1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

KT DAI 9 Tiet 18

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 43,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tªn KT: Hiểu đợc khái niÖm c¨n bËc hai KN:BiÕt sö dông H§T KT: Nắm đợc các định lý vÒ c¨n bËc hai KN:Biến đổi các căn bËc hai nh©n, chia… Tính đợc căn bậc ba cña c¸c sè.. NhËn biÕt TN T[r]

Trang 1

UBND huyện cát hải Trờng tHvà thcs hoàng châu

đề kiểm tra 45 phút

Năm học 2012 2013 Môn: Đại số 9 tiết 18

Thời gian làm bài : 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

Ngày kiểm tra : 18/10

I Phần trắc nghiệm (2 điểm)

Hãy chọn đáp án đúng

Câu 1 Căn bậc hai số học của 121 là

Câu 2 2− 5 x có nghĩa khi:

A x ≤5

2 B x ≥

5

2

2 5

Câu 3 Căn bậc ba của 125 là :

Câu 4 Giá trị của x để x = 12 là

A x = – 144 B x = 144 C x = √12 D x = - √12

Câu 5 Giá trị của biểu thức √72+28+√40+9 bằng

Câu 6 Giá trị của để x2 = 8 là

A x = 8 B x = - 8 C x = ± 8 D x = 64

Câu 7 Kết quả của phép tính 16 x4y6

64 x6y6 (với x < 0, y 0) là

A 1

1

1

1

− 4 x

Câu 8 Kết quả của phép khai căn a −5¿2

¿

√¿

A a – 5 B 5 – a C |a −5| D – a - 5

II Tự luận (8 điểm)

Câu 1 Tính

a

7 11

2 1

9 25  b 3√2(√50 − 2√18+√98) c

2

2 

Câu 2 Cho biểu thức A= a − 3a

a −3 −

a+4a+4

a+2

a Tìm điều kiện để biểu thức A có nghĩa

b Rút gọn biểu thức A

Câu 3 Tìm x, biết:

a, 3 x  2 9 x  16 x  5 b, 4 x  10

Câu 4 Chứng minh rằng: (4 +√15)(√10 −√6)√4 −√15=2

Đáp án – biểu điểm

ĐạI Số 9 – TIếT 18

I Phần trắc nghiệm (2 điểm) Mỗi ý đúng cho 0.25 điểm

II Phần tự luận (8 điểm)

Câu 1 (3,5 đ)

Trang 2

c Tính đúng ra kết quả: 2 2 1 điểm

Câu 2 (1,5 đ)

a Tìm đợc điều kiện để biểu thức A có nghĩa.

¿

a ≥ 0

√a −3 ≠ 0

a+2≠ 0

¿{ {

¿

¿

a ≥ 0

a ≠ 9

¿{

¿

0.5 điểm

b Rút gọn biểu thức A đợc :

Câu 3 (2,0 đ)

b, Giải đúng và đợc kết quả x = 25 1.0 điểm

Câu 4 (1,0 đ)

Chứng minh đợc: (4 +√15)(√10 −√6)√4 −√15=2 1.0 điểm

Đỗ Thị Bích Mai Trần Thị ánh Tuyết

Trang 3

Ma trận đề kiểm tra

Chuẩn

thấp

Vận dụng

Căn bậc hai và HĐT

2

AA

KT: Hiểu đợc khái

1,75

Các phép biển đổi căn

thức bậc hai, nhân,

chia

KT: Nắm đợc các định

8,0

KN:Biến đổi các căn bậc hai ( nhân, chia … )

1 0,25 2 2,0 Căn bậc ba Tính đợc căn bậc ba

của các số

1

0,25

1

0,25

Ngày đăng: 12/07/2021, 13:36

w