a Tìm hệ số chứa x2012 trong khai triển trên b Tính tổngcác hệ số của khai triển trên.. Lấy ngẫu nhiên 4 quả cầu.[r]
Trang 1Câu 1: (4đ)
Cho tập A={0;1;2;3;4;5;6;7;8;9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có các chữ số khác nhau thỏa mãn điều kiện:
a) Có 5 chữ số đôi một khác nhau
b) Là số lẻ có 5 chữ số đôi một khác nhau
c) Là số chẵn có 5 chữ số đôi một khác nhau
Câu 2: (2đ)
Giải phương trình: 3 x 2 14
Câu 3: (4đ)
Lớp 11a có 26 học sinh gồm 13 nam,13 nữ chọn ngẫu nhiên một nhóm có 5 học sinh tham gia đội văn nghệ
a) Tính xác suất để đội văn nghệ có 5 bạn cùng giới?
b) Tính xác suất để đội văn nghệ có ít nhất 1 bạn trai?
Câu 1 (3,0 điểm):
a Lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số phân biệt từ các chữ số
1, 2, 3, 4, 7, 8, 9
b Lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau đôi một và chia hết cho 5 từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6
Câu 2(3.0 điểm):
a Khai triển nhị thức
4
2x y
b Tìm hệ số chứa y2 trong khai triển
6 2
3
2
y y
Câu 3(3.0 điểm): Bạn Nam có một bộ sách tham khảo gồm 15 quyển khác nhau
trong đó có 6 quyển sách Toán, 5 quyển sách Lý và 4 quyển sách Hóa Bạn Nam muốn lấy bốn quyển sách để tham khảo Tính xác suất để
a 4 quyển lấy được cùng một môn
b 4 quyển lấy được có cả ba môn
Câu 4(1,0 điểm): Cho n là số tự nhiên chẵn ( n 2) Chứng minh đẳng thức
0 2 4 n 2n 1
Câu (3điểm): Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 Hỏi:
a) Có bao nhiêu số có 4 chữ số đôi một khác nhau
b) Có bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số đôi một khác nhau
c) Có bao nhiêu số có 3 chữ số đôi một khác nhau và nhỏ hơn 430
Câu 2(2điểm): Cho trong khai triển
2011 2
3
2
x x
Trang 2a) Tìm hệ số chứa x2012trong khai triển trên
b) Tính tổngcác hệ số của khai triển trên.
Câu 3(3điểm): Một hộp đựng 45 quả cầu được đánh số thứ tự từ 1 đến 45, trong đó
có 15 quả cầu màu đỏ, 10 quả cầu màu xanh, 8 quả cầu màu trắng và 12 quả cầu màu vàng Lấy ngẫu nhiên 4 quả cầu Tính xác suất để:
a 4 quả cầu được chọn cùng màu.
b 4 quả cầu được chọn có màu đôi một khác nhau.
c 4 quả cầu được chọn có ít nhất một quả cầu màu đỏ.
Câu 4(1điểm): Giải phương trình: 21 2 8 n11 0
n n n
Câu 1: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 Hỏi:
a Có bao nhiêu số có 5 chữ số đôi một khác nhau
b Có bao nhiêu số có 4 chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 5
c Có bao nhiêu số có 3 chữ số đôi một khác nhau và nhỏ hơn 540
Câu 2: Cho trong khai triển
2012
2 1 2
x x
a Tìm hệ số chứa x2012trong khai triển trên
b Tính tổngcác hệ số của khai triển trên
Câu 3: Một hộp đựng 50 viên bi được đánh số thứ tự từ 1 đến 50, trong đó có 10
viên bi đỏ, 25viên bi xanh, 6 viên bi trắng và 9 viên bi vàng Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi Tính xác suất để:
a 4 viên bi được chọn cùng màu.
b 4 viên bi được chọn có màu đôi một khác nhau.
c 4 viên bi được chọn có ít nhất một viên bi đỏ.
Câu 4: Giải phương trình: 3A n2 A22n 42 0
Bài 1: (3,0 điểm) Từ 7 chữ số: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự
nhiên gồm 4 chữ số sao cho:
a) Các chữ số đôi một khác nhau
b) Các chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 5
c) Các chữ số kề nhau thì khác nhau
Bài 2: (3,0 điểm) Túi bên phải có 3 bi đỏ, 2 bi xanh; túi bên trái có 4 bi đỏ, 5 bi xanh.
Lấy một bi từ mỗi túi một cách ngẫu nhiên
1 Tính n ( ).
2 Tính xác suất sao cho:
a Hai bi lấy ra cùng màu
b Hai bi lấy ra khác màu
Bài 3: (3,0 điểm) Tìm hệ số chứa x3 trong khai triển
6
2
3
2x
x
Bài 4: (1,0 điểm) Chứng minh rằng C20nC12nC22n C22n n4n(với n)
Trang 3Câu1(1.5đ): Một kệ sách có 5 cuốn sách toán khác nhau và 4 cuốn sách lí khác nhau.
Hỏi một học sinh có thể có bao nhiêu cách chọn một cuốn sách toán hoặc lí để đọc?
Câ 2(1.5đ): Một cô gái có 9 áo sơ mi, 7 quần tây và 4 đôi giày Hỏi cô gái đó có thể
“diện” bằng bao nhiêu cách thông qua cách chọn áo quần để mặc và giày để mang?
Câu3( 1.5đ): Có 5 tem thư khác nhau và 5 bì thư khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách
dán tem vào bì thư?
Câu 4(1.5đ): Cho 7 điểm A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7 phân biệt Có thể có bao nhiêu
véctơ khác véctơ không tạo thành từ 7 điểm đó?
Câu5(2đ): Tìm số hạng chứa x9 trong khai triễn
15
2 1
x x
Câ 6(2đ): Từ một hộp chứa 3 quả cầu trắng, 2 quả cầu đen, lấy ngẫu nhiên hai quả
cầu Hãy tính xác suất sao cho hai quả cầu đó:
1 Đều là màu trắng
2 Cùng màu
Câu 1: Trong một hộp có chứa 4 quả cầu được đánh số từ 1 đến 4 Lấy ngẫu nhiên
đông thời ra 3 quả cầu
a Mô tả không gian mẫu của phép thử
b Gọi A và B là các biến cố lấy được
A: “ 3 quả cầu có tổng các chữ số bằng 7”
B: “ 3 quả cầu là 3 số tự nhiên liên tiếp”
Hãy mô tả các biến cố trên?
Câu 2: Có 30 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 30 Phép thử lấy ngẫu nhiên ra 10 tấm
thẻ hãy tính
a Số khả năng xảy ra của phép thử?
b Gọi A là biến cố “ lấy được 10 tấm thẻ trong đó có 5 thẻ mang số lẻ, 5 thẻ mang số chăn trong đó có đúng 1 tấm thẻ chia hết cho 10”
Hãy tính P(A) ?
Câu 3: a Tìm số hạng có chứa x8 trong khai triển nhị thức 3 x+2¿10
b Tìm số nguyên dương n biết tổng các hệ số của khai triển 5 x −3¿n
¿ bằng 1024?
Bài 1 (3điểm)
Một đội văn nghệ có 20 người, trong đó 10 nam, 10 nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 5 người sao cho
1 Có đúng 2 nam trong 5 người đó
2 Có ít nhất 2 nam và ít nhất 1 nữ trong 5 người đó
Trang 4Bài 2 (3 điểm)
Chọn ngẫu nhiên ba bạn từ một tổ có 6 nam và 4nữ để làm trực nhật Tính xác suất sao cho trong đó:
a) cả 3 đều nam
b) có đúng hai bạn nam
c) có ít nhất 1 nam
Bài3 (2 điểm)
1/Tìm số hạng tổng quát trong khai triển: (2 x − 1
x2)6
2/ Tìm số hạng không chứa x trong khai triển trên
Bài 4: (1 điểm) Tìm n biết : A n2−C n1< 8
Bài 5: (1 điểm) Gieo một con súc sắc 4 lần Tính xác suất để ít nhất một lần xuất
hiện mặt 3 chấm
Câu 1: ( 1 đ)
Từ các chữ số 1,2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau ?
Câu 2:(3đ) Cho một đa giác lồi có n đỉnh (n>3).
a).Có bao nhiêu véctơ khác không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của đa giác
b) Có bao nhiêu tam giác có các đỉnh là các đỉnh của đa giác
c) Đa gíác đã cho có bao nhiêu đường chéo
Câu 3:(2đ) Tìm hệ số của x9 trong khai triển ( 3x-2)12
Câu 4:( 4đ).
Một lớp 11A gồm 40 học sinh Trong đó có 8 em học sinh giỏi, 12 em học sinh khá,
20 em học sinh trung bình Lấy ngẫu nhiên 4 em học sinh theo danh sách Tính xác suất:
a) Để 4 em học sinh đều là học sinh khá?
b) Để 4 học sinh có 1 em học giỏi , 2 em học sinh khá và 1 em học trung bình?
c) Để 4 học sinh có ít nhất 1 em là học sinh khá?
Trang 5a
b
c
Gọi chữ số cần tìm làabcde a 0
Để chon a ta có 9 cách
Để chọn 4 số còn lại ta có: A94
Vậy có tất cả: 9 A94= 27216
Gọi chữ số cần tìm làabcde a 0
Để chọn e ta có 5 cách ( e = 1;3;5;7;9)
Để chọn a ta có: 8 cách
Để chọ 3 số còn lại từ 8 số ta có: A83
Vậy có tất cả: 8.5 A83= 13440 cách
Số các chữ số chắn là 9 A94- 8.5 A84=13776
0,5 0,25 0,25 0,5
0,25 0,25 0,5 0,25 1
2
2 2
14
14
1
2
5 10 4
x
x
x x
x
Vậy nghiệm của phương trình là: x= 5
0,5
0,5
0,5
0,5
Trang 6a
b
Số cách chọn 5 bạn từ 26 bạn là c265 = 65780 cách vậy n 65780
Để chọn được 5 bạn cùng giới co thể chọn:
Gọi A là biến cố chọn được 5 bạn đều cùng giới ta có
TH1: 5 bạn chọn được đều là nam: có c135
TH2: 5 bạn chọ được đều là nữ có c135 cách chọn
Ta có n(A)= 2c135 = 2574
Xác xuất để chọn 5 bạn cùng giới là:
2574
65780
nA p
n
Gọi B là không gian mẫu để chọn 5 bạn đều là nữ
n(B)= c135 =1287
Xác xuất để chọn được ít nhất một bạn là nam là:
1287 ( ) 1 (B) 1 0,98043
65780
1 Gọi số cần tìm là abcd Khi đó:
Có 7 cách chọn số d, Có 6 cách chọn số c
Có 5 cách chọn số b , Có 4 cách chọn số a
Theo quy tắc nhân có 7.6.5.4= 840 số
0.5 0.5 0.5
Gọi số cần tìm là abcd Khi đó:
TH1: d = 0 d có 1 cách chọn Các số còn lại có: A63 cách chọn
có 1.A63 = 120 (số)
TH 2:d0 d có 1 cách chọn, a có 5 cách chọn, các số còn lại có
2
5
A cách chọn.
có 1.5
2 5
A = 100 (số)
Vậy có tất cả là: 120 + 100 = 220 (số)
0.5 0.5 0.5
2
4
Ta có khai triển
6 2
3
2
y y
, Số hạng TQ;
6
2 k 2
k
số hạng chứa y3 nên 12 – 5k = 2 suy ra k = 5 nên hệ số của y3 là:
5 5
6
2 C 192
1.5
15 1365
Gọi A là biến cố: “bốn quyển lấy được cùng một môn” khi đó có
Trang 7 64 54 44
n A C C C
nên
( ) 21 1 ( )
( ) 1365 65
n A
P A
n
1,25
Gọi B là biến cố: “bốn quyển lấy được có cả ba môn” khi đó
62 51 41 61 52 41 61 51 42
n B C C C C C C C C C
nên ( ) 720 48
( )
( ) 1365 91
n B
P B
n
1.25
4 Với n chẵn ta có 0 1 2 3 ( n 1 ) n 2n
C n0 C n1 C n2 C n3 ( C )n n1 C n n 0
Cộng vế theo vế (1) với (2) ta có
2
n
(đpcm)
0.5
0.5
Thành
Câ
u
1
a
Gọi số cần tìm là abcd Khi đó:
a có 6 cách chọn
Gọi số cần tìm là abcde Khi đó:
các số còn lại có A63 cách chọn. các số còn lại có 4
7
A cách chọn. 0,25
vậy có tất cả là: 6 A63 = 720 (số) vậy có tất cả là: 7 4
7
A =5 880 (số) 0,5
b
Gọi số cần tìm là abcd Khi đó:
TH1: d = 0 d có 1 cách Các
số còn lại có: A63
có A63 = 120 (số)
Gọi số cần tìm là abcd Khi đó:
TH1: d = 0 d có 1 cách Các
số còn lại có: A73
có A73 = 210 (số)
0,25
TH 2: d 0 d có 3 cách , a có
5 cách, các số còn lại có: A52
cách
TH 2: d = 5 d có 1 cách, a có 6 cách, các số còn lại có: A62 cách. 0,25
có 3.5
2 5
A = 300 (số) có 1.6 2
6
vậy có tất cả là: 120 + 300 = 420
(số)
Vậy có tất cả là: 210 + 180 = 390
c Gọi số cần tìm là abc Khi đó:
TH 1: a < 4 a có 3 cách chọn
(a 0)
Các số còn lại có: A62
có 3 A62 = 90 (số)
Gọi số cần tìm là abcd Khi đó:
TH 1: a < 5 a có 4 cách chọn (a 0)
Các số còn lại có: A73
4 A72 = 168 (số)
0,25
TH 2: a = 4, b < 3 b có 3 cách
c có 5 cách
có 3.5 = 15 (số)
TH 2: a = 5, b < 4 b có 4 cách
c có 6 cách
4.6 = 24 (số)
0,25
Vậy có tất cả là: 90 + 15 = 105 Vậy có tất cả là 168 + 24 = 192 0,5
Trang 8(số) (số).
Câ
u
2
a
Số hạng tổng quát là:
2011
x
Số hạng tổng quát là:
2012
2
k
x
0,5
Số hạng chứa x2012 khi 4022 – 5k
= 2012
k = 402
Số hạng chứa x2011 khi 4024 – 3k
= 2011
k = 671
0,25
Vậy hệ số chứa x2012 là
402 402
2011 2
C
Vậy hệ số chứa x2011 là
671 2012 671
2
C
0,25
b
Ta có:
2011 2011
2011 3
0
k
x
Khi đó tổng các hệ số của khai
triển là:
2011 2011 0
k
C
Ta có:
2012 2012
2012 0
k
k
x
Khi đó tổng các hệ số của khai triển là:
2012 2012
0
k k
k
C
0,5
0.5
Câ
u
3
a
Ta có: | | =
4 45
C
Gọi A là biến cố: “4 quả cầu lấy
ra cùng màu” Khi đó:
15 10 8 12
| A| C C C C
= 2140
Ta có: | | =
4 50
C
Gọi A là biến cố: “4 viên bi lấy ra cùng màu” Khi đó:
| A| C C C C 13001
0,5
4
45
2140 0,0244
P A
C
50
13001 0,056
P A
C
b
Gọi B là biến cố: “4 quả cầu lấy
ra có bốn màu khác nhau” Khi
đó:
1 1 1 1
15 10 8 12
| B| C C C C 14400
Gọi B là biến cố: “4 viên bi lấy ra
có bốn màu khác nhau” Khi đó:
1 1 1 1
10 25 6 9
| B | C C C C 13500
0,5
4
45
14400 0,097
P B
C
50
13500 0,0586
P B
C
c
Gọi C là biến cố: “4 quả cầu lấy
ra có ít nhất một quả cầu màu
đỏ” Khi đó, C là biến cố: “4 quả
cầu lấy ra không có quả cầu màu
đỏ”
Gọi C là biến cố: “4 viên bi lấy ra
có ít nhất một viên bi màu đỏ”
Khi đó, C là biến cố: “4 viên bi lấy ra không có viên bi màu đỏ”
0,25
4 30
| C | C | C | C304 0,25
304
4 45
0,184
C
P C
C
304
4 50
0,119
C
P C
C
1 1 0,184 0,816
1 1 0,119 0,881
Trang 94
Điều kiện:
2
n n
2
n n
Pt
n
2 !
!
2 ! 2 2 !
n n
n n 1 8 n 0
n2 9n 0
3n n 1 2 2 n n 1 42 0
n2 n 42 0 0,25
0 9
n n
Vậy nghiệm của phương trình là
n = 9
7 6
n n
Vậy nghiệm của phương trình là
n = 6
0,25
Bài 1
a) Mỗi số cần tìm có dạng a a a a1 2 3 4 Khi đó có thể coi mỗi số
dạng này là một chỉnh hợp chập 4 của 7 (chữ số) Do đó số
0,5 0,5 0,5 0,5
b) Mỗi số cần tìm có dạng b b b b1 2 3 4 Khi đó:
4
b có 1 cách chọn; các số còn lại (sau khi đã chọn hàng đơn vị) là một chỉnh hợp chập 3 của 6 (chữ số) Do đó số các số cần tìm là 1A 63 120
c) Mỗi số cần tìm có dạng c c c c1 2 3 4 Khi đó:
1
c có 7 cách chọn; c c c2, ,3 4 đều có 6 cách chọn
Do đó số các số cần tìm là 7.631512
Bài 2 1 Không gian mẫu là kết quả của hai hành động lấy bi liên
tiếp theo qui tắc nhân n 5.9 45 1,0
0,5 0,5
0,5 0,5
2. a) Gọi A:” Hai bi lấy ra cùng màu”
Khi đó n A C C3 41 1C C1 12 522
Từ đó
22 45
n A
P A
n
b) Gọi B:” Hai bi lấy ra khác màu”
Khi đó n B C C31 15C C1 12 423
Trang 10Từ đó
23 45
n B
P B
n
Bài 3
Số hạng tổng quát trong khai triển là
3
2 k k 2 3 k
x
Ta phải cần tìm k sao cho 6 3 k 3 k 1
Vậy số hạng cần tìm là C61 52 3 576
1,0 1,0 1,0
Bài 4
Ta có a b 2nC a20n 2nC a12n 2 1n b C a 22n 2n2 2b C b22n n 2n
Cho a b 1ta được
2n 2n 2n 2n n 2 n 2 n 4n
2n 2n 2n 2n n 2 n 2 n 4n
0,5 0,5
1 Có 5 cuốn Toán khác nhau nên có 5 cách chọn một sáchToán
Có 4 cuốn Lí khác nhau nên có 4 cách chọn một sách Lí
Theo qui tắc cộng học sinh đó có 5 + 4 = 9 cách chọn sách
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
2 Chọn áo có 9 cách Chọn quần có 7 cách
Chọn giày có 4 cách
Theo qui tắc nhân có: 9 x 7 x 4 = 252 cách “diện”
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,75 đ
3
Cố định 5 bì thư Mỗi hoán vị 5 tem thư là một cách dán
4 Chọn 2 trong 7 điểm để ghi vào 2 điểm: đầu và cuối ta được một véctơ Vậy 1 véctơ là một chỉnh hợp chập 2 của 7
Vậy có A 72 7.6 42 véctơ
0,75 đ 0,75 đ
5
Số hạng tổng quát có dạng
1 k
k
k
x
Số hạng chứa x 9 khi chỉ khi: 30 – 3k = 9 k = 7
Vậy số hạng chứa x 9 là T8 C x157 9 6435x9
0,75 đ
0,75 đ 0,5 đ
6 1/ Gọi A là b/cố: “ Hai quả cầu trắng”
Trang 11C là b/cố: “ Hai quả cầu cùng màu”
Số phần tử của không gian mẫu: n( ) C5210
Số phần tử của biến cố A là: n A C( ) 323
Xác suất để hai quả cầu màu trắng là:
( ) 3 ( )
( ) 10
n A
P A
n
0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ
2/Chọn hai quả cùng màu trắng có: C 32 3 cách chọn
Chọn hai quả cùng màu đen có: C 22 1 cách chọn
Do đó số phần tử để hai quả cầu cùng màu là: n(C) = 3 + 1 = 4
Vậy xác suất để lấy được 2 quả cầu cùng màu là:
( ) 4 2 ( )
( ) 10 5
n C
P C
n
0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
1 a Không gian mẫu
Ω={(1,2,3);(2,3,4);(1,3,4);(1 ;2 ;4) }
b A= {(1;2;4)}
B= {(1;2;3);(2;3;4)}
2đ 1đ
1đ
2 a số khả năng xảy ra của phép thử là
n(Ω)=C3010
b Số khả nẳng xảy ra của biến cố A là
n( A)=C155 C124 .C31
Xác suất của biến cố A là
P( A)= n( A)
n(Ω)=
C155 .C124 .C31
C3010
1đ 1đ
1đ
3 a số hạng tổng quát của khai triển là
−2¿k ⇒
3 x¿10 − k¿
C10k ¿
số hạng có chứa x8 tương ứng với 10-k =8 => k = 2
Vậy số hạng cần tìm là 4 C102 38x8
b Thay x=1 ta có tổng các hệ số của khai triển là: 2n = 1024 =
210
Vậy n =10
1đ 1đ 0.5đ 0.5đ
BÀI 1
1 Chọn 2 nam, 3 nữ có: C102 .C103 =5400 cách 1 điểm
2 Có 2 nam,
Trang 123 nữ: Có 5400 cách 0.5 điểm
Có 3 nam và 2 nữ: Có C103 .C101 =5400 cách 0.5 điểm
Có 4 nam và 1 nữ: Có C104 .C101 =2100 cách 0.5 điểm
BÀI 2
n(A) =C63 =20 ( chọn 3 nam trong số 6 nam) 0.25
P ( A )=20
n (B )=C62 C14 ( chọn 2 nam trong số 6 nam và 1 nữ trong số 4 nữ) 0.5
P (B)=60
120=
1
Dùng biến cố đối để tính C:”có ít nhất một bạn nam” lúc đó
suy ra xác suất P (C )= 4
120=
1
từ đó suy ra P(C)= 1− P(C )=1 − 1
30=
29
BÀI 3:
1/Số hạng tổng quát có dạng: C6k(2 x )6 − k(− 1
2/ Ta có:
−1¿k 26 −k x 6 −3 k
C6k
(2 x ) 6 − k(− 1
Số hạng không chứa x ứng với: 6 −3 k =0 ⇔ k=2 0.25 Vậy số hạng không chứa x là: C62 2 4
Bài 4
Bất phương trình tương đương với:
n!
(n− 2)! − n !
1! (n− 1)!<8⇔(n −1) n −n<8 ⇔ n2
Bất phương trình có nghiệm n=2, n=3 thỏa mãn điều kiện 0.25 Bài 4:
Gọi A: “Có ít nhất một lần xuất hiện mặt 3 chấm”
Suy ra A : “Không lần nào xuất hiện mặt 3 chấm” 0.25
Ta có: n ( A )=54=625⇒ P ( A)=625
Suy ra: P ( A )=1 − P ( A )=1 −625
1296=
671
Câu 1 Gọi số cấn tìm là abc theo qui tắc nhân ta có 5.4.3=60
( họặc lý luận A53=60)
1 đ