1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

T29 2m l1

14 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập Đọc Đầm Sen
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 145,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Häc vÇn TiÕt tËp ®äc ®Çm sen I Môc tiªu 1 §äc tr¬n c¶ bµi, ph¸t ©m ®óng c¸c tiÕng, tõ cã ©m ®Çu lµ s, x; c¸c tiÕng cã ©m cuèi lµ t BiÕt nghØ h¬i sau mçi dÊu chÊm 2 ¤n c¸c vÇn en, oen T×m ®­îc tiÕng, n[.]

Trang 1

Tiết: tập đọc

đầm sen

I.Mục tiêu:

1 Đọc trơn cả bài, phát âm đúng các tiếng, từ có âm đầu là: s,

x; các tiếng có âm cuối là t

- Biết nghỉ hơi sau mỗi dấu chấm

2 Ôn các vần: en, oen Tìm đợc tiếng, nói đợc câu chứa tiếng có vần ôn

3 Hiểu các từ ngữ: đài sen, nhị, thanh khiết, ngan ngát

- Nói đợc vẻ đẹp của lá sen, hoa sen và hơng sen

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh

III Các hoạt động day học.

Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS

định

B Kiểm

tra

C Bài mới

1 GTB

2, Hớng

dẫn luyện

đọc:

- Đọc bài: Vì bây giờ mẹ mới về

- GV nhận xét, cho điểm

- Ghi bảng

a Đọc mẫu- HD giọng đọc:

chậm rãi, khoan thai

H: Bài có mấy câu? Mấy đoạn?

b Luyện đọc:

* Luyện đọc tiếng- từ H: Tìm trong đoạn 1 những tiếng có âm đầu là l, s?

Tìm trong đoạn 2 những tiếng có âm đầu là n, vần oe?

Tìm ở đoạn 3 tiếng có âm

đầu là n, r?

- GV gạch dới

H: Tiếng, từ nào khó đọc nhất?

- GV đọc mẫu

- Đọc lại một số từ khó

* Luyện đọc câu:

- GV hớng dẫn ngắt nghỉ - Đọc mẫu

- Đọc nối tiếp câu

* Luyện đọc đoạn

* Giải lao

* Luyện đọc đoạn(đọc sgk)

- Thi đọc giữa các tổ

- HS đọc + TLCH

- HS nêu lại

- 8 câu, 3 đoạn

- đầm sen, ven làng, lá sen

- nở, xoè

- thuyền nan, rẽ lá

- Cá nhân, lớp đọc

- HS nêu

- Cá nhân, lớp đọc

- Cá nhân, lớp

- HS đọc câu dài

- HS đọc

- Mỗi nhóm 3 HS

đọc

- Mỗi tổ 1 em đọc

- Lớp đồng thanh

- Đọc yêu cầu

Trang 2

3 Luyện

tập:

Tiết:

4 Tìm

hiểu bài:

5 Luyện

nói:

* Đọc cả bài

a Tìm tiếng trong bài có vần en

- GV ghi: sen

b Tìm tiếng ngoài bài có vần

en, oen

- Thi nói tiếng

c Nói câu chứa tiếng có vần

en, oen

- Thi nói câu

* Đoạn 1:

H: Đầm sen đợc trồng ở đâu?

Lá sen có màu gì?

GV giảng : đầm sen( giúp HS phân biệt hồ, ao, đầm)

GV: Vẻ đẹp của lá sen

* Đoạn 2:

H: Khi nở, hoa sen trông đẹp nh thế nào?

GV chỉ cho HS biết nhị, đài và cánh hoa sen

Giảng:

+ Nhị sen: bộ phận sinh sản của hoa, mang túi phấn

+ Đài sen: bộ phận phía ngoài cùng của hoa sen, thờng màu lục

H: Hãy đọc câu văn diễn tả

h-ơng sen

Giảng: “thanh khiết”: trong sạch

GV: Vẻ đẹp và hơng thơm của hoa sen

* Đoạn 3:

H: Ngời ta thờng hái sen vào lúc nào? Bằng phơng tiện gì?

* GV chốt nội dung: Vẻ đẹp của lá, hoa và hơng sen

* Giải lao

* GV đọc mẫu - HD đọc

- HS nêu

PT + ĐV: CN, lớp

- Đọc yêu cầu

- So sánh 2 vần

- 3 tổ thi - NX

- Đọc yêu cầu- Đọc mẫu

- 3 tổ thi - NX

- 1, 2 HS đọc cả bài

- Vài HS đọc- Nhận xét

+ ven làng

+ xanh mát

- Vài HS đọc

- cánh hoa đỏ nhạt

- Hơng sen ngan ngát, thanh khiết

- Vài HS đọc

+… sáng

+…bằng thuyền nan

- CN, lớp đọc

- Vài HS đọc

- Đọc chủ đề

- Luyện nói theo cặp

- Trình bày- NX

Trang 3

D CC

-DD H: Đọc đoạn em thích? Vì sao?Nói về sen

Gv yêu cầu HS thảo luận theo gợi ý:

- Cây sen mọc ở đâu?

- Lá sen màu gì?

- Cánh hoa sen nh thế nào?

- Hơng sen thơm ra sao?

* Liên hệ: Ngời ta trồng sen để làm gì?

- Đọc lại bài

- Nhận xét giờ học - HDVN

- 1 HS đọc

Bổ sung: ………

………

……… ……….…

…… ………

………

Thứ sáu ngày 05 tháng 04 năm 2013 Tiết: tập đọc Chú công

I.Mục tiêu:

1 Đọc trơn cả bài Luyện đọc các từ ngữ có âm đầu là: l, n; các

từ có vần oe

2 Ôn các vần: oc, ooc Tìm đợc tiếng, nói đợc câu chứa tiếng có vần ôn

3 Hiểu từ ngữ trong bài: rực rỡ, lóng lánh

- Nắm đợc đặc điểm của chú công lúc bé và vẻ đẹp của chú công lúc trởng thành

- Hát bài hát về chú công

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh

III Các hoạt động day học.

Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS

định

B Kiểm

tra

- Đọc thuộc bài: Mời vào

- GV nhận xét, cho điểm - HS đọc + TLCH.

Trang 4

C Bài mới

1 GTB

2, Hớng

dẫn luyện

đọc:

3 Luyện

tập

Tiết:

4 Tìm

hiểu bài:

- Ghi bảng

a Đọc mẫu- HD giọng đọc chậm rãi, nhấn giọng ở những

từ ngữ tả vẻ đẹp độc đáo của

đuôi công

H: Bài có mấy câu? Chia mấy

đoạn?

b Luyện đọc:

* Luyện đọc tiếng- từ H: Tìm ở trong bài những tiếng có âm đầu là l, n, r?

- GV gạch dới

H: Tiếng, từ nào khó đọc nhất?

- GV đọc mẫu

- Đọc lại tiếng, từ khó

* Luyện đọc câu:

- GV hớng dẫn ngắt nghỉ - Đọc mẫu

- Luyện đọc câu dài

- Đọc nối tiếp từng câu

* Luyện đọc đoạn

* Giải lao

- Thi đọc đoạn trớc lớp(sgk)

* Đọc cả bài

a Tìm tiếng trong bài có vần

oc

GV ghi: ngọc

b Tìm tiếng ngoài bài có vần

oc, ooc

- Thi nói tiếng

c Nói câu chứa tiếng có vần

oc, ooc

- Thi nói câu

* Đoạn 1:

- H: Lúc mới chào đời chú công

có bộ lông màu gì?

- H: Chú đã biết làm những

động tác gì?

- HS nêu lại

- 5 câu, 2 đoạn

- gạch nâu, rẻ quạt, rực rỡ, lóng lánh

- Cá nhân, lớp đọc

- HS nêu

- Cá nhân, lớp đọc

- Cá nhân, lớp

- CN, tổ

- Từng nhóm đọc

- Mỗi nhóm 2 em

đọc

- Mỗi nhóm 1 em

đọc

- Lớp đồng thanh

- Đọc yêu cầu

- HS nêu, nhận xét

PT + ĐV: CN, lớp

- Đọc yêu cầu, so sánh 2 vần - đọc mẫu

- 3 tổ thi- Nhận xét

- Đọc yêu cầu - Đọc mẫu

- 3 tổ thi - NX

- 1 HS đọc cả bài

- Vài HS đọc - Nhận xét

- bộ lông tơ màu nâu gạch

- xoè cái đuôi nhỏ xíu thành hình rẻ quạt

Trang 5

5 Luyện

nói:

D CC

-DD

GV: Vẻ đẹp của bộ lông và

đuôi công lúc bé

* Đoạn 2:

H: Sau hai, ba năm đuôi công trống thay đổi nh thế nào?

Giảng:+ Rực rỡ: lộng lẫy, xán lạn

+ Lóng lánh: có ánh sáng phản chiếu trên vật trong suốt, tạo vẻ sinh động

GV chốt: Vẻ đẹp, đặc điểm của bộ lông và đuôi công lúc tr-ởng thành

* Giải lao

* HD đọc + đọc mẫu

- Em thích đoạn nào nhất? Vì

sao?

Hát bài hát về chú công

- GV gọi HS hát

- GV chốt nội dung bài

- Nhận xét giờ học - HDVN

- Vài HS đọc

- đuôi lớn thành 1 thứ xiêm áo rực rỡ sắc màu: mỗi chiếc…

- Vài HS đọc toàn bài

- Lớp đọc ĐT

- Vài HS đọc

- Đọc chủ đề

- HS hát

- HS nêu bài học

Bổ sung: ………

………

……… ……….…

…… ………

………

Trang 6

Tiết: tập đọc

Mời vào

I Mục tiêu:

1 Đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiêng, từ có âm dễ sai:

nếu, là Nai, kiễng chân, sửa soạn

- Nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ

2 Ôn các vần: ong, oong Tìm đợc tiếng có vần ôn

3 Hiểu các từ ngữ trong bài

- Hiểu nội dung bài: Chủ nhà hiếu khách, niềm nở đón những

ng-ời bạn tốt đến chơi

- Biết nói tự nhiên, hồn nhiên về những con vật, sự vật yêu thích

- Học thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng dạy học:

-Tranh

III Các hoạt động day học.

Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS

định

B Kiểm

tra

C Bài mới

1 GTB

2, Hớng

dẫn luyện

đọc:

- Đọc bài: Đầm sen

- GV nhận xét, cho điểm

- Ghi bảng

a Đọc mẫu- HD giọng đọc: vui tinh nghịch với nhịp thơ ngắn, chậm rãi khi đọc đoạn đối thoại

H: Bài thơ có mấy dòng thơ?

Mấy khổ?

b Luyện đọc:

* Luyện đọc tiếng- từ H: Tìm trong bài những tiếng

có âm đầu là l, n, s; tiếng có dấu thanh ngã?

- GV gạch dới

H: Tiếng, từ nào khó đọc nhất?

- GV đọc mẫu

- Đọc lại tiếng, từ khó

* Luyện đọc các dòng thơ:

- GV hớng dẫn ngắt nhịp - Đọc mẫu

- Đọc nối tiếp các dòng thơ

* Luyện đọc từng khổ thơ

* Giải lao

* Luyện đọc khổ thơ(đọc sgk)

- Vài HS đọc + TLCH

- HS nêu lại

- 24 dòng thơ, 4 khổ thơ

- nếu, là Nai, lá, sửa soạn, kiễng chân

- Cá nhân, lớp đọc

- HS nêu

- Cá nhân, lớp đọc

- Cá nhân, lớp

- HS đọc

- Mỗi nhóm 4 HS

đọc

- HS đọc

Trang 7

3 Luyện

tập:

Tiết:

4 Tìm

hiểu bài:

5 Luyện

nói:

D CC

-DD

- Thi đọc nối tiếp giữa các tổ

* Đọc cả bài

a Tìm tiếng trong bài có vần ong

GV ghi: trong

b Tìm tiếng ngoài bài có vần ong, oong

- Thi nói tiếng

* Khổ thơ 1, 2, 3:

H: Những ai đã đến gõ cửa ngôi nhà?

GV: Thỏ, Nai, Gió đến gõ cửa nhng ai là ngời đợc chủ nhà mời vào?

* Khổ thơ 4:

- H: Gió đợc chủ nhà mời vào làm gì?

Giảng:

+ Kiễng chân: đứng bằng

đầu ngón chân

+ Soạn sửa: sắp sẵn, chuẩn bị

* GV chốt lại nội dung: Chủ nhà hiếu khách niềm nở đón những ngời bạn tốt đến chơi

* Giải lao

* HD đọc + đọc mẫu

* Học thuộc lòng bài thơ

GV xoá dần, để lại những chữ đầu dòng thơ

- Thi đọc thuộc bài thơ

- Đọc thuộc khổ thơ mà em thích? Vì sao?

Nói về con vật em yêu thích

- Kể tên các con vật trong ảnh?

- Gọi HS đọc thuộc bài thơ

- Lớp đồng thanh

- Đọc yêu cầu

- HS nêu, nhận xét

PT + ĐV: CN, lớp

- Đọc yêu cầu

- So sánh 2 vần

- Đọc mẫu

- 3 tổ thi - NX

- 1 HS đọc cả bài

- Vài HS đọc- Nhận xét

- Thỏ, Nai, Gió

- Vài HS đọc

- cùng sửa soạn đón trăng lên

- 2HS đọc

- Cá nhân, tổ, lớp

đọc

- Cá nhân, tổ

- Vài HS đọc

- Đọc chủ đề

-QST: 1 HS nói theo mẫu

- Luyện nói theo cặp

- Trình bày- Nhận xét

- 1 HS đọc

Trang 8

- NhËn xÐt giê häc - HDVN.

Bæ sung: ……… ………

………

……… ……….…

…… ………

………

Trang 9

Tuần 29 Thứ hai ngày 01 tháng 04 năm 2013

Tiết: toán

phép cộng trong phạm vi 100

( Cộng không nhớ)

I Mục tiêu:

Bớc đầu giúp HS:

- Biết đặt tính rồi làm tính cộng ( không nhớ) trong phạm vi 100

- Củng cố về giải toán

II Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng + Bảng phụ

III Các hoạt động day học.

Nội

A ổn

định

B Kiểm

tra

C Bài mới

1 GTB

2, HD

cách làm

tính cộng

(không

nhớ)

- Giải bài toán theo TT sau:

Có : 18 quả cam Cho : 8 quả cam Còn lại : … quả cam?

- GV nhận xét, cho điểm

- Ghi bảng

a, 35 + 24 = ?

* HD thao tác que tính

H: Có tất cả bao nhiêu qt?

35 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

GV ghi bảng (nh SGK)

H: Gộp tất cả lại ta đợc bao nhiêu qt?

59 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

Vậy: 35 + 24 = 59

* HD đặt tính rồi tính:

- Đặt tính: +Viết 35 rồi viết 24 ở dới sao cho chục thẳng chục, đơn vị thẳng đơn vị

+ Viết dấu cộng

+ Kẻ vạch ngang

- 1 HS lên bảng

- NX

- HS nêu lại

- Lấy 3 thẻ chục

và 5 qt

- 35 que tính

- 3chục và 5

đơn vị

- Làm TT với 24

- HS gộp- nêu: 59 qt

- 5 chục và 9

đơn vị

35 + 5 cộng 4 bằng

+ 9, viết 9

24 + 3 cộng 2

Trang 10

3, Luyện

tập

D CC

-DD

- Cách tính: tính từ phải sang trái

b, 35 + 20 = ?

35 + 2 = ? (tơng tự)

* GV chốt lại nội dung

Bài 1: Tính

5 2

8 2

4 3

7 6

6 3

9

3 6

1 4

1 5

1 0

0 8

8

9 6

5 8

8 6

6 8

1 9

* Vận dụng phép cộng trong phạm

vi 100

Bài 2: Đặt tính rồi tính

3 5

4 1

6 0

2 2

4

1 2

3 4

3 8

4 0

4 3

2 4

7

7 5

9 8

6 2

4 9

5 6

* Vận dụng phép cộng trong phạm

vi 100

Bài 3:

Tóm tắt Lớp 1A : 35 cây Lớp 2A : 50 cây Cả hai lớp:…cây?

Bài giải Cả hai lớp trồng đợc số cây là:

35 + 50 = 85(cây) Đáp số: 85 cây

* Ôn về giải toán

- GV chốt KT

- Nhận xét giờ học - HDVN

bằng

5, viết 5

59 Vậy 35 + 24

=59

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài SGK

- 3 HS lên bảng

- NX

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài- 3

HS lên bảng

- Chữa bài- NX

- HS tự TT và giải

- HS lắng nghe

Trang 11

Bæ sung: ………

………

……… ……….…

…… ………

………

Trang 12

Tiết: toán

phép trừ trong phạm vi 100

(Trừ không nhớ)

I Mục tiêu:

Bớc đầu giúp HS:

- Biết đặt tính rồi làm tính trừ ( không nhớ) trong phạm vi 100

- Củng cố về giải toán

II Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng + Bảng phụ

III Các hoạt động day học.

Nội

A ổn

định

B Kiểm

tra

C Bài mới

1 GTB

2, Giới

thiệu

phép trừ

dạng 57

-23

- Đặt tính rồi tính:

35 + 24 7 + 32

- GV nhận xét, cho điểm

- Ghi bảng

* HD thao tác que tính

H: Có tất cả bao nhiêu qt?

57 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

GV ghi bảng (nh SGK)

HD tách 2 thẻ và 3 que tính từ 5 thẻ

và 7 qt

H: 23 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

Sau khi tách số qt còn lại là bao nhiêu qt?

H: 34 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

Vậy: 57 - 23 = 34

* HD đặt tính rồi tính:

- Đặt tính: + Viết 57 rồi viết 23 ở dới sao cho chục thẳng chục, đơn vị thẳng đơn vị

+ Viết dấu trừ

+ Kẻ vạch ngang

- Cách tính: tính từ phải sang trái

* GV chốt lại nội dung

3, Luyện tập Bài 1: a, Tính:

- 2 HS lên bảng

- NX

- HS nêu lại

- Lấy 5 thẻ chục và

7 qt

- 57 que tính

- 5 chục và 7 đơn vị

-HS tách và nêu: 23qt

- 2 chục và 3 đơn vị

- 34 qt

- 3 chụcvà 4 đơn vị

57 + 7 trừ 3 bằng

- 4, viết 4

23 + 5 trừ 2 bằng

3, viết 3

34 Vậy: 57 - 23

= 34

Trang 13

D CC

-DD

8 5

4 9

9 8

3 5

5 9

-6 4

2 5

7 2

1 5

5 3 2

1

2 4

2 6

2 0

0 6

b, Đặt tính rồi tính:

67 - 22 56 - 16 94 - 92 42 - 42

99 - 66

6 7

5 6

9 4

4 2

9 9

-2 2

1 6

9 2

4 2

6 6 4

5

4 0

0 2

0 0

3 3

* Vận dụng phép trừ trong phạm vi 100

Bài 2: Đúng ghi đ, sai ghi s

* Vận dụng phép trừ trong phạm vi 100

Bài 3:

Bài giải Lan còn phải đọc số trang sách là:

64 - 24 = 40 ( trang) Đáp số: 40 trang

* Ôn về giải toán

- GV chốt KT

- Nhận xét giờ học - HDVN

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài SGK

- HS đọc KQ

- NX

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài- 2 HS lên bảng

- Chữa bài- NX

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài SGK

- Đọc KQ - NX

- HS đọc bài toán

- HS tự TT và giải

- 1 HS lên bảng

- NX

- HS lắng nghe

………

Trang 14

…… ………

………

Ngày đăng: 13/04/2023, 09:18

w