1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Toán 9 Kiểm tra Chương 4 Đại số DS9T60

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 30,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS thöïc haønh toát vieäc giaûi moät soá daïng phöông trình quy veà phöông trình baäc hai nhö: phöông trình truøng phöông, phöông trình chöùa aån ôû maãu, moät soá daïng phöông trình [r]

Trang 1

Giáo án Đại Số 9 GV:

I Mục Tiêu:

- HS thực hành tốt việc giải một số dạng phương trình quy về phương trình bậc hai như: phương trình trùng phương, phương trình chứa ẩn ở mẫu, một số dạng phương trình khác, …

- Có kĩ năng giải phương trình trùng phương và phương trình chứa ẩn ở mẫu

- Giải thành thạo phương trình tích và rèn kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử

II Chuẩn Bị:

- HS: Xem lại cách giải phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu

- Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp

III Tiến Trình:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Xen vào lúc học bài mới

3 Nội dung bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA

THẦY

HOẠT ĐỘNG CỦA

TRÒ

GHI BẢNG

Hoạt động 1: (15’)

GV giới thiệu thế

nào là phương trình trùng

phương

GV giới thiệu VD

Đặt x2 = t (t ≥ 0) thì

phương trình (1) trở thành

phương trình như thế nào?

Hãy giải phương trình

(1’) tìm nghiệm t!

Giá trị t2 = c 5

a = − có 4 lấy không? Vì sao?

Với t = 1 thì x = ?

HS chú ý theo dõi

HS chú ý

4t2 + t – 5 = 0 (1’)

HS áp dụng trường hợp a + b + c = 0 để tìm nghiệm t của phương trình

Giá trị t2 = c 5

a = − 4

bị loại vì t = x2 ≥0

x2 = 1

⇔x = 1 hoặc x = –1

1 Phương trình trùng phương:

Phương trình trùng phương là phương

trình có dạng: ax 4 + bx 2 + c = 0 (a≠0)

VD: Giải phương trình:

4x4 + x2 – 5 = 0 (1)

Giải:

Đặt x2 = t (t ≥ 0) Khi đó, phương trình (1) trở thành: 4t2 + t – 5 = 0 (1’) Phương trình (1’) có dạng: a + b + c = 0 nên phương trình (1’) có nghiệm:

t1 = 1;

t2 = c 5

a = − (loại) 4

Với t = 1 ta có:

x2 = 1

⇔x = 1 hoặc x = –1

Vậy, phương trình (1) có hai nghiệm:

x1 = 1

x2 = –1

HOẠT ĐỘNG CỦA

THẦY

HOẠT ĐỘNG CỦA

TRÒ

GHI BẢNG Hoạt động 2: (15’)

GV giới nhắc lại thế

nào là phương trình chứa ẩn

HS chú ý theo dõi

2 Phương trình chứa ẩn ở mẫu:

Cách giải:

B1: Tìm điều kiện xác định của phương trình

B1: Quy đồng mẫu thức 2 vế rồi khử mẫu

§7 PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Ngày Soạn: 01 – 01 –

2008 Tuần: 1

Tiết: 1

Trang 2

Giáo án Đại Số 9 GV:

ở mẫu và nêu các bước

giải dạng phương trình này

GV cho VD và trình

bày cách giải pt này

ĐK của phương trình?

GV cho HS quy đồng

và sau đó bỏ mẫu thức

Thu gọn ta được phương

trình như thế nào?

Phương trình (2’) có

nghiệm như thế nào?

So với điều kiện của

bài toán ta nhận nghiệm

nào? Ta loại nghiệm nào?

Hoạt động 3: (10’)

GV giới thiệu thế

nào là phương trình tích

GV nhắc lại cách

giải phương trình tích

(x + 1)(x2 + 2x –3) = 0

thì ta suy ra được điều gì?

GV cho HS giải phương

trình (3’)

GV cho HS làm nhanh

bài tập ?3

x≠ và x3 ≠ − 3

HS quy đồng rồi sau đó bỏ mẫu thức

x2 – 4x + 3 = 0 (2’)

PT (2’) có dạng: a +

b + c = 0 nên pt (2’) có nghiệm là:x1 = 1; x2 = 3

x2 = 3 (loại)

HS chú ý theo dõi

x + 1 = 0 Hoặc x2 + 2x – 3 = 0

HS giải pt (3’)

HS làm bài tập ?3

B3: Giải phương trình vừa nhận được

B4: Kết luận nghiệm của ptdựa vào ĐK

VD: Giải phương trình:

2 2

Giải: ĐK: x≠ và x3 ≠ − 3 Quy đồng và khử mẫu ta được:

x2 – 3x + 6 = x + 3

⇔ x2 – 4x + 3 = 0 (2’) Phương trình (2’) có dạng: a + b + c = 0 Nên phương trình (2’) có nghiệm là:

x1 = 1; x2 = 3 (loại) Vậy, phương trình (2) có nghiệm duy nhất là x = 1

3 Phương trình tích:

VD: Giải pt: (x + 1)(x2 + 2x – 3) = 0 (3)

Giải: (x + 1)(x2 + 2x – 3) = 0

⇔ x + 1 = 0 hoặc x2 + 2x – 3 = 0

⇔ x= –1 hoặc x2 + 2x – 3 = 0 (3’) Giải phương trình (3’) ta được:

x1 = 1 và x2 = –3 Vậy, phương trình (3) có 3 nghiệm:

x1 = 1; x2 = –3; x3 = –1

?3:

4 Củng Cố: (3’)

- GV cho HS nhắc lại cách giải 3 loại phương trình trên

5 Dặn Dò: (2’)

- Về nhà xem lại các VD

- Làm các bài tập 34, 35, 36

IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 13/01/2021, 09:39

w