cầu, điều kiện để một phương trình là phương trinh mặt cầu,

Kỹ năng:

- Biết tìm tọa độ của một điểm, một vectơ Tính được tổng, hiệu các vectơ, tích của vectơ với một số

- Tính được tích vô hướng của hai vectơ và các ứng dụng: tính độ dài vectơ, tính khoảng cách giữa hai điểm, tỉnh góc giữa hai vectơ,

- Xác định được tích có hướng của hai vectơ và vận dụng làm được một số bài toán

- Viết phương trình mặt cầu biết tâm và bán kính

1 LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM

1 Hệ tọa độ trong không gian

Hệ trục tọa độ Đề-các vuông góc trong không gian gồm ba trục x Ox y Oy z Oz' , ' , ' vuông góc với nhau từng đôi một

Gọi i j k, , lần lượt là các vectơ đơn vị trên các trụcOx Oy Oz, , Điểm O được gọi là gốc tọa độ

Các mặt phẳng      Oxy , Oyz , Ozx là các mặt phẳng tọa độ

Không gian gắn với hệ tọa độ Oxyz được gọi là không gian Oxyz

Chú ý:

 

1 ) O 0;0;0

2)

1 1

2 2

3 3

a b

a b

 

 

3) Cùng phương b b( 0)

3 3

a kb

a kb

a b

 

 

2 Tọa độ của vectơ

Trong không gian Oxyz, cho u Khi đó u( , ; )x y z  u xi yj zk 

Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ

Cho hai vectơ aa a a b1; ;2 3, b b b1; ;2 3 và k là số thực tùy ý Khi đó ta có:

a b a b a1 1; 2b a2; 3b3

Trang 2

Trang 2

 1 1; 2 2; 3 3

a b a b a b a b

 1; 2; 3

k a ka ka ka

1 1 2 2 3 3

a b a b a b a b

Ứng dụng của tích vơ hướng:

1 1 2 2 3 3

a b ab 0 a b a b a b 0

1 2 3

1 2 3

1 1 2 2 3 3

cos( ; )

| |

a b a b a b

a b

a b

Với a0,b 0

3 Tọa độ của một điểm

Trong khơng gianOxyz, cho điểm M tùy ý Khi đĩ M x y z ; ; OM xi yj zk  

Tinh chất

• Nếu A x y yA; ;A A và B x y yB; ;B B thì AB xBx y A; By z z A; cA

AB AB  xxyyzz

• Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB

I    

• Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

G       

Chú ý: Trong hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M x y z , ,  ta cĩ các khẳng định sau:

• M O M0;0;0 

MOxy  z M x y

MOyz  x M y z

MOxz  y M x z

0, tức là ( ;0;0)

0, tức là (0; ;0)

4 Tích cĩ hướng của hai vectơ

Định nghĩa

Trong khơng gianOxyz, cho hai vectơ bb b b i; ;2 3 Tích cĩ hướng của hai vectơ ab là một vectơ vuơng gĩc với cả hai vectơ a và b , kí hiệu là [ , ] a b và được xác định như sau:

Trang 3

Trang 3

, a a a a a a;

a b

a b a b a b a b a b a b2 3 3 2; 3 1 1 3; 1 2 2 1

Tính chất

a cùng phương với b[ , ] 0.a b

•[ , ]a b vuông góc với cả hai vectơ a và b

• [ , ]b a  [ , ].a b

• | [ , ]| | | | | sin( ; ).a baba b

5 Phương trình mặt cầu

Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm I a b c ; ;  bán kính R có phương trình là

(x a )  (y b)  (z c) R Ngược lại phương trình x2y2 z2 2Ax2By2Cz D 0 (1)

với A2B2C2 D 0 là phương trình mặt cầu tâm IA B C; - ;  có bán kính

RABCD

Chú ý: Điều kiện để phương trình (1) là phương trình mặt cầu là: A2B2C2 D 0.

Trang 4

Trang 4

II CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1 Tìm tọa độ điểm, vectơ trong hệ trục Oxyz

Phương pháp giải

Sử dụng các định nghĩa và khái niệm có liên quan đến điểm, vectơ: Tọa độ của điểm, vectơ; độ dài vectơ, .và các phép toán vectơ để tính tổng, hiệu các vectơ; tìm tọa độ trọng tâm tam giác,

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1 Trong không gianOxyz, cho a( 2;2;0), (2;2;0), (2;2;2). b c Giá trị của |a b c  | bằng

Hướng dẫn giải

Ta có a b c  (2;6;2) nên |a b c  | 226222  44 2 11.

Chọn D

Ví dụ 2 Trong không gian Oxyz cho hai điểm A1; 2; 3 ,  B 1; 0; 1  Trọng tâm G của tam giác OAB

có tọa độ là:

A.A(0; 1; 1). B (0; ; ).2 4

3 3

Trang 5

Trang 5

Hướng dẫn giải

Tọa độ trong tâm tam giác là:

0

6

6

1 1 0 0 3

2 0 0 2 0; ;2 4 .

3 1 0 4

x

z

 

Chọn B

Ví dụ 3 Trong khơng gianOxyz, hình chiếu vuơng gĩc của điểm A1; 2; 3 trên mặt phẳng  Oyz

Hướng dẫn giải

Ta cĩ M0;2;3 là hình chiếu của điểm A1;2;3 trên mặt phẳng  Oyz

Chọn A

Chú ý: Hình chiếu của điểm M x y z , ,  lên mặt phẳng  Oyz là M' 0, ,  y z

Ví dụ 4 Trong khơng gian Oxyz, gĩc giữa hai vectơ iu ( 3; 0; 1) là

A 30 0 B 120 0 C 60 0 D 150 0

Hướng dẫn giải

Ta cĩ i (1; 0; 0) và u ( 3; 0; 1), áp dụng cơng thức tính gĩc giữa hai vectơ,

ta cĩ: cos( , ) 3 3.

iu

i u

i u

Suy ra gĩc giữa hai vectơ cần tìm là ( , ) 15 i u  0

Chọn D

Ví dụ 5 Trong khơng gianOxyz, cho vectơ a ( 2,4),t bx y z0; ;0 0 cùng phương với vectơ a Biết

vectơ b tạo với tia Oy một gĩc nhọn và | |b  21 Giá trị của tổng x +y +z0 0 0 bằng

Hướng dẫn giải

Ta cĩ a b cùng phương nên ta cĩ , b k a  ( ; 2 ;4 ) : (kk k k0)

Lại cĩ | |b  21 , suy ra 2 4 2 16 2 21 1 .

1

k

k

 

Với k1 ta cĩ b(1; 2;4) suy ra gĩc giữa b và Oy thỏa mãn

cos( , ) , trong đó 2 0

| |

b j

b j

 ∣ Suy ra gĩc tạo bởi b và Oy là gĩc tù Suy ra k 1 khơng thỏa mãn Với k 1 ta cĩ b  ( 1;2; 4), suy

ra gĩc giữa b và Oy thỏa mãn cos( , ) , trong đó 2 0

| | | |

b j

b j

Suy ra gĩc tạo bởi b và Oy là gĩc nhọn Vậy k 1 thỏa mãn

Do đĩ b ( 1;2; 4). Suy ra x +y +z =-1+2-4=-3.0 0 0

Chọn A

Trang 6

Trang 6

Ví dụ 6 Trong khơng gianOxyz, cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C cĩ ' ' ' A3; 1;1 ,  hai đỉnh ,

B C thuộc trục Oz và AA' 1 (C khơng trùng vớiO) Biết vectơ u( ; ;2) (với ,a b a b ) là một vectơ chỉ phương của đường thẳngA C Tính ' ' T a 2b2

A.  5.TB   16.TC   4.TD   9.T

Hướng dẫn giải

Lấy M là trung điểmBC

Khi đĩ ta cĩ AM BC nên BC A M tai ;M

AA BC

suy ra M là hình chiếu của A' trên trụcOz M 0;0;1 và 'A M 2

Mặt khác AMA M 2AA2  3

Lại ABC đều nên 3 3

2

AMBC  BC 2 MC1

Lại cĩ ABC đều nên Gọi C(0; 0; c), c = 0 suy ra MC 3 3 2 1.

2

AMBC BC MC

Gọi C(0;0;c),c 0 suy ra MC | c 1|   

0

1 | 1| 1 (loại 0 (0;0;2)

2

c

c

( 3;1;1)

A C   là một vectơ chỉ phương của đường thẳngA C '

Suy ra u ( 2 3;2;2) cũng là một vectơ chỉ phương của A C '

Vậy a 2 3;b2 Suy ra T a 2b216

Chọn B

Bài tập tự luyện dạng 1

Bài tập cơ bản

Câu 1: Trong khơng gian với hệ trục tọa độOxyz, cho a  i 2j 3 k Tọa độ của vectơ a là

A.(-2 ;-1 ;-3). B (-3 ; 2 ;-1).

Câu 2: Trong khơng gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho a(2; 3;3), b(0;2; 1), c(3; 1;5). Tọa độ của vectơ u2a3b2c

A.(10; -2; 13). B (-2; 2; -7).

Câu 3: Trong khơng gian với hệ trục tọa độ Oxyz, nếu u là vectơ chỉ phương của trục Oythì

A.u cùng hướng với vectơ j(0;1;0)

Trang 7

Trang 7

B.u cùng phương với vectơ j(0;1;0)

C.u cùng hướng với vectơ i(1;0;0)

D.u cùng phương với vectơ i(1;0;0)

Câu 4: Trong khơng gian Oxyz cho điểm A2; 1; 3  Hình chiếu vuơng gĩc của A lên trục Ox cĩ tọa

độ là:

Câu 5: Trong khơng gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai vectơ u(2;3; 1) và  v(5; 4; ). m Tìm m

để u v

A.m 2. B m2 C m4. D m0.

Câu 6: Trong khơng gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm M x y z ; ;  Trong các mệnh đề sau, mệnh đề

nào đúng?

A Nếu M' đối xứng với M qua mặt phẳng (Oxz)thì M x y z' ; ;  

B Nếu M' đối xứng với M qua Oy thì M x y z' ; ;  

C Nếu M' đối xứng với M qua mặt phẳng (Oxy) thì M x y z' ; ;  

D Nếu M' đối xứng với M qua gốc tọa độ O thì M' 2 ; 2 ; 0  x y

Câu 7: Trong khơng gian Oxyz, cho hình hộp ABCD A B C D biết ' ' ' ' A1;0;1 , 2;1;2 , 1; 1;1 ,  B  D  

' 4;5; 5

C  Tọa độ của điểm A' là:

A.A' 4; 6;–5   B A' 3; 4; 1    C A' 3; 5; 6    D A' 3; 5; 6  

ĐÁP ÁN

Bài tập nâng cao

Câu 8: Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình thang ABCD cĩ hai đáyAB CD ; cĩ tọa độ ba , đỉnhA1;2;1 , 2;0; 1 ,  B   C 6;1;0 Biết hình thang cĩ diện tích bằng 6 2

Giả sử đỉnh D a b c , , , tính a b c 

A a b c  6. B a b c  5.

C a b c  8. D a b c  7

Câu 9: Trong khơng gian Oxyz, cho tam giác ABC với A1;2;1 , 3;4;1 , 2;3; 3  B  C   Gọi G là trọng tâm tam giác ABCM là điểm thay đổi trên mp Oxz  Độ dài GM ngắn nhất bằng

Câu 10: Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;0;1 , 0;1; 1  B   Hai điểm D E thay , đổi trên các đoạn OA OB sao cho đường thẳng , DE chia tam giác OAB thành hai phần cĩ diện tích bằng nhau Khi DE ngắn nhất thì trung điểm của đoạn DE cĩ tọa độ là

Trang 8

Trang 8

A 2; 2;0

4 4

2; 2;0

C 1 1; ;0

3 3

1 1; ;0

4 4

Dạng 2 Tích có hướng và ứng dụng

Bài toán 1 Tìm vectơ tích có hướng

Phương pháp giải

Để tính tích có hướng của hai vectơ, ta áp dụng công thức: 2 3

2 3

[ , ]a b a a ;

b b

3 1 1 2

;

a a a a

b b b b



a b a b a b a b a b2 3 3 2; 3 1 1 3; 1 2 a b2 1

Ví dụ: Tính tích có hướng của hai vectơ

(1;0;1), (2;1; 1)

Hướng dẫn giải

0 1

a b    1 1 1 0; ( 1;3;1)

1 2 2 1  

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1 Trong không gian với hệ tọa độOxyz, cho hai vectơ a(2;1; 2) và b(1;0;2) Tìm tọa độ vectơ c là tích có hướng của a và b

A c(2;6; 1). B c(4;6; 1). C c(4; 6; 1).  D c(2; 6; 1).  Hướng dẫn giải

0 2

ca b    2 2 2 1; (2; 6; 1)

2 1 1 0

Chọn D

Ví dụ 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a , b khác 0 Kết luận nào sau đây sai?

A [ ,3 ] 3[ , ].a ba b B [2 , ] 2[ , ].a ba b

C [3 ,3 ] 3[ , ].a ba b D | [ , ]| | | | | sin( , ).a baba b

Hướng dẫn giải

Ta có: [3 ,3 ] 3[ ,3 ] 9[ , ]a ba ba b (C sai)

Chọn C

Bài toán 2 Ứng dụng của tích có hướng để chứng minh tính đồng phẳng

Phương pháp giải

• Ba vectơ a b c; ; đồng phẳng [ , ]a b c 0

• Bốn điểm , , , A B C D tạo thành tứ diện [AB AC AD, ] 0

Trang 9

Trang 9

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1 Trong không gianOxyz, cho ba vectơ a(1;2;1),b(0;2; 1), c ( ;1;0)m Tìm giá trị thực của tham số m để ba vectơ a b c; ; đồng phẳng

4

4

m Hướng dẫn giải

Ta có [ , ] ( 4;1;2).a b  

Ba vectơ a b c; ; đồng phẳng [ , ] 0 4 1 0 1.

4

Chọn D

Ví dụ 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho năm điểm

0;0;3 , 2; 1;0 , 3;2;4 ,     

Đỉnh của hình chóp tương ứng là

A Điểm C B Điểm A C Điểm B D Điểm D

Hướng dẫn giải

Xét đáp án A, giả sử C là đỉnh của hình chóp, ta có:

[ , ] 4.7 2.7 2.7 0

[ , ] 3.7 2.7 1.7 14

AB AD AE

AB AD AC

 

Suy ra A B D E đồng phẳng , , ,

Vậy điểm C là đỉnh của hình chóp

Chọn A

Ví dụ 3 Trong không gian Oxyz cho các điểm A1;0;0 , 0;2;0 , 0;0;3 , 2; 2;0  B  CD    Có tất cả bao nhiêu mặt phẳng phân biệt đi qua 3 trong 5 điểm , , , , O A B C D là:

Hướng dẫn giải

Ta có AB ( 1;2;0),AD(1; 2;0), suy ra 3 điểm A B D thẳng hàng Từ đó chúng ta xác định được vị , , trí các điểm trong hệ trục độ Oxyz và đếm trực tiếp ta có 5 mặt phẳng đi qua 3 trong 5 điểm

, , , ,

O A B C D là: OCB , OCA , OCD , OAB , ABC

Chọn C

Bài toán 3 Ứng dụng của tích có hướng để tính diện tích và thể tích

Phương pháp giải

• Diện tích hình bình hành: S eABCD | [ ,AB AD]|

• Tính diện tích tam giác: 1 |[ , ]|

2

ABC

SAB AC

• Tính thể tích hình hộp: V ABCD A B C D.      AB AC AD, 

• Tính thể tích tứ diện: 1 , .

6

ABCD

VAB AC AD

Ví dụ mẫu

Trang 10

Trang 10

Ví dụ 1 Trong khơng gian với hệ tọa độOxyz, cho ba điểm A1;2;0 , 2;1;2 ,  B  C 1; 3;1  Bán kính đường trịn ngoại tiếp tam giác ABC

A 3 10 B 3 10

Hướng dẫn giải

Ta cĩ: AB(1; 1;2), AC ( 2;1;1),BC ( 3;2; 1).

Suy ra AB AC  6;BC 14

Suy ra 1| [ , ]| 35.

ABC

SAB AC

Gọi R ABC là bán kính đường trịn ngoại tiếp tam giácABC, ta cĩ

6 6 14 3 10

4 2

ABC

ABC

AB AC BC

R

S

Chọn B

Ví dụ 2 Trong khơng gian Oxyz, cho A(2; 1;-1), B(3; 0; 1), C(2;-1; 3) và D nằm trên trục Oy Thể tích

tứ diện ABCD bằng 5 Tọa độ của D

D Oy nên D(0; y; 0) Khi đĩ, thể tích của tứ diện ABCD

VAB AC AD  y ∣

Theo đề ra, ta cĩ 1 | 4 2| 5 7

y y

y

  

Chọn C

Ví dụ 3 Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình lăng trụ ABC A B C cĩ tọa độ các đỉnh ' ' '

3 (0;0;0), (0; ;0), ; ;0 và (0;0;2 )

2 2

  Gọi D là trung điểm cạnh BB' và M di động trên cạnhAA' Diện tích nhỏ nhất của tam giác MDC là '

A.

2

3

4

a

2

5 4

a

2

6 4

a

2

15 4

a

Hướng dẫn giải

Trang 11

Trang 11

2 2

CCAAC a

(0; ;2 )

CC BBBa a

Điểm D là trung điểm của BB nên D(0; a; a)

DC   a DM  a t a

Ta cĩ:

MOC

a taa a

Suy ra

2 6 min

4

MDC

a

S   khi 3

2

ta

Chọn C

Bài tập tự luyện dạng 2

Bài tập cơ bản

Câu 1: Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a(2;1; 2) và vectơ b(1;0;2) Tìm tọa

độ vectơ c là tích cĩ hướng của a và b

Câu 2: Trong khơng gian với hệ toạ độ Oxyz, cho bốn điểm A1; 2;0 , 1;0; 1 , 0; 1;2  B   C   và

0; ; .

D m p Hệ thức liên hệ giữa m và p để bốn điểm A B C D đồng phẳng là , , ,

Câu 3: Trong khơng gian tọa độ Oxyz, cho hình bình hành ABCD với A1;0;1 , 2;12 , B  giao điểm hai đường chéo 3;0;3 .

I 

  Diện tích hình bình hành là

Câu 4: Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm

1;0;2 ,   2;1;3 , 3;2;4 ,   

Câu 5: Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD A B C D với ' ' ' ' A2;1;3 ,

2;3;5 , ' 2;4; 1 , ' 0;2;1     

A.B1; 3;3   B B1;3;3  C B1;3; 3   D B1;3;3 

Bài tập nâng cao

Câu 6: Trong khơng gian tọa độ Oxyz, cho A2;0;0 , 0;2;0 , 0;0;2  B  C  Cĩ tất cả bao nhiêu điểm

M trong khơng gian thỏa mãn M khơng trùng với các điểmA B C và AMB BMC CMA, ,   90 ?

Trang 12

Trang 12

ĐÁP ÁN

Dạng 3 Phương trình mặt cầu

Phương pháp giải

Cách viết phương trình mặt cầu:

• Mặt cầu tâm I a b c ; ; , bán kính R cĩ phương trình (x a )2 (y b)2 (z c)2 R2

• Xét phương trình: x2y2 z2 2ax2by2cz d 0.(*)

Ta cĩ (*)x22ax  y22by  z22cz d

Điều kiện để phương trình (*) là phương trình mặt cầu a2b2c2 d

Khi đĩ  S

2 2 2

tâm ( ; ; )

I a b c

 Đặc biệt mặt cầu ( ) :S x2y2z2 R2 thì ( ) cóS tâm (0;0;0)

bán kính

O R

Ví dụ: Phương trình mặt cầu tâm 1(2;-1; 1), bán kính R3 là (x2)2 (y 1)2 ( 1)z 2 9

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1 Trong khơng gian với hệ tọa độOxyz, cho mặt cầu  S cĩ phương trình

xy  z xyz  Xác định tọa độ tâm I của mặt cầu  S

Hướng dẫn giải

Tọa độ tâm của mặt cầu (S) là 2 4; ; 6 (1; 2;3).

2 2 2

I    

  

Chọn A

Ví dụ 2 Trong khơng gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu  S cĩ phương trình

2 2 2

( ) :S xy  z 2x6y6z 6 0 Tính diện tích mặt cầu  S

Hướng dẫn giải

Mặt cầu  S cĩ tâm I1; 2;3 ,  bán kính r 1 9 9 6 5.   

Vậy diện tích mặt cầu là 4r2 4 5 2 100 

Chọn A

Ví dụ 3 Trong khơng gian Oxyz, cho điểm I1; 2;3   Viết phương trình mặt cầu tâm I, cắt trục Ox tại hai điểm AB sao cho AB2 3

A (x1)2 (y 2)2 (z 3)216.

B (x1)2 (y 2)2 (z 3)220.

Ngày đăng: 18/08/2021, 15:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w