1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Hinh hoc 8 tiet 39 40

5 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 21,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kó naêng: - Vận dụng định lý để xác định được các cặp đường thẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho.. - Hiểu được cách chứng minh hệ quả của định lý Talet, đặc biệt là phải nắm [r]

Trang 1

Ngày soạn: ……… Ngày soạn: ………

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: HS nắm vững kiến thức về tỷ số của hai đoạn thẳng, từ đó hình thành về khái niệm đoạn thẳng tỷ lệ

- Từ đo đạc trực quan, qui nạp không hoàn toàn giúp HS nắm chắc ĐL thuận của Ta lét

2 Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta lét vào việc tìm các tỷ số bằng nhau trên hình vẽ sgk.

3 Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo.

II CHUẨN BỊ :

- GV : thước kẻ, bảng phụ (hình 3 sgk), bảng nhóm, bút bảng

- HS : dụng cụ học hình học

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Oån định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới :

GV đưa ra hình vẽ 3 sgk (tr 57) Gợi ý: gọi

mỗi đoạn chắn trên cạnh AB là m, mỗi đoạn

chắn trên cạnh AC là n Nói: Tuỳ theo số đo

của các đoạn thẳng trên 2 cạnh AB và AC

của ABC mà ta có các tỉ số cụ thể Tổng

quát ta có định lí?

Gọi HS khác nhắc lại và ghi Gt- Kl

Nói: Định lí này được áp dụng để tính số đo

1 đoạn thẳng biết độ dài 3 đoạn kia trong các

đoạn thẳng tỉ lệ

HS đọc ?3 và phần hướng dẫn trang

57 sgk HS điền vào bảng phụ:

a) AB 'AB =AC '

5 8 b) AB ' B ' B=AC '

C ' C=

5 3 c) ABB ' B=C ' C

3

8

HS nêu định lí SGK trang 58

HS nhắc lại và lên bảng ghi Gt-KL Xem ví dụ ở sgk

(sgk trang 58)

- Nêu cho HS thực hiện

- Cho các nhóm cùng dãy bàn giải cùng một

câu

Theo dõi các nhóm làm bài

- Cho đại diện 2 nhóm trình bày bài giải

(bảng phụ nhóm)

- Cho HS các nhóm khác nhận xét

- Thực hiện theo nhóm

Đại diện 2nhóm trình bày bài giải b) DE//BC nên ADDB =AE

EC (đlí …) hay 52= x

10  x = (2.10):5 = 4(cm) b) DE//AB (cùng  AC) Aùp dụng định lí Talet trong ABC, ta có:

Tính các độ dài x và y trong hình vẽ:

a) A

2 x

D E

5 10

B C b) C

B C

C’

Trang 2

- Nhận xét, đánh giá bài làm của các nhóm CD

CE

5 3,5=

4 EA

⇒EA= 4 3,5

14

y = AE + EC = 2,8 + 4 = 6,8 (cm)

5cm 4cm

D E y 3,5

B A

Bài 1 trang 58 SGK

- Ghi bảng bài tập 1 sgk cho HS thực hiện

- Gọi 3 HS lên bảng

- Lưu ý: các đoạn thẳng phải cùng đơn vị đo

- Ba HS lên bảng tính:

a) ABCD= 5 cm

1 3 b) EFGH=48 cm

3 10 c) PQMN=120 cm

Bài 1 trang 58 SGK

Viết tỉ số các cặp đoạn thẳng có độ dài như sau: a) AB = 5cm và CD = 15cm

b) EF = 48cm và GH = 16dm c) PQ = 1,2m và MN = 24cm

4 Hướng dẫn về nhà:

1 Bài vừa học:

- Học thuộc định lí Talét trong tam giác

- Làm bài tập 2, 3, 4, 5 sgk trang 59

b Bài sắp học: Định lý đảo và hệ quả của định lý Talet.

- So sánh định lý thuận và định lý đảo

- Làm bài tập sgk

IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Trang 3

Ngày soạn: ……… Ngày soạn: ………

Tiết: 40 §2 ĐỊNH LÝ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÝ TALET

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Học sinh nắm vững nội dung định lý đảo của định lý Talet

2 Kĩ năng:

- Vận dụng định lý để xác định được các cặp đường thẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho

- Hiểu được cách chứng minh hệ quả của định lý Talet, đặc biệt là phải nắm được các trường hợp có thể xảy ra khi vẽ đường thẳng B’C’ song song với cạnh BC Qua mỗi hình vẽ, HS viết được tỉ lệ thức hoặc dãy các tỉ số bằng nhau

3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và logic.

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

Giáo viên : Thước thẳng, êke, bảng phụ

Học sinh : Thước kẽ, compa, êke, bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1 :  Phát biểu định lý Talet trong tam giác

 Áp dụng tính x trong hình vẽ sau : (bảng phụ bài 5a tr 59 SGK)

3 Bài mới :

HĐ 1 : Định lý đảo :

GV treo bảng phụ bài tập ?1 và hình 8 tr 59-60 SGK

ABC có AB = 6cm ; AC = 9cm lấy trên cạnh AB

điểm B’, trên cạnh AC điểm C’ sao cho AB’ = 2cm ;

AC’ = 3cm

H : So sánh AB 'AB và AC'

AC

H : Vẽ đường thẳng a đi qua B’và // với BC cắt AC

tại C’’ Tính AC’’ ?

H :có nhận xét gì về C’ và C’’ ? và về hai đường

HS : đọc đề bài và quan sát hvẽ

HS : AB 'AB =AC'

HS : Vì B’C’’ // BC Nên AB 'AB =AC''

AC '

AC '' AC

 AC’ = AC’’ = 3(cm)

HS : C’ trùng C’’

1 Định lý Talet đảo : (SGK)

ABC, B’AB

GT C’AC

AB '

B ' B=

AC '

C ' C

KL B’C’// BC

Trang 4

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức

thẳng BC và B’C’

Qua bài toán trên có thể rút ra kết luận gì ?

GV gọi một vài HS phát biểu lại đ lý Talet đảo

GV treo bảng phụ bài ?2 Quan sát hình 9

Hỏi : Trong hình có bao nhiêu cặp đường thẳng song

song với nhau ?

H : Tứ giác BDEF là hình gì ?

H : So sánh các tỉ số : ADAB ;AE

DE BC

H : Nhận xét về mối liên hệ giữa các cặp cạnh tương

ứng giữa các cặp cạnh tương ứng của hai tam giác

ADE và ABC

mà B’C’’ // BC (gt)

 B’C’ //BC

HS suy nghĩ .Trả lời định lý Talet đảo

Một vài HS phát biểu lại định lý Talet đảo

HS : Quan sát hình 9 tr 60 SGK Trả lời : BD // EF ; DE //BF Trả lời : Tứ giác BDEF là hình bình hành

AD

AE

DE

1 3 Trả lời : ADE có 3 cạnh tương ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác ABC

A

3

7

5

14

10 6

A

F

HĐ2 : Hệ quả của định lý Ta let :

H: Dựa vào bài ?2 em nào có thể phát biểu hệ quả

của định lý Talet ?

GV gọi 1 vài HS nhắc lại hệ quả

GV vẽ hình lên bảng và gọi 1 HS nêu giả thiết kết

luận hệ quả

GV cho HS cả lớp đọc phần ch minh trong 2 phút

GV: gọi 1 HS lên bảng trình bày

GV nói : trường hợp đường thẳng a // với một cạnh

của  và cắt phần nối dài hai cạnh còn lại của  đó,

hệ quả còn đúng không ?GV yêu cầu HS đọc chú ý

và quan sát hình 11 tr 61 SGK

HS : phát biểu định lý Talet trang 60 SGK Một vài HS nhắc lại hệ quả của định lý Ta let

HS : quan sát hình 10 SGK và nêu giả thiết kết luận

HS : Cả lớp đọc phần chứng minh trong 2 phút

1 HS lên bảng trình bày nh xét Một vài HS đọc chú ý SGK và

HS cả lớp quan sát và vẽ hình

11 vào vở

2 Hệ của định lý Talet : (SGK)

ABC ; B’C’ //BC

GT (B’AB ; C’ AC)

KL AB 'AB =AC '

B ' C '

BC

Chứng minh: (SGK)

Chú ý: (SGK)

Trang 5

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức

HĐ 3: Luyện tập, Củng cố

GV phát phiếu học tập bài ?3 cho mỗi HS và yêu

cầu làm trên phiếu học tập

Sau đó GV thu vài phiếu học tập và yêu cầu ba HS

lên bảng trình bày

GV: Gọi HS nhận xét và sửa sai

GV: Chốt lại phương pháp :

Hình a : vận dụng hệ quả định lý Ta let

Hình b : vận dụng chú ý hệ quả định lý Talet

Hình c : Trước khi vận dụng hệ quả định lý Talet

phải chứng minh EB // CF

Mỗi HS nhận một phiếu học tập và làm trong 4 phút

3 HS lên bảng trình bày

HS1 : hình a

HS2 : hình b

HS3 : hình c Một vài HS nhận xét

Bài ?3 Hình a : Vì DE // BC nên theo hệ quả định lý

Ta let ta có : ADAB=DE

6,5  x = 2,6

Hình b : Vì M//PQ Nên MNPQ =N 0

P 0 Hay 5,23 =2

x  x = 5215 Hình c :

Vì EB  EF

CF  EF

Ta có : EBCF=E 0

F 0 Hay 3,52 =3

x ⇒ x=¿ 5,25

4 Hướng dẫn học ở nhà :

a Bài vừa học:

 Học thuộc và biết vận dụng định lý đảo và hệ quả của định lý Talet vào bài tập

 Làm các bài tập 6, 7, 8, 9, 10 tr 62 ; 63 SGK

b Bài sắp học: Tiết sau: Luyện tập

- Học thuộc định lý Talet thuận và đảo

- Làm bài tập sgk và sbt

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Ngày đăng: 13/07/2021, 00:28

w