1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DE SO 8 ON THI HOC KY 2 LOP 11

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 140,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 3: Cho tứ diện ABCD có tam giác ABC là tam giác ñều cạnh a, AD vuông góc với BC, AD = a và khoảng cách từ ñiểm D ñến ñường thẳng BC là a.. Gọi H là trung ñiểm BC, I là trung ñiểm AH.[r]

Trang 1

ðề số 8

ðỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 Môn TOÁN Lớp 11

Thời gian làm bài 90 phút

I Phần chung

Bài 1:

1) Tìm các giới hạn sau:

a)

x

5 4

3 lim

4

→+∞

b)

x

x x

5

1 2 lim

5

− −

− c) x

x

2 2 2

4 lim

− +

2) Cho hàm số : x

4 3 5

= + − + Tính f ′ (1)

Bài 2:

1) Cho hàm số f x x x khi x

ax khi x

( )

= 

Hãy tìm a ñể f x ( ) liên tục tại x = 1

x

2 2 3 ( )

1

= + Viết phương trình tiếp tuyến của ñồ thị hàm số f x( ) tại ñiểm

có hoành ñộ bằng 1

Bài 3: Cho tứ diện ABCD có tam giác ABC là tam giác ñều cạnh a, AD vuông góc với BC, AD = a và

khoảng cách từ ñiểm D ñến ñường thẳng BC là a Gọi H là trung ñiểm BC, I là trung ñiểm AH 1) Chứng minh rằng ñường thẳng BC vuông góc với mặt phẳng (ADH) và DH = a

2) Chứng minh rằng ñường thẳng DI vuông góc với mặt phẳng (ABC)

3) Tính khoảng cách giữa AD và BC

II Phần tự chọn

A Theo chương trình chuẩn

Bài 4a: Tính các giới hạn sau:

1)

x

x

2

lim

3 2

→−∞

+ −

x

x2 x

2

lim

+

Bài 5a:

1) Chứng minh phương trình sau có 3 nghiệm phân biệt: 6x3−3x2−6x+ = 2 0

2) Cho hình chóp tam giác ñều có cạnh ñáy và cạnh bên bằng a Tính chiều cao hình chóp

B Theo chương trình nâng cao

Bài 4b: Tính giới hạn: ( )

xlim x 1 x

→+∞ + −

Bài 5b:

1) Chứng minh phương trình sau luôn luôn có nghiệm:

(m2−2m+2)x3+3x− = 3 0

2) Cho hình chóp S.ABCD có ñáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc (ABCD) và SA =

a 3 Gọi (P) là mặt phẳng chứa AB và vuông góc (SCD) Thiết diên cắt bởi (P) và hình chóp là hình gì? Tính diện tích thiết diện ñó

-Hết -

Họ và tên thí sinh: SBD :

Trang 2

ðề số 8

ðÁP ÁN ðỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 Môn TOÁN Lớp 11

Thời gian làm bài 90 phút

Bài 1:

1) a)

x x

2 5

5 4

5

4 3

3

b)

c)

2 2

x

4

Bài 2:

1) f x x x khi x

ax khi x

( )

= 

• f(1)= + a 1 •

lim ( ) lim ( ) 2, lim ( ) 1 (1)

• f x ( ) liên tục tại x = 1 ⇔

f x

x

2 2 3 ( )

1

=

f x

x

2 2

( ) ( 1)

+

Với x0= ⇒1 y0 = , f1 (1) 1

2

= − ⇒ PTTT: y 1x 3

= − +

Bài 3:

1) CMR: BC ⊥ (ADH) và DH = a

∆ABC ñều, H là trung ñiểm BC nên AH ⊥ BC, AD ⊥ BC

⇒ BC ⊥ (ADH) ⇒ BC ⊥ DH ⇒ DH = d(D, BC) = a

2) CMR: DI ⊥ (ABC)

• AD = a, DH = a ⇒ ∆DAH cân tại D, mặt khác I là trung ñiểm

AH nên DI ⊥ AH

• BC ⊥ (ADH) ⇒ BC ⊥ DI

⇒ DI ⊥ (ABC) 3) Tính khoảng cách giữa AD và BC

• Trong ∆ADH vẽ ñường cao HK tức là HK ⊥ AD (1) Mặt khác BC ⊥ (ADH) nên BC ⊥ HK (2)

Từ (1) và (2) ta suy ra d AD BC( , ) =HK

• Xét ∆DIA vuông tại I ta có:

• Xét ∆DAH ta có: S = AH DI1 .

d AD BC HK

3

4

I

H

C D

K

Trang 3

Bài 4a:

1)

x

3

+ −

2)

x

x

x2 x

2

lim

+

→− + + Vì

x

x

x

2 2

2

2

+

→−

 = − <

 + + > ∀ > −



Bài 5a:

1) Xét hàm số f x( ) 6= x3−3x2−6x + ⇒ f x2 ( ) liên tục trên R

• f( 1)− = −1, (0) 2f = ⇒ f( 1) (0) 0− f < ⇒ PT f x( ) 0= có ít nhất một nghiệm c1∈ −( 1;0)

• f(0) 2, (1)= f = − ⇒1 f(0) (1) 0f < ⇒ PT f x( ) 0= có ít nhất một nghiệm c2∈(0;1)

• f(1)= −1, (2) 26f = ⇒ f(1) (2) 0f < ⇒ PT f x( ) 0= có một nghiệm c3∈(1;2)

• Vì c1≠c2 ≠c3 và PT f x( ) 0= là phương trình bậc ba nên phương trình có ñúng ba nghiệm thực 2)

1

1

Bài 5b:

1) Xét hàm số f(x) = f x( ) (= m2−2m+2)x3+3x−3 ⇒ f x( ) liên tục trên R

• Có g(m) = m2−2m+ =2 (m−1)2+ > ∀ ∈ 1 0, m R

f(0)= −3, (1)f =m2−2m+ > ⇒2 0 f(0) (1) 0f < ⇒ PT f x( ) 0= có ít nhất một nghiệm c∈(0;1) 2)

• Trong tam giác SAD vẽ ñường cao AH ⇒ AH ⊥ SD (1)

• SA ⊥ (ABCD) ⇒ CD ⊥ SA CD⊥ AD ⇒ CD ⊥ (SAD) ⇒ CD ⊥ AH (2)

• Từ (1) và (2) ⇒ AH ⊥ (SCD)

⇒ (ABH) ⊥ (SCD) ⇒ (P) (ABH)

• Vì AB//CD ⇒ AB // (SCD), (P) ⊃ AB nên (P) ∩ (SCD) = HI

⇒ HI // CD ⇒ thiết diện là hình thang AHIB

Hơn nữa AB ⊥ (SAD) ⇒ABHA Vậy thiết diện là hình thang vuông AHIB

SD= SA2+AD2 = 3a2+a2 =2a

SD a

a

3

2

a AH

AH2 SA2 AD2 a2 a2 a2

2

• Từ (3) và (4) ta có: S AHIB AB HI AH a a a a

2

+

=========================

I

O A

B

S

H

Ngày đăng: 11/07/2021, 03:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w