Nguyªn nh©n th¾ng lîi: -- Sự lãnh đạo tài tình sáng suốt của Đảng + Nguyên nhân quyết định sự thắng - Nhân dân 2 miềnHậu phơng lîi cña cuéc kh¸ng chiÕn.. -- - Sự đoàn kết 3 nớc Đông Dơn[r]
Trang 1Ngày soạn: 14/02/2012
Ngày dạy: / /2012
Chơng IV Việt nam từ sau cách mạng tháng 8
đến toàn quốc kháng chiến(tiếp) Tiết 30- B24: Cuộc đấu tranh bảo vệ và xây dựng chính
quyền dân chủ nhân dân (1945 - 1946) (Tiếp)
A Mục tiêu bài học
1 Về kiến thức:-Học sinh hiểu:
-Nhân dân Nam Bộ quyết tâm chống thực dân Pháp trở lại xâm lợc
-Sách lợc chống ngoại xâm, nội phản, xây dựng chính quyền của đảng và HCT
- Tài liệu, tranh ảnh trong sách giáo khoa, SGV/133
C.Tiến trình bài giảng:
1 ổn định lớp: Sĩ số 9A: 9B:
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Vì sao nói năm 1946 chính quyền nớc ta trớc tình thế “Ngàn cân treo sợi tóc”+Đảng, Bác Hồ đã làm gì để bớc đầu khắc phục khó khăn xây dựng chính quyềnmới?
3 Bài mới: Gv giới thiệu bài mới – Trọng tâm bài
Hs đọc mục 4/100 + Q/s H44
+Pháp, Nhật, Anh có hành động gì để gây
lại chiến tranh XL nớc ta?
- Thực dân Pháp có kế hoạch xâm lợc nớc
ta nh thế nào? (Thành lập đạo quân viễn
chinh sang Đông Dơng cử Đácgiăngđiơ
làm cao ủy Pháp ở Đông Dơng khiêu khích
nớc ta)
- Gv tờng thuật phong trào đấu tranh
- Vì sao gọi là xâm lợc trở lại? (Sự kiện
-10/1945 Tớng Lơ-clec chỉ huy nhiều
đơn vị bộ binh, xe bọc thép sang tăngviện->đánh chiếm Sài Gòn ->Nam bộ
và Nam Trung bộ
-Nhân dân Nam Bộ anh dũng k/chiếnchống giặc diễn ra sôi nổi
Trang 2nh thế nào trớc hành động của thực dân
Pháp?
+H44 nói lên điều gì?
HS đọc thầm mục V
+Miền Nam nh vậy, ở MB chúng ta phải
đấu tranh với kẻ thù nào? âm mu của chúng
chúng? (Lực lợng cha đủ, cha cần thiết,
Miền Nam còn đấu tranh vũ trang chống
Pháp.)
HS.đọc mục VI/101,102
+Sau khi chiếm MN Pháp có âm mu gì?
Thực chất của hiệp định Hoa- Pháp?
-Đảng, chính phủ, HCT: đã phát động pt
“ủng hộ Nam Bộ k/chiến”; đối phó với
âm mu mở rộng chiến tranh của Pháp.-Thanh niên Miền Bắc, miền Trung lên
đờng vào MN chiến đấu
V Đấu tranh chống quân T ởng và bọn phản cách mạng:
-MB: 20 vạn quân Tởng+ bọn phản CM
(Việt quốc, Việt cách) ra sức chống pháCQ
*Kế sách của Đảng và chính phủ ta:-Hòa với Tởng: nhợng 70 ghế trong
Hoa pháp âm mu chiếm MB
*6/3/1946 HCT ký với P hiệp định sơ
bộ Mục đích hòa với P để đuổi Tởng.-sau đó P liên tục vi phạm hiệp định đãký
*14/9/1946 HCT ký tạm ớc Việt –Pháp
*Mục đích:
-Hòa P để đuổi 20 vạn quân Tởng->làm
Trang 3tình hình trên ntn? thất bại âm mu P-T cấu kết với nhau XL
nớc ta
-Buộc P công nhận VN là 1 quốc gia
độc lập, tạo đk để ta đấu tranh giành cq.-Kéo dài thời gian để ta cb lực lợng k/clâu dài
-Thể hiện thiện chí hòa bình, tranh thủ
sự ủng hộ của nd tiến bộ P và nd thếgiới
4 Củng cố:
- Gv sử dụng câu hỏi 1,2 SGK
- Nhân dân Nam Bộ đã kháng chiến chống thực dân Pháp nh thế nào?
- Trình bày nội dung và ý nghĩa của hiệp định sơ bộ 6/3/1946, tam ớc 14/9
5 Hớng dẫn học ở nhà:
Bài tập: Hãy điền các sự kiện lịch sử đúng với các mốc thời gian sau đây?
A Mục tiêu bài học:
1 Về kiến thức: Nguyên nhân dẫn tới bùng nổ chiến tranh ở Việt Nam, quyết
định kịp thời phát động kháng chiến toàn quốc, đờng lối kháng chiến sáng tạo của
Đảng và Hồ chủ tịch: Toàn dân, toàn diện, trờng kỳ kháng chiến và tự lực khángchiến Tranh thủ sự ủng hộ quốc tế, vừa kháng chiến vừa kiến quốc
Trang 42 Về t tởng: Bồi dỡng cho Hs lòng yêu nớc, tinh thần cách mạng, niềm tin vào sự
lãnh đạo của Đảng, lòng tự hào dân tộc;Tinh thần yêu nớc quyết tâm chống Phápcủa HCM
3 Kỹ năng: kỹ năng phân tích, nhận định những hoạt động của ta và địch trong
giai đoạn đầu của cuộc kháng chiến, kĩ năng sử dụng bản đồ
B Chuẩn bị:
- TLTK, tranh ảnh, lời kêu gọi toàn quốc k/c
C Tiến trình bài giảng:
1
ổ n định lớp: Sĩ số 9A: 9B:
2 Kiểm tra bài cũ:
+phân tích âm mu XL nớc ta của TDP, kế sách của Đảng và CT HCM với âm mu
XL đó ntn?
+Nêu mục đích của CT HCM khi ký hiệp định sơ bộ và tạm ớc 14/9 với Pháp?
3 Bài mới: Gv giới thiệu bài mới – Trọng tâm bài
Hs đọc đoạn đầu
+ Chính phủ VN đã nhân nhợng P thể
hiện ở nội dung hđ sơ bộ 6/3 và tạm ớc
14/9 Nhng tháI độ của P ntn?
+Biểu hiện của hđ đó ntn?
+Nội dung tối hậu th của P đã đẩy chúng
ta sự lựa chọn 1trong 2 con đờng, là nhg
con đờng nào? Ta chọn con đờng nào? Hs
đọc “Lời kêu gọi…”
- Hãy cho biết nội dung chính của lời kêu
gọi? (Lời hiệu triệu toàn dân đứng dậy
quyết tâm chống Pháp, tin tởng vào sự
ký->tiến hanh XL nớc ta
*Biểu hiện của hđ XL:
+Cuối 11/1946 tấn công ta ở cả 3 miền
đặc biệt ở HN, HP, Lạng Sơn
+18-12-1946: Pháp gửi tối hậu th: đòi
ta giải tán QĐ, giao HN cho chúng
*Hành động của ta: lựa chọn con ờng quyết tâm chiến đấu bảo vệ nền
đ-độc lập
-Ngày 18,19-12-1946: Dảng họp BTVTrung ơng ->Ra QĐ phát động toànquốc kháng chiến
-Đêm 19/12 Hồ chủ tịch ra “Lời kêugọi…”
Trang 5- Tại sao nói đây là cuộc kháng chiến
nhân dân và chính nghĩa? (Hs trả lời theo
2 Đờng lối kháng chiến chống thực dân Pháp của ta
- Toàn dân, toàn diện, trờng kỳ khángchiến và tự lực cánh sinh, tranh thủ sựủng hộ quốc tế
II Cuộc chiến đấu của các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16:
* Tại HN:
-Đêm 19/12 ta chủ động tấn công,giam chân địch trong thành phố
-Cơ quan của Đảng, chính phủ rút lêncăn cứ địa VB, chuẩn bị k/c lâu dài
- 17/2/1947 Trung đoàn thủ đô rútquân về căn cứ an toàn
* Các TP khác:
-Nam định, Huế, Đà Nẵng, ta chủ
động đánh địch; ở Vinh Pháp đầuhàng
*Các nơi khác: Đẩy mạnh chiến tranh
du kích
* ý nghĩa: Tạo thế trận vững chắc chochiến tranh nhân dân ,chuẩn bị cho k/clâu dài
III Tích cực chuẩn bị cho cuộc chiến
đấu lâu dài:
(đọc thêm ở nhà)
4 Củng cố:
1 Tại sao cuộc kháng chiến của nhân dân ta lại bùng nổ 19-12-1946?
2 Đờng lối kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta?
5.H ớng dẫn về nhà:
- Học bài theo câu hỏi SGK
Trang 6
A Mục tiêu bài học
1 Kiến thức: Hs nắm đợc nét cơ bản về chiến dịch Việt Bắc 1947 và công cuộc xây
dựng hậu phơng đẩy mạnh kháng chiến toàn dân, toàn diện
2 T t ởng: Hs hiểu đợc những t tởng, đờng lối kháng chiến chống Pháp của Đảng,
Chính phủ và quyết tâm chống Pháp của HCM
3 Kỹ năng: miêu tả, tờng thuật, đánh giá sự kiện lịch sử, Sử dụng bản đồ lớn.
B Chuẩn bị:
- Bản đồ treo tờng: Chiến dịch Việt Bắc 1947
C Tiến trình bài giảng:
1 ổ n định lớp : Sĩ Số 9A: 9B:
2 Kiểm tra bài cũ: +Tại sao cuộc k/c toàn quốc bùng nổ? Đờng lối k/c của ta ntn?
3 Bài mới: Gv giới thiệu bài mới – Trọng tâm bài: Mục V
Hs đọc đoạn đầu
- Âm mu của Pháp trong việc tiến đánh
Việt Bắc?
- Hs thảo luận rút ra
- Gv treo bản đồ trình bày kế hoạch tiến
đánh Việt Bắc của quân Pháp
địa kháng chiến Việt Bắc.
*Âm mu: “Đánh nhanh thắng nhanh”+ Phá căn cứ địa của cả nớc, tiêu diệtcơ quan đầu não kháng chiến và quânchủ lực, chiếm vùng biên giới Việt –Trung, chặn đờng liên lạc gữa nớc tavới quốc tế
*Hành động của Pháp:
- 7-10-1947: 1200 quân và hầu hếtmáy bay ở Đông Dơng: Pháp tấn côngVB:
+Nhảy dù xuống chợ Đồn, chợ Mới(BC)
Trang 7hoạch tác chiến của địch)
+ Nêu kết quả, ý nghĩa cuộc phản công
đầu tiên của ta chống âm mu của Pháp
tỏ cục diện chiến trờng lúc này ntn?
+Cuộc kháng chiến toàn dân, toàn diện
đ-+Đờng bộ: Đờng số 4: Lạng Sơn –Cao Bằng – Bắc Cạn
+9/10 quân Bộ, thủy: Ngợc sôngHồngsông LôTQ, Chiêm Hóa
Đài Thị , bao vây phía Tây VB
2 Quân ta chiến đấu bảo vệ căn cứ
địa Việt Bắc.
a Diễn biến:-Kế hoạch ta: “Đập tan
kế hoạch mùa đông của địch, bẻ gãygọng kìm, phối hợp với các chiến tr-ờng trên toàn quốc
+Tại Bắc Cạn:Ta phản công, bao vây,chia cắt, cô lập và tập kích địch
b Kết quả - ý nghĩa: (SGK)
- Phá tan kế hoạch tấn công việt Bắccủa địch
- Bộ đội ta lớn mạnh về mọi mặt, cỗ vũtinh thần đấu tranh, chứng minh đờnglối kháng chiến lâu dài là đúng
*Âm mu:Sau thất bại ở Việt Bắc, Pháp
sử dụng chính sách “ dùng ngời Việt trịngời Việt…”->Chứng tỏ P bắt đầu bị
động đối phó với ta
Trang 8ợc đẩy mạnh nh thế nào? ý nghĩa?
+ Đặt quan hệ ngoại giao với các nớctrên thế giới: trung Quốc, Liên Xô…+Kinh tế:Xây dựng nền kinh tế thờichiến: tự cung, tự cấp
+Giáo dục:7- 1950: cải cách giáo dục
12 năm9 năm
Phát triển mọi mặt, hậu phơng vữngchắc chuẩn bị đầy đủ cho cuộc khángchiến chống thực dân Pháp
A Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: Cho Hs rõ những hiểu biết về giai đoạn phát triển của cuộc kháng
chiến toàn quốc từ chiến dịch Biên giới 1950 Từ đó chúng ta giành đợc thế chủ
động trên khắp các chiến trờng Đế quốc Mĩ can thiệp vào Đông Dơng
2 Về t t ởng: Bồi dỡng lòng yêu nớc, tinh thần cách mạng, tinh thần đoàn kết giữa 3
nớc Đông Dơng
Trang 9*Giáo dục : Học tập và làm theo tấm gơng đạo đức HCM- liên hệ tinh thần yêu nớcquyết tâm chống Pháp của ngời: Trực tiếp ra trận, chủ trì đại hội toàn quốc lầnII,xây dựng đờng lối cho cách mạng Việt Nam.
3 Kỹ năng: Phân tích, đánh giá, nhận định các âm mu của Pháp – Mĩ .Sử dụng
l-ợc đồ: Chiến dịch biên giới 1950
B Chuẩn bị: Lợc đồ: Chiến dịch biên giới 1950, Các tranh ảnh trong sách giáo
khoa phóng to
C Tiến trình bài giảng:
1 ổn định lớp: Sĩ số 9A: 9B:
2 Kiểm tra bài cũ: Kết quả, ý nghĩa chiến dịch Việt Bắc 1947?
3 Bài mới: Gv giới thiệu bài mới – Trọng tâm bài: Mục I
nối từ Âuá, cách mạng nớc ta thoát
khỏi thế bị bao vây)
- Thực dân Pháp thất bại trên khắp cácchiến trờng ở VN và Đông Dơng nênchúng càng dựa vào Mĩ Mĩ can thiệp sâuvào cuộc chiến tranh ở Đông Dơng
2 Quân ta tiến công địch ở biên giới phía Bắc
Tiến công căn cứ Việt Bắc lần thứ 2
*Hành động của ta:6/1950 ta quyết định
mở chiến dịch Biên giới
=> nhằm tiêu diệt bộ phận sinh lực địch,khai thông biên giới Việt Trung, củng cố
Trang 10biên giới? Mục đích?
tiếp tục có âm mu mới.)
Hs đọc nội dung mục III + Qs
H48/113
+Thời gian, địa điểm của đại hội?
+Trình bày nội dung chính của đại
Mở đầu giai đoạn ta giành thế chủ
động, phá vỡ thế bao vây của địch đối với
VB, đập tan KH Rơ-ve
II Âm m u đẩy mạnh chiến tranh xâm l ợc Đông D ơng của thực dân Pháp:
- Pháp dựa vào Mỹ đẩy mạnh chiến tranh giành lại thế chủ động Pháp đề ra KH: ĐờLát…(12/1950)
- 23/12/1950 Mĩ-Pháp ký “Hiệp định phòng thủ chung Đông Dơng”
vệ hòa bình thế giới”
+ Đa Đảng ra hoạt động công khai, đổi tên
đảng là: Đảng lao động VN+ Bầu BCH TW và bộ chính trị do HCM làm chủ tịch và TRờng Chinh làm tổng bí th
Trang 114 Củng cố:
1 Vì sao ta nổ chiến dịch biên giới 1950? Kết quả?
2 Nội dung của Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ 2?
Tiết 34- Bài 26: Bớc phát triển mới của cuộc kháng chiến
toàn quốc chống thực dân Pháp (1950 -1953) ( Tiếp).
A Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: Hs nắm đợc sự phát triển hậu phơng vững chắc cho cuộc kháng chiến
về mọi mặt: Kinh tế – Văn hóa – giáo dục – y tế…
2 T t ởng : *Giáo dục : Học tập và làm theo tấm gơng đạo đức HCM- liên hệ tinh
thần yêu nớc quyết tâm chống Pháp của ngời: Trực tiếp ra trận, chủ trì đại hội toànquốc lầnII, xây dựng đờng lối cho cách mạng Việt Nam
3 Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng phân tích, tổng hợp
B.Chuẩn bị: Lợc đồ chiến dịch Tây Bắc; chiến dịch Thợng Lào
C.Tiến trình bài giảng:
1 ổn định tổ chức: Sĩ số 9A: 9B:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Vì sao ta mở chiến dịch biên giới 1950?
- Kết quả ý nghĩa của chiến dịch biên giới 1950?
3 Bài mới: Gv giới thiệu bài mới – Trọng tâm bài: Mục IV
* Kinh tế: 1952: Chính phủ vận động:
lao động sản xuất, tiết kiệm, chấnchỉnh thuế, xây dựng tài chính, ngân
Trang 12- Em biết gì về phong trào cải cách ruộng
đất? ý nghĩa của phong trào đó?
- Gv phân tích: Đặc biệt nhấn mạnh cho
Hs rõ sự đổi đời của nông dân và một số
sai lầm của công cuộc cải cách ruộng đất
- ý nghĩa của những thành tựu trên?
(Nhân dân ta đã tạo dựng đợc một hậu
ph-ơng vững chắc về mọi mặt tạo điều kiện
cho tiền tuyến thắng lợi)
*Gv dùng lợc đồ trình bày các chiến dịch
do quân ta mở ra
- Theo em chiến trờng nào có lợi cho
địch? (Miền trung du, đồng bằng)
- Chiến trờng nào có lợi cho ta? (Miền
núi)
- Gv phân tích thêm
- Gv dùng lợc đồ trình bày các chiến dịch
trên
- Qua diễn biến các chiến dịch em thấy
thế và lực của ta thay đổi nh thế nào?
hàng, thơng nghiệp
- 1953-1954: Cải cách ruộng đất (Giảmtô, đa ruộng đất từ tay địa chủ về chonông dân)
* Giáo dục: Tháng 7-1950: Cải cách
giáo dục theo 3 phơng châm: Phục vụkháng chiến, phục vụ dân sinh, phục vụsản xuất
* Phong trào yêu nớc
- 1-5-1952: Đại hội anh hùng và chiến
sĩ thi đua lần 1 (Chọn 7 anh hùng)
V Các chiến dịch giữ vững quyền chủ động đánh địch trên chiến tr ờng: (Đọc thêm)
*Chiến dịch Trung du - Đồng bằng+ Chiến dịch Trần Hng Đạo
+ Chiến dịch Hoàng Hoa Thám+ Chiến dịch Quan Trung
- Chiến dịch vùng rừng núi+ Chiến dịch Hòa Bình+ Chiến dịch Đông Xuân 1951-1952+ Chiến dịch Thợng Lào hè 1953
=>Ta đã giành quyền chủ động trên cácchiến trờng)
Địch lâm vào bị động, lúng túng
4 Củng cố:
Lập bảng: Tổng hợp thắng lợi về mọi mặt của quân ta từ 1950 - 1953?
Thời gian Kinh tế Chính trị Văn hóa- Giáo dục Quân sự
5 Hớng dẫn học ở nhà:
Bài tập 1 : Những sự kiện nào chứng tỏ từ sau chiến dịch Biên giới Thu Đông 1950
cuộc kháng chiến chống Thực dân Pháp của ta chuyển sang một giai đoạn mới
* Nữ anh hùng đầu tiên của việt Nam là ai?
a Nguyễn thị Chiên c Nguyễn thị Bình
Trang 13A Mục tiêu bài học
1 Kiến thức : Cung cấp cho Hs những hiểu biết về âm mu mới của Pháp và Mĩ ở Đông
D-ơng trong kế hoạch NaVa 1953 nhằm giành thắng lợi quân sự quyết định kết thúc chiếntranh trong danh dự
- Về chủ trơng của ta: Làm phá sản kế hoạch Nava giành thắng lợi quân sự kết thúc chiếntranh có lợi cho ta Nguyên nhân thắng lợi, ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chốngthực dân Pháp
2 T t ởng :Bồi dỡng lòng yêu nớc, tinh thần dân tộc, đoàn kết quốc tế.
*Liên hệ: Tấm gơng tận tụy với cách mạng của chủ tịch HCM
3 Kỹ năng : Phân tích, nhận định, đánh giá, sử dụng bản đồ lớn
B Chuẩn bị: Bản đồ chiến dịch Đông Xuân 1953 – 1954
C Tiến trình bài giảng:
1 ổ n định lớp : Sĩ số 9A: 9B:
2 Kiểm tra Bài cũ: Xen trong giờ học
3 Bài mới: Gv giới thiệu bài mới – Trọng tâm bài: Mục II
Trang 14+Vì sao Pháp-Mỹ đề ra KH na-va, âm
mu của Pháp và Mĩ trong việc thực hiện
kế hoạch Nava? (Bình định Đông Dơng
– kết thúc chiến tranh.)
-Gv giới thiệu đôi nét về tớng Nava?
+Trình bày nội dung của KH Na-va?
- Gv phân tích về những số liệu tăng
viện trợ của của Mĩ: Chủ yếu ở Bắc
Bộ 44/84 tiểu đoàn – Tăng 73% chi
phí chiến tranh Đông Dơng)
Hs đọc mục II
+Đứng trớc âm mu địch ta có chủ trơng
gì? Cảm nhận của em về H52?
- Gv dùng lợc đồ treo tờng trình bày các
cuộc tiến công của ta
+Thế chủ động của ta trong chiến dịch
đợc thực hiện nh thế nào? (Ta đánh địch
+ Bớc 1: Thu Đông 1953 đầu 1954: Giữ thế chiếnlợc trên chiến trờng miền Bắc, tiến công chiến lợc
để bình định miền Trung và Nam Bộ+ Bớc 2: Chuyển lực lợng ra miền Bắc thực hiệntiến công chiến lợc giành thắng lợi quyết địnhKết thúc chiến tranh
II Cuộc tiến công chiến l ợc Đông Xuân
1953-1954 và chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ 1953-1954:
1 Cuộc tấn công chiến lợc Đông Xuân 1954:
1953 91953 1953: Hội nghị Bộ CTTW Đảng đã đề ra kếhoạch tác chiến đông xuân 53-54: Với mục tiêusau:
+ Tiêu diệt sinh lực địch+ Phân tán, xé mỏng, kéo lực lợng địch lên vùngrừng núi hiểm trở, giam chân địch ở ĐBP
-> Mở hàng loạt chiến dịch + chiến tranh du kích
*Diễn biến chính của chiến cục Đ-X:+20/11/1953 Na-va điều 6 tiểu đoàn Âu-Phi nhảy
dù xuống ĐBP->Ta mở cuộc tiến công địch ở LaiChâu-> buộc địch tăng viện 6 tiểu đoàn cho ĐBP
Trang 15+Nêu vị trí chiến lợc của ĐBP?
+Vì sao Pháp - Mĩ cho rằng đây là pháo
đài bất khả xâm phạm? (Hiện đại, kiên
cố, lực lợng mạnh)
- Gv thông tin một số sự kiện về quá
trình chuẩn bị của ta cho chiến dịch
(ĐBP là nơi tập trung quân thứ 2 của địch sau
đồng bằng)+12/1953 Liên quân Việt-Lào tấn công địch ở trung Lào và uy hiếp Sê-nô->buộc địch tăng quâncho Sê- nô (tụ điểm 3)
+1/1954 liên quân Việt-Lào tấn công giảI phóng Thợng Lào -> buộc đich phảI tập trung quân cho Luông Pha-bang (là nơi tập trung quân thứ 4)+2/1954 Ta đánh địch ở Tây Nguyên->buộc Na-
va phảI điều quân cho Plây Cu (là nơI tập trung quân thứ 5 )
2 Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ:
a Vị trí: Điện Biên Phủ là một tập đoàn 49 cứ
điểm chia làm 3 phân khu, tập trung 16200 quân
Địch gọi là một pháo đài “Bất khả xâm phạm” *Chủ trơng của ta: Quyết tâm tiêu diệt tập đoàn
cứ điểm Điện Biên Phủ+12/1953 Bộ CT QĐ mở chiến dịch ĐBP
4 Củng cố:
1 Kế hoạch Nava bớc đầu bị phá sản nh thế nào? – Học sinh lên bảng trình bày trên lợc
đồ cuộc tiến công chiến lợc 1953 – 1954
2 Bài tập trắc nghiệm: Khoanh tròn một đáp án đúng về kết quả của cuộc tấn công chiếnlợc Đông – Xuân 1953 – 1954
a Kế hoạch Na – Va bớc đầu bị phá sản vì không tập trung đợc quân
b Ta giải phóng hoàn toàn thợng Lào, trung Lào, Tây Nguyên
Trang 16A Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức : Nắm đợc diễn biến chính, kết quả, ý nghĩa của chiến dịch lịch sử Điện
Biên Phủ.Nắm đợc tinh thần và kết quả của Hội nghị Giơ ne vơ cũng nh ý nghĩa,nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp
2 T t ởng: Nâng cao niềm tự hào dân tộc, lòng biết ơn Bác và Đảng
*Liên hệ: Tấm gơng tận tụy với cách mạng của chủ tịch HCM
3 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng sử dụng bản đồ chiến dịch lớn.
B.Chuẩn bị:
-Bản đồ: Chiến dịch Điện Biên Phủ; ảnh quân dân ta trong chiến dịch Điện Biên Phủ
Tài liệu khác về chiến dịch
C Tiến trình bài giảng:
1
ổ n định lớp : Sĩ số 9A: 9B:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới : Gv giới thiệu bài mới – Trọng tâm bài
- Gv dẫn dắt vào mục II
- Gv treo lợc đồ trình bày diễn biến
- Lu ý khi trình bày giai đoạn 3 đánh
đồi A1
- Khắc sâu hình ảnh quân ta trong
chiến dịch
- Cách đánh của ta trong chiến dịch?
(Sử dụng hầm hào, đánh từ ngoài vào,
xiết chặt vòng vây)
- ý nghĩa?
- Gọi 1 Hs khác trình bày chiến dịch
2 Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ:
b Diễn biến:Từ 13/3->7/5 chia 3 đợt:
+Đợt 1: 13/3 17- 3 Tiêu diệt khu bắc và đồnHim Lam
+Đợt 2: 30 /3 26 /4: Tiêu diệt căn cứ phía
Đông phân khu trung tâm Mờng Thành
+Đợt 3: 1/ 5 7/5: Ta đồng loạt tấn công phânkhu trung tâm và khu Nam
- 17h ngày 7/5: Tấn công sở chỉ huy địch và sânbay Mờng Thanh .Đcát T-ri cùng toàn bộ bộtham mu ra hàng
- Kết quả: Ta loại 16200 địch, bắn rơI 62 máybay
-Toàn bộ chiến cục Đ-X 1953-1954 giải phóng
Trang 17-Gv giới thiệu bối cảnh hội nghị
- Gọi 1 Hs đọc nội dung hiệp định
+ý nghĩa của hiệp định?
- Hs thảo luận – Gv rút ra nhận xét
+ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng
chiến? (Hs thảo luận rút ra)
III Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về chấm dứt chiến tranh ở Đông D ơng:
IV ý nghĩa lịch sử -Nguyên nhân thắng lợi cuộc kháng chiến chống Pháp từ 1945 - 1954:
1
ý nghĩa lịch sử:
- Chấm dứt cuộc chiến tranh xâm lợc của Pháp,chấm dứt ách thống trị của thực dân Pháp tronggần 1 thế kỷ Miền Bắc đợc giải phóng đi lênxây dựng CNXH
- Giáng đòn nặng nề vào tham vọng nô dịch củaCNĐQ làm tan rã hệ thống thuộc địa Pháp
- Cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc
Trang 18- Gv cho Hs làm bài tập 1 SGK,bài tập 2,3 về nhà làm.
2.Kỹ năng: Trình bày, phân tích, so sánh, đánh giá sự kiện LS
3.Thái độ: Tích cực, trung thực làm bài
B Chuẩn bị: Đề, đáp án.
C.Tiến trình dạy học:
1
ổ n định lớp : Sĩ số 9A: 9B:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới : Gv giới thiệu bài.
Trang 19(0,75)ChơngIV: VN
từ sau CM
T8->Toàn quốc k/c
(0,25)Chơng V:VN
1946->1954
(8,0)T.số cõu
T.số điểm
Tỉ lệ %
3(0,75) 7,5%
5 (1,25)12,5%
13,030%
15,050%
10 10,0100%
Đề chẵn:
I.Trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm ):
Câu 1: Điền tên các tổ chức cộng sản Việt Nam ra đời trong năm 1929 cho đúng
với thời gian dới đây?
A 17/6/ 1929 thành lập…
B 09/ 1929 thành lập…
C 8/ 1929 thành lập…
Câu 2: Lá cờ đỏ sao vàng lần đầu tiên xuất hiện trong cuộc khởi nghĩa nào sau đây?
A, Khởi nghĩa Bắc Sơn B Khởi nghĩa Nam Kỳ
C Khởi nghĩa Đô Lơng D Cao trào kháng Nhật cứu nớc
Câu 3: Lãnh tụ Nguyễn ái Quốc về nớc chỉ đạo Cách mạng VN ngày tháng, năm
nào?
A 19/5 /1941 B 28/ 01/ 1941
C.06/ 01 /1941 D 13/ 01/ 1941
Trang 20Câu 4: Điền đúng nơi giành chính quyền trong cuộc tổng khởi nghĩa Tháng 8-
1945 theo các mốc thời gian sau?
A 25/ 08/ 1945…… C 23/ 08/ 1945…
B 19/08/ 1945…… D 02/09/1945…
II- Phần tự luận: ( 8 điểm)
Câu 1( 3 điểm): Vì sao nói sau cách mạng tháng tám năm 1945 nớc Việt nam dân
chủ cộng hòa rơi vào tình thế: " Ngàn cân treo sợi tóc"
Câu 2 (5 điểm): Nêu nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng
chiến chống thực dân pháp xâm lợc ( 1945- 1954) của nhân dân ta?
Đề lẻ I.Trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm ):
Câu 1: Điền thời gian, địa điểm thành lập các tổ chức sau?
A thành lập Hội VNCM thanh niên…
B thành lập Tân Việt CM đảng
C thành lậpViệt Nam quốc dân đảng
Câu 2: Đảng ta mang tên là Đảng CS Đông Dơng ngày, tháng, năm nào?
II- Phần tự luận: ( 8 điểm)
Câu 1 (3 điểm): Vì sao nói sau cách mạng tháng tám năm 1945 nớc Việt nam dân
chủ cộng hòa rơi vào tình thế: " Ngàn cân treo sợi tóc"
Câu 2 (5 điểm): Nêu nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng
chiến chống thực dân pháp xâm lợc ( 1945- 1954) của nhân dân ta?
đáp án- thang điểm
I Phần trắc nghiệm:
I Phần trắc nghiệm ( 4cẫu x 0,5 = 2 điểm)
độc lập
, ở TQB.7/1928 ở Trung Kì
C 12/1927 ở Bắc Kì
B Phần tự luận:
Câu 5 (3 đ)
Trang 21+Vì chúng ta nhân nhợng ->Pháp càng lấn tới, có hành động phá hoại 2 VB vừa
ký->tiến hanh XL nớc ta
*Biểu hiện của hđ XL:
+Cuối 11/1946 tấn công ta ở cả 3 miền đặc biệt ở HN, HP, Lạng Sơn
+18-12-1946: Pháp gửi tối hậu th: đòi ta giải tán QĐ, giao HN cho chúng
*Hành động của ta: lựa chọn con đờng quyết tâm chiến đấu bảo vệ nền độc lập.-Ngày 18,19-12-1946: Dảng họp BTV Trung ơng ->Ra QĐ phát động toàn quốckháng chiến
-Đêm 19/12 Hồ chủ tịch ra “Lời kêu gọi…”
Đêm 19-12-1946:Tiếng súng kháng chiến bắt đầu bùng nổ
Trang 22Ngày soạn:19/03/2012
Ngày dạy: / 03./2012
Chơng VI Việt Nam từ năm 1954 đến năm 1975
Tiết 38- Bài 28: Xây dựng CNXH ở Miền Bắc, đấu tranh chống
đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn ở Miền Nam (1954 - 1965)
A Mục tiêu bài học
1 Kiến thức: Hs rõ một số tình hình nớc ta sau năm 1954, nguyên nhân của việc
n-ớc ta bị phân chia làm 2 miền với 2 chế độ chính trị khác nhau: Miền Bắc xây dựngCNXH; Miền Nam tiếp tục đấu tranh giải phóng dân tộc Những thành tựu và nhợc
điểm của 2 miền
2 T t ởng: Bồi dỡng cho Hs lòng yêu nớc gắn với CNXH, tình cảm ruột thịt Bắc –
Nam, lòng tin vào sự lãnh đạo của Đảng và chủ tịch HCM
3 Kỹ năng: phân tích, nhận định, đánh giá tình hình đất nớc, kỹ năng sử dụng bản
đồ chiến sự
B Thiết bị :
-Tranh ảnh SGK
*Lu ý: Trọng tâm: Miền Bắc tiến hành cải cách ruộng đất, khôi phục kinh tế và cải
tạo quan hệ sản xuất đạt kết quả nh thế nào?
C Tiến trình các hoạt động dạy-học:
1
ổ n định tổ chức: Sĩ số 9A: 9B
2 Kiểm tra bài cũ: Trả bài kiểm tra một tiết, nhận xét vào điểm
3 Bài mới: Gv giới thiệu bài mới – Trọng tâm bài: Mục II
- Gọi 1 Hs đọc bài
HS Đọc mục I/128
+Tình hình nổi bật của nớc ta sau
hiệp định Giơnevơ?
+Gv nói rõ thêm về tình hình đất nớc
ta tạm thời bị chia cắt làm 2 miền
+Do đâu nớc ta tạm thời bị chia cắt
làm 2 miền :Nam – Bắc sau hiệp
I Tình hình n ớc ta sau hiệp định Giơnevơ về Đông D ơng:
- Ta thực hiện nghiêm túc hiệp địnhGiơnevơ 16-5-1955: Miền Bắc hoàn toàngiải phóng
- Miền Nam Pháp rút, Mĩ nhảy vào dựnglên chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm
* Âm mu của Mỹ: Chia cắt lâu dài nớc ta,biến nớc ta thành thuộc địa kiểu mới Căn
Trang 23định Giơnevơ về Đông Dơng?
-Do âm mu và hành động phá hoại
hiệp định Giơnevơ 1954 về VN của
Pháp và Mĩ
- Cho Hs quan sát H57 để Hs rõ hơn
- Em hiểu thế nào là cải cách ruộng
đất? (Lấy ruộng đất từ địa chủ cho
nhân dân)
- Kết quả của đợt cải cách?
Gv cho Hs quan sát H58 đọc 2 câu
- Em hiểu thế nào là cải tạo XHCN?
- Mục đích? (Xóa bỏ t hữu TLSX, xóa
Đất nớc tạm thời bị chia cắt làm 2 miền
II Miền Bắc hoàn toàn cải cách ruộng
đất, khôi phục kinh tế, cải tạo quan hệ sản xuất (1954 -1960):
1 Hoàn thành cải cách ruộng đất
- 5 đợt: Từ 1953 – 1956: Tịch thu 81 vạn
ha ruộng đất, 10 vạn trâu bò, 1,8 triệunông cụ từ giai cấp địa chủ chia cho nhândân
Đánh đổ giai cấp địa chủ phong kiến,giai cấp nông dân đợc giải phóng, đợclàm chủ ruộng đất
Miền Bắc hoàn toàn thay đổi, khối liênminh đợc củng cố
2 Khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thơng chiến tranh: (ko dạy)
3 Cải tạo quan hệ sản xuất, b ớc đầu phát triển Kinh tế - Văn hóa (1958- 1960): (ko dạy)
- Vận động hợp tác hóa nông nghiệp Xóa
bỏ chế độ ngời bóc lột ngời
- Phát triển kinh tế - văn hóa – Giáodục: Xóa mù chữ, hoàn chỉnh hệ thốnggiáo dục phổ thông, y tế phát triển tăng 11lần
4 Củng cố:
1 Nội dung, kết quả, ý nghĩa công cuộc cải cách?
Trang 242 ý nghĩa của cải tạo quan hệ sản xuất XHCN?
Tiết 39- Bài 28: Xây dựng CNXH ở Miền Bắc, đấu tranh chống
đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn ở Miền Nam (1954 - 1965)
(Tiếp)
A Mục tiêu bài học
1 Kiến thức: Nắm đợc nội dung chính của phong trào đấu tranh chống chế độ Mĩ
- Diệm từ 1954-1960 và bớc nhảy vọt của cách mạng Miền Nam đó là phong trào
đồng khởi 1960 Công cuộc xây dựng CNXH ở Miền Bắc từ 1961 – 1965
2 T t ởng: Bồi dỡng cho Hs lòng yêu nớc gắn với CNXH, giáo dục tình cảm ruột
thịt Nam – Bắc
3 Kỹ năng:Phân tích, tổng hợp, sử dụng bản đồ, đánh giá sự kiện lịch sử.
B Thiết bị:Lợc đồ phong trào đồng khởi 1960.
C Các b ớc lên lớp :
1 ổ n định lớp: Sĩ số 9A: 9B:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu tình hình nớc ta sau hội nghị Giơ-ne-vơ, âm mu mới của Mỹ về Đông Dơng?
3 Bài mới : Gv giới thiệu bài mới – Trọng tâm bài: Mục 2
HS Đọc thầm đoạn đầu (s/132)
III Miền Nam đấu tranh chống chế
độ Mĩ -Diệm giữ gìn và phát triển lực
l ợng cách mạng,tiến tới “ Đồng
Trang 25khởi ” (1954-1960)
+Nhận rõ âm mu mới của Mỹ đảng ta có chủ
trơng gì cho CM miền Nam?
- Tại sao từ 1954 – 1958 ta chủ trơng đấu
tranh chính trị với Mĩ – Diệm?
(Phơng pháp đấu tranh công khai, hòa bình
mềm dẻo)
- Vì sao từ 1958-1959 hình thức đấu tranh đã
có sự thay đổi? (Địch mở tố cộng diệt cộng)
cả Miền Nam sống trong cảnh tù đày
*Chủ trơng của đảng:Chuyển đấu
tranh vũ trang sang đấu tranh chính tri chống Mỹ- Diệm.
-1954 -1958: đấu tranh chính trị đòi thihành hiệp định Giơnevơ, bảo vệ hòabình, gìn giữ, xây dựng lực lợng cáchmạng
-Tháng 11/1954 Mỹ-Diệm khủng bố dãman, lùng bắt ngời lãnh đạo CM->Phong trào đấu tranh của các tầng lớp ndbùng lên mạnh mẽ khắp MN- hình thànhmặt trận chống Mỹ-Diệm
- 1958 -1959: đấu tranh chống khủng bố
đàn áp, chống chiến dịch “Tố cộng” “diệtcộng” –Hình thức đấu tranh: chính trịkết hợp vũ tranh
2 Phong trào đồng khởi 1959 - 1960:
-1957-1959 M-D điên cuồng khủng bố,
mở rộng chiến dịch “tố cộng” “diệtcộng”, thực hiện luật 10/59 lê máy chémkhắp MN
Trang 26+Nêu ý nghĩa của pt MN đồng khởi?
HS q/s H62 ->GV giới thiệu về ĐH đảng toàn
quốc lần thứ III
HS.đọc thầm đoạn đầu mục 1/136
+ĐH đảng toàn quốc lần thứ III họp trong
bộ máy cai trị của địch , thành lậpUBND tự quản
- Từ Bến Tre Nam Bộ Tây
Nguyên->Trung bộ
- 20 – 12 – 1960: Mặt trận dt giảiphóng Miền Nam Việt Nam ra đời
*ý nghĩa:-Giáng đòn nặng nề vào chínhsách thực dân mới của Mỹ, làm lung lay
cq Ngô Dình Diệm
-Đánh dấu bớc pt nhảy vọt của CM MN
từ thế giữ gìn lực lợng sang thế tiến công
-MB thắng lợi to lớn trong việc cải tạo
và pt kinh tế; MN có bớc pt nhảy vọt của
pt “Đồng khởi”
- 9-1960: Đại hội Đảng toàn quốc lầnthứ 3 họp tại Hà Nội
Trang 27+Nêu nội dung chính của ĐH?
HS.đọc mục 2/137
+Nêu mục tiêu của KH 5 năm lần thứ nhất?
+Trình bày nhiệm vụ cụ thể và thành tựu đật
đ-ợc trên các lĩnh vực?
GV Phân tích thêm về thành tựu của KH 5năm
làn thứ nhất (đọc một doạn bài thơ “30 năm đời
ta có Đảng” )
- Những hạn chế của việc thực hiện KH: phát
triển công nghiệp quốc doanh, hạn chế các
2 Gọi học sinh lên bảng trình bày trên lợc đồ
*ĐH đề ra Nhiệm vụcho CM nớc ta:
+ Miền Bắc xây dựng CNXH+ Miền Nam: Đẩy mạnh cách mạng dântộc dân chủ nhân dân, thực hiện hòabình thống nhất nớc nhà
- Nhiệm vụ chung: Hoàn thành cáchmạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cảnớc, thực hiện hòa bình thống nhất nớcnhà
- Đề ra đờng lối thời kỳ quá độ lênCNXH (Kế hoạch 5 năm lần I ( 1961-1965)
và văn hóa của ngời lao động củng cốquốc phòng
Miền Bắc đợc củng cố và lớn mạnh,
đất nớc, xã hội con ngời đều đổi mới-MB còn làm tốt nhiệm vụ là hậu phơnglớn cho MN
Trang 28trình phong trào đồng khởi 1960
5 H ớng dẫn học ở nhà :
-Đọc kỹ mục V
Ngày soạn: 25 / 03/ 2012
Ngày dạy: / /.2012
Tiết 40- Bài 28: Xây dựng CNXH ở Miền Bắc,đấu tranh chống
đế quốc Mĩ và chính quyền sài gòn ở miền nam (1954-1965)
(tiếp)
A Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: Quân dân Miền Nam đập tan kế hoạch chiến lợc chiến tranh đặc biệt
của Mĩ
2 T t ởng: Biết ơn và trân trọng những thành quả của cách mạng của 2 miền.
3 Kỹ năng:
- Sử dụng bản đồ trình bày chiến dịch lớn
B.Thiết bị:Tranh ảnh :Quân dân Miền Nam đánh bại các chiến lợc chiến tranh
của Mĩ –Nguỵ(1954-1975)
C Tiến trình bài dạy:
1 ổ n định lớp : Sĩ số 9A: 9B:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Diễn biến? Kết quả , ý nghĩa của phong trào đồng khởi?
+Âm mu, thủ đoạn của Mĩ trong
“chiến tranh đặc biệt”?
V Miền Nam chiến đấu chống chiến l ợc
“ chiến tranh đặc biệt ” cúa Mĩ 1965)
(1961-1 Chiến l ợc “ Chiến tranh đặc biệt ” ở Miền Nam:
*Nguyên nhân: Do phong trào “đồng khởi”
đã làm thất bại âm mu “tố cộng” “diệt cộng”của Mỹ-Ngụy
*Âm mu và thủ đoạn mới của Mỹ-ngụy:Thực hiện chiến lợc “Chiến tranh đặc biệt” +Quân ngụy+cố vấn Mỹ+vũ khí, kỹ thuật,
Trang 29+Mục tiêu của “ CTĐB”?
phơng tiện chiến tranh của Mỹ
+Thủ đoạn: Dùng ngời Việt trị ngời Việt.+Mục tiêu: “Bình định” MN trong vòng 18tháng->dồn dân vào ấp chiến lợc(16.000)tách dân khỏi cách mạng
+Ngoài ra chúng còn tiến hành đánh phá
Miền Bắc, phong tỏa biên giới, vùng biển
ngăn chặn sự chi viện của MB với MN +Tăng lực lợng quân ngụy từ 170 000 lên
560 000 tên (1964); trang bị hiện đại “trựcthăng vận” “thiết xa vận”
2 Chống chiến l ợc “ Chiến tranh đặc biệt ” của Mĩ:
*Chủ trơng của ta: Phát động CTND: kết
hợp đấu tranh : chính trị+vũ trang +Kết hợp 3 mũi tấn công (quân sự, chínhtrị, binh vận); 3 vùng chiến lợc (đô thị,
đồng bằng, miền núi)
*Diễn biến, kết quả:
-Về quân sự:Từ 1962-1965 đánh bại nhiều
cuộc càn quét của Mỹ –ngụy vào chiến khuD;căn cứ U Minh; Tây Ninh…
+Tiêu biểu là: 2/1/1963 thắng lớn ở trận ấp
Bắc (Mỹ Tho); thắng lợi trong chiến dịch
Đông- Xuân 1964-1965 trên chiến trờng
Trang 30- 1/11/1963: Mỹ chỉ đạo làm đảo chính lật
đổ cq Diệm.(Dơng văn Minh lên thay)
Đến giữa năm 1965 Chiến tranh đặc biệt
- Lập bảng niên biểu về những chiến thắng của quân và dân Miền Nam trong việc
đánh bại “ Chiến tranh đặc biệt của Đế quốc mỹ
Thời gian Sự kiện