Thöù ngaøy thaùng naêm Tröôøng Tieåu hoïc số 2 Ân Đức Naêm hoïc 2014 – 2015 GV Bùi Thị Huệ Lớp 1B Môn Toán Ngày soạn 5/ 4/ 2015 Tiết 121 Ngày dạy 6/ 4/ 2015 LUYEÄN TAÄP I MUÏC TIEÂU 1 Kiến thức Cuûng[.]
Trang 1Mơn: Tốn Ngày soạn:5/ 4/ 2015 Tiết: 121 Ngày dạy: 6/ 4/ 2015
LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Củng cố HS cách làm tính cộng, trừ các số trong phạm vi 100 Bước đầu
nhận biết về tính chất giao hoán của phép cộng và quan hệ giữa hai phép tính cộng và trừ
2 Kĩ năng: - Rèn luyện kỹ năng làm tính nhẩm ( trong các trường hợp đơn giản)
3 Thái độ: - GDHS tính toán chính xác nhanh trong học toán.
II.CHUẨN BỊ: GV: Bảng phụ viết sẵn các bài tập
HS : SGK, vở bài tập , bảng con
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
* Giới thiệu bài: Luyện tập
* Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm bài và sửa bài
- Nhận xét
Bài 2: HS nêu yêu cầu
- Hướng dẫn HS cách làm bài : Quan
sát hình vẽ và lập nhiều phép tính
cộng trừ từ những số đã cho vào các ô
trống
- Cho HS làm bài và sửa bài
- Nhận xét
Bài 3: HS nêu yêu cầu
- Tính kết quả phép tính trước sau đó
so sánh 2 kết quả và điền dấu cho
đúng
- Cho HS làm bài và sửa bài
- Nhận xét
Bài 4: Đúng ghi đ, sai ghi s theo mẫu
- HS quan sát tranh so sánh kết quả với
phép tính và ghi đ , s vao ô trống ở
76 – 34 = 42 76 – 42 = 34
- Điền dấu : <, >, =
- HS làm bài và sửa bài
- HS làm tiếp nối 15+ 2 6 + 12 31 + 10 21 + 22
41 17 19 42
Trang 2- Nhận xét sửa chữa
4.Củng cố: Nhắc lại cách cộng trừ các
số trong phạm vi 100
5.Dặn dò : Xem trước bài: Đồng hồ
thời gian
đ đ s s
Mơn: Tốn Ngày soạn:6/ 4/ 2015
Tiết: 122 Ngày dạy: 7/ 4/ 2015
ĐỒNG HỒ THỜI GIAN I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:- HS làm quen với mặt đồng hồ , biết đọc đúng giờ trên đồng hồ.
2 Kĩ năng:- Có biểu tượng ban đầu về thời gian
3 Thái độ:- GD HS thích thú học toán
II.CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ viết sẵn các bài tập, đồng hồ để bàn
HS : SGK, vở bài tập , bảng con
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
* Giới thiệu bài: Để nhận biết thời gian trong
ngày chúng ta phải biết xem đồng hồ, tiết học
hôm nay các em sẽ hướng dẫn cách xem đồng hồ
Hoạt động 1: Giới thiệu mặt đồng hồ và vị trí
các kim chỉ giờ đúng
- Cho HS quan sát đồng hồ
11 10
9
8
7 6 5
4 3 2 1 12
- Trên mặt đồng hồ có những gì?
Mặt đồng hồ có các số từ 1 đến 12, kim
ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ phút
( Khi kim phút chỉ số 12 kim giờ chỉ số 6 là 6 giờ
Trang 31’
Hoạt động 2: Thực hành xem và ghi số giờ.
- Cho HS làm vở bài tập
- Đồng hồ đầu tiên chỉ mấy giờ?
- Tương tự cho các đồng hồ còn lại
4.Củng cố: Tổ chức cho HS chơi trò chơi : Thi
xem đồng hồ nhanh và đúng
5.Dặn dò : Xem trước bài: Thực hành
- Nhìn tranh đọc và và ghi số giờ dưới tranh
1 Kiến thức:- Củng cố về xem giờ đúng trên đồng hồ.Bước đầu có hiểu biết về sử dụng
thời gian trong đời sống thực tế của HS
2 Kĩ năng:- Xem nhanh và chính xác các giờ
3 Thái độ:- Biết quý trọng thời gian
II.CHUẨN BỊ:
GV: Mô hình đồng hồ.Đồng hồ bàn
HS : Vở bài tập Mô hình đồng hồ
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
2.Kiểm tra bài cũ: GV xoay kim giờ của đồng
hồ , HS nói số giờ tương ứng
3.Bài mới
* Giới thiệu bài: Hôm nay các em cùng thực
hành xem đồng hồ
Hướng dẫn HS làm bài
Bài 1: Nêu yêu cầu bài
10 9 8
7 6 5
4 3 2 1
10 9 8
7 6 5
4 3 2 1
10 9 8
7 6 5
4 3 2 1 12
- Đồng hồ chỉ mấy giờ?
-HS thực hiện theo yêu cầu
- Viết vào chỗ chấm theo mẫu
- HS làm bài
- Sửa bài miệng
1giờ , 9 giờ , 10 giờ , 6 giờ
Trang 41’
- Nhận xét
Bài 2: Yêu cầu gì?
- Các em vẽ kim ngắn sao cho phù hợp với số giờ
người ta cho
Bài 3: Nêu yêu cầu bài
- Buổi sáng học ở trường vào lúc mấy giờ ?
- Lúc ăn cơm là mấy giờ?
4.Củng cố: Tổ chức cho HS chơi trò chơi : Thi
xem đồng hồ nhanh và đúng
5.Dặn dò : Xem trước bài: Luyện tập
- Vẽ thêm kim ngắn để đồng hồ chỉ giờ đúng
- HS thực hành vẽ
- Đổi vở để kiểm tra nhau
- Nối tranh với đồng hồ thích hợp
1 Kiến thức:- Củng cố HS cách xem đúng giờ trên mặt đồng hồ
2 kĩ năng:- Xác định vị trí của các kim tương ứng với giờ đúng trên đồng hồ.
3 Thái độ:- Bước đầu nhận biết các thời điểm trong sinh hoạt
II.CHUẨN BỊ:
Trang 5GV: Bảng phụ viết sẵn các bài tập
HS : SGK, vở bài tập , bảng con
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
2.Kiểm tra bài cũ:
HS làm bài tập 2/
làm bài tập:
Bài 1 : HS nêu yêu
4.Củng cố: Trò
chơi : Thi nói nhanh
và đúng giờ
5.Dặn dò : Xem
trước bài: Luyện tập
chung
-HS làm bài
- Nối đồng hồ với số chỉ giờ đúng
- HS làm nối tiếp
11 10 9 8
7 6 5
4 3 2 1
10 9 8
7 6 5
4 3 2 1
10 9 8
7 6 5
4 3 2 1
10 9 8
7 6 5
4 3 2 1
10 9 8
7 6 5
4 3 2 1 12
9 giờ 6 giờ 3 giờ 10 giờ 2 giờ
- Quay các kim trên mặt đồng hồ để đồng hồ chỉ các giờ
- HS thực hành trên đồng hồ để bàn
- HS quay kim dài ở số 12 và kim ngắn lần lượt ở các vị trí : 11,
5, 3,6, 7,8 ,10 ,12
- Nối mỗi câu với đồng hồ thích hợp
- HS thi đua nối đồng hồ với hoạt động thích hợp
Trang 6-*RÚT KINH NGHIỆM:
Mơn: Tốn* Ngày soạn: 8/ 4 2015Tiết: 29 Ngày dạy: 9/ 4/ 2015
LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:- Củng cố HS cách xem đúng giờ trên mặt đồng hồ
2 kĩ năng:- Xác định vị trí của các kim tương ứng với giờ đúng trên đồng hồ.
3 Thái độ:- Bước đầu nhận biết các thời điểm trong sinh hoạt
II.CHUẨN BỊ: GV: Đồ dùng phục vụ luyện tập.
HS : Vở bài tập
Trang 7III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Bài 1: Nối đồng hồ với số chỉ giờ đúng
Bài 2:.Vẽ thêm kim dài, kim ngắn dể đồng hồ
chỉ
-6 giờ sáng -7 giờ tối
-12 giờ trưa -12 giờ đêm
- 4 giờ chiều -8 giờ
Bài 3: Nối mỗi câu với đồng hồ thích hợp
-Yêu cầu HS làm bài trang 55, 56 VBT
4.Củng cố: Nhận xét bài làm
5.Dặn dị : Sửa lại bài sai vào vở
Chuẩn bị bài sau : Luyện tập
-Lớp hát-HS thực hiện yêu cầu
-HS làm bài
SINH HOẠT ĐẦU TUẦN 31
Mơn: Tập đọc Ngày soạn:5/ 4/ 2015
Tiết: 37, 38 Ngày dạy: 6/ 4/ 2015
NGƯỠNG CỬA I.MỤC TIÊU:
Trang 81.Kiến thức:- HS đọc đúng cả bài: Ngưỡng cửa Đọc đúng các từ ngữ: ngưỡng cửa, nơi này,
quen dắt vòng, đi men, lúc nào.Tìm được tiếng nói được câu có vần ăt, ăc Nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần ăt-ăc
2 Kĩ năng: - Hiểu được nội dung bài Phát triển lời nói tự nhiên.
3 Thái độ:- Hiểu được ngưỡng cửa là nơi rất thân quen với mọi người.
2.Kiểm tra bài cũ: HS đọc và trả lời các câu hỏi
ở bài : Người bạn tốt
- Ai đã giúp bạn Hà khi bạn bị gãy bút chì?
- Bạn nào đã giúp Cúc sửa dây đeo cặp?
- Theo con thế nào là người bạn tốt?
- Nhận xét
3.Bài mới:
* Giới thiệu bài: Ngưỡng cửa
Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc.
- GV đọc mẫu
- Tìm tiếng khó đọc
- GV ghi: ngưỡng cửa, nơi này, quen, dắt vòng, đi
men, lúc nào
- Cho HS luyện đọc từ khó
- Luyện đọc câu
- Luyện đọc đoạn, bài
Hoạt động 2: Ôn vần ăc – ăt.
- Tìm tiếng trong bài có vần ăt
- Nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần ăc – ăt
- Luyện đọc đoạn
- Luyện đọc cả bài
Trang 9- Đọc khổ thơ 1.
+ Ai dắt em bé tập đi ngang ngưỡng cửa?
- Đọc khổ thơ 2 và 3
+ Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đâu?
Ngưỡng cửa là nơi quen thuộc nhất
- Đọc cả bài
+ Con thích nhất khổ thơ nào? Vì sao?
- Cho HS học thuộc lòng khổ thơ em thích
Hoạt động 4: Luyện nói.
- Nêu chủ đề luyện nói
- Cho HS xem tranh
- Thảo luận:
+ Từ ngưỡng cửa nhà mình bạn đi những đâu?
+ Từ ngưỡng cửa bạn nhỏ đi đâu?
- Nhận xét – tuyên dương
4.Củng cố: Đọc lại toàn bài.Con thích nhất khổ
thơ nào? Vì sao?
5.Dặn dò : Đọc trước bài : Kể cho bé nghe
- HS nêu và giải thích
- HS học thuộc lòng khổ thơ
em thích
- Hằng ngày, từ ngưỡng của của nhà mình , em đi những đâu ?
- HS xem tranh
- HS chia 2 đội để thảo luận vànêu
- Các nhóm hỏi nhau
*RÚT KINH NGHIỆM:
Mơn: Tập viết Ngày soạn:6/ 4/ 2015 Tiết: 29 Ngày dạy: 7/ 4/ 2015
TÔ CHỮ HOA: Q , R
I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:- Tô đúng và đẹp các chữ Q, R
- Viết đúng và đẹp các vần: ăt, ăc, ươt, ươc; các từ ngữ: màu sắc, dìu dắt; dòng nước, xanh mướt
2 Kĩ năng:- Viết đẹp, đúng cỡ chữ: cách đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu.
Trang 103 Thái độ:- Luôn kiên trì, cẩn thận.
II.CHUẨN BỊ:
GV: Chữ mẫu viết sẵn trên bảng có kẻ ô li
HS : Vở viết, bảng con
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
2.Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra phần viết ở nhà của HS
- HS lên viết các từ: dòng nước , xanh
mướt
3.Bài mới:
* Giới thiệu bài: Hôm nay các em tập viết
chữ hoa : Q, R
Hoạt động 1: Tô chữ hoa
- Treo bảng phụ mẫu chữ viết sẵn
- Chữ hoa Q gồm mấy nét? Đó là những nét
nào?
- Chữ hoa R gồm mấy nét? Đó là những nét
nào?
- GV nêu quy trình và viết mẫu
Hoạt động 2: Viết vần, từ ngữ ứng dụng.
- GV treo bảng phụ
- GV nhắc lại cách nối nét giữa các con chữ
Hoạt động 3: Viết vở.
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- GV cho HS viết từng dòng
- GV chỉnh sửa cho HS
- Thu chấm
- Nhận xét
4.Củng cố: - Nhận xét những bài viết đẹp
5.Dặn dò : - Về nhà luyện viết thêm
-HS nộp vỏ và viết
- Quan sát
- 2 nét cong nối liền nhau
- Nét móc trái và nét thắc ở giữa
- Viết bảng con
- HS viết vở theo hướng dẫn
*RÚT KINH NGHIỆM:
Mơn: Chính tả Ngày soạn:6/ 4/ 2015
Trang 11Tiết: 13 Ngày dạy: 7/ 4/ 2015
NGƯỠNG CỬA
I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - HS chép đúng và đẹp khổ thơ cuối bài: Ngưỡng cửa.Viết đúng vần ăc – ăt,
chữ g hay gh
2 Kĩ năng:- Viết đúng cự ly, tốc đô, các chữ đều và đẹp.
3 Thái độ:- Luôn kiên trì, cẩn thận.
II.CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ ghi bài tập chép
HS : Vở viết.Bảng con
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
2.Kiểm tra bài cũ: Thu chấm vở của các em
viết lại bài của tiết chính tả trước
Cho HS viết lại các từ còn sai nhiều vào bảng
con
3.Bài mới:
* Giới thiệu bài: Tiết này các em tập chép khổ
thơ cuối bài “ Ngưỡng cửa”
Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép.
- Cho HS đọc đoạn viết ở bảng phụ
- Tìm từ khó viết
- Cho HS viết các từ khó vào bảng con
- GV đọc thong thả cho HS viết vào vở
- Thu chấm – nhận xét
Hoạt động 2: Làm bài tập.
Bài tập 2 : Điền vần ăt hay ăc
- GV treo tranh SGK , HS quan sát điền vần
Bài tập 3 : Điền chữ g hay gh.
- Thu chấm – nhận xét
4.Củng cố: - Nhận xét , chọn bài viết đẹp
-HS nộp vở, viết bài
- HS đọc ở bảng phụ
- HS nêu
- HS viết bảng con
- HS viết bài vào vở
- HS soát lỗi sai
- HS quan sát
- … bắt tay nhau
- … treo áo lên mắc
- 2 em làm ở bảng lớp
- Lớp làm vào vở:
… gấp truỵên , ghi lại tên
…….bàn ghế ngay ngắn…………về
Trang 121’ tuyên dương
5.Dặn dò : - Học thuộc quy tắc chính tả.
- Em nào còn viết sai nhiều thì về nhà viết lại
bài
4.Củng cố: (3’) - Nhận xét , chọn bài viết đẹp tuyên dương
5.Dặn dò : (1’) - Học thuộc quy tắc chính tả.
- Em nào còn viết sai nhiều thì về nhà viết lại bài
*RÚT KINH NGHIỆM:
Mơn: Tiếng Việt* Ngày soạn:7/ 4/ 2015Tiết: 61 Ngày dạy: 8/ 4/ 2015
LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:HS chép đúng 1 đoạn bài ; Nắng
2.Kĩ năng:Trình bày đẹp cả bài Nắng
3.Thái độ:GDHS tính kiên trì, cẩn thận.
II.CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ chép sẵn bài văn
Trang 13HS : Vở bài tập tiếng việt.
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
2.Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
3.Bài mới:
a/Giới thiệu bài : - Ghi đề bài :
Luyện tập
b/ Hứơng dẫn viết bảng con
- GV viết mẫu và nêu cách viết 1 vài
từ khó mà học sinh viết dễ sai.
- Cho HS viết bảng con 1 số từ
c/ HD viết vào vở : Cả bài
-Cho HS xem bài mẫu, HD
-Cho HS viết vào vở, GV theo dõi giúp
đỡ HS yếu viết
d/ Hướng dẫn học sinh làm bài tập
+Tìm tiếng trong bài:
Trang 14Mơn: Đạo đức Ngày soạn:5/ 4/ 2015
Tiết: 31 Ngày dạy: 6/ 4/ 2015
BẢO VỆ HOA VÀ CÂY NƠI CÔNG CỘNG ( tiếp theo)
(Giáo dục bảo vệ mơi trường: Tồn phần)
I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:Giúp HS hiểu được:
- Cần bảo vệ hoa và cây nơi cơng cộng vì chúng cĩ nhiều lợi ích như làm đẹp, làm cho khơng khí trong lành.
2 Kĩ năng: - HS thực hiện được những quy định về bảo vệ hoa và cây nơi cơng cộng, biết chăm sĩc, bảo vệ cây hoa, cây xanh.
* Tích hợp GDKNS
+ Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề trong tình huống để bảo vệ cây và hoa nơi cơng cộng
+ Kĩ năng tư duy phê phán những hành vi phá hoại cây và hoa nơi cơng cộng
3 Thái độ:- HS cĩ thái độ tơn trọng, yêu quý hoa và cây nơi cơng cộng.
* Tích hợp GDBVMT : Phương thức: Tồn phần
II.CHUẨN BỊ:
GV: Các điều 19, 26, 27, 32, 39 Cơng ước Quốc tế về quyền trẻ em
HS : Vở bài tập.
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
2.Kiểm tra bài cũ:
- Cây và hoa nơi công cộng có lợi ích gì ?
- Em làm gì để bảo vệ hoa và cây nơi công
- 2 em thảo luận với nhau
- HS lên trình bày trước lớp ý kiến của nhóm mình
Trang 15+ Những bạn trong tranh đang làm gì?
+ Bạn nào có hành động sai? Vì sao?
+ Bài nào có hành động đúng? Vì
sao?
- Kết luận: Trong 5 bạn thì 3 bạn đang trèo
cây, vin cành hái lá là sai, còn 2 bạn đang
khuyên nhủ là đúng, 2 bạn biết góp phần
bảo vệ cây xanh
Hoạt động 2: Làm bài tập.
- Cho HS làm bài tập 3
- Treo từng tranh
Kết luận: Khuôn mặt cười nối với tranh 1, 2,
3, 4 vì các việc này đã góp phần cho môi
trường tốt hơn Khuôn mặt nhăn nhó nối với
các tranh 5, 6
Hoạt động 3: Vẽ tranh bảo vệ hoa, cây.
* Giáo dục tài nguyên mơi trường biển-
hải đảo( Bộ phận)
HS biết chăm sĩc , bảo vệ cây và hoa ở
các vùng biển,hải đảo quê hương.
- GV yêu cầu HS kể lại việc đã làm để bảo
vệ cây hoa nơi công cộng
- Cho HS vẽ
-GV quan sát và theo dõi giúp đỡ HS
- Lớp bổ sung, tranh luận với nhau
- Từng HS độc lập làm bài
- HS trình bày kết quả trước lớp
- Lớp tranh luận , bổ sung
- HS nêu
- HS vẽ tự do
4.Củng cố : (3’) - Chúng ta phải biết yêu quý các loài cây và hoa, cần phê phán những hành vi phá hại cây và hoa nơi công cộng
- Đọc câu thơ cuối bài
5 Dặn dò : (1’) - Thực hiện tốt điều được học để bảo vệ hoa và cây nơi công cộng.
*RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 16Mơn: Tập đọc Ngày soạn:7/ 4/ 2015 Tiết: 39, 40 Ngày dạy: 8/ 4/ 2015
KỂ CHO BÉ NGHE
I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:- HS đọc trơn được cả bài.Tìm được tiếng có vần ươc trong bài.Tìm được tiếng
ngoài bài có vần ưôc – ươt
2 Kĩ năng:- Đọc đúng các từ ngữ: ầm ĩ, chó vện, chăng dây, ăn no, quay tròn, nấu cơm, trâu sắt Hiểu được nội dung của bài Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
3 Thái độ:- Yêu thích con vật
II.CHUẨN BỊ:
GV: Tranh vẽ SGK
HS : SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
2.Kiểm tra bài cũ: :Ngưỡng của
- Gọi HS đọc bài SGK.
- Hằng ngày, qua ngưỡng cửa nhà mình con
đi những đâu?
- Nhận xét
3.Bài mới
* Giới thiệu bài:)Hôm nay các em sẽ tập
đọc bài “ Kể cho bé nghe”
Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc.
- GV đọc mẫu
- Tìm từ khó đọc
- GV ghi bảng: ầm ĩ, chó vện, chăng dây, ăn no,
quay tròn, nấu cơm, trâu sắt
- Cho HS luyện đọc từ khó
- Luyện đọc câu
- luyện đọc đoạn ,bài
Hoạt động 2: Ôn vần ươc – ươt.
-HS đọc và trả lời câu hỏi
Trang 1710’
3’
1’
- GV nêu yêu cầu
+ Tìm tiếng trong bài có vần ươc
+ Tìm tiếng ngoài bài có vần ươc – ươt
- GV ghi bảng
TIẾT 2 Hoạt động 3: Tìm hiểu bài và luyện đọc.
- GV đọc mẫu bài đọc lần 2
- Gọi HS đọc toàn bài
- Con trâu sắt trong bài là gì?
* Máy cày làm việc thay con trâu và chế tạo
bằng sắt nên gọi là con trâu sắt
- Chia lớp thành 2 đội thi đua đọc : hỏi và trả lời
theo nội dung bài thơ
Hoạt động 4 : Luyện nói.
- Nêu nội dung luyện nói
4.Củng cố: - Thi đọc trơn cả bài.
- Vì sao chiếc máy cày được gọi là con trâu
sắt?
5 Dặn dò : - Chuẩn bị bài : Hai chị em
HS tìm : … nước
- HS thi đua tìm theo đội
Đội A : Tìm tiếng có vần : ươt Đội B : Tìm tiếng có vần : ươc
- HS đọc
- HS nghe
- HS đọc
- … chiếc máy cày
- HS thi đọc hỏi – trả lời
- Hỏi đáp về những con vật mà em thích
- HS quan sát
- HS nêu , đọc câu mẫu
- Con gà trống
- Cho HS lên thi đua nói:
+ 1 em hỏi
+ 1 em trả lời
*RÚT KINH NGHIỆM: