Qua bài tập chép “ Câu đố” cô thấy còn nhiều chữ các con viết sai nhiều, để xem các - HS vieát BC con có về sửa lỗi không nhé, các con viết lại cho cô chữ: hàng xoan, xao xuyến.. - GV vi[r]
Trang 1
1 27 ĐẠO ĐỨC BÀI : CẢM ƠN VÀ XIN LỖI ( T 2)
THỨ HAI
288 TẬP ĐỌC BÀI : NGÔI NHÀ
1 289 CHÍNH TẢ BÀI : NGÔI NHÀ
THỨ BA
8/3/2011
292
TẬP ĐỌC QUÀ CỦA BỐ
THỨ TƯ
9/3/2011
2 293 CHÍNH TẢ BÀI : QUÀ CỦA BỐ
THỨ NĂM
10/3/2011
2 295 KỂ CHUYỆN BÔNG HOA CÚC TRẮNG
THỨ SÁU
11/3//2011
297 TẬP ĐỌC VÌ BÂY GIỜ MẸ MỚI VỀ
Trang 2MÔN : ĐẠO ĐỨC ( Tiết 27 )
BÀI : CẢM ƠN VÀ XIN LỖI ( Tiết 2)
A.MỤC TIÊU :
Giúp HS:
- HS biết nói lời cảm ơn và xin lỗi , cảm ơn trong các trường hợp giao tiếp hằng
ngày
+HS khá, giỏi: Biết được ý nghĩa của câu cảm ơn và xin lỗi
Lồng ghép GDKNS: Kĩ năng giao tiếp/ ứng xử với mọi người, biết cảm ơn và xin lỗi phù hợp trong từng tình huống cụ thể.
B.CHUẨN BỊ :
-Thẻ đúng , sai bông hoa cảm ơn
C H oạt động dạy , học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I/ Ổn định:
II/ Bài cũ:
-Vừa qua đạo đức học bài gì ?
GV: Khi nào cần nói lời cảm ơn?
GV: Khi nào cần nói lời xin lỗi?
-GV nhận xét
III/ Bài mới:
1.Giới thiệu :
- Hôm nay chúng ta học bài : Cảm ơn và xin lỗi
(T2)
-GV ghi tựa bài
2 Tìm hiểu bài :
Hoạt động 1: HS thảo luận bài tập 3
- GV nêu yêu cầu: Hãy đánh dấu cộng vào
trước cách ứng xử phù hợp
* Kết luận: Tình huống1: cách ứng xử (c) là
phù hợp
Tình huống 2: Cách ứng xử ( b) là phù
hợp
Hoạt động 2: Chơi ghép hoa bài tập 5
- Gv chia nhóm, phát cho mỗi nhóm hai nhị
hoa ( một nhị ghi từ cảm ơn, một nhị ghi từ
xin lỗi và các cánh hoa có
ghi các tình huống khác nhau
- GV nêu yêu cầu ghép hoa: lựa chọn để
ghép thành bông hoa xin lỗi
- NX, tuyên dương.
Hát
- Cảm ơn và xin lỗi HS: Khi được người khác quan tâm giúp đỡ HS: Khi mắc lỗi hoặc khi làm phiền người khác
- HS đọc
- HS đưa thẻ đúng , sai
Thảo luận nhóm 5
- Đại diện trình bày.
- Cả lớp trao đổi, bổ sung.
Trang 3THƯ GIÃN
* Hoạt động 3: HS làm bài tập 6
- GV giải thích yêu cầu.
- GV yêu cầu HS đọc từ đã chọn
Kết luận chung:
- Cần nói cảm ơn khi được người khác quan
tâm, giúp đỡ việc gì dù nhỏ
- Cần nói lời xin lỗi khi làm phiền người
khác
4/ Củng cố, dặn dò:
- NX tiết học.
Xem trước bài: “ Chào hỏi và tạm
biệt”
Nhận xét tiết học
- Làm bài tập.
Đọc câu đóng khung
HS nhận và cảm ơn
****************************************
Trang 4
MÔN : TẬP ĐỌC (Tiết 12 ) BÀI : QUÀ CỦA BỐ (Tiết 1)
A.MỤC TIÊU :
-Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : lần nào , vững vàng Bước đầu biết
nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài : Bố là bộ đội ngoài đảo xa, bố rất nhớ và yêu em
-Học thuộc lòng một khổ của bài thơ
+ HS khá , giỏi học thuộc lòng cả bài thơ
Lồng ghép GDVSMT : Qua bài học này các con cần phải biết yêu quý và bảo
vệ quê hương, đất nước của mình
B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Tranh + bộ chữ
C.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
I.Ổn định : Hát.
II.Bài cũ :
- - Đọc khổ thơ 1; 2
- Bạn nhỏ thấy gì khi mở quyển vở?
- Đọc khổ thơ 3
- Chữ đẹp thể hiện tính nết của ai?
-GV nhận xét
III.Bài mới :
1.Giới thiệu :
Hôm nay, cô HD các con đọc bài “ Qùa của
bố ”
-GV ghi tựa bài
2 HD HS Luyện đọc:
a GV đọc mẫu lần 1:
- GV đọc mẫu
- HS luyện đocï các từ khó: vững vàng,
nghìn, về phép
- Cho HS cài: nghìn.
- GV giải nghĩa từ:
+ vững vàng: là chắc chắn
+ đảo xa: vùng đất ở giữa biển
- Luyện đọc câu.
- Bài thơ chia làm 3 khổ thơ.
- Luyện đọc cả bài.
-1 vài HS
- Bao nhiêu trang giấy trắng….
- Nắn nót bàn tay xinh.
- 4 HS
- Của những người trò ngoan
-HS đọc
- 1 – 2 HS đọc lại.
- Phân tích, đánh vần, đọc trơn
- Cài: nghìn.
- Đọc nối tiếp từng câu.
- Đọc nối tiếp từng khổ thơ.
- 4 – 5 HS ĐT THƯ GIÃN
a) Ôn các vần oan, oat
- Tìm tiếng trong bài có vần oan và
- ngoan ( đánh vần, đọc trơn)
Trang 5- Tìm tiếng ngoài bài có vần oan, oat?
* Nói câu chứa tiếng có vần oan, oat?
- Nhận xét.
- cây xoan, toán, giàn khoan, lưu loát, đoạt….
- Đọc yêu cầu.
- Đọc lại 2 câu mẫu.
- Thi nói nhanh: Em thích học môn toán; Bạn
em đọc bài lưu loát
- Đọc mẫu 2 câu SGK/ 68.
TIẾT 2
4 Tìm hiểu bài đọc và luyện đọc :
a Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài.
- GV đọc mẫu bài ở SGK
Tìm hiểu bài:
- Đọc khổ thơ 1
- Bố bạn nhỏ là bộ đội ở đâu?
- Đọc khổ thơ 2 và 3.
- Bố gửi cho bạn những gì?
- GV đọc diễn cảm cả bài.
Học thuộc lòng:
- GV xóa dần bảng lớp, chỉ để lại tiếng
đầu dòng
- 3 HS Lớp đọc thầm.
- Ở đảo xa.
- 4 HS.
- Nghìn cái nhớ, nghìn cái thương, nghìn lời
chúc, nghìn cái hôn Lớp ĐT
- Cả lớp, tổ, CN.
- Thi đọc thuộc giữa các tổ (HS khá , giỏi )
- Đọc yêu cầu bài.
- Thảo luận – Đại diện trình bày.
- Bố em làm bác sĩ, giáo viên, làm ruộng,
làm hồ…
THƯ GIÃN
c Luyện nói:
Luyện nói:
- Hỏi nhau về nghề nghiệp của bố ?
- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ.
- NX, tuyên dương.
IV.Củng cố dặn dò :
- Đọc toàn bài.
+Dặn dò :
- Về nhà đọc lại bài thật trôi chảy và lưu loát
-Thuộc lòng bài thơ
Nhận xét tiết học.
- 2 HS
*************************************
Trang 6MÔN : CHÍNH TẢ ( Tiết9 ) BÀI : QUÀ CỦA BỐ
A.MỤC TIÊU :
- Nhìn bảng chép lại đúng khổ thơ 2 của bài Quà của bố khoảng 10 – 12 phút
- Điền đúng chữ s hay x ; vần im hay iêm vào chỗ trống
B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV: Chép sẵn bài : Qùa của bố + Bài tập (như SGK) bảng phụ
- HS: SGK, vở ô li
C.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
I.Ổn định : Hát.
II.Bài cũ :
GV: Tiết chính tả trước các con chép bài gì ?
- Gọi 1 HS đọc bài
- Kí hiệu B
Qua bài tập chép “ Câu đố” cô thấy còn
nhiều chữ các con viết sai nhiều, để xem các
con có về sửa lỗi không nhé, các con viết lại
cho cô chữ: hàng xoan, xao xuyến
- GV nhận xét
III.Bài mới :
1.Giới thiệu :
- Hôm nay cô sẽ HD các con chép chính tả
bài thơ “ Quà của bố ”
- GV ghi tựa bài
2 HD HS tập chép:
- GV viết bảng đoạn văn cần chép.
- GV đọc khổ thơ 1.
- GV gạch chân tiếng, từ khó: nghìn cái,
gửi , thương, lời chúc
- GV giải nghĩa từ.
- GV đọc từng tiếng, nhắc HS viết hoa
chữ cái đầu câu
- GV đọc thong thả, chỉ vào từng chữ
trên bảng.( HD HS gạch chữ sai bằng
bút chì , sửa chữ đúng ra lề)
HS: ngôi nhà
- 1 HS đọc cả bài
- HS lấy bảng con
- HS viết BC
-HS đọc
- 3 HS đọc lại bài
- GV đánh vần, đọc trơn.
- Viết bảng con.
- Chép vào vở
- Đổi vở soát lỗi.
THƯ GIÃN
3 HD HS làm bài tập
- Điền s hay x ?
-Đọc yêu cầu ( CN, ĐT) Thi đua làm bảng lớp: xe lu, dòng sông
- Đọc lại hoàn chỉnh bài
Trang 7- Điền vần im hay iêm ?(tương tự trên)
IV.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay các con viết chính tả bài gì ?
+Dặn dò :
- Về nhà đọc lại bài cho trôi chảy, các con
chép lại bài chính tả vào tập nháp ở nhà cho
đẹp và đúng
- Những em sai thì viết lại mỗi chữ 1 dòng ở
dưới bài chính tả nhé
Nhận xét tiết học.
- Làm nhóm: trái tim, kim tiêm
- Quà của bố
*************************************
Trang 8MÔN : TẬP VIẾT ( TIẾT 9 ) BÀI : TÔ : - M, EN – OEN, HOA SEN – NHOẺN CƯỜI
A MỤC TIÊU:
- HS biết tô các chữ hoa: - M.
- Viết đúng các vần en – oen ; các từ ngữ: hoa sen – nhoẻn cười kiểu chữ viết
thường , cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai
HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ
quy định trong vở tập viết 1, tập hai
B CHUẨN BỊ:
GV: Các chữ hoa - M Bài viết trên bảng
HS: Vở tập viết, BC
C HOẠT ĐỘNG DẠY CHỦ YẾU:
I ỔN ĐỊNH:
II BÀI CŨ:
GV: Tiết trước viết chữ gì ?
- Nhận xét bài viết trước
BC:
-GV nhận xét
III BÀI MỚI:
1 Giới thiệu:
Hôm nay , cô hướng dẫn các con tô chữ
hoa: M, en –oen, hoa sen – nhoẻn cười
- GV ghi bảng
3 HD tô chữ hoa M :
+ HD HS quan sát và nhận xét :
- Yêu cầu HS quan sát chữ M
- M có mấy nét?
- GV tô mẫu, nêu quy trình.
- GV viết mẫu: M
a) HD viết vần và từ ngữ ứng dụng
- Đọc vần và từ: en – oen , hoa sen
– nhoẻn cười
- GV HD viết, nêu độ cao, nối nét
-Hát
HS: L -HS viết BC
-HS đọc
- M gồm 4 nét.
- Quan sát, tô lại.
- Viết trên không trung
- Viết bảng con
- Đọc đồng thanh.
Viết bảng con: en – oen , hoa sen – nhoẻn cười
Trang 9
THƯ GIÃN
4 Viết vào vở:
- HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- So sánh bài ở vở và ở bảng
- Khi viết giữa tiếng và tiếng cách 1 con
chữ
- Tô chữ hoa: - M
- GV viết mẫu: (vừa nói cách nối nét,
khoảng cách, độ cao các con chữ)
- Quan sát uốn nắn khi HS viết
Thu bài, chấm điểm
- GV thu 1 số bài chấm điểm
- GV nhận xét bài của HS: tuyên dương
bài đúng, đẹp
V CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
-Cô vừa hướng dẫn viết chữ gì?
-Về nhà viết lại vào BC cho đẹp
Nhận xét tiết học.
- HS tô
- HS viết từng hàng vào vở, theo hiệu lệnh của GV
-Tô chữ hoa _ M
***************************************
Trang 10MÔN : TOÁN ( TIẾT 106 ) BÀI : BẢNG CỘNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100
A MỤC TIÊU:
- Nhận biết được 100 là số liền sau của 99 ; đọc ,viết , lập được bảng các số từ 0 đến 100; biết một số đặc điểm các số trong bảng
B CHUẨN BỊ:
Bảng các số từ 1 đến 100
C HOẠT ĐỘNG DẠY CHỦ YẾU:
I ỔN ĐỊNH:
II BÀI CŨ:
- Số liền sau của 76 là mấy?
- Số 85 có mấy chục, mấy đơn vị?
87 = 80 + 7
65 = … + …
53 = … + …
NX, đánh giá chung
III BÀI MỚI:
1.Giới thiệu:
Hôm nay cô sẽ hướng dẫn các em bài
“ Bảng cộng các số từ 1 đến 100 ”
-GV ghi tựa bài
a) Giới thiệu bước đầu về số 100.
Bài 1:
- Số liền sau của 97 là ?
- Số liền sau của 98 là?
- Số liền sau của 99 là?
- Một trăm viết là: 100.
- Đọc là ( 100) một trăm.
b) Giới thiệu bảng các số từ 1 đến
100.
Bài 2: Viết các số còn thiếu trong
bảng các số từ 1 đến 100
Hát
- Là số 77.
- 8 chục ; 5 đơn vị.
- HS lặp lại
- 98.
- 99.
- 100.
- CN, ĐT.
- Điền bảng lớp + SGK – Đọc lại.
THƯ GIÃN
Bài 3: Trong bảng các số từ 1 đến
100
a) Các số có một chữ số là:………
b) Các số tròn chục là:………
………
4/ Củng cố, dặn dò:
- Đếm từ 1 đến 100.
- 1; 2 ; 3 ; 4 ……
- 10; 20; 30 ;…… 90.
- ……….
- 3 HS ( HS khá giỏi)
Trang 11+ Dặn dò:
- Về xem lại các bài tập cô vừa hướng
dẫn
+ Nhận xét tiết học.
******************************************
Trang 12MÔN : MĨ THUẬT (Tiết 27 ) BÀI : VẼ CÁI Ô TÔ
A Mục tiêu :
Giúp HS:
-Bước đầu làm quen với nặn tạo dáng đồ vật
- Biết cách vẽ tạo dáng chiếc ô tô
-Vẽ được cái ô tô theo ý thích
HS khá ,giỏi: HS nặn được hình ô tô cân đối , gần giống mẫu
B Đồ dùng dạy học :
- Tranh ảnh xe ô tô
- Bút chì, màu vẽ
C Hoạt động dạy học :
I.Ổn định : Hát
II.Bài cũ :
- Nhận xét 1 số bài vẽ chim và hoa
-GV nhận xét
III.Bài mới :
1.Giới thiệu :
- Hôm nay cô hướng dẫn vẽ cái ô tô
-GV ghi tựa bài
2.HD HS cách vẽ tranh.
- Vẽ thùng xe.
- Vẽ buồng lái.
- Vẽ bánh xe.
- Vẽ cửa lên xuống, cửa kính.
- Vẽ màu theo ý thích.
- HS đọc lại -HS quan sát
THƯ GIÃN
3.HS thực hành :
- Vẽ hình, thùng xe, buồng lái, bánh
xe vừa với phần giấy trong tập
vẽ.Cần vẽ cân đối, đẹp
- Vẽ màu: vẽ màu theo ý thích, có
thể trang trí để ô tô đẹp
+ Theo dõi Giúp đỡ HS yếu
4/ Nhận xét, đánh giá về:
- Hình dáng( chý ý kiểu lạ, có tính
sáng tạo)
- Cách trang trí.
- GV yêu cầu HS tìm những ô tô
- Vẽ vào phần giấy ở vở tập vẽ.
- Vẽ màu theo ý thích.
-HS vẽ xong, trình bày sản phẩm lên bảng
- HS nhận xét
Trang 13mình thích.
5/ Dặn dò:
- Quan sát ô tô: về hình dáng, màu
sắc
- Về tập vẽ lại cho đẹp
Nhận xét tiết học
*************************
Trang 14
MÔN : THỦ CÔNG (TIẾT : 27 )
BÀI : CẮT, DÁN HÌNH VUÔNG ( Tiết 2 )
A MỤC TIÊU:
-Kẻ , cắt ,dán được hình vuông Có thể kẻ ,cắt được hình vuông theo cách đơn giản Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng
- HS khá ,giỏi kẻ ,cắt dán được hình vuông theo hai cách Đường cắt thẳng Hình
dáng phẳng
B ĐỒNG DÙNG DẠY HỌC:
GV: -Bài mẫu có kích thước lớn
-Bút chì, thước kẻ, kéo
-1 tờ giấy vở HS
C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I ỔN ĐỊNH: Hát
II.BÀI CŨ:
- Tiết trước cô HD cắt, dán hình gì ?
-Kiểm tra ĐDHT của HS
-GV nhận xét
III.BÀI MỚI:
1 Giới thiệu:
Hôm nay cô HD các con bài: Cắt, dán
hình vuông ( T2)
-GV ghi tựa bài
2/ GV HD HS thực hành:
a) GV nhắc lại cách kẻ, cắt hình
vuông
- Xác định điểm A, đếm 7 ô
ngang ta được điểm B,
- Đếm xuống 7 ô tô ta được C
- Cắt theo các cạnh vừa kẻ
- Dán cân đối, phẳng
b) GV quan sát, giúp đỡ HS yếu
Nhắn HS dán sản phẩm cân đối
HS: Cắt, dán hình vuông
- HS để ĐDHT lên bàn
-HS đọc
- HS thực hành kẻ, cắt , dán vào vở
THƯ GIÃN 4/ Thực hành:
- GV quan sát, nhắc nhở HS
chậm
- Vệ sinh lớp NX 1 số bài.
IV Củng cố – dặn dò :
- HS cắt và dán hình vào vở
Trang 15- GV chấm 1 số vở, nhận xét.
- Về nhà tập kẻ, cắt lại hình vuông cho
quen tay và cắt cho đẹp
- Dặn dò: Về chuẩn bị giấy màu có
kẻ ô và 1 tờ giấy vở HS có kẻ ô, bút
chì, thước kẻ, kéo, hồ dán, vở thủ công
để học bài “ Cắt dán hình tam giác”
Nhận xét tiết học.
*********************************
Trang 16MÔN : TOÁN ( TIẾT 102 )
BÀI : LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
Giúp HS:
- Viết được số có hai chữ số , viết được số liền trước , viết được số liền sau của một số
; so sánh các số ,thứ tự số
HS khá, giỏi làm bài tập 4
B CHUẨN BỊ:
- Que tính
C HOẠT ĐỘNG DẠY CHỦ YẾU:
I ỔN ĐỊNH:
II BÀI CŨ:
- Số liền sau của 98 làmấy?.
- Số liền sau số 99 là số mấy?
- Các số tròn chục là số nào?
- Số có 1 chữ số là số nào?
- Số lớn nhất có hai chữ số 2 số
nào?
- Các số có hai chữ số giống nhau là
các số nào?
- NX, đánh giá chung.
III BÀI MỚI:
1.Giới thiệu:
Hôm nay cô sẽ hướng dẫn các em bài
“ luyện tập”
-GV ghi tựa bài
a) Luyện tập
Bài 1: Viết số
Bài 2: Viết số
a) Số liền trước của 62 là 61
………
b) Số liền sau của 20 là 21
………
………
Hát
- Số 99.
- Số 100.
- 10; 20; 30; 40; …90.
- 1; 2; 3; 4;…9.
- 99
- 11; 22; 33; 44 …99.
- HS lặp lại.
- 33; 90; 99; ….
- Làm miệng + SGK + Bảng lớp.
- Nêu miệng + làm bảng lớp
Số 10 gồm 1 chục và 0 đơn vị
Số 18 gồm 1 chục và 8 đơn vị
………
THƯ GIÃN
Bài 3: Viết các số:
- Từ 50 đến 60:
- Từ 85 đến 100.
Bài 4: Dùng thước và bút nối các
điểm có hai hình vuông.
- 50; 51; 52;… 60.
- 85; 86; 87; …100.
- Bảng lớp + SGK (HS khá , giỏi )
Trang 174/ Củng cố, dặn dò:
- Đếm từ 30 đến 70 và ngược lại
( khá, giỏi)
+ Dặn dò:
- Về xem lại các bài tập cô vừa hướng
dẫn
+ Nhận xét tiết học.
- HS đếm
******************************************
Trang 18MÔN : TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI ( Tiết 27 ) BÀI : CON MÈO
A.MỤC TIÊU :
Giúp HS:
-Nêu ích lợi của việc nuôi mèo
-Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con mèo trên hình vẽ
-HS khá , giỏi nêu được một số đặc điểm giúp mèo săn mồi tốt như : mắt tinh , tai mũi thính , răng sắc ; móng vuốt nhọn ; chân có đệm thịt đi rất êm
Lồng ghép GDVSMT : Cần yêu thương, chăm sóc, và bảo vệ mèo, không nên chọc phá,mèo.
B.CHUẨN BỊ :
- Hình ảnh trong SGK
C.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
I.Ổn định : Hát
II.Bài cũ :
- Kể tên các bộ phận của con gà?
- Nuôi gà dùng để làm gì?
- GV nhận xét
III Bài mới:
1.Giới thiệu :
- Hôm nay cô sẽ hướng dẫn các con học bài : con
mèo
-GV ghi tựa bài
2.Các hoạt động:
Hoạt động 1: Quan sát con mèo.
- Mô tả màu lông của con mèo?
- Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của các
con mèo?
- Mèo di chuyển như thế nào?
Toàn thân mèo được bao phủ bởi lông
mềm và mượt, mèo có đầu, mình, đuôi
và 4 chân sắc, mèo di chuyển bằng 4
chân nhẹ nhàng… Không nên trêu chọc
mèo
- Đầu, mình, chân và đuôi.
- Để ăn thịt.
-HS đọc
Làm việc cặp
- Mềm mượt.
- Đầu, mình, chân và đuôi.
- Đi bằng 4 chân và nhảy.
THƯ GIÃN
Hoạt động 2: Thảo luận
- Người ta nuôi mèo để làm gì?
- Nhắc lại đặc điểm giúp mèo săn mồi?
- Hình nào trong bài mô tả con mèo?
- Bắt chuột
- Mắt sáng, có móng sắc…