1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

L1 t28 2m

16 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập Đọc Ngôi Nhà
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 124 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Häc vÇn TuÇn 28 Thø hai ngµy 25 th¸ng 3 n¨m 2013 TiÕt tËp ®äc NG¤I NHµ I Môc tiªu 1 §äc tr¬n c¶ bµi, ph¸t ©m ®óng c¸c tiÕng, tõ cã ©m ®Çu lµ l, n, c¸c tõ hµng xoan, xao xuyÕn BiÕt nghØ h¬i sau mçi dßn[.]

Trang 1

Tuần 28 Thứ hai ngày 25 tháng 3 năm 2013

Tiết: tập đọc

NGÔI NHà

I.Mục tiêu:

1 Đọc trơn cả bài, phát âm đúng các tiếng, từ có âm đầu là: l,

n, các từ: hàng xoan, xao xuyến

- Biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ

2 Ôn các vần iêu, yêu Phát âm đúng các tiếng có vần ôn Tìm

đ-ợc tiếng, nói đđ-ợc câu chứa tiếng có vần ôn

3 Hiểu từ ngữ và câu thơ trong bài

- Trả lời đợc các câu hỏi về hình ảnh ngôi nhà, âm thanh,

h-ơng vị bao quanh ngôi nhà

- Hiểu đợc nội dung bài thơ: Tình cảm yêu thơng gắn bó của bạn nhỏ đối với ngôi nhà

- Học thuộc lòng khổ thơ mà em thích

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh

III Các hoạt động day học.

Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A ổn

định

B Kiểm

tra

C Bài mới

1 GTB

2, Hớng

dẫn luyện

đọc:

- Đọc bài: Mu chú sẻ

- GV nhận xét, cho điểm

- Ghi bảng

a Đọc mẫu- HD giọng đọc:

H: Bài có mấy dòng thơ? Mấy khổ thơ?

b Luyện đọc:

* Luyện đọc tiếng- từ khó

H: Tìm trong khổ 1 những tiếng có âm đầu là n, x?

Tìm trong khổ 2 những tiếng

có âm đầu là l?

Tìm trong khổ 3 tiếng có âm

đầu là n?

- GV gạch dới

H: Tiếng, từ nào khó đọc nhất?

- GV đọc mẫu

- Đọc lại một số từ khó

* Luyện đọc dòng thơ:

- GV hớng dẫn ngắt nhịp - Đọc mẫu

- Đọc nối tiếp các dòng thơ

- HS đọc + TLCH

- HS nêu lại

- 12 dòng, 3 khổ

- nở, hàng xoan, xao xuyến

- lảnh lót

- đất nớc

- Cá nhân, lớp đọc

- HS nêu

- Cá nhân, lớp đọc

- Cá nhân, lớp

- Mỗi nhóm 6 HS

đọc

- Mỗi nhóm 3 HS

đọc

Trang 2

3 Luyện

tập:

Tiết

4 Tìm

hiểu bài:

5 Luyện

nói:

* Luyện đọc khổ thơ

* Giải lao

* Luyện đọc khổ thơ(đọc sgk)

- Thi đọc giữa các tổ

* Đọc cả bài

a Đọc những dòng thơ có tiếng yêu

- GV ghi: yêu

b Tìm tiếng ngoài bài có vần iêu

- Thi nói tiếng

c Nói câu chứa tiếng có vần iêu

- Thi nói câu

* Khổ thơ 1, 2:

H: ở ngôi nhà mình, bạn nhỏ:

- Nhìn thấy gì?

- Nghe thấy gì?

- Ngửi thấy gì?

Giảng: “thơm phức” là mùi thơm rất mạnh, hấp dẫn

* GV chốt: Hình ảnh ngôi nhà,

âm thanh, hơng vị bao quanh ngôi nhà

* Khổ thơ 3:

Đọc những câu thơ nói về tình yêu ngôi nhà của bạn nhỏ gắn với tình yêu đất nớc?

* GV chốt : Tình cảm yêu

th-ơng gắn bó của bạn nhỏ đối với ngôi nhà của mình

* Giải lao

* GV đọc mẫu - HD đọc

* Học thuộc lòng bài thơ

Nói về ngôi nhà em mơ ớc

- Mỗi tổ 1 em đọc

- Lớp đồng thanh

- Đọc yêu cầu

- HS nêu

PT + ĐV: CN, lớp

- Đọc yêu cầu

- 3 tổ thi - NX

- Đọc yêu cầu- Đọc mẫu

3 tổ thi - NX

- 1, 2 HS đọc cả bài

- Vài HS đọc- Nhận xét

- Hàng xoan trớc ngõ hoa nở nh …

- Tiếng chim đầu hồi lảnh lót

- Mùi rạ lợp trên mái nhà, phơi…

- Vài HS đọc

- Vài HS đọc khổ thơ 3

- 2HS đọc, lớp đọc

đồng thanh

- Thi đọc thuộc 1 khổ mà HS thích

- Đọc chủ đề

- Đọc câu mẫu

- Luyện nói theo cặp

Trang 3

D CC

-DD Gợi ý: Đó là tranh minh hoạ cácngôi nhà (một ngôi nhà trên núi,

một biệt thự,…)

- Gọi HS đọc thuộc bài thơ

- Nhận xét giờ học - HDVN

- Trình bày- NX

- 1 HS đọc

Bổ sung: ………

………

……… ……….…

…… ………

………

Thứ sáu ngày 29 tháng 3 năm 2013

Tiết: tập đọc

Vì bây giờ mẹ mới về

1.Mục tiêu:

1 Đọc trơn cả bài Phát âm đúng các từ: khóc oà lên, hoảng hốt,

làm, lúc nãy

- Biết nghỉ hơi đúng những chỗ có dấu chấm, dấu phẩy, biết

đọc câu có dấu hỏi chấm( cao giọng, vẻ ngạc nhiên)

2 Ôn các vần: c, t Tìm đợc tiếng, nói đợc câu chứa tiếng có vần ôn

3 Hiểu các từ ngữ, nhận biết đợc câu hỏi, biết đọc đúng câu hỏi

- Hiểu nội dung bài: Cậu bé làm nũng mẹ, mẹ về mới khóc

- Nói năng tự nhiên, hồn nhiên theo yêu cầu luyện nói

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh

III Các hoạt động day học.

Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A ổn

định

B Kiểm

tra

C Bài mới

1 GTB

2, Hớng

dẫn luyện

đọc:

- Đọc thuộc bài: Quà của bố

- GV nhận xét, cho điểm

- Ghi bảng

a Đọc mẫu- HD giọng đọc:

- Giọng mẹ: Hoảng hốt khi thấy con khóc

- Giọng cậu bé: nũng nịu

b Luyện đọc:

- 3HS đọc + TLCH

- HS nêu lại

Trang 4

3 Luyện

tập

Tiết:

4 Tìm

hiểu bài:

H: Bài có mấy câu? Chia mấy

đoạn?

* Luyện đọc tiếng- từ khó

H: Tìm trong bài những tiếng

có âm đầu là l, n?

H: Tìm trong bài tiếng có oang,t?

- GV gạch dới

H: Tiếng, từ nào khó đọc nhất?

- GV đọc mẫu

- Đọc lại tiếng, từ khó

* Luyện đọc câu:

- GV hớng dẫn ngắt nghỉ - Đọc mẫu câu dài

- Đọc nối tiếp từng câu

* Luyện đọc đoạn

* Giải lao

- Thi đọc đoạn trớc lớp(sgk)

* Đọc cả bài

a Tìm tiếng trong bài t

GV ghi: đứt

b Tìm tiếng ngoài bài có vần -t,c

- Thi nói tiếng

c Nói câu chứa tiếng có vần t,

c

- Thi nói câu

* Đoạn 1:

H: Khi bị đứt tay, cậu bé có khóc không?

Giảng: “ hoảng hốt”: sợ cuống quýt

* Đoạn 2:

H:Lúc nào cậu bé mới khóc? Vì

sao?

H: Bài này có mấy câu hỏi?

Đọc các câu hỏi và câu trả

lời

GV chốt: Cậu bé làm nũng mẹ,

- 8 câu,2 đoạn

- khóc oà lên, làm, lúc nãy

- hoảng hốt, đứt tay

- Cá nhân, lớp đọc

- HS nêu

- Cá nhân, lớp đọc

- Cá nhân, lớp

- CN, lớp đọc

- Từng nhóm đọc

- Mỗi nhóm 2 em

đọc

- Mỗi nhóm 1 em

đọc

- Lớp đồng thanh

- Đọc yêu cầu

- HS nêu, nhận xét

PT + ĐV: CN, lớp

- Đọc yêu cầu- đọc mẫu

So sánh 2 vần

- 3 tổ thi- Nhận xét

- Đọc yêu cầu- đọc mẫu

- 3 tổ thi- NX

- 1 HS đọc cả bài

- Vài HS đọc- Nhận xét

- …không khóc

- Vài HS đọc

- Lúc mẹ về, vì cậu làm nũng mẹ

- HS nêu

Trang 5

5 Luyện

nói:

D CC

-DD

mẹ về mới khóc

* Giải lao

* HD đọc + đọc mẫu

* Luyện đọc phân vai

H: Bài tập đọc có mấy vai?

Những vai nào?

HD hỏi đáp theo mẫu

H: Bạn có hay làm nũng bố mẹ không?

Hãy kể một lần bạn làm nũng

bố mẹ?

Bạn có cho là làm nũng bố

mẹ là tính xấu không?

- GV chốt nội dung bài

- Nhận xét giờ học - HDVN

- Vài HS đọc toàn bài

- Lớp đọc ĐT

- 3 vai: ngời mẹ, cậu

bé, ngời dẫn

- Mỗi tổ 3 em đọc phân vai- NX

- Đọc chủ đề

- QST - Luyện nói theo cặp

- Trình bày - NX

- Không xấu nhng hay làm bố mẹ bực mình

- 1HS đọc bài

Bổ sung: ………

………

……… ……….…

…… ………

………

Trang 6

Thứ t ngày 27 tháng 3 năm 2013

Tiết: tập đọc

Quà của bố

1.Mục tiêu:

1 Đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng, từ có âm đầu là: l ,

các từ: về phép, vững vàng

- Nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ (nh là sau dấu chấm)

2 Ôn các vần: oan, oat Tìm đợc tiếng, nói đợc câu chứa tiếng có vần ôn

3 Hiểu từ ngữ: về phép, vững vàng

- Hiểu nội dung bài: Bố là bộ đội ngoài đảo xa, bố rất nhớ và yêu em

- Biết hỏi đáp tự nhiên, hồn nhiên về nghề nghiệp của bố

- Học thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng dạy học:

-Tranh

III Các hoạt động day học.

Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A ổn

định

B Kiểm

tra

C Bài mới

1 GTB

2, Hớng

dẫn luyện

đọc:

- Đọc thuộc khổ thơ em thích trong bài: Ngôi nhà

- GV nhận xét, cho điểm

- Ghi bảng

a Đọc mẫu- HD giọng đọc:

H: Bài thơ có mấy dòng thơ?

Mấy đoạn?

b Luyện đọc:

* Luyện đọc tiếng- từ H: Tìm trong bài những tiếng

có âm đầu là l, v; có vần ep?

- GV gạch dới

H: Tiếng, từ nào khó đọc nhất?

- GV đọc mẫu

- Đọc lại tiếng, từ khó

* Luyện đọc các dòng thơ:

- GV hớng dẫn ngắt nhịp - Đọc mẫu

- Đọc nối tiếp các dòng thơ

* Luyện đọc từng khổ thơ

* Giải lao

* Luyện đọc khổ thơ(đọc sgk)

- Thi đọc nối tiếp giữa các tổ

- Vài HS đọc + TLCH

- HS nêu lại

- 12 dòng thơ, 3 khổ

- lần nào, luôn luôn, vững vàng, về phép

- Cá nhân, lớp đọc

- HS nêu

- Cá nhân, lớp đọc

- Cá nhân, lớp

- Từng tổ đọc

- Mỗi nhóm 3 HS

đọc

Trang 7

3 Luyện

tập:

Tiết:

4 Tìm

hiểu bài:

5 Luyện

nói:

D CC

-DD

* Đọc cả bài

a Tìm tiếng trong bài có vần oan

GV ghi: ngoan

b Nói câu chứa tiếng có oan hoặc oat

- Thi nói câu

* Khổ thơ 1:

- H: Bố bạn nhỏ là bộ đội ở

đâu?

Giảng: “ đảo xa”: vùng đất giữa biển xa đất liền

“ về phép”: về nghỉ một thời gian theo quy định của nơi công tác

GV chốt: Bố bạn nhỏ là bộ đội

ở ngoài đảo xa

* Khổ thơ 2,3:

- H: Bố gửi cho bạn những gì?

Giảng: “vững vàng” là chắc chắn

* GV chốt nội dung: Bố bạn nhỏ

là bộ đội ngoài đảo xa , bố rất nhớ và yêu bạn

* Giải lao

* HD đọc + đọc mẫu

* Học thuộc lòng bài thơ

GV xoá dần, để lại những chữ đầu dòng thơ

- Thi đọc thuộc khổ, bài thơ

Hỏi nhau về nghề nghiệp của bố

- GV: Tranh minh hoạ nh là gợi ý

về một số nghề nghiệp

- Gợi ý: Bố bạn có phải là thợ xây không? Lớn lên bạn có thích theo nghề của bố không?

- Mỗi tổ 1 HS đọc

- Mỗi tổ đọc ĐT 1 khổ

- Lớp đồng thanh

- Đọc yêu cầu

- HS nêu, nhận xét

PT + ĐV: CN, lớp

- Đọc yêu cầu

- So sánh 2 vần

- Đọc câu mẫu

- 3 tổ thi - NX

- 1 HS đọc cả bài

- Vài HS đọc- Nhận xét

- ở đảo xa

- Vài HS đọc

- nghìn cái nhớ,…

- 2 HS đọc

- Lớp đọc ĐT

- Cá nhân, tổ, lớp

đọc

- Cá nhân, tổ

- Đọc chủ đề

- QST: Hỏi đáp theo mẫu (luyện nói theo cặp)

- Trình bày- Nhận xét

Trang 8

- Gọi HS đọc thuộc bài thơ.

- Nhận xét giờ học - HDVN - 1 HS đọc.

Bổ sung: ………

………

……… ……….…

…… ………

………

Trang 9

iết: đạo đức

Chào hỏi và tạm biệt (T1)

I Mục tiêu:

1 Giúp HS hiểu:

- Cần chào hỏi khi gặp gỡ, tạm biệt khi chia tay

- Cách chào hỏi, tạm biệt

- ý nghĩa của lời chào hỏi, tạm, biệt

- Quyền đợc tôn trọng không bị phân biệt, đối xử của trẻ em

2 HS có thái độ:

- Tôn trọng lễ phép với mọi ngời

- Quý trọng những ngời biết chào hỏi, tạm biệt đúng

3 HS có kĩ năng, hành vi:

- Biết phân biệt hành vi chào hỏi, tạm biệt đúng với cha đúng

- Biết chào hỏi, tạm biệt trong các tình huống giao tiếp hàng ngày

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh

III Các hoạt động dạy học:

Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A ổn

định

B Kiểm

tra

C Bài mới

1 GTB

2, Tìm

hiểu bài

H: Khi nào cần phải chào hỏi, tạm biệt?

NX, đánh giá

- Ghi bảng

a, HĐ 1: Chơi trò chơi “Vòng tròn chào hỏi”

- HD cách chơi: HS đứng thành 2 vòng tòn đồng tâm

có số ngời bằng nhau quay mặt vào nhau làm thành từng đôi một Ngời điều khiển đứng ở tâm và nêu các tình huống để HS đóng vai chào hỏi Xong mỗi tình huống ngời điều khiển hô

“chuyển dịch” Khi đó vòng tròn trong đứng im, những ngời ở vòng ngoài bớc sang phải một bớc làm thành những đôi mới (Tiếp tục đa tình huống)

- HS nêu, NX

- HS nêu lại

- HS lắng nghe, chơi thử

- HS tiến hành chơi -VD:Hai ngời bạn gặp nhau

+ HS gặp thầy cô giáo ngoài đờng

+ Đến nhà chơi gặp

bố mẹ bạn

Trang 10

D CC

-DD

b, HĐ 2: Thảo luận

HD thảo luận theo các câu hỏi:

- Cách chào hỏi trong mỗi tình huống giống hay khác nhau? Khác nhau nh thế nào?

- Em cảm thấy thế nào khi:

+ Đợc ngời khác chào hỏi?

+ Chào họ và đợc họ đáp lại?

+ Gặp một ngời bạn em chào nhng họ cố tình không đáp lại?

* KL: Cần chào hỏi khi gặp

gỡ, tạm biệt khi chia tay

Chào hỏi, tạm biệt thể hiện

sự tôn trọng lẫn nhau

c, HĐ 3: Liên hệ

- GV nêu yêu cầu

- GV khen những HS đã thực hiện tốt bài học và nhắc nhở những HS còn cha thực hiện tốt

- NX giờ học

- HD về nhà, chuẩn bị bài sau

-HS nêu ý kiến

- NX, bổ sung

- HS đọc câu thơ cuối bài

Bổ sung: ………

………

……… ……….…

…… ………

………

… ………

………

Trang 11

Tiết: tự nhiên và xã hội

Con muỗi

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con muỗi

- Nơi sống của con muỗi

- Một số tác hại của con muỗi

- Một số cách diệt trừ muỗi

- Có ý thức tham gia diệt muỗi và thực hiện các biện pháp

phòng tránh muỗi đốt

II Đồ dùng dạy học:

- Một vài con muỗi đã chết.

III Các hoạt động day học.

Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A ổn

định

B Kiểm

tra

C Bài mới

1 GTB

2, Tìm

hiểu bài

- H: Kể tên các bộ phận bên ngoài của con mèo?

-H: Ngời ta nuôi mèo để làm gì?

* NX, đánh giá

- Ghi bảng

* HĐ 1: QS con muỗi

GV yêu cầu HSQS con muỗi

và TLCH:

+ Con muỗi to hay nhỏ ( so với con ruồi)?

+ Khi đập muỗi em thấy cơ

thể muỗi cứng hay mềm?

+ Hãy chỉ: đầu, thân, chân, cánh của con muỗi?

+ Con muỗi dùng vòi để làm gì?

+ Con muỗi di chuyển nh thế nào?

GV chốt: Muỗi là loại sâu bọ nhỏ bé hơn ruồi Muỗi có

đầu, mình, chân, cánh

Muỗi bay bằng cánh, đậu bằng chân Nó dùng vòi hút máu ngời và động vật để sống

* HĐ 2: Thảo luận theo nhóm

- HS nêu, NX

- HS nêu lại

- HSQS

- Thảo luận theo cặp

- Vài cặp lên hỏi và trả lời

- NX, bổ sung

- HS thảo luận theo nhóm

- Trình bày

NX, bổ sung

Trang 12

D CC

-DD

GV chia lớp thành 3 nhóm

và yêu cầu thảo luận

- Nhóm 1: Muỗi thờng sống ở

đâu? Vào lúc nào em thờng nghe thấy tiếng muỗi vo ve

và hay bị muỗi đốt nhất?

- Nhóm 2: Bị muỗi đốt có hại gì? Kể tên một số bệnh do muỗi truyền sang ngời mà

em biết?

- Nhóm 3: Trong SGK đã vẽ những cách diệt muỗi nào?

Em còn biết cách nào nữa?

Em cần làm gì để không

bị muỗi đốt?

- GV chốt ý sau mỗi nhóm trình bày

- NX giờ học

- HD về nhà+ chuẩn bị bài sau

-Thuốc, hơng diệt muỗi

- Khi ngủ phải mắc màn

Bổ sung: ……….…

………

……… ……….…

…… ………

………

Trang 14

Tiết: toán (t2)

Giải toán có lời văn

I Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố kĩ năng giải toán có lời văn và trình bày bài giải bài toán có lời văn

- Tìm hiểu bài toán (Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?)

- Giải bài toán ( Thực hiện phép tính để tìm điều cha biết nêu trong câu hỏi Trình bày bài giải)

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

III Các hoạt động day học.

HS

A ổn

định

B Kiểm

tra

C Bài mới

1 GTB

2, Giới

thiệu cách

giải toán

và cách

trình bày

bài giải

- Điền >,<, =?

36…63 86…68 74…73 72…72

- GV nhận xét, cho điểm

- Ghi bảng

* GV nêu bài toán - ghi bảng

* HD tìm hiểu đề:

H: Bài toán cho biết gì?

H: Bài toán hỏi gì?

GV ghi tóm tắt nh SGK

* HD giải:

H: Muốn biết còn mấy con gà ta làm thế nào? Phải làm phép tính gì?

- Giải bài toán có lời văn gồm mấy bớc?

- GV ghi bảng

Bài giải Nhà An còn lại số con gà là:

9 - 3 = 6 (con) Đáp số: 6 con gà

* GV chốt lại nội dung

Bài 1:

- 2 HS lên bảng

- NX

- HS nêu lại

- HS đọc lại

-Nhà An có 9 con

gà, mẹ bán 3 con gà

-Nhà An còn lại mấy con gà?

- HS nêu lại tóm tắt

- Làm tính trừ, lấy 9 - 3 = 6, nhà

An còn lại 6 con gà

- HS nêu 4 bớc và cách trình bày

Đọc lại bài giải -NX

Trang 15

3, Luyện

tập

D CC

-DD

H: Bài toán cho biết gì?

Bài toán hỏi gì?

Tóm tắt Bài giải

Có : 8 con chim Số chim còn lại là:

Bay đi : 2 con chim 8 - 2 =

6 ( con) Còn lại :…con chim? ĐS: 6 con chim

H: Con nào có câu trả lời khác?

* Vận dụng giải toán có lời văn

Bài 2:

Tóm tắt Bài giải

Có : 8 quả bóng An còn lại số bóng là:

Đã thả : 3 quả bóng 8 - 3 = 5( quả)

Còn lại :…quả bóng? ĐS: 5 quả bóng

* Vận dụng giải toán có lời văn

Bài 3: (TT) Tóm tắt Bài giải

Đàn vịt có: 8 con Số con vịt ở trên bờ là:

ở dới ao : 5 con 8 - 5 = 3(con)

Trên bờ :…con? ĐS: 3 con vịt

* Vận dụng giải toán

- GV chốt KT

- Nhận xét giờ học - HDVN

- HS đọc bài toán

- HS nêu, hoàn thành tóm tắt

- HS làm bài - 1

HS lên bảng

- NX

- HS nêu

- HS đọc bài toán

- HS tự hoàn thành tóm tắt

và làm bài

- 1 HS lên bảng

- Chữa bài- NX

- HS lắng nghe

Bổ sung: ………

………

……… ……….…

…… ………

………

……… ………

Ngày đăng: 13/04/2023, 09:19

w