1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ke hoach bo mon

8 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 33,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kỹ năng: Vận dụng được các quy tắc cộng, trừ các phân thức đại số các phân thức cùng mẫu và các phân thứ Về kiến thức: - Nhận biết được phân thức nghịch đảo và hiểu rằng chỉ có phân t[r]

Trang 1

KHBM - TOÁN 8

Năm học 2012 2013

Họ và tên : Lờ Anh Dương

Tổ : Tự nhiên

Đơn vị : Trờng THCS Lộc Yờn

Nhiệm vụ giảng dạy :

+ Toán 7 AB

Nội dung kế hoạch : 1) Nhận định tình hình chung :

a, Thuận lợi :

*) Điều kiện của nhà trờng :

- Có đủ phòng học , bàn ghế đảm bảo cho các em học tập an toàn

- Sách giáo khoa , sách hớng dẫn phục vụ cho giảng dạy ; đồ dùng , trang thiết bị phụ vụ cho môn học tơng đối đầy đủ

- BGH thờng xuyên chỉ đạo sát sao trong mọi công tác của nhà trờng

- Tổ chuyên môn vững vàng tận tình chỉ bảo giúp đỡ trong giảng dạy

*) Về học sinh :

- Nhìn chung các em ngoan , và có sự chuẩn bị sách giáo khoa , đồ dùng học tập , vở ghi chép ngay từ đầu năm học

b) Khó khăn :

- Cơ sở vật chất nhà trờng còn thiếu thốn , thiếu phòng học chức năng phục vụ cho môn học do đó cha đáp ứng đợc việc giảng dạy theo yêu cầu đổi mới phơng pháp

- Trờng nằm trong địa bàn nông nghiệp , hầu hết các em ở nông thôn gia đình làm ruộng , thời gian đầu t cho việc học tập còn ít lên trình độ tiếp thu còn hạn chế

- Một số gia đình cha quan tâm đúng mức đến việc học tập của các em , bên cạnh đó một số em cha có ý thức trong việc học tập do đó học lực chủ yếu ở mức trung bình và yếu

2 ) Nội dung ch ơng trình cần n ắ m :

*) Môn toán 8 :

Về kỹ năng:

Vận dụng được tớnh chất phõn phối của phộp nhõn:

A(B + C) = AB + AC (A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD, trong đú: A, B, C, D là cỏc số hoặc cỏc biểu thức đại số.

Trang 2

Về kỹ năng:

Hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức:

(A  B) 2 = A 2  2AB + B 2 ,

A 2  B 2 = (A + B) (A  B), (A  B) 3 = A 3  3A 2 B + 3AB 2  B 3 ,

A 3 + B 3 = (A + B) (A 2  AB + B 2 ),

A 3  B 3 = (A  B) (A 2 + AB + B 2 ), trong đó: A, B là các số hoặc các biểu thức đại số.

Về kỹ năng:

Vận dụng được các phương pháp cơ bản phân tích đa thức thành nhân tử:

+ Phương pháp đặt nhân tử chung.

+ Phương pháp dùng hằng đẳng thức.

+ Phương pháp nhóm hạng tử.

+ Phối hợp các phương pháp phân tích thành nhân tử ở trên.

Về kỹ năng:

- Vận dụng được quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức.

- Vận dụng được quy tắc chia hai đa thức một biến đã sắp xếp.

Về kiến thức:

Hiểu các định nghĩa: Phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau.

Về kỹ năng:

Vận dụng được tính chất cơ bản của phân thức để rút gọn phân thức và quy đồng mẫu thức các phân thức.

Trang 3

Về kiến thức:

Biết khái niệm phân thức đối của phân thức

A

B (B  ) (là phân thức

A B

và được kí hiệu là 

A

B ).

Về kỹ năng:

Vận dụng được các quy tắc cộng, trừ các phân thức đại số (các phân thức cùng mẫu và các phân thức không cùng mẫu).

Về kiến thức:

- Nhận biết được phân thức nghịch đảo và hiểu rằng chỉ có phân thức khác  mới có phân

thức nghịch đảo.

- Hiểu thực chất biểu thức hữu tỉ là biểu thức chứa các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các

phân thức đại số.

Về kỹ năng:

- Vận dụng được quy tắc nhân hai phân thức:

A B

C

D =

A.C B.D

- Vận dụng được các tính chất của phép nhân các phân thức đại số:

A B

C

D =

C D

A

B (tính giao hoán);

    (tính kết hợp);

(tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng).

Về kiến thức:

- Nhận biết được phương trình, hiểu nghiệm của phương trình: Một phương trình với ẩn x

có dạng A(x) = B(x), trong đó vế trái A(x) và vế phải B(x) là hai biểu thức của cùng một

biến x.

- Hiểu khái niệm về hai phương trình tương đương: Hai phương trình được gọi là tương

đương nếu chúng có cùng một tập hợp nghiệm.

Về kỹ năng:

Vận dụng được quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân.

Trang 4

Về kiến thức:

Hiểu định nghĩa phương trỡnh bậc nhất: ax + b =  (x là ẩn; a, b là cỏc hằng số, a  .

Nghiệm của phương trỡnh bậc nhất.

Về kỹ năng:

- Cú kĩ năng biến đổi tương đương để đưa phương trỡnh đó cho về dạng ax + b = .

- Về phương trỡnh tớch:

A.B.C =  (A, B, C là cỏc đa thức chứa ẩn.

Yờu cầu nắm vững cỏch tỡm nghiệm của phương trỡnh này bằng cỏch tỡm nghiệm của cỏc phương trỡnh:

- Giới thiệu điều kiện xỏc định (ĐKXĐ của phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu và nắm vững quy tắc giải phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu: + Tỡm điều kiện xỏc định.

+ Quy đồng mẫu và khử mẫu.

+ Giải phương trỡnh vừa nhận được.

+ Xem xột cỏc giỏ trị của x tỡm được cú thoả món ĐKXĐ khụng và kết luận về nghiệm của phương trỡnh.

Về kiến thức:

Nắm vững cỏc bước giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh:

Bước 1: Lập phương trỡnh:

+ Chọn ẩn số và đặt điều kiện thớch hợp cho ẩn số.

+ Biểu diễn cỏc đại lượng chưa biết theo ẩn và cỏc đại lượng đó biết.

+ Lập phương trỡnh biểu thị mối quan hệ giữa cỏc đại lượng.

Bước 2: Giải phương trỡnh.

Bước 3: Chọn kết quả thớch hợp và trả lời.

Về kiến thức:

Nhận biết được bất đẳng thức

Về kỹ năng:

Biết ỏp dụng một số tớnh chất cơ bản của bất đẳng thức để so sỏnh hai số hoặc chứng minh

bất đẳng thức.

a < b và b < c  a < c

a < b  a + c < b + c

a < b  ac < bc với c > 

a < b  ac > bc với c < 

3) Ph ơng pháp của bộ môn :

- Dạy học thông qua tổ chức các hoạt động của học sinh

- Dạy học chú trọng rèn luyện phơng pháp tự học của học sinh

- Tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác

- Kết hợp đánh giá của thày với tự đánh giá của trò

Căn cứ vào kết quả học tập của năm học trớc có thể phân loại HS nh sau :

Môn

1 Nguyễn Thị Khuyờn 1 NguyễnThị Cỳc

Trang 5

2 Nguyễn Trung Kiờn

3 Phạm Thị Ly

2 Đinh Văn Duẩn

3 Nguyễn Văn Hoàng

4 Lờ Đỡnh Huy

5 Vừ Văn Khởi

6 Phạm Duy Nam

7 Vừ Thị Thuỷ Ngõn

8 Trần Thị Bớch Ngọc

9 Bựi Hồng Quõn 10.Nguyễn Văn Quõn 11.Trịnh Văn Thăng 12.Định Thị Thảo 13.Trần Đỡnh Hiếu 14.Nguyễn Văn Tường

7B

1 Nguyễn Thị Hiền

2 Nguyễn Thị HIền

3 Trần Thị Hà Trang

1 Nguyễn Văn Bảo

2 Nguyễn Thị Bỡnh

3 Trần Văn Lờ

4 Nguyễn Thị Thuỳ Linh

5 Nguyễn Văn Mậu

6 Nguyễn Văn Nam

7 Vừ Văn Nhật

8 Phạm Thị Thương

9 Nguyễn Thành Tụn 10.Trịnh Văn Tuõn 11.Đặng Hoài Nam 12.Đinh Thị Liờn

5 Chỉ tiêu phấn đấu :

số

6 Biện pháp thực hiện

a, Đối với giáo viên :

- Đổi mới phơng pháp dạy:

+ Nắm vững đợc mức độ lợng hoá mục tiêu bài học

+ Tổ chức cho học sinh hoạt động chiếm lĩnh kiến thức

+ Dự kiến hệ thống hệ thống câu hỏi : hớng dẫn học sinh tiếp cận và tự phát hiện kiến thức mới

Trang 6

+ Tổ chức hoạt động của học sinh theo những hình thức khác nhau : học tập cá nhân và học tập theo nhóm

- Đổi mới đánh giá kết quả học tập của học sinh , tạo điều kiện để học sinh tự đánh giá kết quả học tập của mình và của bạn

- Đổi mới việc soạn giáo án

- Soạn , chấm , chữa bài đầy đủ đúng quy định , ra vào lớp đúng giờ ,

đảm bảo đúng chơng trình

- Tham gia đầy đủ các buổi dự giờ của đồng nghiệp Tiếp thu ý kiến , trao đổi học hỏi kinh nghiệm của đồng nghiệp

- Giảng dạy có tham khảo sgv và tài liệu nâng cao

- Thực hiện quy chế chuyên môn đầy đủ nghiêm túc , dạy học thực sự , làm việc thực chất , đánh giá đúng trình độ năng lực của học sinh.Đảm bảo tính nghiêm túc trong việc ra đề kiểm tra học sinh Chống các biểu hiện , hành vi quay cóp không nghiêm túc trong làm bài kiểm tra học sinh Xử lý nghiêm túc học sinh có hành vi không trung thực trong học tập

b, Đối với học sinh :

- Xác định rõ cho các em động cơ học tập , rèn luyện , yêu cầu học tập , theo phơng pháp đổi mới : t duy tích cực , độc lập , sáng tạo

- Đi học đều , đúng giờ , học bài và làm bài đầy đủ trớc khi đến lớp

- Trong lớp chú ý nghe giảng , hăng hái phát biểu xây dựng bài

+ Hoạt động tích cực và tự giác để giải quyết vấn đề và thông qua đó lĩnh hội kiến thức , rèn luyện kỹ năng và đạt đợc những mục đích học

tậpkhác

+ Phối hợp chặt chẽ những nỗ lực của cá nhân trong học tập và việc học tập hợp tác trong nhóm

- Tổ chức kiểm tra miệng 15 ‘ thường xuyờn

- Chuẩn bị sgk , vở ghi ,vở nháp , đồ dùng học tập

*) Biện pháp bồi dỡng học sinh giỏi :

- Hớng dẫn đa thêm kiến thức nâng cao cho các em

- Cho thêm các bài tập khó

- Giải đáp đầy đủ những thắc mắc của các em

- Thờng xuyên kiểm tra , thu vở bài tập để xem và chấm

- Kế hoạch bồi dỡng theo lịch của nhà trường

*) Biện pháp phụ đạo học sinh yếu kém :

- Tìm hiểu hoàn cảnh và điều kiện học tập của các em kết hợp với gia

đình để tạo điều kiện cho các em có thời gian học tập

- Thờng xuyên kiểm tra , theo dõi kết quả học tập của các em

- Ra bài tập đơn giản , có hớng dẫn để các em nắm bắt và làm đợc

- Tích cực kiểm tra miệng , phát hiện kiến thức rỗng để ôn tập bù

- Phân công học sinh khá kèm cặp

-Kế hoạch dạy buổi hai theo lịch nhà trường

7 Kế hoạch hoạt động hàng tháng :

9/2012 Đại :

T1 T4

- Chuẩn bị tài liệu SGK , sách tham khảo ,

- Giảng dạy theo thời khoá biểu

Trang 7

Hình : T1T4 - Khảo sát chất lợng đầu năm , phân loại

học sinh khá giỏi , yếu kém 10/2012 Đại :

T5 T12 Hình : T5T12

- Hoàn thành kế hoạch chuyên môn

- Dự giờ đồng nghiệp

- Soạn bài đầy đủ , kiểm tra thờng xuyên 1 lần / 1 môn

11/2012 Đại :

T13 T24 Hình : T13T24

- Tăng cờng kiểm tra đánh giá nhận thức của học sinh

- bồi dỡng học sinh giỏi , phụ đạo học sinh yếu

Kết hợp kèm cặp trong giờ học chính

- Thăm lớp dự giờ đồng nghiệp

- Kiểm tra thờng xuyên

- dạy thao giảng 12/2012 Đại :

T25 T38 Hình : T25T31

- Tiếp tục duy trì nề nếp học tập

- Thờng xuyên theo dõi tình hình học tập của học sinh

- Thăm lớp dự giờ đồng nghiệp

- Bồi dỡng HSG , phụ đạo HS yếu kém

- Kiểm tra thờng xuyên 1/2013 Đại :

T39 T40 Hình : T32 Đại T41- 48 Hỡnh T 33- 40

- Duy trì nề nếp học tập , kiểm tra lại việc thực hiện theo pp chơng trình , lên kế hoạch ôn tập học kì I

- Tăng cờng kiểm tra lấy đủ số lần điểm theo quy định

- Bồi dỡng học sinh giỏi , phụ đạo học sinh yếu

- Làm điểm sơ kết bộ môn

- Sơ kết học kì I , 2/2013 Đại :

T49 T54 Hình : T41T46

- Bồi dỡng học sinh giỏi , phụ đạo học sinh yếu , kiểm tra kết quả

- Dự giờ đồng nghiệp 3/2013 Đại :

T55 T62 Hình : T47T54

- Duy trì mọi nề nếp học tập

- Bồi dỡng học sinh giỏi , phụ đạo học sinh yếu kém

- Dự giờ thăm lớp đồng nghiệp

- Kiểm tra thờng xuyên 4/2013 Đại :

T63 T68 Hình : T55T64

- Duy trì tốt nề nếp dạy và học

- Cho điểm đúng tiến độ , đảm bảo đúng chơng trình

- Lên kế hoạch ôn tập HKII, cuối năm 5/2013 Đại :

T69 T70

- Duy trì tốt nề nếp dạy và học

- Chuẩn bị kết thúc chơng trình kì II, cả

Trang 8

H×nh : T65T70 n¨m

- ¤n tËp vµ kiÓm tra häc k× II theo kÕ ho¹ch cña nhµ trêng

- Hoµn thµnh ®iÓm , nép c¸c lo¹i b¸o c¸o

- Hoµn thµnh c¸c lo¹i hå s¬ sæ s¸ch

- Tæng kÕt n¨m häc

- - Ra đề cương «n tËp trong hÌ cho häc sinh

Trªn ®©y lµ kÕ ho¹ch bé m«n cña c¸ nh©n t«i n¨m häc 2012- 2013

Hương Khê , ngµy 4/09/2012

Ngêi lËp kÕ ho¹ch :

Lê Anh Dương

Ngày đăng: 11/07/2021, 04:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w