1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De DA thi HSG Toan 9

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 289,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng ba điểm A, O, M thẳng hàng Bài 5 4 điểm Qua đỉnh A của hình bình hành ABCD, người ta vẽ một đường thẳng cắt BC và CD theo thứ tự ở M và N... Một đường thẳng song song với[r]

Trang 1

a) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức sau có giá trị nguyên: 

x 4 

x 2

+

=

+  b) Tìm tất cả các số tự nhiên a, b khác 0 sao cho: 

(a, b) = 1 và  a2 b2  7 

+

= +  Bài 2 (4,5 điểm) 

Giải các phương trình: 

a)  x 1- - 5x 1- = 3x- 2

b)  2x- +2 2 2x-3+ 2x 13 8 2x+ + -3 = 7

x-4+ 6-x =x -10x+ 27

Bài 3 (4 điểm) 

a)  Cho hai số thực x, y thỏa mãn điều kiện x 2 + y 2 = 5. Tìm giá trị lớn  nhất và nhỏ nhất của biểu  thức: 

P = x + y 

b) Chứng minh rằng: 

+ + + + < 

2 4 6 (2 n)  (n Î N, n ≥ 1) 

Bài 4 (3,5 điểm) 

Cho ∆ABC trung tuyến AM. Một đường thẳng song song với BC cắt AB, AC lần lượt tại D và E, 

BE cắt CD tại O. Chứng minh rằng ba điểm A, O, M thẳng hàng 

Bài 5 (4 điểm) 

Qua đỉnh A của hình bình hành ABCD, người ta vẽ một đường thẳng cắt BC và CD theo thứ tự ở M 

và N. Chứng minh rằng BM.DN không đổi khi đường thẳng quay quanh điểm A 

******************************************** 

Bài 1 (4 điểm) 

a) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức sau có giá trị nguyên: 

x 4 

x 2

+

=

+  b) Tìm tất cả các số tự nhiên a, b khác 0 sao cho: 

(a, b) = 1 và  a2 b2  7 

+

= +  Giải: 

a) Với mọi giá trị của x thì x 2 + 2 > 0 nên biểu thức B luôn có nghĩa 

Ta có: B Î Z Û x + 4 M x 2 + 2 Û (x + 4)(x – 4) M x 2 + 2 Û x 2 – 16 M x 2 + 2 

Tức là: 

Vì x 2 + 2 ≥ 2 Þ x 2 + 2 Î {2; 3; 6; 9; 18} 

– Với x 2 + 2 = 2 Û x = 0 

– Với x 2 + 2 = 3 Û x = ±1 

– Với x 2 + 2 = 6 Û x = ±2 

– Với x 2 + 2 = 9 (không có giá trị nguyên nào của x thỏa mãn) 

– Với x 2 + 2 = 18 Û x = ±4

Trang 2

Vậy: Với x Î {–4; –2; –1; 0; 1; 2; 4} thì biểu thức B có giá trị nguyên 

b) Vì (a, b) = 1 suy ra: (a + b, a 2 + b 2 ) = 1 

Thật vậy, giả sử (a + b, a 2 + b 2 ) = d (d ≠ 1). Suy ra: 

ab d (2) 

M

– Vì (a, b) = 1 nên từ (2) suy ra: a M d hoặc b M d 

+ Nếu a M d thì từ (1) suy ra b M d (vô lí vì a, b nguyên tố cùng nhau) 

+ Nếu b M d thì từ (1) suy ra a M d (vô lí vì a, b nguyên tố cùng nhau) 

– Vậy: (a + b, a 2 + b 2 ) = 1 

Vì (a + b, a 2 + b 2 ) = 1 Kết hợp giả thiết suy ra: 

hoặc  a 4 

b 3

=

ì

í

=

î  Vậy: Có hai cặp số thỏa mãn điều kiện đầu bài là a = 3; b = 4 hoặc a = 4; b = 3 

Bài 2 (4,5 điểm) 

Giải các phương trình: 

a)  x 1- - 5x 1- = 3x- 2

b)  2x- +2 2 2x-3+ 2x 13 8 2x+ + -3 = 7

c)  x-4+ 6-x =x2 -10x+ 27

Giải: 

a)  x 1- - 5x 1- = 3x- 2 (1) 

Điều kiện: x ≥ 1 

Ta có: (1) Û  x 1- = 5x 1- + 3x- 2

Û x – 1 = 8x – 3 + 2 (5x 1)(3x- - 2)

Û 2 – 7x = 2 (5x 1)(3x- - 2) (2) 

Ta thấy: Với điều kiện x ≥ 1 thì 

– vế trái = 2 – 7x < 2 – 7.1 = –5 Þ vế trái luôn âm "x ≥ 1 

– vế phải = 2 (5x 1)(3x- - 2) ≥ 2 (5.1 1)(3.1 2)- - = 4 Þ vế phải luôn dương "x ≥ 1  Vậy: phương trình đã cho vô nghiệm 

b)  2x- +2 2 2x-3 + 2x 13 8 2x+ + -3 = 7 (1) 

Điều kiện: x  3 

2

³   Ta có: 

(1)Û  2x- +3 2 2x- + +3 1 2x- +3 8 2x- +3 16 = 7

Û  ( 2x- +3 1)2 + ( 2x- +3 4)2 = 7

Û | 2x- +3 1 |+| 2x- +3 4 | 7 =

Û  2x- + +3 1 2x- +3 4= 7

Û  2 2x-3= 2

Û  2x-3= 1

Û 2x – 3 = 1

Û x = 2 

Vậy: phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất là x = 2 

c)  x-4+ 6-x =x2 -10x+ 27 (1) 

Điều kiện: 4 ≤ x ≤ 6 

– Xét  P= x-4+ 6- x

Với mọi số thực a, b, x, y ta có:  ax + by ≤  (x2+y )(a2 2+ b ) 2  (2)

Trang 3

Thật vậy: (2) Û a 2 x 2 + b 2 y 2 + 2abxy ≤ a 2 x 2 + a 2 y 2 + b 2 x 2 + b 2 y 2

Û a 2 y 2 + b 2 x 2 – 2abxy ≥ 0

Û (ay – bx) 2 ≥ 0 

Dấu “=” xảy ra Û ay = bx Û a x 

b = y

Áp dụng bất đẳng thức vừa chứng minh với: a= x-4 ; b= 6- x ; x = 1 và y = 1. Ta có: 

P ≤  (x- + -4 6 x)(12+1 )2  = 2

Dấu “=” xảy ra Û  x 4  1 x 4 6 x x 5 

6 x

-

-  Mặt khác: Xét vế phải của phương trình x 2 – 10x + 27 = (x – 5) 2 + 2 ≥ 2 

Dấu “=” xảy ra Û x = 5 

Vậy: phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất là x = 5 

Cách 2: Ta có x = 5 là nghiệm của phương trình 

– Nếu 4 ≤ x < 5: vế trái = x-4+ 6-x < 5 4- + 6 5 - = 2 

Và "x ≠ 5 vế phải = x 2 – 10x + 27 = (x – 5) 2 + 2 > 2  – Nếu 5 < x ≤ 6: vế trái = x-4+ 6-x £ 6 4- + 6 6- =  2 < 2 và vế phải > 2 " x ≠ 5 

Vậy: x = 5 là nghiệm duy nhất của phương trình 

Bài 3 (4 điểm) 

a)  Cho hai số thực x, y thỏa mãn điều kiện x 2 + y 2 = 5. Tìm giá trị lớn  nhất và nhỏ nhất của biểu  thức: P = x + y 

b) Chứng minh rằng: 

+ + + + < 

2 4 6 (2 n)  (n Î N, n ≥ 1) 

Giải: 

a) Với mọi số thực x, y ta có: (x + y) 2 ≤ 2(x 2 + y 2 )  (1) 

Thật vậy:  (1) Û x 2 + y 2 + 2xy ≤ 2x 2 + 2y 2 Û (x – y) 2 ≥ 0 (đúng). Dấu “=” xảy ra Û x = y 

Do đó: P 2 = (x + y) 2 ≤ 2(x 2 + y 2 ) = 2.5 = 10 

Hay: P 2 ≤ 10 Û |P| ≤  10 Û - 10£P£  10

Vậy:  minP = - 10 Û x = y =  10

2

maxP =  10 Û x = y =  10

2  b) Ta có: 

+ + + + = ç + + + + ÷ <

< ç + + + + ÷ = ç + - ÷ < =

Bài 4 (3,5 điểm) 

Cho ∆ABC trung tuyến AM. Một đường thẳng song song với BC cắt AB, AC lần lượt tại D và E, 

BE cắt CD tại O. Chứng minh rằng ba điểm A, O, M thẳng hàng 

Giải: 

Gọi N là giao điểm của AM và DE 

Do DN // BM nên:  DN AN 

BM = AM

Do EN // CM nên:  EN AN 

CM = AM Suy ra: DN EN 

BM = CM . Do BM = CM (gt) Þ DN = EN 

A

Trang 4

Mặt khác: SDNO = SENO; SDBO = SCOE; SBOM = SCMO 

Suy ra: SDNO + SDBO + SCMO = SENO + SCOE + SCMD 

Do đó: Đường gấp khúc MON chia hình thang BCED thành 

hai phần có diện tích bằng nhau. Đoạn NM cũng chia hình thang 

thành hai phần có diện tích bằng nhau. Suy ra: N, O, M thẳng hàng Þ A, O, M thẳng hàng 

Bài 5 (4 điểm) 

Qua đỉnh A của hình bình hành ABCD, người ta vẽ một đường thẳng cắt BC và CD theo thứ tự ở M và 

N. Chứng minh rằng BM.DN không đổi khi đường thẳng quay quanh điểm A 

Giải: 

Từ AB // CN Theo Ta lét ta có: 

CN = AB (1) 

Từ AD // MC. Theo Ta lét ta có: 

CN = DN (2) 

Từ (1) và (2) suy ra: 

AB = DN Þ BM.DN = AB.AD (không đổi) 

Vậy: Tích BM.DN không đổi khi đường thẳng quay quanh điểm A 

**************************************************************** 

M

Ngày đăng: 10/07/2021, 11:20

w