1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHIẾN LƯỢC KINH DOANH QUỐC TẾ

25 415 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chiến lược kinh doanh quốc tế
Người hướng dẫn Ths Nguyễn Hoàng Việt
Trường học Đại học Thương Mại
Chuyên ngành Quản trị chiến lược
Thể loại Giáo trình
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHIẾN LƯỢC KINH DOANH QUỐC TẾ

Trang 1

Chiến Lược Kinh Doanh Quốc Tế

Chương trình 45 tiết ðối tượng: TQ 2+2

Giảng viên: Ths Nguyễn Hoàng Việt

E-mail: nhviet@vcu.edu.vn

Trang 2

Chương 3: Phân tích & Lựa chọn CLKDQT

3.1) Quy trình hoạch ñịnh chiến lược kinh doanh quốc tế

3.2) Phân tích tình thế chiến lược

3.2.1) Mô thức TOWS

3.2.2) Mô thức tổ hợp kinh doanh BCG

3.2.3) Mô thức vị thế chiến lược SPACE

3.2.4) Mô thức chiến lược IE

3.3) Giai ñoạn ra quyết ñịnh: Mô thức QSPM

3.4) Khía cạnh văn hoá & chính trị trong lựa chọn CLKDQT

3.5) Vai trò của BGð Công ty trong lựa chọn CLKDQT

Trang 3

3.1) Quy trình hoạch ñịnh CLKDQT tổng thể

3.1.1) Giai ñoạn nhập dữ liệu

3.1.2) Giai ñoạn phân tích & tổng hợp

3.1.3) Giai ñoạn lựa chọn & ra quyết ñịnh chiến lược

Trang 4

3.1.1) Giai ñoạn nhập dữ liệu

Mô thức ñánh giá tổng hợp các nhân tố bên trong (IFAS)

Mô thức ñánh giá tổng hợp các nhân tố bên ngoài (EFAS)

Giai ñoạn 1:

Nhập dữ liệu

Trang 5

3.1.2) Giai ñoạn phân tích tổng hợp

Trang 6

3.1.3) Giai ñoạn lựa chọn & ra quyết ñịnh chiến lược

Mô thức TOWS

Mô thức QSPM

Giai ñoạn 1:

Ra quyết ñịnh

Trang 7

3.2) Phân tắch tình thế chiến lược

Tình thế CL có ựặc ựiểm sau:

 Bản chất phức tạp

 Không chắc chắn

 Tác ựộng ựến các quyết ựịnh tác nghiệp

 đòi hỏi giải pháp tổng thể (Bên trong & ngoài của DN)

 Cần thiết các thay ựổi lớn trong dài hạn

Tình thế CL > < Tình thế tác nghiệp

Trang 8

3.2.1) Mô thức TOWS

 Mô thức Thách thức – Cơ hội – ðiểm mạnh – ðiểm yếu

 Mục tiêu : Trên cơ sở nhận dạng các nhân tố chiến lược môi

trường bên trong và bên ngoài của DN ñể từ ñó hoạch ñịnh các

CL thế vị phù hợp

Trang 9

 Liệt kê các thế mạnh bên trong.

 Liệt kê các ñiểm yếu bên trong

 Hoạch ñịnh CL SO (CL ðiểm mạnh & Cơ hội)

 Hoạch ñịnh CL WO (CL ðiểm yếu & Cơ hội)

 Hoạch ñịnh CL ST (CL ðiểm mạnh & Thách thức)

 Hoạch ñịnh CL WT (CL ðiểm yếu & Thách thức)

Trang 10

Hình 3.1: Cấu trúc mô thức TOWS

WT Strategies

CL vượt qua (hạn chế) ñiểm yếu

và né tránh các thách thức

ST Strategies

CL phát huy ñiểm mạnh ñể hạn chế thách thức

SO Strategies

CL phát huy ñiểm mạnh ñể tận dụng cơ hội

STRENGTHS ( ðiểm mạnh)

S1 S2 S3 S4 S5

Trang 11

3.2.2) Mô thức tổ hợp kinh doanh (BCG)

 Mục tiêu : đánh giá vị thế cạnh tranh của các hoạt ựộng KD

chiến lược

 Quy trình phân tắch: 3 bước

 Bước 1: Phân ựoạn CL Công ty thành các SBU và ựánh giá

triển vọng của chúng (Thị phần, quy mô)

 Bước 2: Phân loại và sắp xếp các SBU trên ma trận BCG

 Bước 3: Xây dựng ựịnh hướng chiến lược cho từng SBU

Trang 12

Bước 1:

 Phân ựoạn CL công ty thành các SBU

đánh giá triển vọng của các SBU dựa trên 2 thông số:

 Thị phần tương ựối (TPTđ) của SBU

 Mức ựộ tăng trưởng của ngành

Trang 13

Bước 2:

 Xác ñịnh vị trí các SBU trên mô thức

 Mỗi SBU ñược biểu diễn bằng 1 hình tròn, kích thước hình

tròn tỉ lệ với doanh thu mà SBU ñạt ñược trong toàn bộ doanh

thu nói chung của DN

Trang 14

Ngôi sao (Star)

Lợi nhuận cao

Nhu cầu tài chính lớn

Dấu hỏi (Question Marks)

Lợi nhuận thấp

Nhu cầu tài chính lớn

Bò tiền (Cash Cows)

Lợi nhuận cao

Ít nhu cầu tài chính

Con chó (Dogs)

Lợi nhuận cao

Ít nhu cầu tài chính

Nhu cầu tài chính

+

+

-

Trang 15

3.2.2) Mô thức ựánh giá vị thế và hành ựộng chiến lược

(SPACE)

 Mục tiêu : đánh giá vị thế chiến lược và ựịnh hướng chiến

lược của công ty

 Mô thức SPACE ựược xây dựng dựa trên 4 biến số:

2 biến số bên trong: FS (Financial Strengh) Ờ CA

(Competitive advantage)

2 biến số bên ngoài: ES (Environment stability) Ờ IS

(Industry strengh)

 Quy trình : 6 bước

Trang 16

 Bước 1: Lựa chọn một nhóm biến số thể hiện sức mạnh tài chắnh

(FS), lợi thế cạnh tranh (CA), sự ổn ựịnh của môi trường kinh

doanh (ES), và mức hấp dẫn của ngành (IS).

 Bước 2: Gán giá trị từ +1 (kém nhất) tới +6 (tốt nhất) cho mỗi

biến số của FS và IS Gán giá trị từ -1 (tốt nhất) tới -6 (kém nhất)

cho mỗi biến số của ES và CA.

 Bước 3: Tắnh giá trị bình quân cho FS, CA, IS và ES bằng cách

tắnh tổng của các giá trị ựã cho của biến số của từng nhân tố rồi

chia cho số các biến số của các nhân tố tương ứng.

 Bước 4: đánh dấu các ựiểm bình quân cho FS, IS, ES và CA trên

các trục tương ứng của mô thức SPACE.

 Bước 5: Cộng hai ựiểm trên trục hoành và ựánh dấu kết quả ựiểm

trên trục hoành Cộng hai ựiểm trên trục tung và ựánh dấu kết quả

ựiểm trên trục tung Vẽ giao ựiểm của trục tung và trục hoành.

 Bước 6: Vẽ ựường vectơ trực tuyến từ ựiểm gốc của mô thức

SPACE qua giao ựiểm mới Vectơ này cho thấy dạng chiến lược

của tổ chức: tấn công, cạnh tranh, phòng thủ hay duy trì.

Trang 17

Bảng 3.1: Một số nhân tố ñược dùng trong xây dựng SPACE

Mức hấp dẫn của ngành (IS):

Tỷ lệ tăng trưởng tiềm năng

Lợi nhuận tiềm năng

Nguồn lực

Tập trung tư bản

Các rào cản ra nhập và rút lui

Năng suất lao ñộng.

Lợi thế cạnh tranh (CA):

Thị phần

Chất lượng sản phẩm

Chu kỳ sống của sản phẩm

Mức ñộ trung thành của khách hàng

Hiểu biết về công nghệ

Khả năng kiểm soát các nhà cung ứng

và phân phối.

Ổn ñịnh của môi trường KD:

Thay ñổi về công nghệ

Trang 18

Hình 3.3: Cấu trúc mô thức SPACE

Duy trì

Trang 19

3.2.4) Mô thức chiến lược tổng hợp bên trong Ờ bên ngoài (IE)

 Mục tiêu : đánh giá vị thế chiến lược và ựịnh hướng chiến lược

cho tổ hợp kinh doanh của công ty

 Mô thức IE ựược xây dựng dựa trên 2 biến số:

 Biến số bên trong: IFAS

 Biến số bên ngoài: EFAS

 Quy trình : 6 bước

Trang 20

 Biểu diễn tổng ñiểm của mô thức IFAS trên trục hoành và tổng

ñiểm mô thức EFAS trên trục tung

 Mỗi SBU của công ty cần phải xây dựng một mô thức IFAS và

một mô thức EFAS

 Tổng số ñiểm IFAS từ 1.0 tới 1.99 phản ánh vị trí yếu bên trong,

ñiểm từ 2.0 tới 2.99 là mức trung bình và 3.0 tới 4.0 là mức cao

Tương tự như vậy trên trục tung, tổng số ñiểm EFAS từ 1.0 tới

1.99 bị coi là yếu, từ 2.0 tới 2.99 là mức trung bình, và 3.0 tới

4.0 là mức cao

 Tương tụ mô thức BCG mối SBU ñược biểu diễn bằng một vòng

tròn, ñộ lớn tỷ lệ với mức ñộ ñóng góp về doanh thu và phần

cung tròn ñen biểu diễn tỷ lệ ñóng góp về lợi nhuận

Trang 21

Trung bình 2.0 – 2.99

Yếu 1.0 - 1.99

Trang 22

Mô thức IE có thể ñược chia thành ba vùng chiến lược:

 SBU nằm trong ô I, II, IV, phần "tăng trưởng và phát triển”:

chiến lược cường ñộ (thâm nhập thị trường, phát triển thị trường

và phát triển sản phẩm) và chiến lược tích hợp (phía trước, sau và

theo chiều ngang)

 SBU nằm trong các ô III, V và VII, phần "giữ vững và duy trì“:

chiến lược thâm nhập thị trường và phát triển sản phẩm là hai

chiến lược thường ñược khai thác sử dụng nhiều nhất

 SBU nằm trong ô VI, VIII và IX, phần "thu hoạch và loại trừ"

Trang 23

3.5) Giai ñoạn lựa chọn & ra quyết ñịnh chiến lược

 Mô thức QSPM (Mô thức lượng hóa kế hoạch chiến lược)

 Liệt kê các cơ hội/ ñe dọa và ñiểm mạnh/ yếu cơ bản vào cột

bên trái của ma trận QSPM

 Xác ñịnh thang ñiểm cho mỗi yếu tố thành công cơ bản bên

trong và bên ngoài

 Xem xét lại các mô thức trong giai ñoạn 2 và xác ñịnh các chiến

lược thế vị mà công ty nên quan tâm thực hiện

 Xác ñịnh ñiểm số cho tính hấp dẫn

 Tính ñiểm tổng cộng của tổng ñiểm hấp dẫn

Trang 24

24

Ngày đăng: 17/12/2013, 08:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 3.1: Cấu trúc mô thức TOWS - CHIẾN LƯỢC KINH DOANH QUỐC TẾ
Hình 3.1 Cấu trúc mô thức TOWS (Trang 10)
Mỗi SBU  ủược biểu diễn bằng 1  hỡnh trũn,  kớch thước hỡnh - CHIẾN LƯỢC KINH DOANH QUỐC TẾ
i SBU ủược biểu diễn bằng 1 hỡnh trũn, kớch thước hỡnh (Trang 13)
Hình 3.2: Cấu trúc mô thức BCG - CHIẾN LƯỢC KINH DOANH QUỐC TẾ
Hình 3.2 Cấu trúc mô thức BCG (Trang 14)
Bảng 3.1: Một số nhõn tố ủược dựng trong xõy dựng SPACE - CHIẾN LƯỢC KINH DOANH QUỐC TẾ
Bảng 3.1 Một số nhõn tố ủược dựng trong xõy dựng SPACE (Trang 17)
Hình 3.3: Cấu trúc mô thức SPACE - CHIẾN LƯỢC KINH DOANH QUỐC TẾ
Hình 3.3 Cấu trúc mô thức SPACE (Trang 18)
Hình 3.4: Cấu trúc mô thức IE - CHIẾN LƯỢC KINH DOANH QUỐC TẾ
Hình 3.4 Cấu trúc mô thức IE (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w