Môc tiªu: - Nắm đợc khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh trong chơng và vận dụng vào gi¶i bµi tËp cã liªn quan.. Các hoạt động dạy học: I.[r]
Trang 1Tiết 25
kiểm tra ch ơng I
A Mục tiêu:
- Nắm đợc khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh trong chơng và vận dụng vào giải bài tập có liên quan
- Rèn kĩ năng vẽ hình, chứng mih bài toán hình học
- Rèn tính cẩn thận, chính xá khoa học, lập luận có căn cứ trong quá trình giải toán
B Chuẩn bị:
- GV: bảng phụ ghi nội dung kiểm tra
- HS: Giấy kiểm tra, thớc kẻ
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Đề bài kiểm tra: (thời gian làm bài 44')
GV treo bảng phụ đề bài KT có nội dung nh sau:
Câu 1: (3đ)
a) Cho tam giác ABC va một đờng thẳng d không cắt các cạnh của tam giác ABC
b) Phát biểu định nghĩa hình thang cân Nêu các dấu hiệu nhận biết 1 tứ giác là hình thang cân
Câu 2: (2đ)
Điền dấu ''x'' vào ô trống thích hợp
Câu 3 (5đ)
đối xứng với M qua điểm I
a) Tứ giác AMCK là hình gì? Vì sao?
b) Tứ giác AKMB là hình gì ? Vì sao ?
III Đáp án - Biểu điểm:
Câu 1: Mỗi câu làm đúng 1,5 điểm
Câu 2: ( Câu 1 sai; câu 2 đúng): mỗi câu 1 điểm
Câu 3:
- Vẽ hình đúng; 1 điểm
- Câu a: 1,5đ
- Câu b: 1,5đ
- Câu c: 1đ
A
I K
a) Xét tứ giác AMCK ta có: MI = IC (đờng trung
Trong tứ giác AMCK có MI = IK; AI = IC
b) Theo câu a, AMCK là hình chữ nhật
Trang 2 AK // MC và AK = MC
1
M
A
I K
Tiết 26: Đ1: đa giác - đa giác đều
A Mục tiêu:
- HS nắm đợc khái niệm đa giác, đa giác đều, tính tổng số đo các góc của một đa giác
- Vẽ đợc và nhận biết 1 số đa giác lồi, đa giác đều, biết cách xây dựng công thức, tính số đo của các góc trong đa giác
- Rèn tính cẩn thận chính xác trong vẽ hình
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: bảng phụ ?3 và bài tập 4 (tr115 - SGK), máy chiếu, giấy trong các hình trang 113, thớc thẳng
- Học sinh: Thớc thẳng, ôn tập lại các khái niệm về tứ giác
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (')
III Tiến trình bài giảng:
- GV đa các hình vẽ lên máy chiếu
- HS quan sát các hình vẽ
? Trong các hình hình trên, những hình nào
là tứ giác, hình nào là tứ giác lồi
- HS trả lời
- GV đa ra định nghĩa
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- HS đứng tại chỗ trả lời
- Yêu cầu học sinh làm ?3
- Cả lớp thảo luận nhóm
1 Khái niệm về đa giác (20')
- Đa giác là hình gồm n đoạn thẳng trong
đó 2 đoạn thẳng bất kì nào có 1 điểm chung cũng không cùng nằm trên một đờng thẳng (n3)
?1
* Đa giác lồi
- Định nghĩa : SGK
?2
* Chú ý: SGK
?3
Trang 3- GV chốt lại:
- GV đa bảng phụ ghi một số đa giác đều và
giới thiệu cho học sinh
- HS chú ý theo dõi
- GV yêu cầu học sinh trả lời ?4
- Cả lớp thảo luận nhóm và làm bài ra giấy
trong
- Cạnh:
+ Cạnh kề nhau: AB và BC
+ Cạnh đối nhau: CD và EG
- Góc:
+ Góc đối: gócA và góc C,
+ Góc kề 1 cạnh: góc A và góc B
- Đỉnh
- Đờng chéo
2 Đa giác đều (7')
* Định nghĩa : SGK
?4
IV Củng cố: (15')
- BT 1(tr115- SGK): Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên bảng làm
A2
A3
A4
A5
A6
A1
- BT 4 (tr115- SGK): Cả lớp thảo luận nhóm
Đa giác
n cạnh
Số đờng chéo xuất
Số tam giác đợc tạo
Tổng số đo các góc
? Tính số đờng chéo của đa giác n cạnh
V H ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Học theo SGK, làm các bài tập 2, 3, 5 (tr115 - SGK)
- Làm các bài 7, 8, 10 (tr126 - SBT)
HD 5:
Tổng số đo các góc của hình n cạnh là (n - 2) ) 1800
Số đo mỗi góc của đa giác đều là
0 (n 2).180 n
Từ đó áp dụng vào giải các hình trên