5 ĐIỀU HÒA THÂN NHIỆT CƠ CHẾ DUY TRÌ ỔN ĐỊNH THÂN NHIỆT * CƠ CHẾ * Thay đổi: nguyên phát hay thứ phát 6 ĐIỀU HÒA THÂN NHIỆT CƠ CHẾ DUY TRÌ ỔN ĐỊNH THÂN NHIỆT * TRUNG TÂM ĐIỀU HÒA N
Trang 1THÂN NHIỆT cao > To môi trường máu nóng
G,P,L OXY hóa ATP, T o – Ổn nhiệt – TT điều nhiệt
Trang 23
ĐIỀU HÒA THÂN NHIỆT
Glucid, Protid, Lipid OXY hóa CO 2 + H Đào thải 2 O + URE
ATP (<50%)
NHIỆT Cung cấp TB hoạt động
TT ĐIỀU NHIỆT
Duy trì thân nhiệt
Thải ra môi trường
ỔN NHIỆT
4
ĐIỀU HÒA THÂN NHIỆT
Glucid, Protid, Lipid OXY hóa CO 2 + H Đào thải 2 O + URE
Trang 35
ĐIỀU HÒA THÂN NHIỆT
CƠ CHẾ DUY TRÌ ỔN ĐỊNH THÂN NHIỆT
* CƠ CHẾ
* Thay đổi: nguyên phát hay thứ phát
6
ĐIỀU HÒA THÂN NHIỆT
CƠ CHẾ DUY TRÌ ỔN ĐỊNH THÂN NHIỆT
* TRUNG TÂM ĐIỀU HÒA NHIỆT
VÙNG DƯỚI ĐỒI
TẠO NHIỆT
Tăng chuyển hóa và tạo nhiệt
(Hệ GC, tủy thượng thận, tuyến giáp)
THẢI NHIỆT
Tăng thải nhiệt
(Hệ PGC, dãn mạch da, tiết mồ hôi)
● Nhiệt độ môi trường
– da
● Nhiệt độ máu:
trung tâm
Trang 47
ĐIỀU HỊA THÂN NHIỆT
CƠ CHẾ DUY TRÌ ỔN ĐỊNH THÂN NHIỆT
run
TT điều nhiệt
8
ĐIỀU HỊA THÂN NHIỆT
CƠ CHẾ DUY TRÌ ỔN ĐỊNH THÂN NHIỆT
* SET POINT
Pyrogenic cytokines
→ thụ thể tế bào nội mô
(TT điều nhiệt)
→ arachidonic acid → PG, PGE2
→ cAMP → tăng set point
SET POINT
TK ly tâm → co mạch ngoại vi
TK ly tâm → vỏ não
Thải nhiệt ↓
IL-1β → CRF Sinh nhiệt ↑
Trang 59
ĐIỀU HÒA THÂN NHIỆT
CƠ CHẾ DUY TRÌ ỔN ĐỊNH THÂN NHIỆT
* SẢN NHIỆT
Biện pháp
HÓA HỌC
Nghỉ - hoạt động - Lạnh CHCB
1400 – 1500 Kcal/ngày
Nhiệt độ cơ thể
Oxy hóa
CƠ (++)
Nhiệt lượng tối đa
RUN CƠ
Tạo nhiệt
Sinh T o
10
ĐIỀU HÒA THÂN NHIỆT
CƠ CHẾ DUY TRÌ ỔN ĐỊNH THÂN NHIỆT
Trang 611
ĐIỀU HÒA THÂN NHIỆT
CƠ CHẾ DUY TRÌ ỔN ĐỊNH THÂN NHIỆT
ĐIỀU HÒA THÂN NHIỆT
CƠ CHẾ DUY TRÌ ỔN ĐỊNH THÂN NHIỆT
* SẢN NHIỆT
ADRENALIN
Co mạch Chuyển hóa↑
Đường huyết ↑ Tuần hoàn ↑
Hô hấp ↑ TLC ↑, run
THYROXIN
Chuyển hóa↑
Sử dụng oxy ↑ CH tạo E
CH đạm Phát triển xương
↑ thần kinh
Trang 713
ĐIỀU HÒA THÂN NHIỆT
CƠ CHẾ DUY TRÌ ỔN ĐỊNH THÂN NHIỆT
* THẢI NHIỆT
THẢI NHIỆT
TRUYỀN NHIỆT
BỨC XẠ NHIỆT
BỐC HƠI NƯỚC
● Tia nhiệt vật MTrường
● AS, tia X (ko cần TX)
● Thải nhiệt: (+) or (–) tùy thuộc T o xung quanh
● Nghỉ - 25 o C – truyền và bức xạ (65% Σ T o ngày)
ĐIỀU HÒA THÂN NHIỆT
CƠ CHẾ DUY TRÌ ỔN ĐỊNH THÂN NHIỆT
* THẢI NHIỆT
LẠNH (- 20 O C) VĐV NÓNG + 40 O C
NHIỆT CƠ THỂ + 37 O C
- PHÙ HỢP VỚI SINH NHIỆT
- NGƯỠNG TỐI ĐA – TỐI THIỂU
Thải nhiệt vượt trần
Không thải hết nhiệt
do hoạt động cơ bắp
Không giảm tạo nhiệt (< ngưỡng CHCB)
Ra mồ hôi - ↑ CH
Trang 815
THAY ĐỔI THÂN NHIỆT
Thải > sinh Giảm thân nhiệt
Thải < sinh Tăng thân nhiệt Thụ động
Thay đổi ngoài trung tâm
Trung tâm không đủ KN điều nhiệt
GIẢM THÂN NHIỆT
THAY ĐỔI THÂN NHIỆT
▲ Nhiệt độ TT: ↓ 1 – 2 o C giảm thân nhiệt
▲ Sản nhiệt < mất nhiệt: Sản/thải < 1
Sinh
Nhiễm lạnh
Bệnh
lý
▲ T o bề mặt không phản ánh đúng T o Cơ thể
Trang 917
GIẢM THÂN NHIỆT
THAY ĐỔI THÂN NHIỆT
* SINH LÝ
● Động vật ngủ đông: Não và TT bị ức chế
tínhiệu lạnh – ngừng trệ ↓ thân To
● Tiêu hao năng lượng thấp nhất, mức tiêu thụ oxy rất thấp
● Già: CHCB thấp – thân nhiệt giảm (sinh lý), dễ nhiễm lạnh
* NGỦ ĐÔNG NHÂN TẠO
PT: tim, não, phổi
18
GIẢM THÂN NHIỆT
THAY ĐỔI THÂN NHIỆT
* BỆNH LÝ
● Giảm thân nhiệt địa phương:
+ Nẻ: nứt da do lạnh và khô hanh
+ Cước: Phù, ngứa, đau – đầu ngón
+ Tê cóng: buốt, giảm cảm giác, thiếu oxy – co mạch hoại tử
+ Cảm mạo: Virus vùng mũi họng
– cơ thể gặp lạnh gây viêm hô hấp trên
● Bệnh lý: giảm toàn thân
Tạo nhiệt ↓, mất nhiệt không ↑
+ Xơ gan, ĐTĐ, suy DD, thận nhiễm mỡ
+ Sốc: CT, mất máu, NK…
+ Suy giáp: Giảm chuyển hóa
Trang 1019
* NHIỄM LẠNH
● Bệnh lý: mất nhiệt không bù nổi
● Điều kiện thuận lợi: gió, độ ẩm cao
mới khỏi bệnh, suy giáp, sơ sinh, già
Hưng phấn vỏ não,
hệ GC – tủy thượng thận
● G, L – thoái hóa máu ↑
↑ Tuần hoàn, HH, h.thu oxy ↑ tạo T O
● Hạn chế mất nhiệt: co mạch da, ngừng tiết
mồ hôi, dựng lông, thu hẹp diện tích da
Giảm thân nhiệt trung tâm
Thân nhiệt giảm nhanh,
< 30 o C- suy sụp TT sinh tồn và điều T o
20
TĂNG THÂN NHIỆT
THAY ĐỔI THÂN NHIỆT
Trang 1121
TĂNG THÂN NHIỆT
THAY ĐỔI THÂN NHIỆT
TĂNG TẠO NHIỆT
● Thân nhiệt VĐV – thi đấu cao 39oC
● Thân nhiệt cường giáp:hơi cao (thải To Bt)–tăng nhanh khi vận động cơ bắp
HẠN CHẾ THẢI NHIỆT
● Nhiệt độ môi trường cao, độ ẩm cao, thông khí kém – kém hiệu quả vật lý
CẢ HAI
Hạn chế thải – tăng tạo nhiệt
● Lao động nặng: môi trường nóng, ẩm cao, kém thông gió, trời nắng gắt
● ↑ thân nhiệt k.dài, RL nước – điện giải, RL thứ phát TT nhiệt say nóng
22
TĂNG THÂN NHIỆT
THAY ĐỔI THÂN NHIỆT
SAY NẮNG
● Làm việc dưới trời nắng
● Kích thích – hành và trung não
RLCN: điều nhiệt, hô hấp,
Tuần hoàn, thăng bằng
● Tăng thân nhiệt PX thải nhiệt
(dãn mạch, toát mồ hôi)
và triệu chứng Thần Kinh
(ù tai, chóng mặt, tim nhanh,
thở nhanh, thân nhiệt cao ….)
Trang 1223
TĂNG THÂN NHIỆT
THAY ĐỔI THÂN NHIỆT
SAY NÓNG – NHIỄM NÓNG
da đỏ, vã mồ hôi
THÂN NHIỆT BẮT ĐẦU TĂNG ● RLCH ● CHƯA: RL- TT- điều nhiệt, < 41oC
THÂN NHIỆT TĂNG CAO
Trang 1325
ĐỊNH NGHĨA
THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
● Chủ động tăng thân nhiệt
– CHẤT GÂY SỐT – TT điều nhiệt ↑ sinh, ↓ thải nhiệt
● Gặp:
– Nhiễm khuẩn, K, hủy hoại mô, hủy hoại BC
● Tăng thân nhiệt khác, nhiễm nóng:
không giảm thải nhiệt chủ động
– Ưu năng tuyến giáp, tiêm dinitrophenol, rụng trứng…
Trang 1427
CHẤT GÂY SỐT - PYROGEN
NGOẠI SINH
Vi khuẩn gam(+) và Exotoxin
Vi khuẩn gam(-) và Endotoxin Virus
Vi nấm Steroids (ethiocholanolone) Chất từ ổ viêm, ổ hoại tử
Dập nát mơ vơ khuẩn
DD muối ưu trương - mơ
THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
Pyrexin - Samonella
VI KHUẨN
Viurs, nấm, KSTSR, tb U, PHMD
NỘI SINH
Cytokin:
Trang 1529
Chất gây sốt nội sinh
Interferon (INF α, β, γ) ĐTB và tế bào khác
Macrophage inflamatory
protein 1 alpha(MIF-1α), MIF-1β)
Đại thực bào
THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
CHẤT GÂY SỐT - PYROGEN
KHÁNG NGUYÊN
Trang 16THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
CÁC GIAI ĐOẠN CỦA QT SỐT
Trang 1733
THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
CÁC GIAI ĐOẠN CỦA QT SỐT
Co mạch dưới da (da nhợt, ↓ tiết mồ hôi) ● Pyrogen mạnh rùng mình, ớn lạnh, thân To ↑ nhanh
-IL1: 1-10ng/kg- 39oC, sốt chậm và 100ng/kg- sốt nhanh, run
- TNFα có tác động gây sốt nhưng ở liều cao hơn (50-100ng/kg)
- INF và IL6 có tác động gây sốt yếu
34
THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
CÁC GIAI ĐOẠN CỦA QT SỐT
NS/NT = 1 MỨC CAO
Sốt liên tục Sốt dao động Sốt cách quảng
VI KHUẨN
Trang 1835
THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
CÁC GIAI ĐOẠN CỦA QT SỐT
● Chườm lạnh hay thuốc hạ sốt hạn chế tăng thân nhiệt
● Trung tâm điều nhiệt:
sốt/mt lạnh – tăng nhiệt (run co) sốt/mt nóng – vã mồ hôi
THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
CÁC GIAI ĐOẠN CỦA QT SỐT
NHIỆT SINH BỊ ỨC CHẾ
↑ NHIỆT THẢI
NS/NT < 1 THÂN NHIỆT BT
* BIỂU HIỆN:
● Mức hấp thu oxy và chuyển hóa – tối thiểu
● Dãn mạch ngoại vi, vã mồ hôi, tăng tiết niệu
● Biến chứng: Tụt HA, vận cơ, giảm thân nhiệt và nhiễm lạnh
(gió, tiếp xúc lạnh, tắm lạnh)
Trang 1937
THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
CÁC GIAI ĐOẠN CỦA QT SỐT
THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
CƠ CHẾ DUY TRÌ THÂN NHIỆT KHI SỐT
HỆ TKTW
HỆ TK Dinh dưỡng
HỆ
Catecholamin Catecholamin Acetylcholin
Trang 2039
THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
ĐIỀU CHỈNH HĐ TRUNG TÂM ĐIỀU NHIỆT
Gây sốt nội sinh
Trang 2141
THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
THAY ĐỔI CHUYỂN HÓA TRONG SỐT
CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG
SỐT ↑ Chuyển hóa ↑ E : ↑ sản nhiệt - ko ATP ↑ CN cơ quan - ATP
VD: TNF α - (catechin) – chất gây suy mòn
Hệ số hô hấp là tỉ số giữa thể tích CO2 được sản xuất ra và
thể tích O2 được tiêu thụ, trong cùng thời gian đó
RQ = VCO2/ VO2
Hệ số hô hấp của cá thay đổi từ 0,7–1 Hệ số hô hấp biểu
thị quá trình sử dụng các chất dinh dưỡng để tạo ra năng
lượng trong cơ thể: đối với
Lipid có RQ = 0,8
Protein có RQ = 0,7
Carbohydrate có RQ = 1
42
THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
THAY ĐỔI CHUYỂN HÓA TRONG SỐT
HỆ SỐ HÔ HẤP
Trang 2243
THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
THAY ĐỔI CHUYỂN HÓA TRONG SỐT
THAY ĐỔI CHUYỂN HÓA GLUCID
Cần bổ sung Glucid để giảm tiêu hao
protid và giảm acid lactic
RQ = 1
44
THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
THAY ĐỔI CHUYỂN HÓA TRONG SỐT
RỐI LOẠN CHUYỂN HÓA LIPID
SỐT TĂNG
SỐT ĐỨNG
SỐT LUI
- Glucid cạn kiệt E – lipid
↑ acid béo máu,
Trang 2345
THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
THAY ĐỔI CHUYỂN HÓA TRONG SỐT
RỐI LOẠN CHUYỂN HÓA PROTID
46
THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
THAY ĐỔI CHUYỂN HÓA TRONG SỐT
THAY ĐỔI CHUYỂN HÓA MUỐI NƯỚC – TB ACID-BASE
↑ mồ hôi, nước tiểu
Tăng [acid lactic], [cetonic]
CÒN BÙ
Trang 2447
THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
THAY ĐỔI CHỨC NĂNG TRONG SỐT
THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
THAY ĐỔI CHỨC NĂNG TRONG SỐT
CHỨC NĂNG TUẦN HOÀN
- Độc tố: thương hàn – tim chậm (M-N phân ly)
Tinh hồng nhiệt và cúm – suy tim cấp
Trang 2549
THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
THAY ĐỔI CHỨC NĂNG TRONG SỐT
THAY ĐỔI HÔ HẤP
THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
THAY ĐỔI CHỨC NĂNG TRONG SỐT
RỐI LOẠN TIÊU HÓA
Trang 2651
THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
THAY ĐỔI CHỨC NĂNG TRONG SỐT
THAY ĐỔI TIẾT NIỆU
- Nội tiết
- Tuần hoàn
- Sp CH – sốt
Tăng tuần hoàn – thận
Co mạch ngoại vi
Tạm tăng bài tiêt nước tiểu
SỐT TĂNG
SỐT ĐỨNG
SỐT LUI
ADH
OT
Giảm bài tiêt nước tiểu
THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
THAY ĐỔI CHỨC NĂNG TRONG SỐT
THAY ĐỔI NỘI TIẾT
Thyroxin
Adre- Noradrenalin
Tăng CH, thân nhiệt, CH - glucid
Aldosteron
ADH
Tăng giữ muối nước
Cortison
ACTH
Chống viêm – chống dị ứng
Trang 2753
THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
THAY ĐỔI CHỨC NĂNG TRONG SỐT
TĂNG CHỨC NĂNG GAN
Huy động G máu
Xử lý acid béo Tân tạo Glucose
Tăng CH năng lượng
Tăng thân nhiệt – không sốt (không biện pháp hạn chế thải nhiệt)
Môi trường nóng – Thân nhiệt > To mt
Trang 28● Thực nghiệm: Tiêm gây sốt – Nhiễm khuẩn Bệnh nhẹ, ko bệnh
● Già bị viêm phổi: Sốt nhẹ - diễn tiến LS xấu
● Sối hồi qui: thuốc hạ nhiệt xoắn khuẩn ↑ cao
● Sốt 40 o C: ↓ x lên của Virus
56
THAY ĐỔI CHỦ ĐỘNG THÂN NHIỆT: SỐT
Ý NGHĨA CỦA SỐT
SỐT HỒI QUY
xoắn khuẩn Borellia được truyền bởi chấy rận hay bọ tùy theo vùng,
có các cơn sốt lặp đi lặp lại xen kẽ với các đợt thuyên giảm
Sốt hồi quy do chấy rận: đặc hiệu cho người, do Borellia recurrentis,
do rận (Pediculus corporis) truyền:
chấy rận hút máu bệnh nhân và truyền sang người lành qua
các chất mà chúng thải ra (gãi sau khi bị đốt, giết chấy rận ở chỗ bị chúng cắn)
Đợt bệnh thường kết thúc sau 3 - 10 ngày Sau khoảng 1 - 2 tuần, bệnh tái phát nhưng thường ít trầm trọng hơn Ba đến mười đợt tái phát có thể xuất hiện trước khi bệnh khỏi hoàn toàn
Trang 29Sốt kéo dài và cơ địa suy yếu, giảm dự trữ ảnh hưởng xấu
+ Rối loạn chuyển hóa
+ Rối loạn chức phận cơ quan
- Duy trì phản ứng bảo vệ tự nhiên cơ thể:
+ Không hạ nhiệt vô nguyên tắc
(SÔT – không gây hậu quả lớn – TL và điều trị)
- Giúp cơ thể chịu đựng hậu quả xấu – Sốt
- Khắc phục hậu quả (hơn cắt sốt)
Trang 3059
Thank you