1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

T29 2m L1

10 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 20,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Gi¶i lao * Luyện đọc khổ thơđọc sgk - Thi đọc nối tiếp giữa các tổ.. T×m tiÕng trong bµi cã vÇn ong..[r]

Trang 1

Tuần 29 Thứ hai ngày 01 tháng 04 năm 2013

Tiết: tập đọc

đầm sen

I.Mục tiêu:

1 Đọc trơn cả bài, phát âm đúng các tiếng, từ có âm đầu là: s, x; các tiếng có âm

cuối là t

- Biết nghỉ hơi sau mỗi dấu chấm

2 Ôn các vần: en, oen Tìm đợc tiếng, nói đợc câu chứa tiếng có vần ôn

3 Hiểu các từ ngữ: đài sen, nhị, thanh khiết, ngan ngát

- Nói đợc vẻ đẹp của lá sen, hoa sen và hơng sen

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh

III Các hoạt động day học.

A ổn định

B Kiểm tra

C Bài mới

1 GTB

2, Hớng dẫn

luyện đọc:

3 Luyện tập:

Tiết:

4 Tìm hiểu

bài:

- Đọc bài: Vì bây giờ mẹ mới về

- GV nhận xét, cho điểm

- Ghi bảng

a Đọc mẫu- HD giọng đọc: chậm rãi, khoan thai

H: Bài có mấy câu? Mấy đoạn?

b Luyện đọc:

* Luyện đọc tiếng- từ H: Tìm trong đoạn 1 những tiếng có âm

đầu là l, s?

Tìm trong đoạn 2 những tiếng có âm

đầu là n, vần oe?

Tìm ở đoạn 3 tiếng có âm đầu là n, r?

- GV gạch dới

H: Tiếng, từ nào khó đọc nhất?

- GV đọc mẫu

- Đọc lại một số từ khó

* Luyện đọc câu:

- GV hớng dẫn ngắt nghỉ - Đọc mẫu

- Đọc nối tiếp câu

* Luyện đọc đoạn

* Giải lao

* Luyện đọc đoạn(đọc sgk)

- Thi đọc giữa các tổ

* Đọc cả bài

a Tìm tiếng trong bài có vần en

- GV ghi: sen

b Tìm tiếng ngoài bài có vần en, oen

- Thi nói tiếng

c Nói câu chứa tiếng có vần en, oen

- Thi nói câu

* Đoạn 1:

H: Đầm sen đợc trồng ở đâu?

Lá sen có màu gì?

GV giảng : đầm sen( giúp HS phân biệt

- HS đọc + TLCH

- HS nêu lại

- 8 câu, 3 đoạn

- đầm sen, ven làng, lá sen

- nở, xoè

- thuyền nan, rẽ lá

- Cá nhân, lớp đọc

- HS nêu

- Cá nhân, lớp đọc

- Cá nhân, lớp

- HS đọc câu dài

- HS đọc nối tiếp

- HS đọc nối tiếp

- Mỗi tổ 1 em đọc

- Lớp đồng thanh

- Đọc yêu cầu

- HS nêu

PT + ĐV: CN, lớp

- Đọc yêu cầu

- So sánh 2 vần

- 3 tổ thi - NX

- Đọc yêu cầu- Đọc mẫu

- 3 tổ thi - NX

- 1, 2 HS đọc cả bài

- Vài HS đọc- Nhận xét + ven làng

+ xanh mát

Trang 2

5 Luyện

nói:

D CC - DD

hồ, ao, đầm)

=>GV: Vẻ đẹp của lá sen

* Đoạn 2:

H: Khi nở, hoa sen trông đẹp nh thế nào?

GV chỉ cho HS biết nhị, đài và cánh hoa sen

Giảng:

+ Nhị sen: bộ phận sinh sản của hoa, mang túi phấn

+ Đài sen: bộ phận phía ngoài cùng của hoa sen, thờng màu lục

H: Hãy đọc câu văn diễn tả hơng sen

Giảng: “thanh khiết”: trong sạch

=>GV: Vẻ đẹp và hơng thơm của hoa sen

* Đoạn 3:

H: Ngời ta thờng hái sen vào lúc nào?

Bằng phơng tiện gì?

=> GV chốt nội dung: Vẻ đẹp của lá, hoa và hơng sen

* Giải lao

* GV đọc mẫu - HD đọc

H: Đọc đoạn em thích? Vì sao?

Nói về sen

GV yêu cầu HS thảo luận theo gợi ý:

- Cây sen mọc ở đâu?

- Lá sen màu gì?

- Cánh hoa sen nh thế nào?

- Hơng sen thơm ra sao?

* Liên hệ: Ngời ta trồng sen để làm gì?

- Đọc lại bài

- Nhận xét giờ học - HDVN

- Vài HS đọc

- cánh hoa đỏ nhạt

- Hơng sen ngan ngát, thanh khiết

- Vài HS đọc

+… sáng

+…bằng thuyền nan

- CN, lớp đọc

- Vài HS đọc

- Đọc chủ đề

- Luyện nói theo cặp

- Trình bày- NX

- 1 HS đọc

Bổ sung: ……… ………

……… ……….…

…… ………

………

Thứ sáu ngày 5 tháng 04 năm 2013 Tiết: tập đọc Chú công

I.Mục tiêu:

1 Đọc trơn cả bài Luyện đọc các từ ngữ có âm đầu là: l, n; các từ có vần oe.

2 Ôn các vần: oc, ooc Tìm đợc tiếng, nói đợc câu chứa tiếng có vần ôn

3 Hiểu từ ngữ trong bài: rực rỡ, lóng lánh

- Nắm đợc đặc điểm của chú công lúc bé và vẻ đẹp của chú công lúc trởng thành

- Hát bài hát về chú công

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh

III Các hoạt động day học.

A ổn định

B Kiểm tra - Đọc thuộc bài: Mời vào

- GV nhận xét, cho điểm - HS đọc + TLCH.

Trang 3

C Bài mới

1 GTB

2, Hớng dẫn

luyện đọc:

3 Luyện tập

Tiết:

4 Tìm hiểu

bài:

5.Luyện nói:

D CC - DD

- Ghi bảng

a Đọc mẫu- HD giọng đọc chậm rãi, nhấn giọng ở những từ ngữ tả vẻ đẹp độc

đáo của đuôi công

H: Bài có mấy câu? Chia mấy đoạn?

b Luyện đọc:

* Luyện đọc tiếng- từ H: Tìm ở trong bài những tiếng có âm

đầu là l, n, r?

Giảng: + Rực rỡ: lộng lẫy, xán lạn

+ Lóng lánh: có ánh sáng phản chiếu trên vật trong suốt, tạo vẻ sinh động

- GV gạch dới

H: Tiếng, từ nào khó đọc nhất?

- GV đọc mẫu

- Đọc lại tiếng, từ khó

* Luyện đọc câu:

- GV hớng dẫn ngắt nghỉ - Đọc mẫu

- Luyện đọc câu dài

- Đọc nối tiếp từng câu

* Luyện đọc đoạn

* Giải lao

- Thi đọc đoạn trớc lớp(sgk)

* Đọc cả bài

a Tìm tiếng trong bài có vần oc

GV ghi: ngọc

b Tìm tiếng ngoài bài có vần oc, ooc

- Thi nói tiếng

c Nói câu chứa tiếng có vần oc, ooc

- Thi nói câu

* Đoạn 1:

- H: Lúc mới chào đời chú công có bộ lông màu gì?

- H: Chú đã biết làm những động tác gì?

=>GV: Vẻ đẹp của bộ lông và đuôi công lúc bé

* Đoạn 2:

H: Sau hai, ba năm đuôi công trống thay

đổi nh thế nào?

=>GV chốt: Vẻ đẹp, đặc điểm của bộ lông và đuôi công lúc trởng thành

* Giải lao

* HD đọc + đọc mẫu

- Em thích đoạn nào nhất? Vì sao?

Hát bài hát về chú công

- GV gọi HS hát

- GV chốt nội dung bài

- Nhận xét giờ học - HDVN

- HS nêu lại

- 5 câu, 2 đoạn

- gạch nâu, rẻ quạt, rực rỡ, lóng lánh

- Cá nhân, lớp đọc

- HS nêu

- Cá nhân, lớp đọc

- Cá nhân, lớp

- CN, tổ

- HS đọc nối tiếp

- HS đọc nối tiếp

- Mỗi nhóm 1 em đọc

- Lớp đồng thanh

- Đọc yêu cầu

- HS nêu, nhận xét

PT + ĐV: CN, lớp

- Đọc yêu cầu, so sánh 2 vần - đọc mẫu

- 3 tổ thi- Nhận xét

- Đọc yêu cầu - Đọc mẫu

- 3 tổ thi - NX

- 1 HS đọc cả bài

- Vài HS đọc - Nhận xét - bộ lông tơ màu nâu gạch

- xoè cái đuôi nhỏ xíu thành hình rẻ quạt

- Vài HS đọc

- đuôi lớn thành 1 thứ xiêm áo rực rỡ sắc màu: mỗi chiếc…

- Vài HS đọc toàn bài

- Lớp đọc ĐT

- Vài HS đọc

- Đọc chủ đề

- HS hát

- HS nêu bài học

Trang 4

Bæ sung: ……… ………

……… ……….…

…… ………

………

Trang 5

Thứ t ngày 03 tháng 04 năm 2013

Tiết: tập đọc

Mời vào

I Mục tiêu:

1 Đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiêng, từ có âm dễ sai: nếu, là Nai, kiễng chân,

sửa soạn

- Nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ

2 Ôn các vần: ong, oong Tìm đợc tiếng có vần ôn

3 Hiểu các từ ngữ trong bài

- Hiểu nội dung bài: Chủ nhà hiếu khách, niềm nở đón những ngời bạn tốt đến chơi

- Biết nói tự nhiên, hồn nhiên về những con vật, sự vật yêu thích

- Học thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng dạy học:

-Tranh

III Các hoạt động day học.

A ổn định

B Kiểm tra

C Bài mới

1 GTB

2,Hớng dẫn

luyện đọc:

3 Luyện tập:

Tiết:

4 Tìm hiểu

bài:

- Đọc bài: Đầm sen

- GV nhận xét, cho điểm

- Ghi bảng

a Đọc mẫu- HD giọng đọc: vui tinh nghịch với nhịp thơ ngắn, chậm rãi khi

đọc đoạn đối thoại

H: Bài thơ có mấy dòng thơ? Mấy khổ?

b Luyện đọc:

* Luyện đọc tiếng- từ H: Tìm trong bài những tiếng có âm đầu

là l, n, s; tiếng có dấu thanh ngã?

- GV gạch dới

H: Tiếng, từ nào khó đọc nhất?

- GV đọc mẫu

- Đọc lại tiếng, từ khó

* Luyện đọc các dòng thơ:

- GV hớng dẫn ngắt nhịp - Đọc mẫu

- Đọc nối tiếp các dòng thơ

* Luyện đọc từng khổ thơ

* Giải lao

* Luyện đọc khổ thơ(đọc sgk)

- Thi đọc nối tiếp giữa các tổ

* Đọc cả bài

a Tìm tiếng trong bài có vần ong

GV ghi: trong

b Tìm tiếng ngoài bài có vần ong, oong

- Thi nói tiếng

* Khổ thơ 1, 2, 3:

H: Những ai đã đến gõ cửa ngôi nhà?

->GV: Thỏ, Nai, Gió đến gõ cửa nhng ai

là ngời đợc chủ nhà mời vào?

* Khổ thơ 4:

- Vài HS đọc + TLCH

- HS nêu lại

- 24 dòng thơ, 4 khổ thơ

- nếu, là Nai, lá, sửa soạn, kiễng chân

- Cá nhân, lớp đọc

- HS nêu

- Cá nhân, lớp đọc

- Cá nhân, lớp

- HS đọc nối tiếp

- HS đọc nối tiếp

- HS đọc

- Lớp đồng thanh

- Đọc yêu cầu

- HS nêu, nhận xét

PT + ĐV: CN, lớp

- Đọc yêu cầu

- So sánh 2 vần

- Đọc mẫu

- 3 tổ thi - NX

- 1 HS đọc cả bài

- Vài HS đọc- Nhận xét

- Thỏ, Nai, Gió

- Vài HS đọc

Trang 6

5.Luyện nói:

D CC - DD

- H: Gió đợc chủ nhà mời vào làm gì?

Giảng:

+ Kiễng chân: đứng bằng đầu ngón chân

+ Soạn sửa: sắp sẵn, chuẩn bị

=> GV chốt lại nội dung: Chủ nhà hiếu khách niềm nở đón những ngời bạn tốt

đến chơi

* Giải lao

* HD đọc + đọc mẫu

* Học thuộc lòng bài thơ

GV xoá dần, để lại những chữ đầu dòng thơ

- Thi đọc thuộc bài thơ

- Đọc thuộc khổ thơ mà em thích? Vì

sao?

Nói về con vật em yêu thích

- Kể tên các con vật trong ảnh?

- Gọi HS đọc thuộc bài thơ

- Nhận xét giờ học - HDVN

- cùng sửa soạn đón trăng

lên

- 2HS đọc - Cá nhân, tổ, lớp đọc - Cá nhân, tổ - Vài HS đọc - Đọc chủ đề -QST: 1 HS nói theo mẫu - Luyện nói theo cặp - Trình bày- Nhận xét - 1 HS đọc Bổ sung: ……… ……….………

……… ……….…

…… ………

………

Trang 7

Tiết: toán (t2)

phép cộng trong phạm vi 100

(Cộng không nhớ)

I Mục tiêu:

Bớc đầu giúp HS:

- Biết đặt tính rồi làm tính cộng ( không nhớ) trong phạm vi 100

- Củng cố về giải toán

II Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng + Bảng phụ

III Các hoạt động day học.

A ổn định

B Kiểm tra

C Bài mới

1 GTB

2, HD cách

làm tính

cộng (không

nhớ)

3, Luyện tập

- Đặt tính rồi tính:

40 + 30 60 - 20

- GV nhận xét, cho điểm

- Ghi bảng

a, 35 + 24 = ?

* HD thao tác que tính

H: Có tất cả bao nhiêu qt?

35 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

GV ghi bảng (nh SGK)

H: Gộp tất cả lại ta đợc bao nhiêu qt?

59 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

Vậy: 35 + 24 = 59

* HD đặt tính rồi tính:

- Đặt tính: +Viết 35 rồi viết 24 ở dới sao cho chục thẳng chục, đơn vị thẳng đơn vị

+ Viết dấu cộng

+ Kẻ vạch ngang

- Cách tính: tính từ phải sang trái

b, 35 + 20 = ?

35 + 2 = ? (tơng tự)

* GV chốt lại nội dung

Bài 1: Tính

* Vận dụng phép cộng trong phạm vi 100

Bài 2: Đặt tính rồi tính

* Vận dụng phép cộng trong phạm vi 100

Bài 3:

Tóm tắt Lớp 1A : 35 cây Lớp 2A : 50 cây Cả hai lớp:…cây?

- 2 HS lên bảng

- NX

- HS nêu lại

- Lấy 3 thẻ chục và 5 qt

- 35 que tính

- 3chục và 5 đơn vị

- Làm TT với 24

- HS gộp - nêu: 59 qt

- 5 chục và 9 đơn vị

35 + 5 cộng 4 bằng + 9, viết 9

24 + 3 cộng 2 bằng

5, viết 5

59 Vậy 35 + 24 =59

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài SGK

- 3 HS lên bảng

- NX

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài- 3 HS lên bảng

- Chữa bài- NX

- HS tự TT và giải

Trang 8

D CC - DD.

Bài giải Cả hai lớp trồng đợc số cây là:

35 + 50 = 85(cây) Đáp số: 85 cây

* Ôn về giải toán

- GV chốt KT

- Nhận xét giờ học - HDVN

- HS lắng nghe

Bổ sung: ……… ………

……… ……….…

…… ………

………

Trang 9

Tiết: toán (t5)

phép trừ trong phạm vi 100

(Trừ không nhớ)

I Mục tiêu:

Bớc đầu giúp HS:

- Biết đặt tính rồi làm tính trừ ( không nhớ) trong phạm vi 100

- Củng cố về giải toán

II Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng + Bảng phụ

III Các hoạt động day học.

A ổn định

B Kiểm tra

C Bài mới

1 GTB

2, Giới

thiệu phép

trừ dạng 57

- 23

- Đặt tính rồi tính:

35 + 24 7 + 32

- GV nhận xét, cho điểm

- Ghi bảng

* HD thao tác que tính

H: Có tất cả bao nhiêu qt?

57 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

GV ghi bảng (nh SGK)

HD tách 2 thẻ và 3 que tính từ 5 thẻ và 7 qt

H: 23 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

Sau khi tách số qt còn lại là bao nhiêu qt?

H: 34 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

Vậy: 57 - 23 = 34

* HD đặt tính rồi tính:

- Đặt tính: + Viết 57 rồi viết 23 ở dới sao cho chục thẳng chục, đơn vị thẳng đơn vị

+ Viết dấu trừ

+ Kẻ vạch ngang

- Cách tính: tính từ phải sang trái

* GV chốt lại nội dung

3, Luyện tập Bài 1: a, Tính:

b, Đặt tính rồi tính:

67 - 22; 56 - 16; 94 - 92; 42 - 42; 99 - 66

* Vận dụng phép trừ trong phạm vi 100

Bài 2: Đúng ghi đ, sai ghi s

* Vận dụng phép trừ trong phạm vi 100

Bài 3:

GV hớng dẫn tìm hiểu bài:

Bài toán cho biết gì?

Bài toán hỏi gì?

- 2 HS lên bảng

- NX

- HS nêu lại

- Lấy 5 thẻ chục và 7 qt

- 57 que tính

- 5 chục và 7 đơn vị -HS tách và nêu: 23qt

- 2 chục và 3 đơn vị

- 34 qt

- 3 chụcvà 4 đơn vị

57 + 7 trừ 3 bằng

- 4, viết 4

23 + 5 trừ 2 bằng

3, viết 3

34 Vậy: 57 - 23 = 34

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài SGK

- HS đọc KQ

- NX

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài- 2 HS lên bảng

- Chữa bài- NX

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài SGK

- Đọc KQ - NX

Trang 10

D CC

-DD

Bài giải Lan còn phải đọc số trang sách là:

64 - 24 = 40 ( trang) Đáp số: 40 trang

* Ôn về giải toán

- GV chốt KT

- Nhận xét giờ học - HDVN

- HS đọc bài toán

- HS tự TT và giải

- 1 HS lên bảng

- NX

- HS lắng nghe

Bổ sung: ……… ……….………

……… ……….…

…… ………

………

Ngày đăng: 28/06/2021, 15:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w