1. Trang chủ
  2. » Tất cả

T31-L1 - Đạo đức 2 - Nguyễn Tấn Phú - Thư viện Đề thi & Kiểm tra

32 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 454 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thöù ngaøy thaùng naêm Tröôøng Tieåu hoïc số 2 Ân Đức Naêm hoïc 2014 – 2015 GV Bùi Thị Huệ Lớp 1B Môn Toán Ngày soạn 5/ 4/ 2015 Tiết 121 Ngày dạy 6/ 4/ 2015 LUYEÄN TAÄP I MUÏC TIEÂU 1 Kiến thức Cuûng[.]

Trang 1

Mơn: Tốn Ngày soạn:5/ 4/ 2015 Tiết: 121 Ngày dạy: 6/ 4/ 2015

LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - Củng cố HS cách làm tính cộng, trừ các số trong phạm vi 100 Bước đầu

nhận biết về tính chất giao hoán của phép cộng và quan hệ giữa hai phép tính cộng và trừ

2 Kĩ năng: - Rèn luyện kỹ năng làm tính nhẩm ( trong các trường hợp đơn giản)

3 Thái độ: - GDHS tính toán chính xác nhanh trong học toán.

II.CHUẨN BỊ: GV: Bảng phụ viết sẵn các bài tập

HS : SGK, vở bài tập , bảng con

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

* Giới thiệu bài: Luyện tập

* Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1: HS nêu yêu cầu

- Cho HS làm bài và sửa bài

- Nhận xét

Bài 2: HS nêu yêu cầu

- Hướng dẫn HS cách làm bài : Quan

sát hình vẽ và lập nhiều phép tính

cộng trừ từ những số đã cho vào các ô

trống

- Cho HS làm bài và sửa bài

- Nhận xét

Bài 3: HS nêu yêu cầu

- Tính kết quả phép tính trước sau đó

so sánh 2 kết quả và điền dấu cho

đúng

- Cho HS làm bài và sửa bài

- Nhận xét

Bài 4: Đúng ghi đ, sai ghi s theo mẫu

- HS quan sát tranh so sánh kết quả với

phép tính và ghi đ , s vao ô trống ở

76 – 34 = 42 76 – 42 = 34

- Điền dấu : <, >, =

- HS làm bài và sửa bài

- HS làm tiếp nối 15+ 2 6 + 12 31 + 10 21 + 22

41 17 19 42

Trang 2

- Nhận xét sửa chữa

4.Củng cố: Nhắc lại cách cộng trừ các

số trong phạm vi 100

5.Dặn dò : Xem trước bài: Đồng hồ

thời gian

đ đ s s

Mơn: Tốn Ngày soạn:6/ 4/ 2015

Tiết: 122 Ngày dạy: 7/ 4/ 2015

ĐỒNG HỒ THỜI GIAN I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:- HS làm quen với mặt đồng hồ , biết đọc đúng giờ trên đồng hồ.

2 Kĩ năng:- Có biểu tượng ban đầu về thời gian

3 Thái độ:- GD HS thích thú học toán

II.CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ viết sẵn các bài tập, đồng hồ để bàn

HS : SGK, vở bài tập , bảng con

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

* Giới thiệu bài: Để nhận biết thời gian trong

ngày chúng ta phải biết xem đồng hồ, tiết học

hôm nay các em sẽ hướng dẫn cách xem đồng hồ

Hoạt động 1: Giới thiệu mặt đồng hồ và vị trí

các kim chỉ giờ đúng

- Cho HS quan sát đồng hồ

11 10

9

8

7 6 5

4 3 2 1 12

- Trên mặt đồng hồ có những gì?

 Mặt đồng hồ có các số từ 1 đến 12, kim

ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ phút

( Khi kim phút chỉ số 12 kim giờ chỉ số 6 là 6 giờ

Trang 3

1’

Hoạt động 2: Thực hành xem và ghi số giờ.

- Cho HS làm vở bài tập

- Đồng hồ đầu tiên chỉ mấy giờ?

- Tương tự cho các đồng hồ còn lại

4.Củng cố: Tổ chức cho HS chơi trò chơi : Thi

xem đồng hồ nhanh và đúng

5.Dặn dò : Xem trước bài: Thực hành

- Nhìn tranh đọc và và ghi số giờ dưới tranh

1 Kiến thức:- Củng cố về xem giờ đúng trên đồng hồ.Bước đầu có hiểu biết về sử dụng

thời gian trong đời sống thực tế của HS

2 Kĩ năng:- Xem nhanh và chính xác các giờ

3 Thái độ:- Biết quý trọng thời gian

II.CHUẨN BỊ:

GV: Mô hình đồng hồ.Đồng hồ bàn

HS : Vở bài tập Mô hình đồng hồ

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

2.Kiểm tra bài cũ: GV xoay kim giờ của đồng

hồ , HS nói số giờ tương ứng

3.Bài mới

* Giới thiệu bài: Hôm nay các em cùng thực

hành xem đồng hồ

Hướng dẫn HS làm bài

Bài 1: Nêu yêu cầu bài

10 9 8

7 6 5

4 3 2 1

10 9 8

7 6 5

4 3 2 1

10 9 8

7 6 5

4 3 2 1 12

- Đồng hồ chỉ mấy giờ?

-HS thực hiện theo yêu cầu

- Viết vào chỗ chấm theo mẫu

- HS làm bài

- Sửa bài miệng

1giờ , 9 giờ , 10 giờ , 6 giờ

Trang 4

1’

- Nhận xét

Bài 2: Yêu cầu gì?

- Các em vẽ kim ngắn sao cho phù hợp với số giờ

người ta cho

Bài 3: Nêu yêu cầu bài

- Buổi sáng học ở trường vào lúc mấy giờ ?

- Lúc ăn cơm là mấy giờ?

4.Củng cố: Tổ chức cho HS chơi trò chơi : Thi

xem đồng hồ nhanh và đúng

5.Dặn dò : Xem trước bài: Luyện tập

- Vẽ thêm kim ngắn để đồng hồ chỉ giờ đúng

- HS thực hành vẽ

- Đổi vở để kiểm tra nhau

- Nối tranh với đồng hồ thích hợp

1 Kiến thức:- Củng cố HS cách xem đúng giờ trên mặt đồng hồ

2 kĩ năng:- Xác định vị trí của các kim tương ứng với giờ đúng trên đồng hồ.

3 Thái độ:- Bước đầu nhận biết các thời điểm trong sinh hoạt

II.CHUẨN BỊ:

Trang 5

GV: Bảng phụ viết sẵn các bài tập

HS : SGK, vở bài tập , bảng con

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

2.Kiểm tra bài cũ:

HS làm bài tập 2/

làm bài tập:

Bài 1 : HS nêu yêu

4.Củng cố: Trò

chơi : Thi nói nhanh

và đúng giờ

5.Dặn dò : Xem

trước bài: Luyện tập

chung

-HS làm bài

- Nối đồng hồ với số chỉ giờ đúng

- HS làm nối tiếp

11 10 9 8

7 6 5

4 3 2 1

10 9 8

7 6 5

4 3 2 1

10 9 8

7 6 5

4 3 2 1

10 9 8

7 6 5

4 3 2 1

10 9 8

7 6 5

4 3 2 1 12

9 giờ 6 giờ 3 giờ 10 giờ 2 giờ

- Quay các kim trên mặt đồng hồ để đồng hồ chỉ các giờ

- HS thực hành trên đồng hồ để bàn

- HS quay kim dài ở số 12 và kim ngắn lần lượt ở các vị trí : 11,

5, 3,6, 7,8 ,10 ,12

- Nối mỗi câu với đồng hồ thích hợp

- HS thi đua nối đồng hồ với hoạt động thích hợp

Trang 6

-*RÚT KINH NGHIỆM:

Mơn: Tốn* Ngày soạn: 8/ 4 2015Tiết: 29 Ngày dạy: 9/ 4/ 2015

LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:- Củng cố HS cách xem đúng giờ trên mặt đồng hồ

2 kĩ năng:- Xác định vị trí của các kim tương ứng với giờ đúng trên đồng hồ.

3 Thái độ:- Bước đầu nhận biết các thời điểm trong sinh hoạt

II.CHUẨN BỊ: GV: Đồ dùng phục vụ luyện tập.

HS : Vở bài tập

Trang 7

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Bài 1: Nối đồng hồ với số chỉ giờ đúng

Bài 2:.Vẽ thêm kim dài, kim ngắn dể đồng hồ

chỉ

-6 giờ sáng -7 giờ tối

-12 giờ trưa -12 giờ đêm

- 4 giờ chiều -8 giờ

Bài 3: Nối mỗi câu với đồng hồ thích hợp

-Yêu cầu HS làm bài trang 55, 56 VBT

4.Củng cố: Nhận xét bài làm

5.Dặn dị : Sửa lại bài sai vào vở

Chuẩn bị bài sau : Luyện tập

-Lớp hát-HS thực hiện yêu cầu

-HS làm bài

SINH HOẠT ĐẦU TUẦN 31

Mơn: Tập đọc Ngày soạn:5/ 4/ 2015

Tiết: 37, 38 Ngày dạy: 6/ 4/ 2015

NGƯỠNG CỬA I.MỤC TIÊU:

Trang 8

1.Kiến thức:- HS đọc đúng cả bài: Ngưỡng cửa Đọc đúng các từ ngữ: ngưỡng cửa, nơi này,

quen dắt vòng, đi men, lúc nào.Tìm được tiếng nói được câu có vần ăt, ăc Nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần ăt-ăc

2 Kĩ năng: - Hiểu được nội dung bài Phát triển lời nói tự nhiên.

3 Thái độ:- Hiểu được ngưỡng cửa là nơi rất thân quen với mọi người.

2.Kiểm tra bài cũ: HS đọc và trả lời các câu hỏi

ở bài : Người bạn tốt

- Ai đã giúp bạn Hà khi bạn bị gãy bút chì?

- Bạn nào đã giúp Cúc sửa dây đeo cặp?

- Theo con thế nào là người bạn tốt?

- Nhận xét

3.Bài mới:

* Giới thiệu bài: Ngưỡng cửa

Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc.

- GV đọc mẫu

- Tìm tiếng khó đọc

- GV ghi: ngưỡng cửa, nơi này, quen, dắt vòng, đi

men, lúc nào

- Cho HS luyện đọc từ khó

- Luyện đọc câu

- Luyện đọc đoạn, bài

Hoạt động 2: Ôn vần ăc – ăt.

- Tìm tiếng trong bài có vần ăt

- Nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần ăc – ăt

- Luyện đọc đoạn

- Luyện đọc cả bài

Trang 9

- Đọc khổ thơ 1.

+ Ai dắt em bé tập đi ngang ngưỡng cửa?

- Đọc khổ thơ 2 và 3

+ Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đâu?

 Ngưỡng cửa là nơi quen thuộc nhất

- Đọc cả bài

+ Con thích nhất khổ thơ nào? Vì sao?

- Cho HS học thuộc lòng khổ thơ em thích

Hoạt động 4: Luyện nói.

- Nêu chủ đề luyện nói

- Cho HS xem tranh

- Thảo luận:

+ Từ ngưỡng cửa nhà mình bạn đi những đâu?

+ Từ ngưỡng cửa bạn nhỏ đi đâu?

- Nhận xét – tuyên dương

4.Củng cố: Đọc lại toàn bài.Con thích nhất khổ

thơ nào? Vì sao?

5.Dặn dò : Đọc trước bài : Kể cho bé nghe

- HS nêu và giải thích

- HS học thuộc lòng khổ thơ

em thích

- Hằng ngày, từ ngưỡng của của nhà mình , em đi những đâu ?

- HS xem tranh

- HS chia 2 đội để thảo luận vànêu

- Các nhóm hỏi nhau

*RÚT KINH NGHIỆM:

Mơn: Tập viết Ngày soạn:6/ 4/ 2015 Tiết: 29 Ngày dạy: 7/ 4/ 2015

TÔ CHỮ HOA: Q , R

I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:- Tô đúng và đẹp các chữ Q, R

- Viết đúng và đẹp các vần: ăt, ăc, ươt, ươc; các từ ngữ: màu sắc, dìu dắt; dòng nước, xanh mướt

2 Kĩ năng:- Viết đẹp, đúng cỡ chữ: cách đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu.

Trang 10

3 Thái độ:- Luôn kiên trì, cẩn thận.

II.CHUẨN BỊ:

GV: Chữ mẫu viết sẵn trên bảng có kẻ ô li

HS : Vở viết, bảng con

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

2.Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra phần viết ở nhà của HS

- HS lên viết các từ: dòng nước , xanh

mướt

3.Bài mới:

* Giới thiệu bài: Hôm nay các em tập viết

chữ hoa : Q, R

Hoạt động 1: Tô chữ hoa

- Treo bảng phụ mẫu chữ viết sẵn

- Chữ hoa Q gồm mấy nét? Đó là những nét

nào?

- Chữ hoa R gồm mấy nét? Đó là những nét

nào?

- GV nêu quy trình và viết mẫu

Hoạt động 2: Viết vần, từ ngữ ứng dụng.

- GV treo bảng phụ

- GV nhắc lại cách nối nét giữa các con chữ

Hoạt động 3: Viết vở.

- Nhắc lại tư thế ngồi viết

- GV cho HS viết từng dòng

- GV chỉnh sửa cho HS

- Thu chấm

- Nhận xét

4.Củng cố: - Nhận xét những bài viết đẹp

5.Dặn dò : - Về nhà luyện viết thêm

-HS nộp vỏ và viết

- Quan sát

- 2 nét cong nối liền nhau

- Nét móc trái và nét thắc ở giữa

- Viết bảng con

- HS viết vở theo hướng dẫn

*RÚT KINH NGHIỆM:

Mơn: Chính tả Ngày soạn:6/ 4/ 2015

Trang 11

Tiết: 13 Ngày dạy: 7/ 4/ 2015

NGƯỠNG CỬA

I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - HS chép đúng và đẹp khổ thơ cuối bài: Ngưỡng cửa.Viết đúng vần ăc – ăt,

chữ g hay gh

2 Kĩ năng:- Viết đúng cự ly, tốc đô, các chữ đều và đẹp.

3 Thái độ:- Luôn kiên trì, cẩn thận.

II.CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ ghi bài tập chép

HS : Vở viết.Bảng con

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

2.Kiểm tra bài cũ: Thu chấm vở của các em

viết lại bài của tiết chính tả trước

Cho HS viết lại các từ còn sai nhiều vào bảng

con

3.Bài mới:

* Giới thiệu bài: Tiết này các em tập chép khổ

thơ cuối bài “ Ngưỡng cửa”

Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép.

- Cho HS đọc đoạn viết ở bảng phụ

- Tìm từ khó viết

- Cho HS viết các từ khó vào bảng con

- GV đọc thong thả cho HS viết vào vở

- Thu chấm – nhận xét

Hoạt động 2: Làm bài tập.

Bài tập 2 : Điền vần ăt hay ăc

- GV treo tranh SGK , HS quan sát điền vần

Bài tập 3 : Điền chữ g hay gh.

- Thu chấm – nhận xét

4.Củng cố: - Nhận xét , chọn bài viết đẹp

-HS nộp vở, viết bài

- HS đọc ở bảng phụ

- HS nêu

- HS viết bảng con

- HS viết bài vào vở

- HS soát lỗi sai

- HS quan sát

- … bắt tay nhau

- … treo áo lên mắc

- 2 em làm ở bảng lớp

- Lớp làm vào vở:

… gấp truỵên , ghi lại tên

…….bàn ghế ngay ngắn…………về

Trang 12

1’ tuyên dương

5.Dặn dò : - Học thuộc quy tắc chính tả.

- Em nào còn viết sai nhiều thì về nhà viết lại

bài

4.Củng cố: (3’) - Nhận xét , chọn bài viết đẹp tuyên dương

5.Dặn dò : (1’) - Học thuộc quy tắc chính tả.

- Em nào còn viết sai nhiều thì về nhà viết lại bài

*RÚT KINH NGHIỆM:

Mơn: Tiếng Việt* Ngày soạn:7/ 4/ 2015Tiết: 61 Ngày dạy: 8/ 4/ 2015

LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:HS chép đúng 1 đoạn bài ; Nắng

2.Kĩ năng:Trình bày đẹp cả bài Nắng

3.Thái độ:GDHS tính kiên trì, cẩn thận.

II.CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ chép sẵn bài văn

Trang 13

HS : Vở bài tập tiếng việt.

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

2.Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra đồ dùng học tập của HS

3.Bài mới:

a/Giới thiệu bài : - Ghi đề bài :

Luyện tập

b/ Hứơng dẫn viết bảng con

- GV viết mẫu và nêu cách viết 1 vài

từ khó mà học sinh viết dễ sai.

- Cho HS viết bảng con 1 số từ

c/ HD viết vào vở : Cả bài

-Cho HS xem bài mẫu, HD

-Cho HS viết vào vở, GV theo dõi giúp

đỡ HS yếu viết

d/ Hướng dẫn học sinh làm bài tập

+Tìm tiếng trong bài:

Trang 14

Mơn: Đạo đức Ngày soạn:5/ 4/ 2015

Tiết: 31 Ngày dạy: 6/ 4/ 2015

BẢO VỆ HOA VÀ CÂY NƠI CÔNG CỘNG ( tiếp theo)

(Giáo dục bảo vệ mơi trường: Tồn phần)

I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:Giúp HS hiểu được:

- Cần bảo vệ hoa và cây nơi cơng cộng vì chúng cĩ nhiều lợi ích như làm đẹp, làm cho khơng khí trong lành.

2 Kĩ năng: - HS thực hiện được những quy định về bảo vệ hoa và cây nơi cơng cộng, biết chăm sĩc, bảo vệ cây hoa, cây xanh.

* Tích hợp GDKNS

+ Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề trong tình huống để bảo vệ cây và hoa nơi cơng cộng

+ Kĩ năng tư duy phê phán những hành vi phá hoại cây và hoa nơi cơng cộng

3 Thái độ:- HS cĩ thái độ tơn trọng, yêu quý hoa và cây nơi cơng cộng.

* Tích hợp GDBVMT : Phương thức: Tồn phần

II.CHUẨN BỊ:

GV: Các điều 19, 26, 27, 32, 39 Cơng ước Quốc tế về quyền trẻ em

HS : Vở bài tập.

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

2.Kiểm tra bài cũ:

- Cây và hoa nơi công cộng có lợi ích gì ?

- Em làm gì để bảo vệ hoa và cây nơi công

- 2 em thảo luận với nhau

- HS lên trình bày trước lớp ý kiến của nhóm mình

Trang 15

+ Những bạn trong tranh đang làm gì?

+ Bạn nào có hành động sai? Vì sao?

+ Bài nào có hành động đúng? Vì

sao?

- Kết luận: Trong 5 bạn thì 3 bạn đang trèo

cây, vin cành hái lá là sai, còn 2 bạn đang

khuyên nhủ là đúng, 2 bạn biết góp phần

bảo vệ cây xanh

Hoạt động 2: Làm bài tập.

- Cho HS làm bài tập 3

- Treo từng tranh

Kết luận: Khuôn mặt cười nối với tranh 1, 2,

3, 4 vì các việc này đã góp phần cho môi

trường tốt hơn Khuôn mặt nhăn nhó nối với

các tranh 5, 6

Hoạt động 3: Vẽ tranh bảo vệ hoa, cây.

* Giáo dục tài nguyên mơi trường biển-

hải đảo( Bộ phận)

HS biết chăm sĩc , bảo vệ cây và hoa ở

các vùng biển,hải đảo quê hương.

- GV yêu cầu HS kể lại việc đã làm để bảo

vệ cây hoa nơi công cộng

- Cho HS vẽ

-GV quan sát và theo dõi giúp đỡ HS

- Lớp bổ sung, tranh luận với nhau

- Từng HS độc lập làm bài

- HS trình bày kết quả trước lớp

- Lớp tranh luận , bổ sung

- HS nêu

- HS vẽ tự do

4.Củng cố : (3’) - Chúng ta phải biết yêu quý các loài cây và hoa, cần phê phán những hành vi phá hại cây và hoa nơi công cộng

- Đọc câu thơ cuối bài

5 Dặn dò : (1’) - Thực hiện tốt điều được học để bảo vệ hoa và cây nơi công cộng.

*RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 16

Mơn: Tập đọc Ngày soạn:7/ 4/ 2015 Tiết: 39, 40 Ngày dạy: 8/ 4/ 2015

KỂ CHO BÉ NGHE

I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:- HS đọc trơn được cả bài.Tìm được tiếng có vần ươc trong bài.Tìm được tiếng

ngoài bài có vần ưôc – ươt

2 Kĩ năng:- Đọc đúng các từ ngữ: ầm ĩ, chó vện, chăng dây, ăn no, quay tròn, nấu cơm, trâu sắt Hiểu được nội dung của bài Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

3 Thái độ:- Yêu thích con vật

II.CHUẨN BỊ:

GV: Tranh vẽ SGK

HS : SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

2.Kiểm tra bài cũ: :Ngưỡng của

- Gọi HS đọc bài SGK.

- Hằng ngày, qua ngưỡng cửa nhà mình con

đi những đâu?

- Nhận xét

3.Bài mới

* Giới thiệu bài:)Hôm nay các em sẽ tập

đọc bài “ Kể cho bé nghe”

Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc.

- GV đọc mẫu

- Tìm từ khó đọc

- GV ghi bảng: ầm ĩ, chó vện, chăng dây, ăn no,

quay tròn, nấu cơm, trâu sắt

- Cho HS luyện đọc từ khó

- Luyện đọc câu

- luyện đọc đoạn ,bài

Hoạt động 2: Ôn vần ươc – ươt.

-HS đọc và trả lời câu hỏi

Trang 17

10’

3’

1’

- GV nêu yêu cầu

+ Tìm tiếng trong bài có vần ươc

+ Tìm tiếng ngoài bài có vần ươc – ươt

- GV ghi bảng

TIẾT 2 Hoạt động 3: Tìm hiểu bài và luyện đọc.

- GV đọc mẫu bài đọc lần 2

- Gọi HS đọc toàn bài

- Con trâu sắt trong bài là gì?

* Máy cày làm việc thay con trâu và chế tạo

bằng sắt nên gọi là con trâu sắt

- Chia lớp thành 2 đội thi đua đọc : hỏi và trả lời

theo nội dung bài thơ

Hoạt động 4 : Luyện nói.

- Nêu nội dung luyện nói

4.Củng cố: - Thi đọc trơn cả bài.

- Vì sao chiếc máy cày được gọi là con trâu

sắt?

5 Dặn dò : - Chuẩn bị bài : Hai chị em

HS tìm : … nước

- HS thi đua tìm theo đội

Đội A : Tìm tiếng có vần : ươt Đội B : Tìm tiếng có vần : ươc

- HS đọc

- HS nghe

- HS đọc

- … chiếc máy cày

- HS thi đọc hỏi – trả lời

- Hỏi đáp về những con vật mà em thích

- HS quan sát

- HS nêu , đọc câu mẫu

- Con gà trống

- Cho HS lên thi đua nói:

+ 1 em hỏi

+ 1 em trả lời

*RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày đăng: 15/11/2022, 05:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w