HỆ QUẢ CỦA TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC CẠNH – GÓC – CẠNH C.G.C Hệ quả: Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này lần lượt bằng hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia[r]
Trang 1NỘI DUNG CHÍNH
1 C.C.C
2 C.G.C
3 HQ
4 ĐB30
9 ĐB32
5 LG30
6 BTTH
7 LGBTa
8 LGBTb
10 LG32
11 ĐB 44
12 TN
13 HDVN
Trang 2TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH – CẠNH – CẠNH (C.C.C)
Định lý: Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia
thì hai tam giác đó bằng nhau.
Nếu và có:
AB = A ’ B ’
AC = A’C’
BC = B’C’
Thì =
ABC
A B C, , ,
ABC
A B C, , ,
Trang 3TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC
CẠNH – GÓC – CẠNH (C.G.C)
Định lý: Nếu hai cạnh và góc xen giữa của tam giác này bằng hai
cạnh và góc xen giữa của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.
Nếu và có:
AB = A ’ B ’
BC = B’C’
Thì =
ABC
A B C, , ,
ABC
A B C, , ,
B B'
Trang 4HỆ QUẢ CỦA TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC
CẠNH – GÓC – CẠNH (C.G.C)
Hệ quả: Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này lần lượt
bằng hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác
vuông đó bằng nhau.
B
D
E F
Trang 51 BÀI TẬP 1 (Bài 30 Tr 120 – SGK)
30 0
Hình 90
·ABC ·A'BC
Trên hình 90, các tam giác ABC và A’BC có cạnh chung BC = 3cm, CA = CA’ = 2cm, = = 300 nhưng hai tam giác
đó không bằng nhau
Tại sao ở đây không thể áp dụng trường hợp cạnh – góc - cạnh
để kết luận ∆ABC = ∆A’BC.
Trang 630 0
·ABC
* không phải là góc xen giữa hai cạnh CB và CA
* không phải là góc xen giữa hai cạnh CB và CA’
=> không thể sử dụng trường hợp cạnh - góc - cạnh để kết luận ∆ABC = ∆A’BC
·A'BC
ĐÁP ÁN BÀI 30 (Tr 120 – SGK)
Trang 72 BÀI TẬP 2
Cho đoạn thẳng BC và đường trung trực d của nó, d giao với
BC tại M Trên d lấy hai điểm K và E khác M Nối EB, EC,
KB, KC
Chỉ ra và chứng minh các cặp tam giác bằng nhau trên hình đó
Trang 8LỜI GiẢI BÀI TẬP 2
a/ Trường hợp M nằm ngoài KE.
- ∆BEM = ∆CEM (Vì ; EM là
cạnh chung; MB = MC (gt)) (c.g.c) => EB = EC.
- ∆BKM = ∆CKM (Vì ; KM là
cạnh chung; MB = MC (gt)) (c.g.c) => KB = KC.
- ∆BKE = ∆CKE (Vì theo chứng minh trên ta có BE
= EC; KB = KC, cạnh KE chung) (c.c.c).
M = M = 90 (gt)
M = M = 90 (gt)
CHỨNG MINH
GT: d⊥BC, d BC , MB = MC, K d, E d.∈ ∈ KL: Chỉ ra và chứng minh các cặp tam giác bằng nhau.
M
Trang 9LỜI GiẢI BÀI TẬP 2
b/ Trường hợp M nằm giữa KE.
- ∆BEM = ∆CEM (Vì ; EM là cạnh chung; MB = MC (gt)) (c.g.c) => EB = EC.
- ∆BKM = ∆CKM (Vì ; KM là
cạnh chung; MB = MC (gt)) (c.g.c) => KB = KC.
- ∆BKE = ∆CKE (Vì theo chứng minh trên ta có BE
= EC; KB = KC, cạnh KE chung) (c.c.c).
M = M = 90 (gt)
M = M = 90 (gt)
CHỨNG MINH
GT: d⊥BC, d BC , MB = MC, K d, E d.∈ ∈ KL: Chỉ ra và chứng minh các cặp tam giác bằng nhau.
M
Trang 10•Áp dụng : Cho hình vẽ sau:
Hãy chọn đáp án sai trong 3
đáp án A, B, C
A
E
∆DEB = ∆DEC
∆ ABD = ∆ADC ∆ABE = ∆ACE
A B C
Hoan hô ! Bạn giỏi quá
Ồ! Sai rồi Bạn hãy kiểm tra lại
Ồ! Sai rồi Bạn hãy kiểm tra lại
Trang 11Tìm các tia phân giác trên hình 91 Hãy chứng minh điều đó
3 BÀI TẬP 3 (Bài 32 Tr 120 – SGK)
Hình 91
Trang 12- Dự đoán: BC là tia phân giác của và CB là tia phân giác của
HA=HK (gt); BH là cạnh chung => ∆ABH = ∆KBH (c.g.c) =>
=> BC là tia phân giác của
*Chứng minh tương tự ta được CB là tia phân giác của
LỜI GIẢI BÀI TẬP 3 (Bài 32 Tr 120 – SGK)
AHB KHB 90
ABH KBH
ACK
ABK
ABK
ACK
Trang 13Cho tam giác AOB có OA = OB Tia phân giác của góc O cắt
AB ở D Chứng minh rằng:
a/ DA = DB
b/ OD ⊥ AB
4 BÀI TẬP 4 (Bài 44 Tr 103 – SBT)
1 2
1 2
Trang 14-Học kỹ hai trường hợp bằng nhau của tam giác c.c.c & c.g.c -Làm bài tập 31 sgk/120 và làm bại tập 45, 46 SBT/101-103
-Bài tập thêm : Vẽ ∆ABC và ∆A’B’C’ Biết BC = B’C’ và
B = B' = 60 , C = C' = 40µ µ 0
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ