Kiến thức: - Kiểm tra việc học tập của học sinh về các kiến thức địa lý kinh tế Việt Nam phần dân c và các nghành kinh tế, qua ba mức độ Nhận biết, thông hiẻu, vận dụng.. Kỹ năng: Kiểm
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC Kè I - LỚP 9
I Mục tiêu kiểm tra:
1 Kiến thức:
- Kiểm tra việc học tập của học sinh về các kiến thức địa lý kinh tế Việt Nam phần dân c và các nghành kinh tế, qua ba mức độ ( Nhận biết, thông hiẻu, vận dụng) Từ đó điều chỉnh
ph-ơng pháp giảng dạy để nâng cao chất lợng môn học
2 Kỹ năng: Kiểm tra kỹ năng viêt, kỹ năng vẽ biểu đồ và kỹ năng nhận xét biểu đồ của HS
3 Thái độ: Rèn thói quen độc lập nghiêm túc khi thi cử
II Hình thức kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm và tự luận.
III Thiết lập ma trận:
Mức độ
Tờn chủ đề
Cộng
thấp
Cấp độ cao
1 Địa lớ dõn
cư
- Nhận biết quỏ trỡnh
đụ thị húa ở nước ta
- Trỡnh bày một số đặc điểm của dõn số nước ta
- Biết được sức
ộp của dõn số đối với việc giải quyết việc làm
Số cõu:3
Số điểm:3
Tỉ lệ:30 %
Số cõu:2 Sđiểm:1 T.lệ:67 %
Số cõu:1 S.điểm:2 T.lệ:33
%
Số cõu: 3
Số điểm:3 = 30%
2 Địa lớ kinh
tế
- Nhận biết
sự phõn bố của một số cõy cụng nghiệp chủ yếu
Nờu được những thành tựu
và thỏch thức của cụng cuộc đổi mới nền kinh
tế nước ta
- Nhận biết cỏc vựng kinh
tế ở nước ta
Vẽ được biểu đồ miền và nhận xột được sự thay đổi tỉ trọng cỏc ngành kinh tế
Số cõu:4
Số điểm:7
Tỉ lệ:70 %
Số cõu:1 Sđiểm:1,5 T.lệ:33%
Số cõu:1 Sđiểm:2, 5
Số cõu:1 Sđiểm:0, 5
Số cõu:1 S.điểm:2,5 T.lệ:35%
Số cõu:4 S.điểm:7 = 100%
Trang 2T.lệ:35% T.lệ: 7%
Tổng số câu:7
Tổng điểm:10
Tỉ lệ:100 %
Số câu: 4
Số điểm: 5 50%
Số câu: 2
Số điểm: 2,5 25%
Số câu:1 S.điểm:2, 5 25%
Số câu: 7 S.điểm:1
0 100%
IV ĐỀ BÀI:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM :(3đ)
Câu :1(1,5 điểm) Khoanh tròn vào đầu ý câu mà em cho là đúng nhất (Mỗi ý đúng 0,5đ)
1, Các đô thị ở nước ta phần lớn có qui mơ
2, Nguồn lao động nước ta mỗi năm tăng thêêm
A Gần 1 triệu lao động B 1 triệu lao động
C Dưới 1 triệu lao động D Trên 1 triệu lao động
3, Nước ta cĩ mấy vùng kinh tế
A 3 vùng kinh tế B 5 vùng kinh tế
C 7 vùng kinh tế D 9 vùng kinh tế
Câu 2: (1,5 điểm) N i ý c a c t A v i ý c a c t B sao cho đúng.ối ý của cột A với ý của cột B sao cho đúng ủa cột A với ý của cột B sao cho đúng ột A với ý của cột B sao cho đúng ới ý của cột B sao cho đúng ủa cột A với ý của cột B sao cho đúng ột A với ý của cột B sao cho đúng.
Cột A (Cây cơng nghiệp) Cột B (Vùng trồng nhiều nhất)
Tây Nguyên
II PHẦN TỰ LUẬN: (7đ)
Câu 1 (2 đ) Tại sao giải quyết việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt ở nước ta?
Câu 2 (3,0đ) Nêu những thành tựu về kinh tế nước ta và những thách thức, khó khăn cần
vượt qua?
Câu 3 (2,0.đ) Cho bảng số liệu về cơ cấu GDP của nước ta thời kỳ 1991-2002 (%)
Các ngành kinh tế Các năm1991 1993 1995 1997 1999 2001 2002
Công nghiệp-xây dựng 24,0 29,0 29,0 32,0 35 38,0 38,5
Trang 3a.Veừ bieồu ủoà mieàn theồ hieọn cụ caỏu GDP thụứi kyứ 1991-2002.
b Qua baỷng soỏ lieọu vaứ b
ieồu ủoà ủaừ veừ nhaọn xeựt veà sự thay đổi tổ troùng caực ngaứnh kinh tế của nước ta thời kỳ 1991 - 2002?
VI.ẹAÙP AÙN:
I/ TRAẫC NGHIEÄM:
Câu 1: 1-b; 2-a; 3-c; ( Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
Câu 2: Nối Chè- Trung du miền núi Bắc Bộ, cà phê – Tây nguyên, Cao su- Đông Nam Bộ (
Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
II PHAÀN Tệẽ LUAÄN VAỉ BAỉI TAÄP : (7ủ)
Câu 1 ( 2đ):Vấnđề giải quyết viêc làm đang là vấn đề gay gắt ở nớc ta vì:
- Lực lợng lao động dồi dào, tăng nhanh trong điều kiện kinh tế cha phát triển ( 0,5)
- Giải quyết việc làm không chỉ là vấn đề kinh tế mà còn góp phần giữ gìn an ninh xã hội, ổn định chính trị ( 1,0)
- Biện Pháp: Nêu đợc 5 biện pháp cho 0,5 điểm)
vửụùt qua?
+ Coự nhieàu baỏt caọp trong sửù phaựt trieồn KT, vaờn hoaự, giaựo duùc, y teỏ (0,25ủ)
+ Phaỷi vửụn leõn trong quaự trỡnh hoọi nhaọp KT TG (0,25ủ)
(0,25ủ) -Coõng nghieọp hoaự vaứ ủaàu tử trong, ngoaứi nửụực
(0,25ủ)
* Thũ trửụứng Coõng nghieọp chổ phaựt trieồn khi chieỏm lúnh ủửụùc thũ trửụứng
(0,25ủ)
Caõu 3 BAỉI TAÄP (2,0.ủ)
* Veừ bieồu ủoà: ( Mieàn )
ẹuựng ủeùp ( toõ maứu) (1ủ)
Caõu 2 (3,0ủ) Thaứnh tửùu
+ Toỏc ủoọ taờng truụỷng kinh teỏ tửụng ủoỏi vửừng chaộc (0,25ủ)
+ Cụ caỏu KT chuyeồn dũch theo hửụựng coõng nghieọp hoaự (0,25ủ)
+ Phat trieồn moọt soỏ ngaứnh troùng ủieồm trong CN (0,25ủ)
+ Phaựt trieồn neàn xaỷn xuaỏt haứng hoaự xuaỏt khaồu ủaừ thuực ủaóy ngoaùi thửụng vaứ sửù ủaàu tử cuỷa nửụực ngoaứi
(0,25ủ)
- Thaựch thửực:
+ Sửù phaõn hoaự giaứu ngheứo, coứn nhieàu xaừ ngheứo ụỷ vuứng saõu vuứng xa (0,25ủ)
+ Moõi trửụứng ngaứy caứng bũ oõ nhieóm, taứi nguyeõn caùn kieọt
(0,25ủ)
Trang 4Có chú giải
(0,25đ)
Có tên biểu đồ
(0,25đ)
Có nhận xét (1đ)
100 %
80
60
40
20
1991 1993 1995 1997 1999 2001 2002
* Biểu đồ: Thể hiện cơ cấu GDP nước ta thời kỳ 1991-2002.
* Chú giải:
Nông -lâm-ngư nghiệp Công nghiệp-xây dựng Dịch vụ
* Nhận xét: (1®)
-Sự chuyển dịch cơ cấu GDP : Giảm mạnh cơ cấu nông lâm-ngư nghiệp từ 40,5% xuống 23% cho thấy cơ cấu GDP có sự thay đổi Nước ta chuyển dần từ nước nông nghiệp sang nước công
-Tỉ trọng của khu vực KT Công nghiệp-xây dựng tăng nhanh (0,25đ)
Trang 5- Phản ánh thức tế về sự chuyển biến mạnh theo hướng công nghiệp hoá hiện đại hoá (0,25đ)