2 BM Qun tr chiên lưc ði hc Thương Mi 2 Chương 2:Môi trưng và chiên lưc kinh doanh quôc tê 2.1) Phân tích & ñánh giá môi trưng bên ngoài ca công ty KDQT 2.1.1) Khái niem & câu trúc môi trưng bên ngoài 2.1.2) Phân tích các lc lưng môi trưng vĩ mô 2.1.3) Phân tích các lc lưng môi trưng ngành 2.2) Phân tích & ñánh giá môi trưng bên trong ca công ty KDQT 2.2.1) Quy trình phân tích môi trưng bên trong 2.2.2) Chuoi giá tr & li thê cnh tranh 2.3) Tư duy chiên lưc bo bôn & các câp chiên lưc ca công ty KDQT 2.3.1) Tư duy chiên lưc bo bôn 2.3.2) Các câp chiên lưc ca công ty KDQT 2.4) Các loi hình chiên lưc chung trong KDQT 2.5) Các chiên lưc ñien hình trong KDQT 2.6) Các loi hình chiên lưc bao ph th trưng mc tiêu trong KDQT 2.7) Các mô hình qun tr chiên lưc ca các khôi và các nưc ñien hình
Trang 1Chiến Lược Kinh Doanh Quốc Tế
Chương trình 45 tiết ðối tượng: TQ 2+2
Giảng viên: Ths Nguyễn Hoàng Việt
E-mail: nhviet@vcu.edu.vn
Trang 2Chương 2:Môi trường và chiến lược kinh doanh quốc tế
2.1) Phân tích & ñánh giá môi trường bên ngoài của công ty KDQT
2.1.1) Khái niệm & cấu trúc môi trường bên ngoài
2.1.2) Phân tích các lực lượng môi trường vĩ mô
2.1.3) Phân tích các lực lượng môi trường ngành
2.2) Phân tích & ñánh giá môi trường bên trong của công ty KDQT
2.2.1) Quy trình phân tích môi trường bên trong
2.2.2) Chuỗi giá trị & lợi thế cạnh tranh
2.3) Tư duy chiến lược bộ bốn & các cấp chiến lược của công ty KDQT
2.3.1) Tư duy chiến lược bộ bốn
2.3.2) Các cấp chiến lược của công ty KDQT
2.4) Các loại hình chiến lược chung trong KDQT
2.5) Các chiến lược ñiển hình trong KDQT
2.6) Các loại hình chiến lược bao phủ thị trường mục tiêu trong KDQT
2.7) Các mô hình quản trị chiến lược của các khối và các nước ñiển hình
Trang 32.1.1) Khái niệm & cấu trúc MTBN
ðịnh nghĩa : Môi trường bên ngoài của công ty KDQT là một tập
phức hợp và liên tục các yếu tố, lực lượng, ñiều kiện ràng
buộc có ảnh hưởng quyết ñịnh ñến sự tồn tại, vận hành và
hiệu quả hoạt ñộng của DN trên thị trường.
Trang 4Nhà phân phối
ðối thủ
cạnh tranh
Tổ chức tín dụng
Cơng đồn
Người cung ứngCơng chúng
Nhĩm quan tâm
đặc biệt
Trang 52.1.2) Phân tích môi trường vĩ mô
Nhóm lực lượng kinh tế
Nhóm lực lượng chính trị - pháp luật
Nhóm lực lượng văn hóa – xã hội
Nhóm lực lượng công nghệ
Trang 6Nhóm lực lượng kinh tế
Cán cân thương mại
ðầu tư nước ngoài
Trang 8Nhóm lực lượng văn hóa – xã hội
Các tổ chức xã hội
Các tiêu chuẩn & giá trị
Ngôn ngữ & tôn giáo
Dân số & tỷ lệ phát triển
Cơ cấu lứa tuổi
Tốc ñộ thành thị hóa
Thực tiễn & hành vi kinh doanh
Trang 102.1.3) Phân tích môi trường ngành
2.1.3.1) Khái niệm & chu kỳ sống của ngành
một loại sản phẩm hay một lớp sản phẩm có thể hoàn toàn
thay thế cho nhau
4 giai ñoạn trong chu kỳ sống ngành (LCI):
Mới xuất hiện
Tăng trưởng
Bão hòa
Xuy thoái
Trang 112.1.3.2) Phân tích cường ñộ cạnh tranh trong ngành
Phân tích cạnh tranh trong ngành (M.Porter)
Trang 12Hình 2.2 : Các lực lượng ñiều tiết cạnh tranh trong ngành
Các ñối thủ cạnh tranh trong
4 Quyền lực thương lượng của người cung ứng
1 ðe doạ gia nhập mới
6 Quyền lực tương ứng của các bên liên quan khác
Trang 13ðe doạ gia nhập mới là gì ?
Gia nhập mới giảm thị phần các DN hiện tại trong ngành
tăng cường ñộ cạnh tranh trong ngành
Các rào cản ra nhập :
Tính kinh tế của quy mô
Chuyên biệt hoá sản phẩm
Nhu cầu vốn ñầu tư ban ñầu
Chi phí
Gia nhập vào các hệ thống phân phối
Chính sách của chính phủ
Trang 14ðe doạ từ các sản phẩm và dịch vụ thay thế là gì ?
Sản phẩm/dịch vụ thay thế Chất lượng/Giá thành
Dự đốn đe dọa từ các sản phẩm/dịch vụ thay thế :
Nghiên cứu chức năng sử dụng của mỗi sản phẩm/dịch vụ ở
mức độ rộng nhất cĩ thể
Kiểm sốt sự ra đời của các cơng nghệ mới
Trang 15Cạnh tranh giữa các Cty hiện tại trong ngành là gì ?
Các nhân tố cạnh tranh giữa các ñối thủ trong ngành :
Số lượng các ñối thủ cạnh tranh trong ngành
Tăng trưởng của ngành
Sự ña dạng của các ñối thủ cạnh tranh
ðặc ñiểm của sản phẩm/dịch vụ
Khối lượng chi phí cố ñịnh và lưu kho
Các rào cản rút lui khỏi ngành
Trang 16Quyền lực thương lượng của nhà cung ứng & người mua ?
Quyền lực thương lượng tăng (giảm) giá thành
tăng (giảm) khối lượng cung ứng (tiêu thụ) Các yếu tố ảnh hưởng ñến quyền lực thương lượng :
Mức ñộ tập trung ngành
ðặc ñiểm hàng hoá/dịch vụ
Chi phí chuyển ñổi nhà cung ứng
Khả năng tích hợp về phía sau (trước)
Trang 17Quyền lực tương ứng của các bên liên quan khác ?
Việc làm cho các nhóm thiểu số đóng góp cải thiện thành thị
Các nhóm quan tâm ựặc biệt
Việc làm cho dân ựịa phương đóng góp vào sự phát triển của xã hội Tối thiểu hóa các ảnh hưởng tiêu cực
Dân chúng
Tham gia vào các chương trình của Hội
Các hiệp hội thương mại
độ tin cậy Trung thành với các ựiều khoản giao ước
Các tổ chức tắn dụng
Hỗ trợ các chương trình của Chắnh phủ Củng cố các Quy ựịnh và Luật
Cổ ựông
Các tiêu chuẩn tương ứng Nhóm ảnh hưởng
Trang 18Chiến lược cạnh tranh Lợi thế
cạnh tranh
Năng lực cốt lõi Năng lực
4 tiêu chuẩn của việc xác ñịnh lợi thế
Phân tích chuỗi giá trị
-Tính giá trị -Hiếm
-Khó bắt chước -Không thể thay thế
- Các nguồn lực bên ngoài
2.2) Phân tích môi trường bên trong của công ty KDQT
Hình 2.3 : Quy trình phân tích MTBT của công ty KDQT
Trang 192.2.1) Quy trình phân tích môi trường bên trong
Nguồn lực : “những yếu tố ñầu vào của quá trình sản xuất
kinh doanh”.
Phân loại :
Nguồn lực hữu hình
Nguồn lực vô hình
Trang 20Nguồn lực cho ñổi mới:
Nguồn lực về danh tiếng:
Trang 212.2.1) Quy trình phân tích môi trường bên trong
Năng lực (Competence) của DN: “khả năng sử dụng các nguồn
lực, ñã ñược liên kết có mục ñích, tại các lĩnh vực hoạt ñộng của
DN”.
Nền tảng cơ sở: kỹ năng, trình ñộ, hiểu biết của nguồn nhân lực
Phát triển các năng lực trong các lĩnh vực chức năng cụ thể (sản
xuất, nghiên cứu và phát triển sản phẩm, marketing, …)
Trang 22Corning Mitsibushi Canon
Năng lực công nghệ ñộc ñáo Phát triển giải pháp ñiều khiển thang máy Công nghệ kỹ thuật số
Nghiên cứu
và phát triển
Komatsu Intel Sony
Kỹ năng thiết kế và sản xuất s/p có ñộ tin cậy.
Công nghệ sản xuất bằng máy móc tự ñộng và tinh vi Sản xuất các bộ phận và sản phẩm siêu nhỏ
Sản xuất
Hewlett-Packard Pepsi Co
Thực hiện hiệu quả các nhiệm vụ quản lý Cấu trúc tổ chức có hiệu quả
Quản trị
Gillette Ralph Lauren Clothing
Hoạt ñộng xúc tiến thương hiệu các sản phẩm.
Dịch vụ chăm sóc khách hàng hiệu quả Khả năng nhận ra xu thế thời trang trong tương lai Marketing
Các lĩnh vực
chức năng
Bảng 2.1: Một số năng lực của công ty KDQT
Trang 232.2.1) Quy trình phân tích môi trường bên trong
Năng lực lõi (Core Competence): “tích hợp các nguồn lực và
năng lực có ñược bởi DN ñể cung cấp giá trị cho khách hàng
trong một lĩnh vực chuyên môn”.
Năng lực lõi là nền tảng cơ sở của chiến lược phát triển và lợi
Trang 244 tiêu chuẩn xác ñịnh năng lực lõi :
Có giá trị:
Có tính hiếm:
Khó bắt chước:
Không thể thay thế:
Trang 252.2.2) Chuỗi giá trị & Lợi thế cạnh tranh
Chuỗi giá trị : tập hợp một chuỗi các hoạt ñộng có liên kết
theo chiều dọc nhằm tạo lập và gia tăng giá trị
Bao gồm 2 hoạt ñộng chính :
Hoạt ñộng cơ bản :
Hoạt ñộng hỗ trợ:
Trang 26Cơ sở hạ tầng của tổ chức
Quản trị nguồn nhân lực
Phát triển kỹ năng/ công nghệ
Quản trị thu mua
Hậu cần nhập
Sản xuất Hậu cần
xuất
Marketing
và Bán hàng
Dịch vụ
Các hoạt ñộng
phụ trợ
Các hoạt ñộng cơ bảnHình 2.4: Cấu trúc chuỗi giá trị (M.Porter, 1985)
Trang 27Hoạt ñộng cơ bản :
Hậu cần nhập: Nguyên vật liệu sẽ ñược tiếp nhận từ phía các nhà cung
cấp của DN Chúng sẽ ñược bảo quản và lưu giữ cho ñến khi ñược ñưa
vào quá trình sản xuất Hoạt ñộng này cũng bao gồm việc vận chuyển
nguyên vật liệu trong nội bộ doanh nghiệp ñến các ñịa ñiểm cần thiết.
Sản xuất: Nguyên vật liệu ñược ñưa vào quá trình khai thác sản xuất hoặc
lắp ráp.
Hậu cần xuất: Lúc này sản phẩm ñã ñược sản xuất hoàn thiện, bắt ñầu
ñược chuyển ñến cho hệ thống phân phối, các nhà bán buôn ñại lý, các nhà
bán lẻ hay trực tiếp ñến tận tay người tiêu dùng.
Marketing và Bán hàng: Hoạt ñộng này chú trọng vào việc truyền thông
marketing và xúc tiến hỗn hợp Mục tiêu chính là việc cung cấp các sản
phẩm dịch vụ theo ñúng với nhu cầu của khách hàng mục tiêu của DN.
Dịch vụ: Bao gồm tất cả các lĩnh vực dịch vụ mà DN có thể cung cấp như
dịch vụ lắp ñặt, dịch vụ sau bán, dịch vụ giải ñáp thắc mắc, ñào tạo, hướng
dẫn …
Trang 28Hoạt ñộng hỗ trợ:
Quản trị thu mua: ñảm nhận các công việc thanh toán của nguyên vật liệu,
dịch vụ và các phương tiên vật chất khác Mục tiêu của hoạt ñộng này là
nhằm ñảm bảo mức giá thấp nhất có thể cho các khoản thanh toán ñể có
ñược mức chất lượng cao nhất có thể.
Phát triển công nghệ: Công nghệ ñược coi là một nguồn lực quan trọng
trong việc xây dựng lợi thế canh tranh Mọi doanh nghiệp ñều cần phải
sáng tạo phát triển nhằm giảm chi phí, bảo vệ và duy trì lợi thế cạnh tranh
của bản thân
Quản trị nguồn nhân lực (RHM): tổ chức cần phải quản lý ñược việc
tuyển dụng, lựa chọn, ñào tạo - bồi dưỡng phát triển, và sự khen thưởng
Nhiệm vụ và mục tiêu của tổ chức sẽ ñược thực hiện song song với một
chiến lược RH hiệu quả.
Cơ sở hạ tầng tổ chức: Hoạt ñộng này bị ñiều chỉnh bởi tập thể tổ chức
hay kế hoạch chiến lược; bao gồm việc quản trị hệ thống thông tin MIS,
các máy móc trang thiết bị phục vụ cho việc thực hiện kế hoạch và ñiều
khiển chúng, giống như bộ phận kế toán.
Trang 29Lợi thế cạnh tranh (Competitive Advantage) : Ộnăng lực mà
DN thực hiện ựặc biệt tốt hơn so với các ựối thủ cạnh tranh đó là
những thế mạnh mà các ựối thủ cạnh tranh không thể ựễ dàng thắch
ứng hoặc sao chépỢ.
Xây dựng lợi thế cạnh tranh của DN trên cơ sở cấu trúc chuỗi giá
trị có thể ựược dựa trên 3 phương thức:
Tối ưu hóa từng chức năng
Tối ưu hóa sự phối hợp giữa các chức năng
Tối ưu hóa giữa phối hợp với bên ngoài
Hiệu quả hoạt ựộng của chuỗi giá trị ựược cải thiện ựồng thời
bằng cách cải thiện từng mắt xắch hoặc là cải thiện sự liên kết giữa
các mắt xắch
Trang 30-Tuyển dụng nhân viên làm part-time -Thưởng cho giao hàng nhanh
Phát triển kỹ năng/ công nghệ
Quản trị thu mua
- Nhiều máy bay hơn
Marketing và Bán hàng
Dịch vụ
Các hoạt ñộng cơ bản
Hình 2.5: Cấu trúc chuỗi giá trị của Federal Express (FedEx)
Lợi thế cạnh tranh
Trang 312.3) Tư duy chiến lược bộ bốn & các cấp chiến lược
2.3.1) Tư duy chiến lược bộ bốn
Công ty KDQT thiết lập chiến lược dựa trên bốn nhóm tham
Trang 32Công ty cạnh tranhðối thủ
Tổ chức xúc tiến và tài trợ
Khách hàng
Khu vực thị trường công ty ñang theo ñuổi
Trang 332.3.2 Các cấp chiến lược của công ty KDQT
kinh doanh
Chiến lược cấp chức năng Chiến lược cấp Công ty
Trang 34Chiến lược cấp công ty
Chiến lược cấp doanh nghiệp liên quan ñến mục tiêu tổng thể
và quy mô của doanh nghiệp ñể ñáp ứng ñược những kỳ vọng
của các cổ ñông
Chiến lược cấp doanh nghiệp là một lời công bố về mục tiêu
dài hạn, các ñịnh hướng phát triển của tổ chức
Công ty ñã và ñang và sẽ hoạt ñộng trong ngành kinh
doanh hoặc những ngành kinh doanh nào?
Trang 35Chiến lược kinh doanh
Chiến lược kinh doanh liên quan tới việc làm thế nào một
doanh nghiệp có thể cạnh tranh thành công trên một thị trường
(ñoạn thị trường) cụ thể
Chiến lược kinh doanh phải chỉ ra ñược cách thức doanh
nghiệp cạnh tranh trong các ngành kinh doanh khác nhau, xác
ñịnh vị trí cạnh tranh cho các SBU và làm thế nào ñể phân bổ
các nguồn lực hiệu quả
Trang 36Chiến lược cấp chức năng
Chiến lược chức năng liên quan tới việc từng bộ phận chức
năng trong tổ chức (R&D, Hậu cần, Sản xuất, Marketing, Tài
chính, …) ñược tổ chức như thế nào ñể thực hiện ñược phương
hướng chiến lược ở cấp ñộ doanh nghiệp và từng SBU trong
doanh nghiệp
Chiến lược chức năng là một lời công bố chi tiết về các mục
tiêu và phương thức hành ñộng ngắn hạn ñược các lĩnh vực
chức năng sử dụng nhằm ñạt ñược các mục tiêu ngắn hạn của
các SBU và mục tiêu dài hạn của tổ chức
Chiến lược chức năng giải quyết hai vấn ñề có liên quan ñến
lĩnh vực chức năng Thứ nhất là ñáp ứng của lĩnh vực chức
năng ñối với môi trường tác nghiệp Thứ hai, là việc phối hợp
với các chính sách chức năng khác nhau
Trang 372.4) Các loại hình chiến lược chung trong kinh doanh quốc tế
2.4.1) Chiến lược công nghệ cao – năng ñộng
2.4.2) Chiến lược công nghệ thấp - ổn ñịnh
2.4.3) Chiến lược kỹ năng quản trị tiến bộ
2.4.4) Chiến lược hợp lý hoá sản xuất - thị trường
Trang 382.4.1) Chiến lược công nghệ cao - năng ñộng
Công ty trở thành người dẫn ñạo thị trường thông qua phát
triển một năng lực cạnh tranh khác biệt trong ñổi mới công nghệ
Trang 392.4.2) Chiến lược công nghệ thấp hoặc ổn ñịnh
Công ty trong một ngành có tốc ñộ ñổi mới công nghệ thấp
hoặc có công nghệ ổn ñịnh, nhưng có thể trở thành người dẫn ñạo
thị trường thông qua phát triển năng lực cạnh tranh trong các lĩnh
vực khác (nhãn hiệu, bí quyết)
Trang 402.4.3) Chiến lược kỹ năng quản trị tiến bộ
Công ty trở thành người dẫn dạo thị trường thông qua phát triển
các kỹ năng quản trị khác biệt như marketing hoặc phối hợp Lợi
thế trong thương lượng của các công ty này mang tính hỗn hợp
Trang 412.4.4) Chiến lược hợp lý hoá sản xuất - thị trường
Công ty trở thành người dẫn ñạo trong ngành của mình bằng
cách sản xuất sản phẩm ở các ñịa ñiểm có chi phí thấp, rồi chuyển
các sản phẩm ñầu ra ñến các thị trường toàn cầu
Trang 422.5) Các chiến lược ñiển hình trong kinh doanh quốc tế
Các CL ñiển hình của công ty KDQT:
Chiến lược ña dạng hóa
Chiến lược tích hợp
Chiến lược cường ñộ
Chiến lược ñổi mới và loại bỏ SBU
Chiến lược liên minh
Chiến lược sáp nhập & mua lại (M&A)
Trang 432.5.1) Chiến lược ña dạng hóa
ðặc ñiểm:
Thay ñổi lĩnh vực hoạt ñộng
Tìm kiếm năng lực cộng sinh
Công nghệ & Thị trường ða dạng hóa Chiến lược
ða dạng hóa ðồng tâm
ða dạng hóa
Hàng ngang
ða dạng hóa
Hàng dọc
Trang 442.5.1.1) ða dạng hóa ñồng tâm
Khái niệm : Bổ sung các s/p & d/v mới nhưng có liên quan
Các TH sủ dụng :
DN cạnh tranh trong ngành không phát triển hoặc phát triển
chậm
Khi bổ sung các s/p mới nhưng liên quan ñến s/p ñang kinh
doanh sẽ nâng cao ñược doanh số bán của s/p hiện tại
Khi các s/p mới sẽ ñược bán với giá cạnh tranh cao
Khi s/p mới có liên quan và có doanh số bán theo mùa vụ có
thể cân bằng sự lên xuống của DN
Khi s/p hiện tại của DN ñang ở giai ñoạn suy thoái
Khi DN có ñội ngũ quản lý mạnh
Trang 452.5.1.2) ða dạng hóa hàng ngang
Khái niệm : Bổ sung các s/p & d/v mới cho các khách hàng
hiện tại của DN
Các TH sủ dụng :
Doanh thu từ các s/p hiện tại sẽ bị ảnh hưởng nếu bổ sung các
s/p mới và không liên quan
DN ở trong ngàng có tính cạnh tranh cao hoặc không còn tăng
trưởng
Các kênh phân phối hiện tại có thể sử dụng nhằm tung ra s/p
mới cho khách hàng hiện tại
Khi các s/p mới có mô hình doanh số bán không theo chu kỳ
so với s/p hiên tại
Trang 462.5.1.3) ða dạng hóa hàng dọc (Chiến lược tích hợp)
Khái niệm : Bổ sung các hoạt ñộng kinh doanh mới không có
liên quan ñến hoạt ñộng hiện tại của DN
Các TH sủ dụng :
Xây dựng lợi thế cạnh tranh
(Phía trước : thị trường / Phía sau : nhà cung ứng)
Khác biệt hóa so với các ñối thủ cạnh tranh
Kiểm soát các công nghệ bổ sung (trong cùng 1 lĩnh vực sản
xuất nhưng liên quan ñến các giai ñoạn khác nhau của quy
trình sản xuất)
Cắt giảm chi phí sản xuất
Trang 47Các chiến lược tích hợp hóa cho
phép DN giành ñược quyền kiểm
soát ñối với các nhà phân phối,
các nhà cung cấp và hoặc các ñối
thủ cạnh tranh
Chiến lược tích hợp
Tích hợp phía trước
Tích hợp phía sau
Tích hợp hàng ngang
Chiến lược tích hợp
Tích hợp phía trước
Tích hợp phía sau
Tích hợp hàng ngang
Trang 48Nhà cung ứng hiện tại tốn kém, không ñủ tin cậy, không ñủ
khả năng ñáp ứng nhu cầu của DN
Số lượng nhà cung ứng ít, số lượng ñối thủ cạnh tranh lớn
Số lượng Cty trong ngành phát triển nhanh chóng
ðủ vốn và nhân lực ñể quản lý việc khâu cung ứng ñầu vào
Giá sản phẩm ổn ñịnh có tính quyết ñịnh
Các nhà cung ứng có lợi nhuận cận biên cao
Trang 492.5.2.2) Tích hợp phía trước
Khái niệm : CL sở hữu hoặc gia tăng sự kiểm soát về phía các
nhà phân phối của DN
Các TH sủ dụng :
Các nhà phân phối hiện tại tốn kém, không ñủ tin cậy, hoặc
không ñáp ứng yêu cầu của DN
Không có nhiều nhà phân phối thành thạo, có thể tạo ra lợi thế
cạnh tranh ñối với những DN tích hợp phía trước
Kinh doanh trong ngành ñược dự báo là phát triển cao
Có ñủ vốn và nhân lực ñể quản lý ñược khâu phân phối
Khi các nhà phân phối và bán lẻ có lợi nhuận cận biên cao