Thêm dung dịch CaCl2 dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa.. Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là A.. Cô cạn dun
Trang 1BÀI TẬP CO2 VỚI CÁC DUNG DỊCH KIỀM
A CÁC DẠNG CƠ BẢN
DẠNG 1
Phản ứng giữa CO 2 với dung dịch NaOH-Biết số mol CO 2 và số mol NaOHtính sản phẩm :
Ví dụ 1 : Hấp thụ 6,72 lít CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 1M Dung dịch thu được gồm :
A 16,8 gam NaHCO3 và 10,6 gam Na2CO3 B 25,2 gam NaHCO3 và 21,2 gam Na2CO3
C 8,4 gam NaHCO3 và 21,2 gam Na2CO3 D 8,4 gam NaHCO3 và 10,6 gam Na2CO3
Ví dụ 2 : Hấp thụ V lít (đktc) vào 400 ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch X gồm 2 muối trong đó khối
lượng KHCO3 là 15 gam V có giá trị là :
Ví dụ 3 : Hấp thụ 5,6 lít CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X Thêm dung dịch CaCl2 dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Ví dụ 4 : CĐ-2012 Hấp thụ hoàn toàn 0,336 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 0,1M và KOH 0,1M thu được dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
Ví dụ 5 : B-2007: Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu được 6,8 gam chất rắn và
khí X Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là
A 5,8 gam B 6,5 gam C 4,2 gam D 6,3 gam.
DẠNG 2
Phản ứng giữa CO 2 với dung dịch Ca(OH) 2 -Biết số mol CO 2 và số mol Ca(OH) 2tính sản phẩm
Ví dụ 1 : B-2013 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 750 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Ví dụ 2 : Hấp thụ 6,72 lít CO2 (đktc) vào 240 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thu được kết tủa và dung dịch X Cô cạn dung dịch X rồi lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Ví dụ 3 : Hấp thụ 3,36 lít CO2 (đktc) vào 240 ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M Khối lượng kết tủa thu được là :
Ví dụ 4 : Hấp thụ 5,6 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M Khối lượng kết tủa thu được là :
Ví dụ 5 : CĐ-2010 Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 125 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, thu được dung dịch X Coi thể tích dung dịch không thay đổi, nồng độ mol của chất tan trong dung dịch X là
DẠNG 3
3 Phản ứng giữa CO 2 với dung dịch Ca(OH) 2 -Biết số mol số mol Ca(OH) 2 và số mol CaCO 3tính số mol
CO 2
Trường hợp số mol CaCO 3 <số mol Ca(OH) 2 :
Ví dụ 1 : Cho V lít (đktc) CO2 hấp thụ hoàn toàn bởi 40 lít dung dịch Ca(OH)2 0,005M ta được 12 gam kết tủa
V có giá trị là :
A 2,688 lít hoặc 6,272 lít B 2,668 lít hoặc 6,72 lít C 2,800 lít hoặc 6,272 lít D 2,800 lít và
6,72 lít
Ví dụ 2: Cho V lít (đktc) CO2 hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M ta được 11,82 gam kết tủa
V có giá trị là :
A 1,344 lít hoặc 2,24 lít B 1,344 lít hoặc 3,136 lít C 1,12 lít hoặc 2,24 lít D 1,12
lít hoặc 3,136 lít
Trang 2Ví dụ 3 : Cho 7,2 gam hỗn hợp A gồm MgCO3 và CaCO3 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng rồi cho toàn
bộ khí thoát ra hấp thụ hết vào 450ml dung dịch Ba(OH)20,2M thu được 15,76 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của MgCO3 trong hỗn hợp là
A 41,67% B 58,33% C 35,00% D 65,00%.
DẠNG 4
4 Phản ứng giữa CO 2 với dung dịch Ca(OH) 2 -Biết số mol số mol CaCO 3 và số mol CO 2tính số mol Ca(OH) 2
Ví dụ 1 : A-2007 Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 (ở đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l,
thu được 15,76 gam kết tủa Giá trị của a là
A 0,032 B 0,048 C 0,06 D 0,04.
Ví dụ 2 : Cho 4,48 lít CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 40 lít dung dịch Ca(OH)2 ta được 12 gam kết tủa Nồng
độ M của dung dịch Ca(OH)2 là :
Ví dụ 3: Hấp thụ 5,6 lít CO2 (đktc) hoàn toàn trong dung dịch Ba(OH)2 1M thu được 39,4 gam kết tủa Thể tích dung dịch Ba(OH)2 đã dùng là :
DẠNG 5
5 Phản ứng giữa CO 2 với dung dịch hỗn hợp NaOH+ Ca(OH) 2 -Biết số mol CO 2 và biết số mol NaOH, số mol Ca(OH) 2 tính số mol CaCO 3
Các ví dụ minh hoạ :
Ví dụ 1: Sục 2,24 lít CO2 (đktc) vào 400ml dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,01 M thu được kết tủa có
Ví dụ 2 : A-2009 Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M
và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Ví dụ 3 : A-2011 : Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch gồm NaOH 0,025M
và Ca(OH)2 0,0125M, thu được x gam kết tủa Giá trị của x là
B BÀI TẬP ÁP DỤNG
Câu 1 Cho V lít khí CO2 ( đktc ) hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch hỗn hợp KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M Kết thúc phản ứng thu được 23,64 gam kết tủa Hãy tính V
Câu 2 Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch chứa Na2CO3 0,5M và NaOH 0,75M thu được dung dịch X Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa có khối lượng là
Câu 3 Sục từ từ a mol khí CO2 vào 800 ml dd X gồm KOH 0,5M và Ca(OH)2 0,2M Tìm giá trị của a để thu được khối lượng kết tủa lớn nhất
Câu 4: Sục từ từ khí 0,06 mol CO2 vào V lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,5M thu được 2b mol kết tủa Mặt khác
khi sục 0,08 mol CO2 cũng vào V lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,5M thì thu được b mol kết tủa Giá trị của V là
Câu 5: Hấp thụ hết V lít CO2 (ở đktc) vào 100 ml dung dịch gồm NaOH 2,0 M và Na2CO3 1,0 M thu được dung dịch A Chia A thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với CaCl2 dư thu được b mol kết tủa Phần 2 cho tác dụng với nước vôi trong dư thu được c mol kết tủa Biết 3b = c Giá trị của V là
Câu 6 Hấp thụ hết 0,2 mol khí CO2 vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời NaOH 1,5M và Na2CO3 1M thu được dung dịch X Cho dung dịch BaCl2 dư vào X thu được a gam kết tủa Cho rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là
Câu 7 Cho luồng khí CO qua ống sứ chứa m gam hỗn hợp X gồm MnO và CuO nung nóng Sau một thời gian
trong ống sứ còn lại p gam chất rắn.Khí thoát ra được hấp thụ hoàn toàn bằng dung dịch Ca(OH)2 được q gam kết
Trang 3tủa và dung dịch Z Dung dịch Z tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch NaOH nồng độ c mol/l Lập biểu thức tính
V theo m, p, q, c
Câu 8 Hòa tan hỗn hợp kim loại Na và Ba (có số mol bằng nhau) vào nước thu được dung dịch A và 6,72 lít khí
(đktc)
1 Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch HCl 0,1M để trung hòa 10% dung dịch A
2 Cho 56 ml CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 10% dung dịch A Tính khối lượng kết tủa thu được
3 Thêm m gam NaOH vào 10% dung dịch A ta được dung dịch B Cho dung dịch B tác dụng với 100ml dung dịch Al2(SO4)3 0,2M thu được kết tủa C Tính m để cho khối lượng kết tủa C là lớn nhất, bé nhất Tính khối lượng kết tủa lớn nhất, bé nhất
Câu 9 Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O, BaO Hòa tan 43,8 gam X vào nước dư, thu được 2,24 lít H2 (ở đktc) và dung dịch Y, trong đó có 41,04 gam Ba(OH)2 Hấp thụ hoàn toàn 13,44 lít CO2 (ở đktc) vào dung dịch Y thu được
m gam kết tủa Tìm m
Câu 10 Sục từ từ V lít CO2 vào dung dịch có chứa 0,4 mol Ca(OH)2 Hãy tính khối lượng kết tủa thu được biết
44 , 13
08
,
10 V
Câu 12
Hòa tan a gam hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 vào nước thu được dung dịch A Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl l,5M vào dung dịch A, thu được dung dịch B và 1,008 lít khí (đktc) Cho B tác dụng với Ba(OH)2 dư thu được 29,55 gam kết tủa
1/ Viết phương trình phản ứng xảy ra
2/ Tính a
Câu 13: Hoà tan 4,56g hỗn hợp Na2CO3; K2CO3 vào 45,44g nước Sau đó cho từ từ dung dịch HCl 3,65% vào dung dịch trên thấy thoát ra 1,1g khí Dung dịch thu được cho tác dụng với nước vôi trong thu được 1,5g kết tủa (Giả sử khả năng phản ứng của Na2CO3; K2CO3 là như nhau )
a- Tính khối lượng dung dịch HCl đă tham gia phản ứng
b- Tính nồng độ phần trăm mỗi chất trong dung dịch ban đầu
c- Từ dung dịch ban đầu muốn thu được dung dịch mới có nồng độ phần trăm mỗi muối đều là 8,69% thì phải hoà tan bao nhiêu gam mỗi muối trên
Câu 14: Hoà tan 43,71g hỗn hợp gồm 3 muối: cacbonat; hiđrôcacbonat; clorua của một kim loại kiềm vào một
thể tích dung dịch HCl 10,52% (D = 1,05g/ml) lấy dư được dung dịch A và 17,6g khí B Chia dung dịch A thành
2 phần bằng nhau
Phần 1: Cho tác dụng với AgNO3 dư được 68,88g kết tủa
Phần 2: Cho phản ứng vừa đủ với 125ml dung dịch KOH 0,8M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 29,68g muối khan
a) Tìm tên kim loại kiềm
b) Tình thành phần phần trăm khối lượng mỗi muối đã lấy
c) Tính thể tích dung dịch HCl đã dùng
Câu 15 Đốt cháy hoàn toàn m gam một mẫu cacbon chứa 4% tạp chất trơ bằng oxi thu được 11,2 lít hỗn hợp A
gồm 2 khí (ở đktc) Sục từ từ A vào 200ml dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 1M và NaOH 0,5M, sau phản ứng thu được 29,55 gam kết tủa
1 Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
2 Tính m và thể tích khí oxi (ở đktc) đã dùng.