Hoạt động dạy học: Nội dung Phương pháp dạy học Thời gian Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh I.. Gtb: - Dùng tranh để gtb..[r]
Trang 1KỂ CHUYỆN(T2)
ÔN TẬP
A Mục tiêu:
- HS điền đúng các vần vào chỗ chấm
- Viết đúng các từ có chứa an, at
B Hoạt động dạy học
- Ghi đề bài lên bảng
* Tổ chức cho HS điền vần an hay atTổ chức cho 2 đội thi đua
Hoa l… bát ng…
Nhút nh… Cây đ…
d… bài b… mai h… rong kh… Vọng nh… Nhẽo b… là
* GV đọc và HS viết bảng con:
Bài hát, chẻ lạt, ngan ngát, cát trắng, đà
lạt, chứa chan, thanh nhàn, cây đàn…
- Nhận xét, sửa chữa
* Tổ chức cho GS nói câu có vần vừaviết
- Tuyên dương
- Cả lớp tham gia
- Cả lớp viết bảng con
- Cả lớp tham gia
LỊCH BÁO GIẢNG HỌC KÌ II – NĂM HỌC: 2012-2013
Trang 2TUẦN: 26 Từ ngày: 4/3/2013 đến 8/3/2013
3 Toán 104 So sánh các số có hai chữ số
CHIỀU
1 Nghỉ2
Thứ hai ngày 4 tháng 3 năm 2013
Tập đọc:(7,8) BÀN TAY MẸ
I Mục tiêu yêu cầu:
Trang 3- Đọc trơn cả bài, phát âm đúng các tiếng, từ khó: yêu nhất, náu cơm, rám nắng.
- Ôn các vần: an, at Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần: an, at
- Hiểu các từ ngữ trong bài: rám nắng, xương xương
- Nói được tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn đôi tay me Hiểu tấm lòng yêu quí biết ơn me của bạn
II Chuẩn bị:
- Tranh ảnh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
III Hoạt động dạy học:
Nội dung
Thời gian Hoạt động giáo viênPhương pháp dạy học Hoạt động học sinh
I Bài cũ: - Yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi bài:
“Cái nhãn vở”
+ Giang đã viết những gì trên nhãn vở?
+ Bố khen Giang ntn?
- Nhận xét, tuyên dương
T 1+2: Tìm tiếng có âm đầu l, ât
T3: Tìm tiếng có âm đầu: gi, r T4: Tìm tiếng có vần: ương
- Gạch chân các tiếng: nhất, rám, nắng,xương, giặc
- Gạch từ: rám nắng, yêu nhất, xươngxương
- Chỉ học sinh đọc kết hợp giảng
+ rám nắng, xương xương
- Đưa một số từ ngữ lẫn lộn cho HS so
sánh:
Yêu nhất # nhấc lên Nấu cơm # náo nức
- GV đọc mẫu
- Gọi HS đọc lại từ ngữ
- Tổ chức cho HS đọc câu
* Luyện đọc từng câu, đoạn + Đọc câu
Trang 4* Cho học sinh mở SGK
- Yêu cầu HS nối tiếp câu, đoạn
- Yêu cầu HS hỏi đáp theo SGK
- Gọi HS đọc toàn bài
- Tổ chức trò chơi: Truyền điện
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài: Cái Bống
- Cả lớp mở SGK
- Đọc thầm sau đó đọc nối tiếptheo dãy( cá nhân, nhóm, cảlớp)
- Đọc 2 đoạn đầu, trả lời câuhỏi
- Đọc 2 đoạn đầu, trả lời câuhỏi
- 1 tổ/ 1HS
HS múa: Một con vịt
- Đọc chủ đề luyện nói
- Trả lời câu hỏi
- 1HS
- Cả lớp-Theo dõi
Trang 5Thứ tư ngày 6 tháng 3 năm 2013
Tập đọc:(9,10)
Trang 6CÁI BỐNG
I Mục tiêu
- Đọc trơn cả bài, phát âm đúng các tiếng, từ khó: khéo sáy, kéo sàng, đường trơn, mưaròng.Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ
- Ôn các vần: anh, ach Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần: anh, ach
- Hiểu các từ ngữ trong bài: đường trơn, gánh đỡ, mưa ròng
- Nói được tình cảm yêu me, sự hiếu thảo của Bống, một cô bé ngoan ngoãn, chăm chỉluôn giúp đỡ me
- Biết kể đơn giản về những việc em thường làm giúp đỡ bố me theo gợi ý bằng tranh vẽ
- Học thuộc lòng bài đồng dao
II Chuẩn bị:
- Tranh ảnh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
III Hoạt động dạy học:
Nội dung
Thời gian Hoạt động giáo viênPhương pháp dạy học Hoạt động học sinh
I Bài cũ: - Yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi bài:
“Bàn tay me”
+ Bàn tay me đã làm những việc gì?
- Yêu cầu cả lớp viết bảng con: bàn tay
- Nhận xét, tuyên dương
T 1: Tìm tiếng có vần ang
T2: Tìm tiếng có âm đầu: s
T3: Tìm tiếng có âm đầu: tr
T4: Tìm tiếng có vần: ach; âm đầu r
- Gạch chân các tiếng: sàng, sảy, gánh, sàng, ròng
- Gạch từ: khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng,gánh đỡ
- Chỉ học sinh đọc kết hợp giảng
+ mưa ròng, gánh đỡ
- Đưa một số từ ngữ lẫn lộn cho HS so
sánh:
Mưa ròng # dòng nước Khéo sảy # xảy ra
- GV đọc mẫu
- Gọi HS đọc lại từ ngữ
- Tổ chức cho HS đọc câu
* Luyện đọc từng câu, đoạn + Đọc câu
+ Đọc đoạn
Chia đoạn: có 3 đoạn
- Đoạn 1: câu 1
- Đoạn 2: Câu 2+ Đọc cả bài
* Ôn vần ang, ach
HS múa: Múa cho mẹ xem
- Đọc câu (nhiều em) đọctừ câu 1 đến câu 2
- Đọc nối tiếp
Trang 7- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần: anh - Kếthợp cho HS đọc: gánh
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ang, ach
- Nhận xét
- 2HS
- Cá nhân
- Cả lớpTIẾT 2
* Cho học sinh mở SGK
- Yêu cầu HS nối tiếp câu, đoạn
- Yêu cầu HS hỏi đáp theo SGK
- Yêu cầu HS quan sát tranh và thảo luậnnhóm đôi
- Gọi HS trình bày
- Gọi HS đọc toàn bài
- Tổ chức trò chơi: Thả thơ
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài: Hoa ngọc lan
- Cả lớp mở SGK
- Đọc thầm sau đó đọc nốitiếp theo dãy( cá nhân,nhóm, cả lớp)
- Đọc đoạn 1 và trả lời câuhỏi
- Đọc đoạn 2 trả lời câu hỏi
Trang 8TOÁN (101) CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ I.Mục tiêu:
Bước đầu giúp hs:
- Nhận biết về số lượng, đọc, viết các số từ 20 đến 50
- Biết đếm và nhận ra thứ tự các số từ 20 đến 50
IIHoạt động dạy học :
Nội dung Phương pháp dạy học
Trang 9Thời gian Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
I Bài cũ (5) - Tính: 20+40= 90- 60=
60- 30= 70+10=
10+70= 30+50=
- Nhận xét bài cũ
- Cả lớp làm bảng con 2HS làm
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về xem lại bài và xem trước
bài : Các số có hai chữ số (t.t)
- Thực hiện theo GV
- 3 HS đọc
Múa: Hai bàn tay
- 2HS làm bảng lớp.Cả lớp làm bảng con
- 2HS làm bảng lớp Cả lớp làm SGK
-1HS làm bảng lớp Cả lớp làmSGK
TOÁN:( 102)
A Mục tiêu :
Bước đầu giúp HS
- Nhận biết về số lượng, đọc, viết các số từ 50 đến 60
- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 50 đến 59
B Đồ dùng
- Sử dụng bộ đồ dùng học toán lớp một
- Sáu bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời
C Hoạt động dạy học:
Trang 10- GV hướng dẫn HS: xem hình vẽ trên cùng
để nhận ra có: 5 bó chục và 4 que rờí
- GV cho HS lên ghi vào cột chục
- GV cho HS lên ghi vào cột đơn vị
+ GV nói: có 5 chục và 4 đơn vị tức là có
năm mươi tư.Năm mươi tư viết là 54
+ GV viết lên bảng 5 và yêu cầu HS đọc:
“Năm mươi tư”
+ GV cho HS lấy 5 bó chục và lấy thêm 1 quetính nữa
+ GV ghi lên bảng là 51
+ Tương tự như vậy để HS nhận biết số lượngđọc, viết các số:52, ,60
- Gọi HS nêu kết quả
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về xem lại bài và xem trước bài :
- 2HS làm bảng lớp.Cả lớp làm bảng con
- 2HS làm bảng lớp Cả lớp làm SGK
- Theo dõi
TOÁN ( 103) CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
I Mục tiêu:
- HS nhận biết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99
- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 70 đến 99
II Đồ dùng
- Sử dụng bộ đồ dùng học toán lớp một.
- Bảng phụ, que tính, thanh thẻ, bộ số bằng bìa từ 70 đến 90
III Hoạt động dạy học:
Trang 11đến 60, 60 đến 69, 69 về 60.
- GV cho HS lên ghi vào cột chục
- GV cho HS lên ghi vào cột đơn vị
+ GV nói có 7 chục và 2 đơn vị tức là
có bảy mươi hai.Bảy mươi hai viết là
72
+ GV viết lên bảng 72
+ GV cho HS lấy 8 bó chục và lấythêm 4 que tính nữa
+ GV ghi lên bảng là 84
+ Tương tự như vậy để HS nhận biết số
lượng đọc, viết các số: 72, , 80
- Cho HS viết bảng con
- Nhận xét
- Cho HS làm SGK
- Gọi HS nêu kết quả
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Cho HS thực hiện vở ô li
- Gọi HS nêu kết quả
- Cho HS giải miệng
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS xem trước bài: So sánh các
Bước đầu giúp HS
- Biết so sánh các số có 2 chữ số
- Nhận ra các số lớn nhất, bế nhất trong một nhóm các số
B Đồ dùng học tập:
- Các bó chục và các que rời
C Hoạt động dạy học
Nội dung
Thời gian Phương pháp dạy học Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
I Bài cũ (5) - Gọi HS đọc xuôi ngược các số từ 70 đến
80, 80 đến 89, 89 về 60
- Số 89 là số có mấy chữ số
- Vài HS
Trang 12- Số 89 là số có mấy chục và mấy đơn vị?
- GV hướng dẫn HS quan sát các hình vẽ
trong bài để dựa vào trực quan mà nhận ra:
62 có 6 chục và 2 đơn vị 65 có 6 chục và 5đơn vị 62 và 65 cùng có 60 mà 2<5 nên62<65 HS đọc 62 bé hơn 65
- Tập cho HS nhận biết: 62 < 65và 65>62
- GV cho HS tự đặt dấu < , >, vào chỗ trống(thực hiện ở bảng gài) 42, 44, 76, 77
2 Giới thiệu 63>58:
- GV hướng dẫn HS quan sát các hình vẽ
trong bài để dựa vào trực quan mà nhận ra:
63 có 6 chục và 3 đơn vị 58 có 5 chục và 8đơn vị => 63 có số chục là 6 lớn hơn số 58có số chục là 5
- GV tập cho HS nhận biết: nếu 63 > 58 thì
58 < 63
- Gọi HS nêu yêu cầu nài tập
- Cho HS làm ở bảng con
- Cho HS làm SGK câu a, b
- Gọi HS nêu kết quả
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Cho HS thực hiện bảng con câu a, b
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập
- Cho HS thực hiện bảng con
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS xem trước bài: Luyện tập
- 2HS đọc đề bài
- Theo dõi
- Cả lớp tham gia
- 2HS làm bảng lớp cả lớp thực hiện bảng con
Trang 13CHÍNH TẢ(3) BÀN TAY MẸ
I Mục tiêu:
- Học sinh tập chép chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài “Bàn tay me”
- Điền đúng vần an hay at; điền chữ g hay gh
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ chép sẵn nội dung bài viết
III Hoạt động dạy và học:
Nội dung
Thời gian Hoạt động giáo viênPhương pháp dạy học Hoạt động học sinh
I Bài cũ - Yêu cầu HS viết bảng con: nấu cơm,
đường trơn
- Nhận xét, tuyên dương
- 2HS viết bảng lớp Cả lớp làmbảng con
II.Bài mới:
1 Gtb(1)
2.HD viết
( 10)
- Ghi đề bài lên bảng
- Giáo viên chép đoạn văn cần chép
- Gọi HS đọc đoạn văn
- 3 em đọc đề bài
- 2 em đọc trơn đoạn văn
- Đọc cá nhân đồng thanh các
Trang 14Giải lao(3)
3 HD làm
bài tập
:
- Chỉ thước cho học sinh đọc những tiếng
dễ viết sai: hằng ngày, bao nhiêu, giặt, tãlót
- Cho HS viết bảng con những tiếng dễ viếtsai
* Hướng dẫn viết vào vở
- Chú ý hướng dẫn học sinh viết đúng tưthế, cách đặt vở Viết đề bài vào giữa trang
vở, lùi vào hai ô đầu đoạn văn Sau dấuchấm phải viết hoa
- Theo dõi, hướng dẫn HS nào còn lúngtúng
* Đọc cho học sinh dò lại
* Chấm một số vở của học sinh
- Chữa những lỗi sai phổ biến
* Câu a
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS làm ở SGK
- Nhận xét, sữa chữa
- Gọi HS đọc từ đúng
( Từ đúng:.( lời giải: kéo đàn, tát nước)
* Điền g hay gh: ( HD tương tự câu a)( Từ đúng: Nhà ga, cái ghế)
- Dặn học sinh về nhà chép lại đoạn văncho đúng
- Chuẩn bị bài sau: Cái Bống
tiếng sau đó viết bảng con cáctiếng đó
- HS hát: Khúc hát ban mai
- Cả lớp viết vào vở
- Học sinh đổi vở cho nhau chữabằng bút chì
- 10 em
- Theo dõi
- Một em đọc yêu cầu của bài
- 2 HS làm ở bảng lớp Cả lớp làmSGK
- Cả lớp nhận xét
- 2HS
- Theo dõi
4.Củng cố
-Dặn dò - Dặn học sinh về nhà chép lại đoạn văncho đúng
- Chuẩn bị bài sau: Cái Bống
- Theo dõi
Trang 15
Thứ năm ngày 7 tháng 3 năm 2013
CHÍNH TẢ (4) CÁI BỐNG
I Mục tiêu:
- HS nghe giáo viên đọc, viết lại chính xác không mắc lỗi, trình bày đúng bài đồng
dao”Cái Bống.” Tốc độ viết: tối thiểu 2 chữ/ 1 phút
- Làm đúng các bài tập điền tiếng có vần ach hoặc anh; điền chữ ng hay ngh vào chỗ trống
II Chuẩn bị: Bảng phụ.
III Hoạt động dạy học
Nội dung
Thời gian Hoạt động giáo viênPhương pháp dạy học Hoạt động học sinh
I Bài cũ - Yêu cầu HS viết bảng con: nhà ga, cái ghế,
con gà, ghê sợ
- Nhận xét, tuyên dương
- Yêu cầu HS viết bảng con:nhà ga, cái ghế, con gà, ghêsợ
- Nhận xét, tuyên dương
II.Bài mới:
1 Gtb(1)
2.HD viết
( 10)
- Ghi đề bài lên bảng
- Gọi HS đọc bài thơ.
- Yêu cầu HS nêu những từ, tiếng HS dễ viếtsai
- Ghi bảng: khéo sảy, khéo sàng, nấu cơm,
Trang 16Giải lao(3)
3 HD làm bài
tập
:
đường trơn, mưa ròng
- Cho HS viết bảng con những tiếng dễ viếtsai
* Hướng dẫn viết vào vở
- Chú ý hướng dẫn học sinh viết đúng tư thế,cách đặt vở Viết đề bài vào giữa trang vở, lùivào 3 ô dòng đầu, đến dòng 2 thì lùi vào 2 ô
Chữ đầu dòng của mỗi dòng thơ phải viết hoa
- GV đọc chậm cho HS viết vở( 1 dòng đọc/ 3lần)
- Cho HS viết bài vào vở
* Đọc cho học sinh dò lại
* Chấm một số vở của học sinh
- Chữa những lỗi sai phổ biến
* Câu a
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS làm ở SGK
- Nhận xét- Cho HS đọc từ đúng
( Từ đúng: hộp bánh, túi xách tay)
* Điền ng hay ngh( HD tương tự câu a)( Từ đúng : ngà voi, chú nghé)
- 2HS viết bảng lớp.Cả lớpviết bảng con
HSTC: Con muỗi
- Theo dõi
- Cả lớp viết vào vở
- Học sinh đổi vở cho nhauchữa bằng bút chì
-Dặn dò - Dặn học sinh về nhà viết lại những từ sai.- Chuẩn bị bài sau: Nhà bà ngoại - Theo dõi
Thứ ba ngày 5 tháng 3 năm 2013
TẬP VIẾT(2)
TÔ CHỮ HOA: C, D, Đ
I Mục tiêu - HS biết tô chữ hoa C,D,Đ
- Viết các vần ai, ay, các từ ngữ: sạch sẽ, hạt thóc chữ thường cỡ vừa, đều nét; đưa bútđúng qui trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ
II Chuẩn bị: - Bảng phụ viết sẵn nội dung bài viết.
III Hoạt động dạy học:
- Yêu cầu HS viết bảng con: mái trường
- Ghi đề bài lên bảng
- Giới thiệu nội dung bài viết
* Treo bảng phụ viết sẵn chữ C, D, Đ và
hỏi lần lượt từng chữ: C, D, Đ gồm nhữngnét nào?
( Lưu ý: chữ Đ chỉ thêm dấu - ở chữ D
- Nêu lại cách viết các nét chữ C, D, Đ và
kết hợp đồ lại chữ C, D, Đ
* Viết mẫu các vần từ ứng dụng.( Lưu ýnét nối giữa th- oc)
- 2HS viết bảng lớp Cả lớp viếtbảng con
- 2HS
- 3 em đọc toàn bộ bài tập viết
- Quan sát chữ C, D, Đ và trả lời
- Viết chữ C,D,Đtrong khôngtrung
- Viết vào bảng con
- 3 em đọc các vần, từ ứng dụng
- 2HS viết bảng lớp Cả lớp viếtbảng con
Trang 17- Cho HS viết bài vào vở.
- Theo dõi HDHS nào còn lúng túng
- Thu chấm một số vở và nhận xét
- Chữa những lỗi phổ biến
- Dặn HS tìm thêm những tiếng có vầnanh, ach
- Khen những HS viết có tiến bộ
- Dặn HS về nhà viết phần B
HS múa: Cúi quá mỏi lưng.
- Theo dõi
- Cả lớp tô các chữ C, D, Đ.Tậpviết an, at và từ: sạch sẽ, hạt thóc-10HS
- Theo dõi
KỂ CHUYỆN(2)
CÔ BÉ TRÙM KHĂN ĐỎ I.Mục tiêu
- HS nghe GV kể chuyện , dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ , kể lại từng đoạn sau đó kể lại toàn bộ câu chuyện Biết thay đổi giọng kể để phân biết lời các nhân vật và lời người dẫnchuyện
- Hiểu lời khuyên của câu chuyện: Phải nhớ lời của cha me dặn , đi đến nơi về đến chốn ,không được la cà dọc đường dễ bị kẻ xấu làm hại
II.Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ truyện trong SGK – phóng to tranh
- 1 chiếc khăn quàng , 1 mặt nạ sói để học sinh tập kể chuyện theo cách phân vai
- Ghi đề bài lên bảng
- Kể mẫu lần 1 bằng lời
- Kể mẫu lần 2 kết hợp chỉ vào tranh minhhoạ
- Chỉ vào từng bức tranh và hỏi : các tranhnày vẽ gì ?
- 4 em kể nối tiếp 4 đoạn câuchuyện Rùa và Thỏ
- 2 em đọc đề bài
- Theo dõi:
+ Tranh 1: Bà bị ốm , me làmbánh bảo khăn đỏ đêm đến biếubà
+ Tranh 2: Khăn đỏ gặp Sói , Sóilừa Khăn đỏ vào rừng mải mêhái hoa bắt bướm