Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số rồi đọc các số đó: Nhận xét, đánh giá.. Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc số đó.[r]
Trang 1tuần 26
Ngày soạn: 5 /3 / 2011 Ngày giảng: Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 2011.
Tiết 1: Chào cờ
Tập trung tại sân trường
****************
Tiết 2 + 3: Tập đọc
bàn tay mẸ
I Mục tiêu
- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
- Trả lời được câu hỏi 1, 2(SGK)
II Đồ dùng
- Tranh minh hoạ, bộ chữ, SGK
III Các hoạt động dạy và học
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài : Cái nhãn vở
- Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn HS luyện đọc
- GV đọc mẫu
- Luyện đọc từ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng,
xương xương
Giải thích từ:
+Rám nắng: Nắng làm da đen lại
+ Xương xương: Bàn tay nhìn rõ xương
*HS luyện đọc câu:
* Luyện đọc đoạn:
- Luyện đọc câu khó chú ý ngắt giọng:
Đi làm về / mẹ lại đi chợ / nấu cơm / mệ còn
tắm cho bé / giặt một chậu tã lót đầy
- Thi đọc theo nhóm
- Cá nhân đọc cả bài
- Cả tổ đọc đồng thanh
- Lớp đọc đồng thanh
c Ôn các vần an, at:
? Tìm trong bài có vần an?
? Tìm ngoài bài tiếng có vần an, at?
- Hs đọc lại cỏc tiếng vừa tỡm
( Chuyển tiết 2 )
* Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài:
- Gọi HS đọc đoạn văn đầu
- Bàn tay của mẹ Bình như thế nào?
? Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em
- Hát
- 2 HS
- HS nghe
- Nối tiếp
- Nối tiếp
- HS luyện đọc
- Các nhóm đọc thi
- 1 Lần
- HS theo dõi
- HS tìm: bàn
- HS nêu, nhận xét, đánh giá
- 3 HS
Trang 2? Đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình đối với
bàn tay mẹ?
- Đọc cả bài
* Luyện nói
- Trả lời câu hỏi theo tranh
? Ai nấu cơm cho bạn?
? Ai mua quần áo mới cho bạn?
? Ai chăm sóc khi bạn ốm?
? Ai vui khi bạn được điểm 10?
4 Củng cố
- Đọc toàn bài 1-2 HS
5 Dặn dò:
- Xem bài: Cái Bống
- Đi chợ nấu cơm
- Bàn tay rám nắng, gầy gầy, xương xương của mẹ
- Bình yêu lắm đôi bàn tay
- 1 HS
- Thảo luận nhóm đôi, trình bày phần thảo luận
- Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn
- Bố mẹ mua quần áo mới cho tôi
- HS đọc
****************
Tiết 4: Mỹ thuật: GV chuyên dạy
Ngày soạn: 5 / 3 / 2011.
Ngày giảng: Thứ ba ngày 8 tháng 3 năm 2011
Tiết 1: Toán( Tiết 101)
các số có hai chữ số
I Mục tiêu
- Nhận biết về số lượng; biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50; nhận biết
được thứ tự các số từ 20 đến 50
II Đồ dùng :
- Bảng phụ, SGK, bó que tính
III Các hoạt động dạy và học
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
Tính:
- Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới
a Giới thiệu các số từ 20 đến 30
- Cho HS lấy 2 bó que tính?
- Thêm 3 que rời là bao nhiêu que tính?
- GV nêu cách viết số 23
- Tương tự từ 21 đến 30
b Giới thiệu các số từ 30 đến 40
c Giới thiệu các số từ 40 đến 50
* Bài tập thực hành
* Bài 1 ( 136 ) Viết số
? Nêu đầu bài
- Hát
- 2 HS lên bảng
- 20
- 23
- HS đọc 23
a Viết số
Trang 3Đọc HS viết bảng con:
Nhận xét, đọc?
b Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số rồi đọc
các số đó:
Nhận xét, đánh giá
* Bài 2 ( 136) Viết số?
* Bài 3 ( 137) Viết số
( Tương tự bài 2 )
* Bài 4 Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc số
đó
4 Củng cố
- Đọc các số từ 20 đến 29
- Đọc các số từ 30 đến 39
- Đọc các số từ 30 đến 50
5 Dặn dò
- Đếm các số từ 20 đến 50
- Đếm các số từ 50 đến 20
20, 21, 22, 23, 24, 25, 26,
27, 28, 29
- Làm bài đọc kết quả
- HS làm vào bảng con
- HS làm vào bảng con
- Làm vào sách đọc kết quả, nhận xét, đánh giá
- 3 HS
****************
Tiết 2 : Tập viết
Tô chữ hoa: C, D, Đ
I Mục tiêu
- Tô được các chữ hoa: C, D, Đ
- Viết đúng các vần: an ,at, anh, ach chữ cỡ nhỡ; bàn tay, hạt thóc, gánh
đỡ, sạch sẽ kiểu chữ thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập 2( mỗi từ ngữ viết
được ít nhất một lần)
* HS khá , giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập 2
II Đồ dùng
- Bảng phụ ND bài viết, bảng con, vở tập viết
III Các hoạt động dạy và học
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Không
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn tô chữ hoa
* GV đưa chữ mẫu: Chữ hoa C
- Quan sát chữ mẫu và đọc
+ Chữ hoa C gồm mấy nét? cao mấy li?
- GV chỉ, nêu quy trình viết và viết mẫu: Chữ hoa C
gồm nét cong trên và nét cong trái nối liền nhau
* Quy trình viết: Từ điểm đặt bút trên đường kẻ
ngang trên viết nét cong trên độ rộng một đơn vị
chữ, tiếp đó viết nét cong trái nối liền Điểm dừng
- Hát
- HS đọc cá nhân, lớp
- gồm gồm nét cong trên và nét cong trái nối liền nhau
- HS nhắc lại
- Tô khan
Trang 4bút cao hơn đường kẻ ngang dưới một chút, hơi
cong, gần chạm vào thân nét cong trái
- GV viết mẫu
- GV nhận xét
* GV đưa chữ mẫu: Chữ hoa D, Đ
- Quan sát chữ mẫu và đọc
+ Chữ hoa D gồm mấy nét? cao mấy li?
- GV chỉ, nêu quy trình viết và viết mẫu: Chữ hoa
D có nét thẳng nghiêng và nét cong trái kéo từ dưới
lên Từ điểm đặt bút thấp hơn đường kẻ ngang trên
một chút lượn cong viết nét thẳng nghiêng, lượn
vòng qua thân nét nghiêng viết nét cong phải kéo từ
dưới lên, độ rộng một đơn vị chữ, lượn dài qua đầu
nét thẳng, hơi lượn vào trong Điểm dừng bút ở
dưới đường kẻ ngang trên một chút
* Chữ hoa Đ cách vueets như chữ hoa D sau đó lia
bút lên dường kẻ ngang giữa viết nét thẳng ngang
đi qua nét thẳng
* Hướng dẫn viết vần, từ ứng dụng
- QS bài viết mẫu
an, at, anh, ach
ban tay, hat thΟ ganh đ±, sach se
- HS đọc
+ Chữ cái nào cao 5 li?
+ Chữ cái nào cao 4 li?
+ Chữ cái nào cao 3 li? hơn 2 li?
+ Các chữ cái còn lại cao mấy li?
- Cho HS phân tích các tiếng có vần an, at, anh, ach
- Cô viết mẫu và hướng dẫn viết từng vần, từ ứng
dụng
- Giúp đỡ HS yếu
b/ Hướng dẫn viết vở:
- Bài yêu cầu viết mấy dòng?
- GV hướng dẫn tô và viết từng dòng
- Nhắc nhở tư thế ngồi, để vở…
- Quan sát chung
- Thu chấm 1 số bài
4 Củng cố:
- Vừa tập viết chữ gì?
- Nhận xét, hướng dẫn chữa lỗi
5 Dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Hs viết bảng con
- Nét thẳng và nét cong kéo
từ dưới lên
- Viết bảng con + bảng lớp
- Viết bảng con + bảng lớp
- Lớp viết bài
****************
Tiết 3: Chính tả:
bàn tay mẹ
I Mục tiêu
Trang 5- Nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng đoạn “Hằng ngày, chậu tã lót đầy”
35 chữ trong khoảng 15- 17 phút
- Điền đúng vần an, at; chữ g hay gh vào chỗ trống
- Bài tập 2-3 trong SGK
.II Đồ dùng
- Bảng phụ ND bài viết, bảng con, vở BTTV
III Các hoạt động dạy và học
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- viết: nước non
học tập
- Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới:
a Hướng dẫn HS tập chép:
- Treo bảng phụ viết đoạn viết
? Tìm tiếng khó + phân tích
- hằng ngày, bàn tay, nhiêu, nấu cơm, giặt, tã lót
- GV nhận xét
- HS nhìn bảng chép bài
+ Nhắc: Cách ngồi, cầm bút, đặt vở
- Đọc chỉ lên bảng cho HS soát lỗi
- GV chấm bài- nhận xét
b Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài tập 2 Điền an hay at?
- Treo bảng phụ bài tập 2 lên bảng
kéo đàn tát nước
Bài tập 3 Điền g hay gh?
- Treo bảng phụ bài tập 3 lên bảng
nhà ga cái ghế
4 Củng cố:
- Tuyên dương HS học tốt, có cố gắng
5 Dặn dò
- Về viết chữ chưa đúng, chưa đẹp vào vở
- Hát
- Viết bảng con
- Viết bảng lớp
- HS nhìn bảng đọc đoạn viết
- HS phân tích tiếng khó
- HS viết bảng con tiếng khó
- HS chép vào vở
- HS chữa lỗi: gạch chân chữ viết sai bằng bút chì
- Ghi số lỗi
- 8 bài
- 1 HS đọc yêu cầu BT 2
- Quan sát nhận xét tranh
- Làm vào sách -1 HS làm bảng phụ
- Nhận xét, đánh giá
- 1 HS đọc yêu cầu BT 3
- Quan sát nhận xét tranh
- Làm vào sách -1 HS làm bảng phụ
- Nhận xét, đánh giá
****************
Tiết 4: Đạo đức
cảm ơn và xin lỗi( Tiết 1)
I Mục tiêu
- Nêu được khi nào cần nói cảm ơn khi nào cần nói xin lỗi
- Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống trong khi giao tiếp
- Biêt ý nghĩa của câu cảm ơn và xin lỗi
II Các đồ dùng dạy học:
Trang 6- Vở BT Đạo đức.
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hằng ngày em thực hiện đi bộ như thế nào?
- Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới
a Giới thiệu bài, ghi đầu bài lên bảng
b Nội dung
* Hoạt động 1:Bài tập 1
? Các bạn trong tranh đang làm gì?
? Vì sao các bạn làm như vậy?
=> Kết luận
- Tranh 1: Cám ơn khi được bạn tặng quà
- Tranh 2: Xin lỗi khi đến lớp muộn
- Khi nào ta nói lời cảm ơn?
- Khi nào ta nói lời xin lỗi?
* Hoạt động 2: Thảo luận BT 2
- Trong tranh có những ai, họ đang làm gì? vì
sao?
=> Kết luận:
T1 Cần nói lời cảm ơn các bạn đến chúc mừng
sinh nhật
T2 Cần nói lời xin lỗi khi làm rơi hộp bút của
bạn
T3 Cần nói lời cảm ơn khi Vân được bạn giúp
đỡ
T4 Cần nói lời xin lỗi mẹ vì Tuấn làm vỡ lọ
hoa
* Liên hệ.
- Em đã nói lời cảm ơn bao giờ chưa, bao giờ, vì
sao?
- Em đã nói lời xin lỗi bao giờ chưa, bao giờ, vì
sao?
? Em có nhận xét gì về cách ứng xử của bạn?
? Em cảm thấy thế nào khi được cảm ơn, xin
lỗi?
=> Kết luận
- Cần nói cảm ơn khi được người khác quan
tâm
- Cần nói lời xin lỗi khi làm phiền người khác
4 Củng cố.
- Khi nào cần nói câu cảm ơn?
- Khi nào cần nói câu xin lỗi?
5 Dặn dò.
- Thực hiện nói câu cảm ơn, xin lỗi
- 1-2 em
- Nhận xét, đánh giá
- Quan sát tranh BT 1
- Khi được người khác quan tâm, giúp đỡ
- Khi làm phiền người khác
- Thảo luận nhóm
- Đại diện trình bày
- HS khác bổ sung
- Nêu ý kiến của mình
- 1- 2 HS
Ngày soạn: 7 / 3 / 2011.
Trang 7Ngày giảng: Thứ tư ngày 9 tháng 3 năm 2011
Tiết 1: Toán( Tiết 102)
các số có hai chữ số(tiếp theo)
I Mục tiêu
- Nhận biết số lượng , đọc viết , các số từ 50 đến 69
- Đếm và nhận ra thứ tự các số trong phạm vi 51 đến 69
II Các đồ dùng dạy học:
- Que tính
III Các hoạt động dạy và học :
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Bảng con: Viết số: hai mươi mốt, ba mươi
năm
- Đếm các số từ 20 đến 49
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Giới thiệu các số từ 51 đến 69
- Lấy 5 bó ( mỗi bó 1 chục que tính )
Cài bảng, lấy thêm 1 que tính rời và nêu: 50
que tính thêm 1que tính được bao nhiêu que
tính?
- Năm mươi mốt: viết là :51
- Làm tương tự như vậy để HS nhận biết số
lượng,đọc, viết các số từ 52 đến 69
c Luyện tập:
Bài 1( 138 ): Viết số
- GV đọc cho HS viết: 50, 51, 52, 53, 54,
55, 56, 67, 58, 59
Bài 2(139):
- GV đọc: 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68,
69, 70
Bài 3 (139): Viết số thích hợp vào ô trống:
- Làm thế nào để điền được số đúng vào ô
trống?
Bài 4 (139): Đúng ghi đ, ghi s
- GV chấm bài, nhận xét
4 Củng cố:
- Đếm xuôi, ngược các số từ 50 đến 69
5 Dặn dò: - Nhận xét giờ học
- Về đọc, viết, đếm các số từ 51 đến 69
- 51 que tính
- Học sinh đọc
- HS nêu yêu cầu
- Làm bảng con + bảng lớp
- Nhận xét
- HS nêu yêu cầu
- Làm bảng con + bảng lớp
- Nhận xét – HS đọc lại
- HS nêu yêu cầu
- HS thảo luận cặp, nêu miệng
- Chữa bài – Nhận xét
- HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở
- Bài nhận xét
*****************
Tiết 2 + 3: Tập đọc
Trang 8cái bống
I Mục tiêu
- Đọc trơn cả bài, đọc đúng, nhanh các từ khéo sảy, khéo sàng, đường
trơn, mưa ròng và biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ
- Kể được việc đã làm giúp bố mẹ theo gợi ý của tranh
- Thuộc lòng bài thơ.
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 SGK
II Đồ dùng
- Tranh minh hoạ, bộ chữ, SGK
III Các hoạt động dạy và học
Tiết 1
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Giờ trước học bài gì?
- 2 HS đọc lại bài: Cái nhãn vở
- Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới :
* Giới thiệu bài:
a/ Hướng dẫn đọc:
- GV đọc mẫu.
- HS đọc thầm
b/ Luyện đọc:
- Luyện đọc tiếng, từ khó
- Luyện đọc nối tiếp câu
- Luyện đọc cả bài
- Thi đọc cả bài
- Lớp đọc đồng thanh
c/ Ôn vần:
- Tìm tiếng có vần anh, ach trong bài?
- Tìm tiếng, từ ngoài bài có vần anh,
ach?
- GV ghi bảng
- Chỉ bảng HS đọc lại các tiếng vừa tìm
- Đọc lại bài
- GV hệ thống bài
* Nhận xét giờ học
- HS đọc thầm SGK
- Phân tích tiếng, đọc cá nhân, lớp
- Đọc cá nhân, lớp
- Đọc theo cặp, cá nhân, lớp
- Lớp đọc đồng thanh
- Thi tìm nhanh tiếng, từ có vần anh, ach
- Thi nói câu chứa tiếng, từ có vần anh, ach
Tiết 2
d Tìm hiểu bài:
- Đọc mẫu
- HS đọc 2 dòng đầu:
- Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?
- Đọc 2 dòng cuối:
- Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?
e Học thuộc bài Cái Bống
- HS đọc thầm
- Bống sảy, sàng gạo cho mẹ nấu cơm
- chạy ra gánh đỡ mẹ
- Nhận xét, bổ sung, nhắc lại
- 2 em đọc cả bài
Trang 9- GV xoá dần, luyện học thuộc lòng cho
HS
g Luyện nói: ở nhà em làm gì giúp bố mẹ
- GV HD tìm hiểu mẫu
- TL theo cặp trong 3 phút
- GVQS giúp đỡ chung
4 Củng cố
- Đọc lại bài
- Em học được điều gì ở Bống?
5 Dặn dò:
- Nhận xét giờ Về đọc lại các bài đã học
- Thi HTL theo tổ, cá nhân
- Nêu chủ đề luyện nói
- HS thảo luận
- Các cặp trình bày, nhận xét, bổ sung
****************
Tiết 4 : Tự nhiên và xã hội:
Bài 26: con gà
I Mục tiêu
- Nêu lợi ích của con gà
- Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con gà tên hình vẽ
- Phân biệt được gà trống, gà mái, gà con về hình dáng và tiếng kêu
II Các đồ dùng dạy học
- SGK, vở bài tâp TN& XH
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Nêu các bộ phận bên ngoài của con cá?
- Nêu lợi ích của con cá
- Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới
- GT bài ghi đầu bài lên bảng
- HD1: Làm việc với SGK
? Chỉ và nói các bộ phận bên ngoài của con gà?
? Đâu là gà trống, gà mái? tại sao em biết?
? Gà nuôi để làm gì?
? Gà trống để làm gì?
- Gà mái khác gà trống như thế nào?
- GV kết luận:
- Gà đều có đầu, 2 cánh, 2 chân, mỏ, chân có
móng
- Gà mái khác gà trống ở kích thước, màu lông
và tiếng kêu
* Chơi trò chơi: “ Bắt chước tiếng kêu”
Em hãy bắt chiếc tiếng kêu của gà trống? Gà
mái, gà con
* Kết thúc:
- Cả lớp hát bài đàn gà con
4 Củng cố
- Nêu các bộ phận bên ngoài của con gà? Lợi
ích của con gà?
- Quan sát tranh SGK
- Đầu, cổ, mình, chân, cánh
- HS mô tả
- Ăn thịt, trứng
- HS xung phong
- HS nhận xét
- HS nêu
Trang 105 Dặn dò
- Về quan sát kỹ con gà trống, gà mái
- Thường xuyên chăm sóc gà
- Biết ăn thịt, trứng gà ( Ngon bổ )
- Yêu quý loài vật nuôi trong nhà
Ngày soạn: 8 / 3 / 2011.
Ngày giảng: Thứ năm ngày 10 tháng 3 năm 2011
Tiết 1: Toán( Tiết 103)
các số có hai chữ số( tiếp theo)
i Mục tiêu
- Nhận biết về số lượng; biết đọc, viết, đếm các số từ 70 đến 99; nhận biết
được thứ tự các số từ 70 đến 99
II Đồ dùng
- Bảng con SGK Toán
III Các hoạt động dạy và học
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Viết các số sau:
Đọc: sáu mươi, sáu mươi ba, sáu mươi tư, sáu
mươi tám
a Giới thiệu các số từ 70 đến 80
- Lấy có bảy bó một chục que que tính và 2 que
tính rời
Có tất cả bao nhiêu que tính?
- Ghi 72
- Hướng dẫn HS nêu: số 72 gồm 7 chục và 2 đơn
vị
( ghi 7 chục vào cột chục, 2 đơn vị vào cột đơn
vị
- Tương tự với 73, 74, 80
b GT các số từ 80 đến 99, từ 99 đến 100
( tương tự như số 70 đến 80)
c thực hành
* Bài tập 1 ( 140 ) Viết số
- GV đọc cho HS viết bảng con
- Gv nhận xét
* Bài 2 ( 141 )
Viết số thích hợp vào ô trống rồi đoc các số đó?
a
80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90
b
89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99
- Nhận xét, đánh giá
* Bài 3 ( 141 )
? Viết theo mẫu
a Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị
- Bảy mươi hai
- Đọc bảy mươi hai
- HS viết: 70, 71, 72, 73, 74,
75, 76, 77, 78, 79, 80
- HS làm vào SGK
- 2 HS làm bảng phụ
- HS làm vào vở
b số 95 gồm 9 chục và 5đơn