1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GIAO AN HINH HOC 7 HKI

73 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 2,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Ôn lại thế nào là hai đường thẳng song song lớp 6 - Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song: “Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng a, b sao cho có một cặp g[r]

Trang 1

§1.HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH

A Mục tiêu:

- HS hiểu thế nào là hai góc đối đỉnh; nêu được tính chất: hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

- HS có kĩ năng: vẽ được góc đối đỉnh với một góc cho trước; nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình; bước đầu tập suy luận

Hoạt động 1: Thế nào là hai góc đối đỉnh

- GV cho HS vẽ hai đường

thẳng xy và x’y’ cắt nhau tại

- HS suy nghĩ và thực hiện BT1,2-SGK

a) Hai góc có mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia được gọi là hai góc đối đỉnh

b) Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành hai cặp góc đối đỉnh

I Thế nào là hai góc đối đỉnh:

Hai góc đối đỉnh là hai góc màmỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia.H

Hình 1

Bài 1(SGK)

a) xOyvà x 'Oy' là hai góc đốiđỉnh vì cạnh Ox là tia đối của cạnh Oy’

b) xOyvà x 'Oy 'là hai góc đối đỉnh vì cạnh Ox là tia đối của cạnh Ox’ và cạnh Oy là tiađối của cạnh Oy’

Bài 2(SGK)

1

Trang 2

Hoạt đông 2: Tính chất của hai góc đối đỉnh.

đại diện nhóm trình bày GV

khen thưởng nhóm nào xuất

a) O1 = O3 = 32ob) O2 = O4 = 148oc) Dự đoán: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

- HS : Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

- HS: chưa chắc đã đối đỉnh

II Tính chất của hai góc đối đỉnh:

Ta có:

O1+O2 =1800 (vì 2 góc kề bù)

O3+ O2 =1800(vì 2 góc kề bù)Nên : O1+ O2 = O3+ O2 ( vì cùng bằng 1800 )Suy ra:O1=O3(cùng bỏ đi O2)

Hỏi cặp góc nào đối đỉnh?

Cặp góc nào không đối

b) Các cặp góc không đối đỉnh: hình 1.a, c, e Vì mỗi cạnh của góc này không là tia đối của một cạnh của góc kia

Trang 3

- HS được khắc sâu kiến thức về hai góc đối đỉnh.

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, áp dụng lí thuyết vào bài toán

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Thế nào là hai góc đối đỉnh? Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?

HS2: Chữa bài 4 SGK /82.

3 Bài mới:

- GV nêu yc của bài toán

Vì ABCvàABC' kề bù nên:

ABC+ ABC' = 1800

560 + ABC' = 1800

ABC= 1240c) Tính: CBA '

Vì BC là tia đối của BC’

BA là tia đối của BA’

=>ABC'đối đỉnh vớiABC

Và xOyđối đỉnh x Oy, ,3

Trang 4

- GV gọi HS nhắc lại cỏc

nội dung như ở bài 5

- 1vài HS nhắc lại cỏc ND ở bài 5

=> xOy x Oy , ,470b) Tớnh xOy ':

Vỡ xOy và xOy , kề bự nờn:

x’Ay’ đối đỉnh với góc xAy

Hãy viết tên hai góc vuông

không đối đỉnh

- GV gọi HS đọc đề

- GV gọi HS nhắc lại thế

nào là góc vuông, thế nào là

hai góc đối đỉnh, hai góc

Hai góc vuông không đối đỉnh:

xAyvà yAx ';xAyvàxAy';

xAy'và yAx

4.Củng cố

Đề bài: Cho xOy = 700,

Om là tia phõn giỏc của gúc

ấy

a) Vẽ aOb đối đỉnh với

xOybiết rằng Ox và Oa là

hai tia đối nhau Tớnh aOm

b) Gọi Ou là tia phõn giỏc

của aOy aOblà gúc nhọn,

Giải:

a) Tớnh aOm= ?

Vỡ Ox và Oa là hai tia đối nhaunờn aOyvà xOy là hai gúc kề bự

=> aOy= 1800 –xOy

=> aOy = 1100Om: tia phõn giỏc yOx

=> yOm = 12 yOu= 350

Ta cúaOm=aOy+ xOy

=>aOm = 1450b) Ou là tia phõn giỏc aOy

- ễn lại lớ thuyết, hoàn tất cỏc bài vào tập

- Chuẩn bị bài 2: Hai đường thẳng vuụng gúc

Trang 5

* Rút kinh nghiệm:

- HS hiểu thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau

- Công nhận tính chất: Có duy nhất một đường thẳng b đi qua A và b a

- Hiểu thế nào là đường trung trực của một đoạn thẳng - Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước

- Biết vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng

- HS bước đầu tập suy luận

Hoạt động 1: Thế nào là hai đường thẳng vuông góc

- GV yêu cầu: Vẽ hai đường

gọi là hai đường thẳng

vuông góc => định nghĩa hai

nên xOy '= yOx ' = 900

I Thế nào là hai đường thẳng vuông góc:

- Hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau và trong các góc tạo thành

có một góc vuông được gọi là hai đường thẳng vuông góc Kí hiệu là xx’ yy’

Hoạt động 2: Vẽ hai đường thẳng vuông góc

- ?4 Cho O và a, vẽ a’ đi

qua O và a’ a

- Chỉ một đường thẳng a’

II Vẽ hai đường thẳng vuông góc:

Vẽ a’ đi qua O và a’ a

Có hai trường hợp:

1) TH1: Điểm O a

(Hình 5 SGK /85)b) TH2: Oa

(Hình 6 SGK /85)5

Trang 6

-> Rút ra tính chất * Tính chất:

Có một và chỉ một đường thẳng a’ đi qua O và vuông góc với đường thẳng a cho trước

Hoạt động 3: Đường trung trực của đoạn thẳng

- GV yêu cầu HS: Vẽ AB

Gọi I là trung điểm của AB

III Đường trung trực của đoạn thẳng:

Đường thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại trung điểm của nóđược gọi là đường trung trực củađoạn thẳng ấy

A, B đối xứng nhau qua xy

4.Củng cố

- GV cho HS xem SGK và

đứng tại chỗ đọc

- GV nêu yc bài toán

Câu nào đúng, câu nào sai:

a) Hai đường thẳng vuông

- Vẽ I là trung điểm củaCD

- Vẽ đường thẳng xy qua I và xy CD bằng êke

Trang 7

- HS được củng cố lại các kiến thức về hai đường thẳng vuông góc.

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, vẽ bằng nhiều dụng cụ khác nhau

2 Kiểm tra bài cũ :

- HS 1: Thế nào là hai đường thẳng vuông góc

- HS 2: Phát biểu định nghĩa đường trung trực của đoạng thẳng

- Yêu cầu HS dùng êke để

kiểm tra và trả lời

- HS làm theo yêu cầu

- HS dùng êke để kiểm tra

2 Dạng 2: Vẽ hình:

Bài 18:

- GV gọi nhiều HS trình - HS lần lượt trình bày các Bài 19: Vẽ lại hình 11 rồi nói rõ

7

Trang 8

- Vẽ AB = 2cm.

- Vẽ C  đường thẳng AB: BC = 3cm

- I, I’: trung điểm của AB, BC

- d, d’ qua I, I’ và d AB, d’BC

=> d, d’ là trung trực của AB và BC

5 Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại cách trình bày của các bài đã làm, ôn lại lí thuyết

- Chuẩn bị bài 3: Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

* Rút kinh nghiệm:

Trang 9

Tiết 5 CÁC GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG

CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG

A Mục tiêu:

- HS hiểu được tính chất: Cho hai đường thẳng và một cát tuyến Nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì: Hai góc so le trong còn lại bằng nhau, hai góc đồng vị bằng nhau, hai góc trong cùng phía bù nhau

- HS nhận biết được cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía

- Tư duy: tập suy luận

2 Kiểm tra bài cũ :

- HS1: Vẽ đoạn thẳng CD bằng 4 cm Vẽ đường trung trực của đoạn thẳng đó rồi phát biểu định nghĩa đường trung trực của đoạn thẳng

A1 và B3; A4 và B2 được

gọi là hai góc so le trong

A1 và B1; A2 và B2; A3

và B3; A4 và B4 được gọi

là hai góc đồng vị

9

Trang 10

c) Hãy viết tên ba cặp góc

đồng vị còn lại với số đo

=> B3 + B2 = 1800

=> B3 = 1350

=> A1 = B3 = 1350b) Tính A2, B4:-Vì A2 đối đỉnh A4; B4 đối đỉnh B2

=> A2 = 450; B4 = B2 = 450c) Bốn cặp góc đồng vị và số đo:

a) Hai góc so le trong còn lại bằng nhau

b) Hai góc đồng vị bằng nhau

II Tính chất:

?2a) Tính A1 và B3:-Vì A1 kề bù với A4nên A1 = 1800 – A4 = 1350-Vì B3 kề bù với B2

=> B3 + B2 = 1800

=> B3 = 1350

=> A1 = B3 = 1350b) Tính A2, B4:-Vì A2 đối đỉnh A4; B4 đối đỉnh B2

=> A2 = 450; B4 = B2 = 450c) Bốn cặp góc đồng vị và

Trang 11

- Học bài theo vở ghi – SGK , làm bài 22, 23 /T89 –SGK.

* Rút kinh nghiệm:

Tiết 6

HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

A Mục tiêu:

- Ôn lại thế nào là hai đường thẳng song song (lớp 6)

- Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song: “Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng a, b sao cho có một cặp góc sole trong bằng nhau thì a //b”

- Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng cho trước và song song với đường thẳng ấy

- Sử dụng thành thạo êke và thước thẳng hoặc chỉ riêng êke để vẽ hai đường thẳng song song

Hoạt động 1: Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.

- GV cho HS nhắc lại kiến

thức hai đường thẳng song

song ở lớp 6

- GV cho HS quan sát hình

vẽ của hai bạn ở phần

kiểm tra bài cũ Có hai

đường thẳng nào song

song với nhau không?

hai đường thẳng như thế

nào với nhau?

=> Dấu hiệu nhận biết hai

đường thẳng song song

Trang 12

- Xem hình 17, các đường

thẳng nào song song với

nhau

- GV: muốn chứng minh

hai đường thẳng song song

với nhau ta phải làm gì?

- HS: a // b

m // n

- HS: Ta chứng minh cặpgóc sole trong hoặc đồng

3 hai đường thẳng song song:

- 1vài HS đứng tại chỗ nhắc lại

bằng nhau thì a song song với b.

Trang 13

2 Kiểm tra bài cũ :

- HS1: Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

Làm bài 25 SGK /91

- Vẽ đường thẳng a

- Vẽ đường thẳng AB: aAB = 600 (aAB= 300; aAB= 450)

- Vẽ b đi qua B: ABb = aAB

- HS2:Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song Cách vẽ hai đường thẳng song song

3 Bài mới:

- GV nêu đề bài

Cho tam giác ABC Hãy vẽ

một đoạn thẳng AD sao cho

AD = BC và đường thẳng

AD song song với đường

thẳng BC

- GV gọi HS đọc đề

-Vẽ AD thỏa mấy điều kiện

- Ta vẽ điều kiện nào trước?

- GV gọi HS lần lượt lên

Trang 14

Cho góc nhọn xOy và điểm

O’ Hãy vẽ một góc nhọn

x’Oy’ có O’x’ //Ox và

O’y’ //Oy Hãy đo xem hai

- Góc < 900 là goc nhọn

4 Củng cố:

Bài 26 SBT /78:

Vẽ hai đường thẳng a, b sao

cho a//b Lấy điểm M nằm

ngoài đường thẳng a, b vẽ

đường thẳng c đi qua M và

c a, cb

- GV gọi HS nhắc lại cách

vẽ hai đường thẳng song

song; nhắc lại khái niệm hai

Trang 15

-Kĩ năng: Cho hai đường thẳng song song và một cát tuyến Cho biết số đo của một góc, biết cách tính số đo góc còn lại.

2 Kiểm tra bài cũ :

- GV đưa bài toán lên bảng phụ:

- Cho điểm M không thuộc đường thẳng a Vẽ đường thẳng b đi qua M và b // a

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Tiên đề ơ -Clit

- GV gọi HS vẽ đường

thẳng b đi qua M và b //a

- GV: Để vẽ được đường

thẳng b đI qua M và b//a ta

có nhiều cách vẽ nhưng liệu

có bao nhiêu đường thẳng

qua M và // với a

-GV giới thiệu tiên đề Ơclít

- GV cho HS nhắc lại và ghi

Hoạt động 2: Tính chất của hai đường thẳng song song

- GV cho HS hoạt động

nhóm làm

- GV gọi đại diện nhóm trả

lời Cho điểm nhóm nào

xuất sắc nhất

- GV cho HS nhận xét thêm

hai góc trong cùng phía

-> Nội dung của tính chất

- Nhận xét: Hai góc sole trong, hai góc đồng vị bằng nhau

- Hai góc trong cùng phía bù nhau

II Tính chất của hai đường thẳng song song:

*Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:a) Hai góc sole trong bằng nhau

b) Hai góc đồng vị bằng nhau.c) Hai góc trong cùng phía bù nhau

1

Trang 16

- GV tập cho HS làm quen

cách ghi định lí bằng giả

thuyết, kết luận

- HS thực hiện theo yc của GV Cho a//b, c cắt a tại A, cắt

HS còn lại chú ý theo dõi

5 Hướng dẫn về nhà:

- Học bài, hoàn tất các bài vào tập BT

- Chuẩn bị bài luyện tập.

* Rút kinh nghiệm:

Trang 17

Tiết 9

LUYỆN TẬP

A Mục tiêu:

- HS được khắc sâu các kiến thức về hai đường thẳng song song, tiên đề ơ -Clit

- Có kĩ năng phát biểu định lí dưới dạng GT, KL

- Có kĩ năng áp dụng định lí vào bài toán cụ thể; tập dần khả năng chứng minh

2 Kiểm tra bài cũ :

- HS1: Phát biểu tiên đề ơ -Clit

- Cho a//b Hãy nêu các

cặp góc bằng nhau của hai

tam giác CAB và CDE

- GV gọi một HS lên bảng

vẽ lại hình Các HS khác

nhắc lại tính chất của hai

đường thẳng song song

Các HS khác lần lượt lên

bảng viết các cặp góc bằng

nhau

- 1 HS lên bảng vẽ lại hình

- 1HS lên viết các cặp góc bằng nhau

ABC = CED (sole trong)

BAC = CDE (sole trong)

BCA= DCE (đối đỉnh)

- GV treo bảng phụ bài 38

Tiếp tục gọi HS nhắc lại

tính chất của hai đường

thẳng song song và dấu

hiệu nhận biết hai đường

thẳng song song

=> Khắc sâu cách chứng

minh hai đường thẳng

Biết d //d’ thì suy ra:

a) A1 = B3 vàb) A1 = B1 vàc) A1 + B2 = 1800Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song

Bài 38 SGK /95:

Biết:

a) A4 = B2 hoặcb) A2 = B2 hoặcc) A1 + B2 = 1800th× suy ra d //d’

1

Trang 18

song song thỡ:

a) Hai gúc sole trong bằng nhau

b) Hai gúc đồng vị bằng nhau

c) Hai gúc trong cựng phớa

Hoặc c) Hai góc trong cùng phía

bù nhau Thì hai đờng thẳng đó song song với nhau

- GV nêu đề bài: Cho d1//d2

- 1HS lên thực hiện theo yccủa GV

Bài 39 SGK /95:

Giải:

Góc nhọn tạo bởi a và d2 là B1.

Ta có: B1 + A1 = 1800 (hai góc trong cùng phía)

=> B1 = 300

4 Củng cố:

Cho tam giỏc ABC Kẻ tia

phõn giỏc AD của gúc A

- 1HS lờn bảng vẽ hỡnh

- 1HS khỏc lờn ghi GT, KL

- 1HC lờn chứng minh

- Nhận xột và bổ xung nếu cú

a) Chứng minh: BAD = AEF

Vỡ EF //AD

=> FEA= EAD (sole trong)

mà BAD= DAC (AD: phõn giỏc gúc A)

=> BAD= FEAChứng minh: AFE= EFA:

Vỡ DAB= AFE ( đồng vị vỡ AD//EF)

Mà BAD= FEA (chứng minh trờn)

=> AFE= FEAb) Chứng minh: AFE= MEC:

Vỡ MEC= AEF ( đối đỉnh)

Mà AEF= AFE (CM trờn)

=> MEC= EFA.

5 Hướng dẫn về nhà:

- ễn lại lớ thuyết, xem lại cỏc bài đó làm

- Chuẩn bị bài 6: “Từ vuụng gúc đến song song”

Trang 19

* Rút kinh nghiệm:

- Biết phát biểu chính xác mệnh đề toán học

- Tập suy luận -> tư duy

2 Kiểm tra bài cũ :

- HS1(TB – Yếu) Hãy nêu dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song ? Phát biểu tiên đề Ơclít và tính chất 2 đường thẳng song song

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song.

- GV gọi HS vẽ c a, và b

c sau đó cho HS nhận

xét về a và b, giải thích

-> Hai đường thẳng phân

biệt cùng vuông góc với

I Quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song:

1 Tính chất 1: SGK/96

2 Tính chất 2: SGK/96

GT ac

KL a) nếu b c => a//bb) néu a //b => bc

Hoạt động 2: Ba đường thẳng song song

II Ba đường thẳng song song:

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau

GT a//b; c//b

KL a//c1

Trang 20

phân biệt cùng // đường

dấu hiệu để chứng minh

hai đường thẳng song

song

- Đối với bài này ta áp

dụng dấu hiệu nào?

- HS chú ý lắng nghe đề bài

- 1 HS lên vẽ câu b

- HS nhắc lại

- Cùng  với một đường thẳng thứ ba

- HS nhắc lại

Bài 40 SGK /97:

Nếu a c và b c thì a// b Bài 41 SGK /97:

Nếu a // b và c a thì cb Bài 32 SBT /79:

Giải:

b) Vì a c và b c

=> a//bc) Các cặp góc bằng nhau:

( Đồng vị )

Trang 21

Tiết 11;12

LUYỆN TẬP

A Mục tiêu:

- HS khắc sâu các kiến thức về quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song

- Rèn luyện kĩ năng về hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song, biết vận dụng lí thuyết vào bài tập cụ thể

2 Kiểm tra bài cũ :

1) Vẽ c a; bc Hỏi a //b? Vì sao? Phát biểu bằng lời

Vẽ c a; b//a Hỏi c a? Vì sao? Phát biểu bằng lời

2) Vẽ a // b; c//a.Hỏi c //b? Vì sao? Phát biểu bằng lời

=>D+C=1800 (2 góc trong cùngphía)

Trang 22

=>D= 500

- GV nêu đề bài:

Cho tam giác ABC Kẻ tia

phân giác AD của A (D 

BC) Từ một điểm M thuộc

đoạn thẳng DC, ta kẻ

đường thẳng // với AD

Đường thẳng này cắt cạnh

AC ở điểm E và cắt tia đối

của tia AB tại điểm F

cầu của đề bài

- Nhắc lại cách vẽ tia phân

giác, vẽ hai đường thẳng //,

hai đường thẳng vuông góc

- Nhắc lại tính chất của hai

sao cho EDB=EBD Qua E

kẻ đường thẳng song song

- 1HS nhắc lại cách vẽ tia phân giác, vẽ hai đường thẳng //, hai đường thẳng vuông góc

- HS chú ý lắng nghe hướng dẫn của GV

=>AEF=BADb) Ta có:

AD//MF

=>BAD=AFE (đồng vị)

mà BAD= AEF (câu a)

=>AFE=AEFc) Ta có:

Trang 23

- Chuẩn bị bài 7 Định lí.

* Rút kinh nghiệm:

Tiết 13

ĐỊNH LÝ

A Mục tiêu:

- Biết cấu trúc của một định lí (giả thiết, kết luận)

- Biết thế nào là chứng minh một định lí

- Biết đưa một định lí về dạng nếu thì

- Làm quen với mệnh đề logic p  q

2 Kiểm tra bài cũ :

- HS1:Phát biểu tiên đề Ơclít, vẽ hình minh hoạ?

- HS2: Phát biểu tính chất của 2 đường thẳng song song? Vẽ hình minh hoạ?

3 Bài mới : GV giới thiệu bài mới.

thiệu giả thiết và kết luận

của định lí sau đó yêu cầu

HS làm?2

a) Hãy chỉ ra GT và KL

của định lí: “Hai đường

thẳng phân biệt cùng song

song với đường thẳng thứ

Định lí:

Định lí là một khẳng định suy

ra từ những khẳng định được coi là đúng

?2

a) GT: Hai đường thẳng phân biệt cùng // với một đường thẳng thứ ba

KL: Chúng song song với nhau

Trang 24

2(xOz+zOy)

Vì Oz nằm giữa 2 tia Om, On

và vì xOzvà zOykề bù nên:

a) Nếu hai đường thẳng

phân biệt cùng vuông góc

- HS suy nghĩ và lên bảng thực hiện

Bài 49 SGK /101:

a) GT: Một đường thẳng cắt haiđường thẳng sao cho có một cặp góc sole trong bằng nhau.KL: Hai đường thẳng đó song song

b) GT: Một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song.KL: Hai góc so le trong bằng nhau

Bài 50 SGK /101:

a) Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì hai đường thẳng đó song song với nhau

GT xOz=zOykề bù.

Om: tia pg xOz

On: tia pg zOy

KL mOn=900

Trang 25

Tiết 14

LUYỆN TẬP

A Mục tiêu:

- HS nắm vững hơn về định lí, biết đâu là GT, KL của định lí

- HS biết viết GT, KL dưới dạng ngắn gọn (kí hiệu)

2 Kiểm tra bài cũ :

- HS1: Định lí là gì? Gồm những phần nào? Hãy vẽ hình và viết GT- KL của định lý sau: Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau

- 1HS lên vẽ hình vàghi GT, KL

Vì O3 và O2 là 2 góc kề bù

Căn cứ vào 2 và 1.2

Trang 26

Căn cứ vào 3.1

234

Vì O2 và O1 lµ 2 gãc kÒ bï

C¨n cø vµo 1 vµ 2C¨n cø vµo 3

4) x 'Oy'= xOy (vì hai góc đối đỉnh)5) x 'Oy' = 900 (căn cứ vào giả thiết và 4)6) y 'Ox = x 'Oy (hai góc đối đỉnh)7) y 'Ox = 900 (căn cứ vào 6 và 3)

=> yOO' = y 'O'z (hai góc đồng vị)(2)

mà xOO' = xOy + yOO' x 'O 'z = x 'O ' y ' + y 'O'z

Từ (1),(2),(3) =>xOy=x 'O ' y '

Trang 27

- Hệ thống hóa kiến thức về đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song.

- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song

- Biết cách kiểm tra xem hai đường thẳng cho trước có vuông góc hay song song không

2 Kiểm tra bài cũ : ( Kết hợp trong quá trình ôn tập)

3 Bài mới : Ôn nội dung lí thuyết

Câu 1: Phát biểu định nghĩa hai

Câu 4: Phát biểu định nghĩa

đường trung trực củamột đoạn

thẳng

Câu 5: Phát biểu dấu hiệu nhận

biết hai đường thẳng song song

- HS phát biểu và ghi dưới dạng kí hiệu GV ghi tóm tắt lên bảng

- HS trả lời theo yêu cầucủa giáo viên

d: đường trung trực của AB

2

Trang 28

Câu 6: Phát biểu tiên đề ơ -Clit về

đường thẳng song song

- GV chuẩn bị bảng phụ hình vẽ

37 SGK /103

- Học sinh hoạt động cá nhân đứng tại chỗ trả lời

Bài 54 SGK /103:

a) Năm cặp đường thẳng vuông góc: d3d4; d3d5;

d3d7; d1d8; d1d2b) Bốn cặp đường thẳng song song: d4//d5; d5//d7;

d4//d7;d8//d2

- GV nêu đề bài:

Vẽ lại hình 38 rồi vẽ thêm:

a) Các đường thẳng vuông góc

với d và đi qua M, đi qua N

b) Các đường thẳng song song e

đi qua M, đi qua N

- GV gọi HS nhắc lại cách vẽ

đường thẳng đi qua một điểm và

song song hay vuông góc với

đường thẳng đã cho

- Học sinh hoạt động nhóm

- Đại diện nhóm trình bày bài của nhóm mình

Bài 55 SGK /103:

- GV nêu đề bài:

Cho đoạn thẳng AB dài 28mm

Hãy vẽ đường trung trực của

đoạn thẳng ấy

- GV gọi HS nêu cách vẽ đường

trung trực của đoạn thẳng bằng

thước và compa

- 1HS đứng tại chỗ nêu cách vẽ

=> O2 = 480Vậy: x =O1+O2 =380+ 480

x = 860

Trang 29

5 Hướng dẫn về nhà:

- Ôn lại lí thuyết, rèn luyện kĩ năng vẽ hình, xem lại các bài đã làm

- Chuẩn bị bài 58,59,60 SGK; Câu 7, 8, 9, 10 SGK

- Biết áp dụng các tính chất của hai đường thẳng song song

- Biết chứng minh hai đường thẳng song song

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

Câu 7: Phát biểu tính chất

(định lí) của hai đường thẳng

song song

Câu 8: Phát biểu định lí về

hai đường thẳng phân biệt

cùng song song với một

đường thẳng thứ ba

Câu 9: Phát biểu định lí về

hai đường thẳng phân biệt

cùng vuông góc với đường

Hoạt động 2: Các dạng bài tập thường gặp.

- GV: Nêu yc đề bài

Tính số đo x trong hình 40

Hãy giải thích vì sao tính

được như vậy

- Yc HS hoạt động cá nhân

sau đó 1 vài HS đứng tại chỗ

trả lời

- Học sinh hoạt động cá nhân đứng tại chỗ trả lời

Bài 58 SGK /104:

Ta có: ac ; bc

=> a // b (hai dt cùng vuông góc dt thứ ba)

=> A + B = 1800 (2 góc trongcùng phía)

2

Trang 30

bày bài làm của nhóm mình.

- Còn các ý còn lại yêu cầu hs

về nhà làm vào vở bài tập

- Học sinh hoạt động nhóm

- Đại diện nhóm trình bày bài của nhóm mình

Ta có: d’//d’’

=> G2 = D ( đồng vị)

=>G2 = 11003) Tính G3:Vì G2 + G3 = 1800 (kề bù)

=> G3 = 7004) Tính D4:

- HS dới lớp nhận xét bài làm của các bạn trênbảng

- GV cho HS nhắc lại dấu hiệu

nhận biết hai đờng thẳng song

song, các cách chứng minh hai

đờng thẳng song song, tính

chất của hai đờng thẳng song

song

- HS nhắc lại dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song, các cách chứng minh hai đ-ờng thẳng song song, tính chất của hai đờng thẳng song song

5 H ớng dẫn về nhà:

- Học bài và xem lại các bài tập đã chữa

- ễn tập chuẩn bị làm kiểm tra 1 tiết

Trang 31

Tiết: 17

KIỂM TRA 1 TIẾT

A Mục tiêu:

- Kiểm tra sự hiểu bài của học sinh

- Biết diễn đạt các tính chất (định lý) qua hình vẽ

- Biết vẽ hình theo trình tự bằng lời

- Biết vận dụng các định lý vào việc tính toán số đo các góc

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học

- Biết vận dụng các định lí để suy luận

B Chuẩn bị:

- GV: Chuẩn bị mỗi học sinh 1đề kiểm tra+đáp án thang điểm

- HS : Ôn tập tốt nội dung các kiến thức đã học

1 1,5

2 2,5

1 2

2 3

1 1

2 3,5

1

1 1

3,5

2 3,5

2 3

7 10 Trắc nghiệm : tự luận = 3:7

Nhận biết : thông hiểu: vận dụng = 3,5:3,5:3,0

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 1 – HÌNH HỌC 7

3

Trang 32

Đề 1

I Phần trắc nghiệm : ( 3 điểm )

*Chọn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng :

Câu 1 : Đường trung trực của đoạn thẳng A B là :

A Đường thẳng vuông góc với AB

B Đường thẳng đi qua trung điểm của AB

C Đường thẳng vuông góc với AB tại trung điểm của AB

Câu 3 Qua một điểm A nằm ngoài đường thẳng a vẽ được :

A Chỉ một đường thẳng song song với a

B Hai đường thẳng song song với a

C Ba đường thẳng song song với a

D Vô số đường thẳng song song với a

b) Tính số đo góc đối dỉnh với góc  

Câu 5 (2đ) Trong hình vẽ 3 hãy cho biết:

a) Góc đồng vị với góc  

b) Góc trong cùng phía với góc  

Câu 6 ( 2,5đ) Cho hình vẽ 4, biết a//b và   4 500

B A

a

b

c

4 3

2 1 4

3 2

1

B A

H4

Trang 33

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 1 – HÌNH HỌC 7

Đề 2

I Phần trắc nghiệm : ( 3 điểm )

*Chọn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng :

Câu 1 : Hai góc đối đỉnh là :

A Hai góc có chung đỉnh.

B Hai góc có chung cạnh.

C Hai góc mà mỗi cạnh góc này là tia đối của một cạnh góc kia.

D Hai góc có số đo bằng nhau.

Câu 3 Qua một điểm B nằm ngoài đường thẳng b vẽ được :

A Chỉ một đường thẳng song song với b

B Hai đường thẳng song song với b

C Ba đường thẳng song song với b

D Vô số đường thẳng song song với b

II Tự luận (7đ)

Câu 4 (1,5đ)

Trong hình vẽ 2, biết a và b cắt nhau tại O và  2 30

a) Xác định góc đối đỉnh với góc 

b) Tính số đo góc đối đỉnh với góc  2

Câu 5 (2đ) Trong hình vẽ 3 hãy cho biết:

a) Góc so le trong với góc  

b) Góc trong cùng phía với góc  

Câu 6 ( 2,5đ) Cho hình vẽ 4, biết a//b và   4 400

a

b

c

4 3

2 1 4

3 2

1

B A

H4 3

Trang 34

GT: a //b , ca

KL: c b

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

ĐỀ 1

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 1 điểm

7 Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì

song song với nhau

1 đ

4 3 2

a

b

c

4 3

4

3 2

1

B A

Trang 35

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

ĐỀ 2

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 1 điểm

7 Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song

song thì nó vuông góc với đường thẳng kia

1 đ

4 Củng cố:

4 3 2

a

b

c

4 3

4

3 2

1

B A

3

Trang 36

- GV thu bài và nhận xét thái độ làm bài của HS.

5 Hướng dẫn về nhà:

- Học bài và xem lại các bài tập đã chữa

- Đọc trước bài: “ Tổng ba góc của một tam giác”

- Học sinh nắm được định lý về tổng ba góc trong một tam giác

- Biết vận dụng định lý để tính số đo góc của một tam giác

- Phát huy trí lực của học sinh

B Chuẩn bị :

- GV: SGK, thước thẳng, bảng con, một mảnh bài hình tam giác, kéo

- HS: SGK, thước thẳng, thước đo góc, mảnh bìa hình tam giác, kéo

góc của một tam giác:

Qua các dự đoán trên, ta

- Hs vẽ tam giác ABC

- Hs đo các góc của  ABC

- Một Hs lên bảng đo Cộng

số đo ba góc vừa tìm được

- Nhận xét: tổng ba góc đó bằng 180

- Hs thực hiện theo yêu cầu của Gv và nhận xét ba góc

A, B,C có tổng là 180

- HS suy nghĩ và nêu ý kiến của mình

- HS: A2= Cở vị trí sole trong

- HS:Do đó tia Ay // BC

I Tổng ba góc của một tam giác:

2 1

C B

A

Ngày đăng: 16/07/2021, 09:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w