Nói về bạch cầu hạt ưa kiềm, câu nào sau đây không đúng : A.. Nhóm máu A có kháng nguyên A trên màng hồng cầu và kháng thể α trong huyết tương.. Nhóm máu B có kháng nguyên B trên màng hồ
Trang 1SINH LÝ MÁU
1 Nói về quá trình tạo máu câu nào sau đây phù hợp :
A.Các tế bào gốc tạo máu đa năng có thể biệt hoá ra tất cả các dòng tế bào máu khác nhau
B.Quá trình biệt hoá của tế bào gốc tạo máu đa năng chỉ xảy trong thời kỳ bào thai
C Các nguyên bào là dạng tế bào máu đầu tiên được phóng thích ra máu ngoại vi
D Tất cả đều đúng
E Câu A và C đúng
2 Đường kính của hồng cầu khoảng :
4 Hồng cầu có hình đĩa 2 mặt lõm thích hợp với khả năng vận chuyển khí vì :
A Có thể biến dạng để dễ dàng xuyên qua thành mao mạch nhỏ vào tổ chức
B Làm tăng khả năng khuếch tán khí lên 30%
C Làm tăng diện tiếp xúc lên 40%
D Làm tăng tốc độ lưu thông của máu
D Sống ở vùng biển với áp suất khí quyển là 760 mmHg
E Cơ thể giảm khả năng tạo erythropoietin
6 Số lượng hồng cầu tăng trong các trường hợp sau đây, NGOẠI TRỪ :
A Bệnh đa hồng cầu
B Sống ở vùng cao
C Bệnh phổi mạn tính
D Nhiễm giun móc
14
Trang 2E Suy tim kéo dài
7 Mỗi phân tử hemoglobin của người bình thường được cấu tạo bởi :
A Bốn nhân heme và bốn vòng porphyrin
B Hai chuỗi α và hai chuỗi β
C Hai chuỗi α và hai chuỗi γ
D Bốn nhân heme và và bốn chuỗi globin
E Bốn ion Fe++ và bốn vòng porphyrin
8 Trong phản ứng kết hợp giữa Hb và oxy, câu nào sau đây không đúng :
A Oxy được gắn với Fe++ trong nhân heme
B Một phân tử Hb có thể gắn với 4 phân tử O2
C Đây là phản ứng oxy hoá
D Phân tử O2 được gắn lỏng lẽo với Fe++
E Chiều của phản ứng phụ thuộc vào phân áp O2
9 Nói về chức năng vận chuyển khí của Hb, câu nào sau đây không đúng :
A Heme kết hợp với oxy
B Aïi lực của Hb đối với CO gấp hơn 200 lần so với O2
C Trong môi trường nhiều CO, Hb chuyển thành Methemoglobin không còn khả năng vận chuyển O2
D Globin vận chuyển CO2
E Khi Fe++ chuyển thành Fe+++, Hb không vận chuyển được O2
10 Hemoglobin ở người trưởng thành bình thường thuộc loại nào sau đây :
11 Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm :
A Các hồng cầu hình liềm rất dễ vỡ
B Do sự bất thường trong cấu trúc của vòng porphyrin
C Do sự bất thường trong cấu trúc các chuỗi α
D Câu A và B đúng
E Câu A và C đúng
12 Trong quá trình vận chuyển oxy của hemoglobin, oxy gắn với của và được vận chuyển dưới dạng đến tổ chức
A Ion Fe++, nhân heme, nguyên tử
B Ion Fe++, nhân heme, phân tử
C Vòng porphyrin, nhân heme, phân tử
D Vòng porphyrin, nhân heme, nguyên tử
Trang 313 Methemoglobin
A Xuất hiện khi máu tiếp xúc với thuốc hoặc hoá chất có tính acid
B Khi hiện diện nhiều trong máu sẽ làm cho da có màu đỏ rực
C Khi hiện diện nhiều trong máu sẽ làm cho da có màu vàng
D Chứa ion Fe++
E Chứa ion Fe+++
14 Nói về sự vận chuyển CO2 của hemoglobin, câu nào sau đây đúng :
A Đây là hình thức vận chuyển CO2 chủ yếu trong máu
B Khi kết hợp với CO2, hemoglobin trở thành dạng carbaminohemoglobin
C CO2 được gắn với Fe++ của nhân heme
D CO2 được gắn với nhóm NH2 của vòng porphyrin
E Aïi lực của hemoglobin đối với CO2 gấp hơn 200 đối với oxy
15 Trong quá trình biệt hoá dòng hồng cầu
A Nguyên hồng cầu ưa kiềm là tế bào đầu tiên chúng ta có thể nhận dạng được
B Tất cả các tiền nguyên hồng cầu và nguyên hồng cầu đều không có nhân
C Sự tổng hợp hemoglobin bắt đầu xảy ra ở giai đoạn nguyên hồng cầu ưa acid
D Toàn bộ quá trình biệt hoá từ tiền nguyên hồng cầu đến hồng cầu trưởng thành đều xảy ra trong tuỷ xương
E Ở giai đoạn hồng cầu lưới, các bào quan đã bị thoái hoá và chỉ còn lại vết tích
16 Erythropoietin
A Là một hormone của tuyến thượng thận
B Được sản xuất chủ yếu bởi gan
C Thúc đẩy quá trình biệt hoá tế bào gốc tạo máu thành tiền nguyên hồng cầu
D Được bài tiết vào máu khi nồng độ oxy tổ chức tăng cao
E Chỉ được bài tiết vào máu khi số lượng hồng cầu trong máu giảm
17 Các chất cần thiết cho sự tạo hồng cầu gồm các chất sau đây, NGOẠI TRỪ :
Trang 4E Khoảng 540.000
19 Bạch cầu sau khi rời tuỷ xương thì lưu hành trong máu khoảng rồi xuyên mạch vào tổ chức và
A Hạt; 4-8 giờ; tồn tại thêm 4-5 ngày
B Hạt; 4-8 ngày; tồn tại thêm 4-5 giờ
C Hạt; 10-20 giờ; trở thành đại thực bào
D Mono; 10-20 giờ; tồn tại thêm 4-5 ngày
E Mono; 4-8 giờ; trở thành đại thực bào
20 Nói về quá trình sinh sản và biệt hoá bạch cầu lympho :
A Tất cả các loại bạch cầu lympho đều được trưởng thành từ trong tuỷ xương
B Quá trình biệt hoá các tế bào lympho xuất phát từ tế bào gốc tạo máu đa năng trong tuỷ xương và tạo nên các tiền tế bào lympho chưa trưởng thành
C Quá trình biệt hoá các tế bào lympho xuất phát từ nguyên tuỷ bào trong tuỷ xương tạo nên các tiền tế bào lympho chưa trưởng thành
D Tất cả các tiền tế bào lympho phải được huấn luyện tại hạch bạch huyết để trưởng thành
E Tất cả các tiền tế bào lympho phải được huấn luyện tại tuyến ức để trưởng thành
21 Bạch cầu có những đặc tính sau đây, NGOẠI TRỪ :
22 Câu nào sau đây không đúng với bạch cầu trung tính :
A Tăng nhiều trong nhiễm khuẩn cấp
B Thực bào và tiêu hoá được cả vi khuẩn có vỏ bọc lipid dày
C Bào tương có nhiều tiêu thể (lysosome)
D Bào tương có các hạt chứa protein kháng khuẩn
E Chết sau khi thực bào vi khuẩn
23 Bạch cầu hạt ưa kiềm chứa các loại hoá chất sau đây, NGOẠI TRỪ :
24 Nói về bạch cầu hạt ưa kiềm, câu nào sau đây không đúng :
A Rất giống dưỡng bào (mast cell)
14
Trang 5B Đóng vai trò quan trọng trong phản ứng dị ứng
C Tiết ra các kháng thể gây phản ứng dị ứng là IgE
D Các chất tạo nên bệnh cảnh điển hình của dị ứng được phóng thích khi có hiện tượng vỡ hạt của bạch cầu hạt ưa kiềm
E Phóng thích ra heparin có tác dụng ngăn cản đông máu
25 Khi cơ thể bị nhiễm sán máng, chủ yếu bạch cầu nào sau đây sẽ tăng :
A Bạch cầu hạt trung tính
B Bạch cầu hạt ưa acid
C Bạch cầu hạt ưa kiềm
D Bạch cầu lympho
E Bạch cầu mono
26 Bạch cầu hạt ưa acid thường tập trung nhiều ở các nơi sau đây, NGOẠI TRỪ :
A Đường hô hấp
B Đường tiêu hoá
C Hạch bạch huyết
D Đường tiết niệu
E Đường sinh dục
27 Các câu sau đây đều đúng với bạch cầu hạt ưa acid, NGOẠI TRỪ :
A Khử độc protein lạ
B Chống ký sinh trùng
B Được huấn luyện tại tuyến ức để thực sự trưởng thành
C Từ máu ngoại vi chúng xuyên mạch vào tổ chức
D Chiếm không quá 10% trong tổng số các loại bạch cầu trong máu ngoại vi
E Có kích thước lớn hơn các loại bạch cầu khác trong máu ngoại vi
29 Câu nào sau đây không đúng với đại thực bào :
A Do bạch cầu mono xuyên mạch vào tổ chức tạo nên
B Khả năng thực bào mạnh hơn bạch cầu trung tính
C Có thể thực bào ký sinh trùng sốt rét
D Luôn luôn chết sau khi thực bào
E Có chức năng trình diện kháng nguyên
30 Nói về đại thực bào, câu nào sau đây đúng :
A Không có các hạt trong bào tương
B Có chức năng trình diện kháng nguyên
C Có lipase giúp tiêu diệt ký sinh trùng sốt rét
14
Trang 6D Có khả năng thực bào tối đa 20 vi khuẩn
E Câu B và C đúng
31 Nói về bạch cầu lympho, câu nào sau đây không đúng :
A Có ba loại bạch cầu lympho là tế bào diệt tự nhiên, lympho B và lympho T
B Lympho T được huấn luyện trưởng thành tại tuyến ức
C Có sự tuần hoàn liên tục các lympho giữa hệ bạch huyết và hệ tuần hoàn
D Lympho B bảo vệ cơ thể bằng đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào
E Lympho B được huấn luyện tại tổ chức bạch huyết của tuỷ xương
32 Câu nào sau đây không đúng với chức năng bạch cầu lympho :
A Tế bào diệt tự nhiên có thể tấn công tế bào khối u
B Bạch cầu lympho T có thể tấn công tế bào nhiễm virus
C Bạch cầu lympho B có thể tấn công tế bào mảnh ghép
D Bạch cầu lympho T tham gia đáp ứng miễn dịch tế bào
E Bạch cầu lympho B tham gia đáp ứng miễn dịch dịch thể
33 Nói về bạch cầu lympho B, câu nào sau đây không đúng :
A Bảo vệ cơ thể bằng đáp ứng miễn dịch dịch thể
B Sau khi được hoạt hoá sẽ sinh sản và biệt hoá thành tương bào
C Có khả năng chống lại các loại vi khuẩn
D Được hoạt hoá hiệu quả hơn khi có sự hỗ trợ của lympho T giúp đỡ
E Đóng vai trò quan trọng trong thải mảnh ghép
34 Câu nào sau đây đúng với bạch cầu lympho T :
A Lympho T giúp đỡ tiêu diệt trực tiếp các tế bào bị nhiễm virus
B Lympho T độc có thể tiết các chất làm khuếch đại khả năng thực bào của đại thực bào
C Lympho T ức chế có tác dụng ức chế sự sinh sản của virus
D Lympho T giúp đỡ và T độc thuộc loại T8
E Lympho T độc và T ức chế thuộc loại T4
35 Cơ sở miễn dịch của việc chủng ngừa là :
A Sự hình thành các tế bào lympho nhớ
B Sự hình thành các tế bào lympho T giúp đỡ có tác dụng hỗ trợ cho chức năng của tất cả các lympho B, lympho T cũng như các tế bào thực bào
C Đáp ứng miễn dịch lần hai sẽ nhanh và mạnh hơn lần đầu tiên rất nhiều
D Câu A và B đúng
E Câu A và C đúng
36 Nói về các loại lympho T, câu nào sau đây không đúng :
A Lympho T giúp đỡ có vai trò quan trọng trong đáp ứng miễn dịch trung gian tế bào lẫn miễn dịch dịch thể
B Lympho T giúp đỡ hỗ trợ cho các cơ chế bảo vệ cơ thể không đặc hiệu
C Lympho T độc tiết các chất khuếch đại khả năng thực bào của đại thực bào
14
Trang 7D Lympho T độc kích thích sự sinh sản và biệt hoá lympho B thành tương bào
E Lympho T ức chế có tác dụng điều hoà đáp ứng miễn dịch
37 Nếu số lượng bạch cầu trong máu ngoại vi lớn hơn trị số nào sau đây thì gọi là tăng bạch cầu :
38 Nói về tỷ lệ các loại bạch cầu :
A Bạch cầu lympho chiếm nhiều nhất
B Bạch cầu hạt ưa acid chiếm ít nhất
C Bạch cầu không hạt chiếm nhiều hơn bạch cầu hạt
D Bạch cầu trung tính chiếm nhiều nhất trong số các bạch cầu không hạt
E Bạch cầu mono chiếm ít nhất trong bạch cầu không hạt
39 Trường hợp nào sau đây làm tăng tỷ lệ bạch cầu đa nhân trung tính trong máu ngoại vi :
B Nhiễm ký sinh trùng
C Sử dụng thuốc corticoid
Trang 8D Nhiễm sán máng
E Sử dụng thuốc kháng giáp
44 Nói về hệ thống nhóm máu ABO, câu nào sau đây đúng :
A Nhóm máu A có kháng nguyên A trên màng hồng cầu và kháng thể α trong huyết tương
B Nhóm máu B có kháng nguyên B trên màng hồng cầu và kháng thể β trong huyết tương
C Nhóm máu O không có kháng nguyên trên màng hồng cầu và không có các kháng thể α, β trong huyết tương
D Nhóm máu AB có kháng nguyên AB trên màng hồng cầu và không có các kháng thể α, β trong huyết tương
E Nhóm máu AB có kháng nguyên A và kháng nguyên B trên màng hồng cầu và không có các kháng thể α, β trong huyết tương
45 Nói về các kháng thể của hệ thống nhóm máu ABO, câu nào sau đây đúng :
A Sự sản xuất các kháng thể được quy định bởi gen
B Sự sản xuất kháng thể xảy ra từ thời kỳ bào thai
C Sự sản xuất kháng thể xảy ra ngay sau khi sinh
D Nồng độ kháng thể đạt tối đa sau khi sinh từ 2-8 tháng
E Nồng độ kháng thể đạt tối đa vào những năm 8-10 tuổi
46 Nói về sự phân bố của các nhóm máu thuộc hệ thống ABO, câu nào sau đây đúng :
A Ở người da trắng, nhóm máu B chiếm tỷ lệ cao nhất
B Ở người da trắng, nhóm máu B chiếm hàng thứ hai
C Ở người Việt Nam, nhóm máu A chiếm không quá một phần tư dân số
D Ở người Việt Nam, nhóm máu AB chiếm tỷ lệ cao nhất
E Ở người Việt Nam, nhóm máu O chiếm 99%
47 Chúng ta có thể dùng máu O để truyền cho tất cả các nhóm máu khác vì :
A Màng hồng cầu của máu O không có kháng nguyên A và kháng nguyên B
B Kháng thể α và kháng thể β sẽ bị hoà loãng khi truyền vào cơ thể người nhận
C Nồng độ kháng thể α và kháng thể β trong cơ thể người máu O rất thấp
D A và B đúng
E A và C đúng
48 Người nhóm máu AB có thể nhận các nhóm máu khác vì :
A Người này không có kháng thể α và kháng thể β
B Kháng thể α hoặc kháng thể β trong máu truyền vào sẽ bị hoà loãng
14
Trang 9C Màng hồng cầu của người này không có kháng nguyên A và kháng nguyên B
D A và B đúng
E B và C đúng
49 Khi truyền dưới 200 ml máu cần phải bảo đảm sao cho :
A Kháng thể α và kháng nguyên B không gặp nhau trong cơ thể người nhận
B Kháng thể β và kháng nguyên A không gặp nhau trong cơ thể người nhận
C Kháng thể α trong huyết tương người cho không được gặp kháng nguyên A trên màng hồng cầu người nhận
D Kháng thể β trong huyết tương người cho không được gặp kháng nguyên B trên màng hồng cầu người nhận
E Kháng nguyên A hoặc kháng nguyên B trên màng hồng cầu người cho không gặp kháng thể tương ứng trong huyết tương người nhận
50 “Thông thường, khi người Rh được truyền máu Rh lần đầu tiên, tai biến truyền máu vì nồng độ kháng thể kháng Rh đạt đến nồng độ gây ngưng kết.”
A Âm; dương; chưa xảy ra; phải cần một thời gian để
B Dương; âm; chưa xảy ra; phải cần một thời gian để
C Âm; dương; xảy ra; rất nhanh chóng
D Dương; âm; xảy ra; rất nhanh chóng
E Dương; âm; chưa xảy ra; rất nhanh chóng
51 “Thông thường, khi người phụ nữ Rh mang thai Rh lần đầu tiên tai biến sản khoa vì máu thai nhi vào tuần hoàn mẹ để kích thích tạo kháng thể kháng Rh chủ yếu ”
A Âm; dương; không xảy ra; vào lúc sinh
B Dương; âm; không xảy ra; vào lúc sinh
C Âm; dương; xảy ra; trong thai kỳ
D Dương; âm; xảy ra; trong thai kỳ
E Dương; âm; xảy ra; lúc sinh
52 Nói về nhóm máu hệ Rhesus, câu nào sau đây không đúng :
A Có 6 loại kháng nguyên Rh
B Kháng nguyên D là thường gặp nhất
C Kháng nguyên D có tính kháng nguyên mạnh nhất
D Kháng thể kháng Rh hiện diện tự nhiên trong huyết tương của người Rh âm
E Kháng thể kháng Rh sẽ xuất hiện trong máu người Rh âm nếu người này được truyền máu Rh dương
53 Tai biến truyền máu do bất đồng nhóm máu Rhesus thường xảy ra trong trường hợp nào sau đây :
A Truyền máu Rh âm cho người Rh dương
B Ngay lần đầu tiên truyền máu Rh dương cho người Rh âm và rất nặng nề
C Truyền máu Rh âm cho người Rh dương, ở lần truyền thứ hai
14
Trang 10D Truyền máu Rh dương cho người Rh âm, ở lần truyền thứ hai
E Không bao giờ xảy ra vì không có kháng thể tự nhiên kháng Rh
54 Nói về tai biến sản khoa do bất đồng nhóm máu Rhesus, câu nào sau đây đúng :
A Do phụ nữ Rh dương mang bào thai Rh âm
B Do phụ nữ Rh âm mang bào thai Rh dương
C Luôn xảy ra ngay trong lần mang thai đầu tiên
D A và C đúng
E B và C đúng
55 Nói về sự co mạch sau khi thành mạch bị tổn thương, câu nào sau đây đúng :
A Sau khi thành mạch tổn thương nhiều phút hoặc vài giờ, thành mạch mới bắt đầu co lại
B Mạch máu bị thương tổn do dao cắt sẽ co mạnh hơn do bầm dập
C Sự co mạch xảy ra do nhiều cơ chế : thần kinh, thể dịch và tại chỗ
D Trong thời gian mạch máu đang co, các cơ chế cầm máu khác chưa xảy ra
E Sự co mạch tại chỗ chỉ kéo dài vài phút
56 Sự co thắt mạch máu khi thành mạch bị tổn thương có tác dụng gì sau đây :
A Tăng giải phóng các yếu tố gây đông máu
B Giảm bớt lượng máu mất
C Ức chế tác dụng các chất chống đông máu
D Tăng sự kết dính tiểu cầu
E Hoạt hoá các yếu tố gây đông máu
57 Khi thành mạch bị tổn thương, có sự co mạch là do cơ chế nào sau đây :
A Phản xạ thần kinh do đau
B Sự co cơ thành mạch tại chỗ được khởi phát trực tiếp từ tổn thương
C Kích thích hệ thần kinh phó giao cảm
Trang 1160 Sự gia tăng tính bám dính của tiểu cầu vào thành mạch tổn thương phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây :
A ADP
B ATP
C Vitamin K
D Tỷ trọng của máu
E Độ quánh của máu
61 Câu nào sau đây không đúng đối với quá trình thành lập nút tiểu cầu :
A Thành mạch bị tổn thương để lộ ra lớp collagen
B Tiểu cầu bám dính vào lớp collagen
C Tiểu cầu phát động quá trình đông máu
D Tiểu cầu giải phóng ADP
E ADP làm tăng tính bám dính của các tiểu cầu, tạo nên nút tiểu cầu
62 Nói về tiểu cầu, câu nào sau đây đúng :
A Số lượng bình thường từ 50.000-100.000/mm3
B Đời sống 120 ngày
C Có các hạt alpha chứa ADP và serotonin
D Có các hạt đậm đặc chứa PDGF (platelet-derived growth factor)
E Chứa thrombosthenin giúp co rút
63 Sự hoạt hoá tiểu cầu do tiếp xúc với thành mạch tổn thương làm giải phóng ADP và dẫn đến sự kết dính tiểu cầu
A Thromboxane A2; ức chế
B Thromboxane A2; khuếch đại
C Thromboplastin; ức chế
D Thromboplastin; khuếch đại
E Thrombosthenin; khuếch đại
64 Tiểu cầu có vai trò trực tiếp trong việc :
A Bít kín thương tổn lớn ở thành mạch và hình thành cục máu đông
B Bít chỗ tế bào nội mô mạch máu bị bong ra và tan cục máu đông
C Bít kín lòng mạch thương tổn và làm tan cục máu đông
D Bít kín thương tổn nhỏ ở mạch máu nhỏ và làm co cục máu đông
E Bít kín thương tổn lớn ở thành mạch và co cục máu đông
65 Phức hợp enzyme prothrombinase được hình thành có tác dụng chuyển :
A Plasminogen thành plasmin
B Thromboplastin thành thrombin
C Thromboplastin thành fibrin
D Prothrombin thành fibrin
E Prothrombin thành thrombin
66 Trong quá trình đông máu, bước nào sau đây không cần sự có mặt của ion Ca++ :
14