ĐẦU TƯ QUỐC TẾ Đầu • tư quốc tế là hoạt động di chuyển tài sản như vốn, công nghệ, kỹ năng quản lý… từ nước này sang nước khác nhằm mục đích thu lợi nhuận cao Các hình thức đầu Đầu - t
Trang 1ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
Trang 2ĐẦU TƯ QUỐC TẾ Đầu
• tư quốc tế là hoạt động di chuyển tài sản như vốn, công nghệ, kỹ năng quản lý… từ nước này sang nước khác nhằm mục đích thu lợi nhuận cao
Các hình thức đầu
Đầu
- tư trực tiếp (FDI - Foreign Direct Investment)
Đầu
- tư gián tiếp (FPI - Foreign Portfolio Investment)
Trang 3
-So sánh ĐTQT và TMQT
Về đối tượng kinh
doanh
Về thực hiện giá trị
thặng dư
Về quyền sở hữu
Trang 4ĐẦU TƯ GIÁN TIẾP NƯỚC NGOÀI Là
• hình thức chủ đầu tư chuyển tư bản ra nước ngoài để mua cổ phần hoặc chứng khoán nhằm thu lợi qua cổ tức hoặc thu nhập chứng khoán
Đặc
• điểm:
Chủ đầu
tư không trực tiếp điều hành đối tượng
họ bỏ vốn đầu tư
Nhà đầu
tư bỏ vốn thông qua thị trường tài
chính
Trang 51 Giới thiệu
▪ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) là hoạt động đầu tư do các tổ
chức kinh tế và cá nhân nước ngoài tự mình hoặc cùng với các tổ
chức kinh tế của nước sở tại bỏ vốn vào một đối tượng nhất định,
trực tiếp quản lý và điều hành để thu lợi trong kinh doanh.
▪ Quyền điều hành và quản lý:
Trang 6Hình thức chủ yếu:
Liên
doanh : Cty TNHH liên doanh topcake (VN – australia - Philipines), CT liên doanh sx thép Vinausteel (thép Việt Úc), DN 100% vốn FDI (Cty TNHH Canon VN, Cty pepsico VN, cty coca cola VN )
Hợp
▪ tác kinh doanh: trên cơ sở ký kết hợp đồng hợp tác kinh doanh (Contractual Business Corporation)
Hợp
▪ đồng được ký kết giữa 2 hoặc nhiều bên.
Không
▪ hình thành một pháp nhân mới (không thành lập xí nghiệp Liên doanh hoặc bất kỳ một pháp nhân nào khác)
Thường
▪ áp dụng trong khai thác TNTN, bất động sản, VD xây dựng khu
Trang 7FDI
▪ theo chiều dọc: đầu tư cùng ngành nghề/lĩnh vực
FDI
▪ theo chiều ngang:
Xuôi
▪ dòng: Đầu tư vào cơ sở kinh doanh ở nước ngoài có
chức năng tiêu thụ đầu ra cho sản xuất trong nước (VD:
Mercedes xây dựng chi nhánh bán hàng của mình tại Mỹ)
Ngược
▪ dòng: Đầu tư vào những ngành cung ứng đầu vào cho hoạt động sản xuất trong nước của doanh nghiệp (VD: BP
đầu tư khai thác dầu mỏ ở Trung Đông)
1 Giới thiệu
Trang 8Phân phối/bán hàng
Hoàn chỉnh Sphẩm
Lò luyện kim
Tinh chế kim loại
Khai thác …
C h u ỗ
i
s ả n
x u ấ t
H
V V
Phân phối/bán hàng
Hoàn chỉnh Sphẩm
Lò luyện kim Tinh chế kim loại Khai thác …
Trang 92 Lý thuyết chiết trung
FDI được thực hiện hiệu quả khi 3 điều kiện sau được thỏa mãn:
Lợi
thế quyền sở hữu (Ownership Advantages)
Lợi
thế địa điểm (Location Advantages)
Lợi
thế nội bộ hóa (Internalization Advantages)
Trang 10Quyền sở hữu
Doanh
FDI cần phải có
công nghệ độc
quyền, tính kinh
tế nhờ quy mô, kỹ
năng quản lý, uy
tín…
Địa điểm
• Địa điểm đầu
tư có ưu thế tài nguyên, chi phí lao động, thuế, chi phí vận tải…
Nội bộ hóa
• Chi phí giao dịch thông qua FDI thấp hơn các hoạt động xuất khẩu, hợp đồng đặc quyền…
2 Lý thuyết chiết trung
Trang 11Các chiến lược FDI
The Direct Foreign Investment Decision
Sequence
What are firm’s expansion strategies?
How much control? Magnitude of capital to risk?
Degrees of ownership vary
- what’s important?
What degree of equity control?
Cost? Established customers and suppliers?
Trang 123 Tác động của FDI
FDI
Chuyển giao nguồn
lực
Việc làm
Cán cân thanh toán
Cạnh tranh
Cơ cầu ngành
nghề
Chủ quyền quốc gia
12
Trang 133 Vai trò của FDI
Đối với nước đi đầu tư (chủ đầu tư)
Tác
▪ động tích cực
Hiệu
▪ quả sử dụng vốn đầu tư thường rất cao
do
▪ tự chịu trách nhiệm điều hành giảm
▪ giá thành sản phẩm do:
khai
▪ thác nguồn nhân công với giá rẻ gần
▪ nguồn nguyên liệu đầu vào.
Gần
▪ thị trường tiêu thụ.
Tránh
▪ được hàng rào bảo hộ mậu dịch của nước sở tại
Tác
▪ động tiêu cực
Rủi ro nếu không hiểu rõ môi trường đầu tư.
Trang 143 Vai trò của FDI
Đối với nước tiếp nhận vốn đầu tư (nước sở tại)
Tác
▪ động tích cực:
FDI
▪ chỉ quy định tỷ lệ vốn góp tối thiểu, từ đó cho phép nước sở tại tăng cường khai thác được nhiều nguồn vốn từ bên ngoài
Tạo
▪ điều kiện cho nước sở tại có thể tiếp thu công nghệ kỹ thuật tiên tiến và kinh nghiệm quản lý kinh doanh của chủ đầu tư
▪ Tạo điều kiện cho nước sở tại có thể khai thác đầy đủ và hiệu quả lợi thế của mình về tài nguyên thiên nhiên và vị trí địa lý
Giúp
▪ nước sở tại sử dụng có hiệu quả phần vốn đóng góp của mình, mở rộng tích luỹ để nâng cao nhịp độ tăng trưởng kinh tế trong nước
Tạo
▪ thêm công ăn việc làm cho người lao động, giảm thiểu tỷ lệ thất nghiệp, tăng kim ngạch xuất khẩu và cải thiện đời sống của nhân dân
Trang 153 Vai trò của FDI
Đối với nước tiếp nhận vốn đầu tư (nước sở tại)
Tác
▪ động tiêu cực:
Nếu
▪ nước sở tại không có quy hoạch đầu tư cụ thể và khoa học
sẽ dẫn đến đầu tư tràn lan kém hiêụ quả, tài nguyên thiên nhiên
bị khai thác quá mức và gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng Nước
▪ sở tại phải đương đầu với các chủ đầu tư giàu kinh nghiệm., sành sỏi trong kinh doanh nên trong nhiều trường hợp
dễ bị thua thiệt
Nước
▪ sở tại khó chủ động trong việc bố trí cơ cấu đầu tư theo ngành và lãnh thổ vì điều này phụ thuộc vào sự lựa chọn của chủ đầu tư
Nếu
▪ nước sở tại không tiến hành thẩm định kỹ sẽ dẫn đến sự du nhập của các công nghệ không phù hợp với nền kinh tế trong
Trang 1620
Trang 174 Các nhân tố tạo sự hấp dẫn đầu tư trực tiếp
Môi
trường chính trị
Môi
trường kinh tế
Môi
trường thương mại quốc tế
Thị
trường của các yếu tố sản xuất
Hệ
thống cơ sở hạ tầng
Môi
trường văn hóa xã hội
Trang 18Công cụ chính sách của nước đầu tư:
22
Đưa
• ra các biện pháp khuyến khích về vốn, lợi nhuận và chính sách.
Hỗ
• trợ mở rộng quan hệ với nước chủ nhà
Khuyến
khích
Đưa
• ra các biện pháp hạn chế gây ảnh hưởng về vốn, lợi nhuận và chính
sách.
Không
• khuyến khích mở rộng quan hệ với các nước
Hạn chế
Trang 19Can thiệp của chính phủ vào FDI
Nguyên nhân:
Đối
– với nước nhận đầu tư:
Cán
• cân thanh toán: dòng tiền vào, tăng XK giảm NK
Huy
• động nguồn lực: công nghệ, bí kíp quản lý, lao động
Đối
– với nước đi đầu tư:
Chảy
xuất ra nước ngoài Tăng
• khả năng cạnh tranh Tận
• dụng công nghệ đã lỗi
Công cụ
Đối
– với nước nhận đầu tư:
Hạn
• chế đầu tư: hạn chế về sở hữu, nội dung hoạt động
Khuyến
• khích đầu tư: ưu đãi tài chính, cơ sở hạ tầng
Đối
– với nước đi đầu tư:
Hạn
• chế đầu tư: chính sách thuế thu nhập DN, các hình thức phạt/cấm
Khuyến
• khích: bảo hiểm rủi
Trang 20The Firm and its Competitive Advantage
Change Competitive
Advantage
Exploit Existing Competitive Advantage Abroad
Production at Home:
T h e D i r e c t F o r e i g n I n v e s t m e n t
D e c i s i o n S e q u e n c e
Exporting Production Abroad
Licensing Management Contract Control Assets Abroad
Joint Venture Wholly Owned Affiliate
Greenfield Investment Acquisition of Foreign Enterprise