Phaùt bieåu ñònh nghóa vaø tính chaát cuûa hình thang caân, hình bình haønh.. Hình naøo laø hình bình haønh..[r]
Trang 1KÍNH CHÀO CÁC THẦY
CÔ DỰ GIỜ THAO GIẢNG
MÔN HÌNH HỌC
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
P
N M
Q
70 o
110 o
70 o
G
F
H
E
O
S
K
T
L
C
B A
D
1 Phát biểu định nghĩa và tính chất của hình thang cân,
hình bình hành
2 Trong các hình sau :
a Hình nào là hình bình hành Vì sao ?
Lop8.net
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ
P
N M
Q
70 o
110 o
70 o
G
F
H
E
B A
1 Phát biểu định nghĩa và tính chất của hình thang cân,
hình bình hành
2 Trong các hình sau :
a Hình nào là hình bình hành ? Vì sao ?
b Hình nào là hình thang cân ? Vì sao ?
Trang 4KIỂM TRA BÀI CŨ
1 Phát biểu định nghĩa và tính chất của hình bình hành
2 Trong các hình sau :
a Hình nào là hình bình hành ? Vì sao ?
b Hình nào là hình thang cân ? Vì sao ?
C
B A
D
Lop8.net
Trang 51 Định nghĩa:
Hình chữ nhật là tứ giác có 4 góc vuông.
Tiết
B A
Trang 61 Định nghĩa:
Hình chữ nhật là tứ giác có 4 góc vuông.
Tiết
Lop8.net
Trang 71 Định nghĩa:
Hình chữ nhật là tứ giác có 4 góc vuông Tiết
Trang 81 Định nghĩa:
Hình chữ nhật là tứ giác có 4 góc vuông.
Tiết
Lop8.net
Trang 91 Định nghĩa:
Hình chữ nhật là tứ giác có 4 góc vuông.
Tiết
D
C B
A
Tứ giác ABCD là hình chữ nhật
 = B = C = D = 90 o
Hình chữ nhật cũng là một hình bình hành, cũng là một hình thang cân.
Trang 10T/c Hình bình hành Hình thang cân Hình chữ nhật
Cạnh - Các cạnh đối song
song và bằng nhau
- Hai cạnh bên bằng nhau.
Góc - Các góc đối bằng nhau - Hai góc kề một
đáy bằng nhau.
Đư ờng
chéo
- Hai đư ờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi
đư ờng.
- Hai đư ờng chéo bằng nhau.
Tâm đối
xứng
- Giao điểm hai đư ờng chéo là tâm đối xứng
Trục
đối
xứng
- Đư ờng thẳng đi qua trung điểm hai đáy
là trục đối xứng.
C D
ỉ Hình chữ nhật có tất cả các tính chất của hình
B A
D
d 2
Bốn góc bằng nhau và bằng 90 0
( A = B = C = D )
Các cạnh đối song song và bằng nhau (AB//CD, AD//BC; AB=CD, AD=BC)
Hai đư ờng chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đư ờng
( OA = OB = OC = OD)
Giao điểm hai đư ờng chéo là tâm đối xứng (O là tâm đối xứng)
Hai đư ờng thẳng đi qua trung điểm hai cạnh đối là hai trục đối xứng
(d 1 , d 2 là hai trục đối xứng )
Tieỏt
16
2 Tớnh chaỏt:
HèNH CHệế NHAÄT
Lop8.net
Trang 11thang c©n
H×nh ch÷ nhËt
Tø gi¸c
Cã
1
gãc
nhËt.
Gi¶ sư gãc A = 90 0
L¹i cã A + B = 180 0 (hai gãc trong cïng phÝa bï nhau AD//BC) A = B = C = D = 90 0
D = 90 0 (§/n h×nh thang c©n)
HÌNH CHỮ NHẬT
3 Dấu hiệu nhận biết:
Tiết
16
Trang 12H×nh
thang c©n
H×nh ch÷ nhËt
Tø gi¸c
Cã
1
gãc
vu«ng
B C
+ H×nh b×nh hµnh cã mét gãc vu«ng lµ h×nh
ch÷ nhËt.
Gi¶ sư gãc A = 90 0 C= 90 0 (T/c h×nh b×nh hµnh)
C
L¹i cã A + B = 180 0 (hai gãc trong cïng phÝa bï nhau AD//BC) B = 90 0 nªn A = B = C = D = 90 0
H×nh b×nh hµnh
Cã 1 gãc vu«ng
Tiết
3 Dấu hiệu nhận biết:
VËy ABCD lµ h×nh ch÷ nhËt
Lop8.net
Trang 13thang c©n
H×nh ch÷ nhËt
Tø gi¸c
Cã
1
gãc
vu«ng
H×nh b×nh hµnh
Cã 1 gãc vu«ng
C D
GT KL
ABCD lµ h×nh b×nh hµnh, AC = BD ABCD lµ h×nh ch÷ nhËt
ABCD lµ h×nh b×nh hµnh nªn AB//CD mµ AC = BD
Chøng minh:
DÊu hiƯu 4 :
nªn ABCD lµ h×nh thang c©n (h×nh thang cã hai ® êng chÐo b»ng nhau lµ h×nh thang c©n)
ADC = BCD l¹i cã ADC + BCD = 180 0
(gãc trong cïng phÝa AD//BC) ADC = BCD = 90 0
V× ABCD lµ h×nh b×nh hµnh
HoỈc cã 2 ® êng chÐo b»ng nhau
HÌNH CHỮ NHẬT
Tiết 16
Trang 143 Dấu hiệu nhận biết:
Tiết
1 Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.
2 Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật.
3 Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật.
4 Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
Lop8.net
Trang 15HÌNH CHỮ NHẬT
Bài tập 1:
Các phát biểu sau đây đúng hay sai ?
Tiết
16
S
a) Tứ giác có hai góc vuông là hình chữ nhật.
A
D
Trang 16HÌNH CHỮ NHẬT
Bài tập 1:
Các phát biểu sau đây đúng hay sai ?
Tiết
16
S
a) Tứ giác có hai góc vuông là hình chữ nhật.
b) Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật. S
A
D
Lop8.net
Trang 17HÌNH CHỮ NHẬT
Bài tập 1:
Các phát biểu sau đây đúng hay sai ?
Tiết
16
S
a) Tứ giác có hai góc vuông là hình chữ nhật.
b) Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật.
c) Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình
S
A
B C D
S
Trang 18HÌNH CHỮ NHẬT
Bài tập 1:
Các phát biểu sau đây đúng hay sai ?
Tiết
16
S
a) Tứ giác có hai góc vuông là hình chữ nhật.
b) Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật.
c) Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình
chữ nhật.
d) Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt
nhau tại trung điểm mỗi đường là hình chữ nhật.
S S Đ
C
B A
D
O
Lop8.net
Trang 19HÌNH CHỮ NHẬT
* Cách 1:
Kiểm tra nếu có AB = CD, AD = BC
và AC = BD thì kết luận ABCD là
hình chữ nhật.
* Cách 2:
Tiết
16
Với 1 chiếc compa, để kiểm tra tứ giác ABCD (hình vẽ) có là hình chữ nhật hay không,
ta làm thế nào ?
?2
A
B
0
Trang 20HÌNH CHỮ NHẬT
4 Áp dụng vào tam giác:
Tiết
16
a) Tứ giác ABDC là hình gì ? Vì sao ?
C M
A
B
D
?3
b) So sánh các độ dài AM
và BC.
Cho hình vẽ:
c) Tam giác vuông ABC có AM là
trung tuyến ứng với cạnh huyền Hãy
phát biểu tính chất tìm được ở câu b)
dưới dạng một định lí.
?4 Cho hình vẽ:
a) Tứ giác ABDC
là hình gì ? Vì sao ?
b) Tam giác ABC là tam giác gì ?
c) Tam giác ABC có đường trung tuyến bằng nửa BC Hãy phát biểu tính chất tìm được ở câu b) dưới dạng một định lí.
C
A
B
D M
c) Trong tam giác vuông, đường trung
tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa
cạnh huyền.
c) Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông.
a) Tứ giác ABDC
là hình chữ nhật vì
MB = MC, MA = MD và
 = 90 0
a) Tứ giác ABDC là hình chữ nhật vì
MA = MB = MC = MD b) Tam giác ABC là tam giác vuông
do BÂC = 90 0 (ABDC là h.chữ nhật)
Hoạt động nhóm (3’)
Lop8.net