aTìm ĐKXĐ của M bRút gọn M cTính giá trị của M với x= 1/3 Ma trận đề kiểm tra chương PHÂN THỨC ĐẠI SỐ.. Tính chất cơ bản Cộng,trừ phân thức.[r]
Trang 1Đề kiểm tra chương II Đại số 8
Họ và tên:……….…
Lớp:………
Câu1:Cặp phân thức nào sau đây không bằng nhau?
A
à
v
x B
1 15 à
2 30
x v x
C
à
28 20
y v
x xy D
à
15x v 30x
Câu 2:kết quả rút gọn phân thức
2
x
5 2 5
xy
là:
A
2
x
5 2 5y B
-1
5 C 5
x y
D
2 5
x y
Câu 3:Phân thức đối của phân thức
3 1
x x
là:
A
3
1
x
x
B
3 1
x
x C
3 1
x x
D
3 1
x
x
Câu 4:Biểu thức
2
2
1 x
1 x
bằng:
A -1 B.1 C.x4 D
2 4 2
1 x
Câu 5:Tính nhanh
2 2.3 3.4 9.10
A
1
2.3.4 10 B
9
10 C
1
10 D
1 9
Câu 6:Điền phân thức thích hợp vào chỗ … để được đẳng thức đúng
2
3
5 yx … = 2
7 5x y
Câu 7:Với giá trị nào của x thì phân thức 2
2 1 4x 1
x
xác định?
A
1
2
x
B
1 2
x
C
1 1
;
2 2
x
D.x
Câu 8:Tìm những giá trị của x để phân thức 3
1 2 8x 1
x
có giá trị bằng 0?
A
1
2
x
B x=1/2 C x=1/2 và x= -1/2 D.Không có giá trị nào
Câu 9:Cho cặp phân thức 2
à
v
Trang 2a)Biến đổi cặp phân thức đã cho thành cặp phân thức cùng tử thức có bặc nhỏ nhất b) Biến đổi cặp phân thức đã cho thành cặp phân thức cùng mẫu thức có bặc nhỏ nhất
Câu 10:Cho biểu thức
M=
2 2
1 3 3 1 1 6 9x
a)Tìm ĐKXĐ của M
b)Rút gọn M
c)Tính giá trị của M với x= 1/3
Ma trận đề kiểm tra chương PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Tính chất cơ
bản
2 (1)
1 (1,5)
1 (1,5)
4
(4) Cộng,trừ
phân thức
1 (0,5)
1 (0,5)
2 (1)
4
(2) Nhân,chia
phân thức
1 (1)
1 (1)
1 (1)
3 (3)
Biểu thức
hữu tỷ
1 (0,5)
1 (0,5)
2
(1)
(3)
3 (3)
5 (4)
13
(10)
Chữ số trong ngoặc ghi số điểm cho các câu.chữ số còn lại là số lượng câu hỏi
Biểu điểm:
Phần I
1.D 2.C 3D 4.D 5.B 6 2 2
5x y
y x
7.C 8.D Mỗi câu 0,5đ
Phần2
Câu 9
a)
2
2
2x 6
x
x
và
2
2x 6 2x 2x 4
x x
(1đ)
Trang 3b)
2
2
2x 4
x
x
và
2
3
x x
(1đ)
Câu 10
a) x 0;-5\3;-1/3;1/3 (1,5đ)
b)
1 3
6x+2
x
(1,5đ) c)M không xác định (1đ)