1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiem tra chuong II Dai so 9 chuan

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 74,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/ TRẮC NGHIỆM: 2 điểm Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1.. Cắt nhau trên trục tung.[r]

Trang 1

Lớp: 9 Môn: Đại số 9 – Tiết: 29

Đề số 1 I/ TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1 Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất: A y = x - 3x + 22 B y2x 1 C y=1 D y 3x 1 Câu 2 Trong các hàm số bậc nhất sau, hàm nào là hàm nghịch biến: A y 1 3x  B y 5x 1  C 1 y x 5 2   D y 7 2x Câu 3 Hệ số góc của đường thẳng: y4x 9 là: A 4 B -4x C -4 D 9 Câu 4 Vị trí tương đối của hai đường thẳng (d1):y 3x 1  và (d2):y2x 1 là: A Cắt nhau trên trục tung B Cắt nhau trên trục hoành C song song D trùng nhau Câu 5 Góc tạo bởi đường thẳng y=− x+1 và trục Ox có số đo là: A 450 B 300 C 600 D 1350 Câu 6 Đường thẳng y = x - 2 song song với đường thẳng nào sau đây: A y = 2 - x B y = x + 2 C y = - x D y = - x + 2 Câu 7: Hàm số y = (2 – m)x + 4 đồng biến khi A m < 2 B m > 2 C m  2 D m  2 Câu 8: Điểm A(1; 2) thuộc đồ thị hàm số A y = x + 2 B y = x + 1 C y = x – 1 D y = - x + 1 II/ TỰ LUẬN: (8 đ’) Cho các hàm số y = x + 1 (d1); y = - x + 3 (d2) và y = mx + m – 1(d3) a/ Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một mặt phẳng tọa độ b/ Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng (d1) và (d2) c/ Tìm m để (d1) cắt (d3) tại trục tung d/ Tìm giá trị của m để ba đường thẳng trên đồng quy BÀI LÀM: ………

………

………

………

………

Lời phê của thầy cô giáo Điểm

Trang 2

Họ và tên : BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II

Lớp: 9 Môn: Đại số 9 – Tiết: 29

Đề số 2

I/ TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1 Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất:

Câu 2 Trong các hàm số bậc nhất sau, hàm nào là hàm nghịch biến:

A y 1 2x  B y 3x 1  C

1

3

 

Câu 3 Đường thẳng tạo với trục hoành góc nhọn là

Câu 4 Vị trí tương đối của hai đường thẳng (d1):y3x 1 và (d2):y 1 3x  là:

Câu 5 Góc tạo bởi đường thẳng y 3.x3 và trục Ox có số đo là:

Câu 6 Đường thẳng y = 2x - 2 song song với đường thẳng nào sau đây:

A y = x - 1 B y = 2x + 1 C y = - 2x D y = - 2x + 1

Câu 7: Hàm số y = (3 – m)x + 4 đồng biến khi

A m < 3 B m > 3 C m  3 D m  3

Câu 8: Điểm A(-1; 2) thuộc đồ thị hàm số

A y = x + 2 B y = x + 1 C y = x – 1 D y = - x + 1

II/ TỰ LUẬN: (8 đ’) Cho ba hàm số y = x + 1 (d1); y = - x + 2 (d2) và y = 2mx + m – 1 (d3) a/ Vẽ đồ thị của (d1) và (d2) trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b/ Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng (d1) và (d2)

c/ Tìm m để (d1) cắt (d3) tại trục tung

d/ Tìm giá trị của m để ba đường thẳng trên đồng quy

………

………

Lời phê của thầy cô giáo Điểm

Trang 3

………

TRƯỜNG THCS §¤NG PH¦¥NG Ngày kiểm tra: /12/ 2011

Họ và tên : BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II

Lớp: 9 Môn: Đại số 9 – Tiết: 29

Đề số 3

I/ TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1 Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất:

A y = x - 3x + 22 B y2x 1 C y=1 D y 3x 1

Câu 2 Trong các hàm số bậc nhất sau, hàm nào là hàm đồng biến:

A y 1 3x  B y5x 1 C

1

2

 

Câu 3 Hệ số góc của đường thẳng: y3x 9 là:

Câu 4 Vị trí tương đối của hai đường thẳng (d1):y 3x 1  và (d2):y2x 1 là:

Câu 5 Góc tạo bởi đường thẳng yx4 và trục Ox có số đo là:

Câu 6 Đường thẳng y = x - 2 song song với đường thẳng nào sau đây:

A y = x - 2 B y = x + 2 C y = - x D y = - x + 2

Câu 7: Hàm số y = (2 – m)x + 4 đồng biến khi

A m < 2 B m > 2 C m  2 D m  2

Câu 8: Điểm A(1; 2) thuộc đồ thị hàm số

A y = x + 2 B y = x + 1 C y = x – 1 D y = - x + 1

II/ TỰ LUẬN: (8 đ’) Cho hàm số y = x + 3 (d1); y = - x + 1 (d2) và y = mx + m – 1 (d3)

a/ Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b/ Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng (d1) và (d2)

c/ Tìm m để (d1) cắt (d3) tại trục tung

d/ Tìm giá trị của m để ba đường thẳng trên đồng quy

………

………

Lời phê của thầy cô giáo Điểm

Trang 4

TRƯỜNG THCS §¤NG PH¦¥NG Ngày kiểm tra: /12/ 2011

Họ và tên : BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II

Lớp: 9 Môn: Đại số 9 – Tiết: 29

Đề số 4

I/ TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1 Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất:

Câu 2 Trong các hàm số bậc nhất sau, hàm nào là hàm đồng biến:

A y 1 2x  B y3x 1 C

1

3

 

Câu 3 Đường thẳng tạo với trục hoành góc tù là

A y = 4x + 4 B y = 4x - 3 C y = 2x - 4 D y = 2 – 3x

Câu 4 Vị trí tương đối của hai đường thẳng (d1):y 3x 1  và (d2):y2x 1 là:

Câu 5 Góc tạo bởi đường thẳng y x 3 và trục Ox có số đo là:

Câu 6 Đường thẳng y = 2x - 2 song song với đường thẳng nào sau đây:

A y = x - 1 B y = 2x + 1 C y = - 3x D y = - 3x + 1

Câu 7: Hàm số y = (3 – m)x + 4 nghịch biến khi

A m < 3 B m > 3 C m  3 D m  3

Câu 8: Điểm A(1; - 2) thuộc đồ thị hàm số

A y = x + 2 B y = x + 1 C y = x – 1 D y = - x - 1

II/ TỰ LUẬN: (8 đ’) Cho ba hàm số y = x + 2 (d1); y = - x + 1 (d2) và y = 2mx + m – 1 (d3) a/ Vẽ đồ thị của (d1) và (d2) trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b/ Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng (d1) và (d2)

c/ Tìm m để (d1) cắt (d3) tại trục tung

d/ Tìm giá trị của m để ba đường thẳng trên đồng quy

Lời phê của thầy cô giáo Điểm

Trang 5

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……… ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……… ……… ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 6

………

Ngày đăng: 19/06/2021, 02:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w