Với sự trợ giúp cuûa maùy tính CASIO 22 Kieåm tra 45’ Chöông I Chương II.. Đại lượng tỉ lệ thuận.[r]
Trang 1KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Chương I SỐ HỮU TỈ – SỐ THỰC
1 12 § 1 Tập hợp Q các số hữu tỉ.§ 2 Cộng, trừ số hữu tỉ.
2
3
4
§ 3 Nhân, chia số hữu tỉ
§ 4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Máy tính bỏ túi
3 56 Luyện tập.§ 5 Lũy thừa của một số hữu tỉ.
8
§ 6 Lũy thừa của một số hữu tỉ ( tiếp theo )
Luyện tập
Bảng phụ Bảng phụ
5 109 § 7 Tỉ lệ thức.Luyện tập. Bảng phụBảng phụ
6
11
12
§ 8 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Luyện tập
Bảng phụ
7
13
14
§ 9 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn
Luyện tập
Bảng phụ hoặc đèn chiếu Bảng phụ hoặc đèn chiếu 8
15
16
§ 10 Làm tròn số
Luyện tập
Bảng phụ hoặc đèn chiếu Đèn chiếu hoặc bảng phụ, máy tính bỏ túi, thước dây hoặc thước cuộn
18
§ 11 Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai
§ 12 Số thực
Bảng phụ Bảng phụ
10
19
20
Luyện tập
Ôn tập chương I Với sự trợ giúp
của máy tính CASIO
Đèn chiếu hoặc bảng phụ, phim ghi bt, bài giải
Bảng phụ , sơ đồ về quan hệ giữa các tập hợp N , Z , Q , R Máy tính Casio hoặc MT chức năng tương đương
Trang 211 21
22
Ôn tập chương I Với sự trợ giúp
của máy tính CASIO
Kiểm tra 45’ Chương I
Bảng phụ, Máy tính Casio hoặc
MT chức năng tương đương
Chương II HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
12 2324 § 1 Đại lượng tỉ lệ thuận.§ 2 Một số bài toán về đại lượng
tỉ lệ thuận
13 2526 Luyện tập.§ 3 Đại lượng tỉ lệ nghịch.
14
27
28
§ 4 Một số bài toán về đại lượng
tỉ lệ nghịch
Luyện tập
Bảng phụ ghi đề bài toán 1 ; 2 và 17 trang 63
15 2930
31
§ 5 Hàm số
Luyện tập
§ 6 Mặt phẳng tọa độ
Bảng phụ Bảng phụ Bảng phụ 16
32
33
34
Luyện tập
§ 7 Đồ thị của hàm số y = ax ( a
0 ) Luyện tập
Bảng phụ Bảng phụ Bảng phụ 17
35
36
37
Kiểm tra HK I 90’(Cả đại số và hình học)
Oân tập HK I
18 3839
40
Oân Tập HK I Oân Tập HK I Trả bài kiểm tra HK I (Phần đại số)
Chương III THỐNG KÊ
19 4142
§ 1 Thu thập số liệu thống kê, tần số
Luyện tập
Bảng phụ : Bảng 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 trang 5 9 sách giáo khoa (hoặc phim trong, đèn chiếu)
20
43
44
§ 2 Bảng “ tần số ” các giá trị của dấu hiệu
Luyện tập
Đèn chiếu + phim ghi bảng 7 ,
8 , 9 (hoặc bảng phụ) Đèn chiếu + phim ghi bảng 12,14,16,13 (hoặc bảng phụ) 21
45
46
§ 3 Biểu đồ
Luyện tập
Đèn chiếu + phim ghi một số biểu đồ đọan thẳng , biểu đồ hình cột , biểu đồ hình quạt
Đèn chiếu + phim vẽ các bảng thống kê ban đầu , bảng 15 , 16 , 11
Trang 322 47
48
§ 4 Số trung bình cộng
Luyện tập
Đèn chiếu + phim in sẵn bảng 19 ,
21 , 22 Đèn chiếu + phim in các bảng 23 ,
24 , 25 , 26
50
Ôn tập chương III Với sự trợ
giúp của máy tính CASIO
Kiểm tra 45’ (Chương III)
Đèn chiếu + phim in các bảng 28, MTBT
Chương IV BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
24
51
52
§ 1 Khái niệm về biểu thức đại số
§ 2 Giá trị của một biểu thức đại số
1 hình vuông , 1 hình chữ nhật , 1 hình tròn
bảng phụ viết bài 6 trang 28
25 5354 § 3 Đơn thức.§ 4 Đơn thức đồng dạng. Bảng phụ trang 36
26 5556 Luyện tập.§ 5 Đa thức.
27 5758 § 6 Cộng trừ đa thức.Luyện tập.
28 5960 § 7 Đa thức một biến.§ 8 Cộng trừ đa thức một biến.
29
61
62
Luyện tập
§ 9 Nghiệm của đa thức một biến
Bảng phụ bài tập 48 trang 49
Phiếu in sẵn các số 2 ; 1 ; ; 0
2
1
; ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5
2 1
30
63
64
§ 9 Nghiệm của đa thức một biến (tiếp)
Ôn tập chương IV Với sự trợ
giúp của máy tính CASIO
Bảng phụ bài 59 , 60 trang 53, MTBT
31 6566 Kiểm tra cuối năm 90’(Cả đại số và hình học)
32 67 Ôn tập cuối năm
33 68 Ôn tập cuối năm
34 69 Ôn tập cuối năm
35 70 Trả bài kiểm tra cuối năm (phần đại số)