1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an chuan 2013

18 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 34,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đọc thầm lại yêu cầu bài và các gợi ý, quan sát đồ chơi em đã chọn, viết kết quả quan sát vaøo phieáu.. - Tieáp noái nhau trình baøy keát quaû quan saùt...[r]

Trang 1

TUẦN 15: Thứ hai, ngày 03 tháng 12 năm 2012

Đạo đức

A MỤC TIÊU:

-Biết được công lao của thầy giáo, cô giáo

-Nêu được những việc cần làm thể hiện sự biết ơn đối với thầy giáo, cô giáo

-Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo

* KNS CƠ BẢN CẦN GD:

- Kĩ năng lắng nghe lời dạy bảo của thầy cô

- Kĩ năng thể hiện sự kính trọng, biết ơn vời thầy cô

B CHUẨN BỊ:

GV : - Các băng chữ để sử dụng cho HĐ3 , tiết 1

HS : - Kéo , giấy màu , bút màu , hồ dán để sử dụng cho HĐ2 , tiết 2

C LÊN LỚP:

a Khởi động: (1’) - Hát bài Bụi phấn của Phạm Trọng Cầu

b Bài cũ : (3’) Biết ơn thầy giáo , cô giáo

c Bài mới

Phương pháp : Trực quan , quan sát, thực hành , động não , đàm thoại

1 Giới thiệu bài: Biết ơn thầy giáo, cô giáo.(tt)

2.Các hoạt động:

Hoạt động 1 : Trình bày sáng tác hoặc tư liệu

sưu tầm được

- Yêu cầu trình bày những việc đã thực hiện

theo yêu cầu tiết trước

- Nhận xét

Tiểu kết: HS trình bày được các sáng tác hoặc

tư liệu sưu tầm được

Hoạt động 2 : Làm bưu thiếp chúc mừng thầy

cô giáo cũ

- Nêu yêu cầu

- Nhắc HS nhớ gửi tặng các thầy cô giáo cũ

những tấm bưu thiếp mà mình đã làm

- Kết luận :

+ Cần phải kính trọng , biết ơn các thầy cô giáo

+ Chăm ngoan , học tập tốt là biểu hiện của

lòng biết ơn

Tiểu kết HS làm được một bưu thiếp chúc

mừng thầy cô giáo cũ của mình

Hoạt động lớp , cá nhân

-Theo dõi

- Trình bày sáng tác hoặc tư liệu sưu tầm được

- Lựa chọn cách ứng xử và trình bày lí do lựa chọn của mình qua tranh ảnh

Hoạt động lớp

- Mỗi nhóm nhận một giấy A4 làm bưu thiếp chúc mừng thầy cô giáo cũ

- Từng nhóm thảo luận và ghi những lời chúc vào các bưu thiếp

- Từng nhóm lên dán sản phẩm ở bảng

- Các nhóm khác góp ý kiến bổ sung

4 Củng cố : (3’) - Vài em đọc lại ghi nhớ SGK

- Giáo dục HS biết bày tỏ sự kính trọng , biết ơn các thầy cô giáo

5 Nhận xét – Yêu cầu HĐ nối tiếp: : (1’)

-Nhận xét lớp

-Sưu tầm các bài hát , bài thơ , ca dao , tục ngữ … ca ngợi công lao các thầy giáo , cô giáo -Chuẩn bị :

………

Trang 2

Tập đọc Tiết 29 : CÁNH DIỀU TUỔI THƠ.(SGK/146)

A MỤC TIÊU:

-Đọc rành mạch, trôi chảy toàn bài Biết đọc với giọng vui, hồn nhiên; bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài

-Hiểu ND: niềm vui sướng và những khát vọng tốt đẹpmà trò chơi thả diều đem lại cho lứa tuổi thơ.(trả lời được CH trong SGK)

B CHUẨN BỊ:

GV : - Tranh minh họa bài đọc SGK

- Bảng phụ viết câu , đoạn hướng dẫn HS đọc

HS : SGK

C LÊN LỚP:

a Khởi động: Hát “Trên ngựa ta phi nhanh”

b Bài cũ : Chú Đất Nung

- Kiểm tra 2 em tiếp nối nhau đọc bài Chú Đất Nung ( phần 2 ) , trả lời câu hỏi 3 , 4 SGK

c- Bài mới

Phương pháp : Làm mẫu , giảng giải , thực hành , động não , đàm thoại

1.Giới thiệu bài Cánh diều tuổi thơ

- Cho quan sát tranh minh họa bài đọc SGK

2.Các hoạt động:

Hoạt động 1 : Luyện đọc

- Chỉ định 1 HS đọc cả bài

- Hướng dẫn phân đoạn : Có thể chia bài thành

2 đoạn :

+ Đoạn 1 : Bốn dòng đầu

+ Đoạn 2 : Phần còn lại

- Chỉ định HS đọc nối tiếp

- Luyện đọc đúng, giúp HS sửa lỗi phát âm

- Gọi HS đọc phần chú thích

- Gọi HS đọc toàn bài

- Đọc diễn cảm cả bài

Tiểu kết: - Đọc lưu loát , trôi chảy toàn bài

Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài

-Yêu cầu HS đọc đoạn, trao đổi và trả lời câu

hỏi

- Ý chính đoạn 1 : Vẽ đẹp cánh diều

+ Cánh diều được tả từ khái quát đến cụ thể :

Cánh diều được miêu tả bằng nhiều giác quan:

*Mắt nhìn – cánh diều mềm mại như cánh

bướm.

* Tai nghe – tiếng sáo vi vu , trầm bổng.

- Ý chính đoạn 2: Trò chơi thả diều đem lại

niềm vui và những ước mơ đẹp

- Yêu cầu đọc câu mở bài , câu kết bài

- Yêu cầu nêu nội dung chính cả bài

- Ghi nội dung chính

Tiểu kết: Hiểu ý nghĩa của bài

-Theo dõi

Hoạt động cả lớp -1 HS đọc cả bài

- 2 HS tiếp nối nhau đọc 2 đoạn (3 lượt)

* Đọc thầm phần chú thích các từ mới ở cuối bài đọc , giải nghĩa các từ đó

- 1 HS đọc chú thích Cả lớp đọc thầm phần chú thích

- Luyện đọc theo cặp

- Vài em đọc cả bài

Hoạt động nhóm

- 2 HS đọc thành tiếng – cả lớp đọc thầm

- Đọc thầm các câu hỏi, làm việc theo từng nhóm, trao đổi trả lời câu hỏi

- Đọc đoạn 1 , trả lời câu hỏi:

* Tác giả đã chọn những chi tiết nào để tả cánh diều ?

- Đọc đoạn 2 , trả lời câu hỏi:

* Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ em những niềm vui lớn như thế nào ?

* Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ em những ước mơ đẹp như thế nào ?

- Đọc câu mở bài , câu kết bài., trả lời câu hỏi:

* Qua các câu mở bài và kết bài tác giả muốn nói điều gì về cánh diều tuổi thơ ?

Trang 3

Hoạt động 3 : Đọc diễn cảm :

- Hướng dẫn HS đọc diễn cảm bài văn

* Giọng đọc êm ả, tha thiết Chú ý đọc liền

mạch các cụm từ trong câu : suốt một thời, chờ

đợi , tha thiết cầu xin : “ Bay đi , Bay đi !”

+ Đọc mẫu đoạn văn

+ Sửa chữa , uốn nắn

Tiểu kết: Biết đọc bài với giọng trang trọng ,

cảm hứng ca ngợi , khâm phục

- Nêu nội dung chính cả bài

Hoạt động cá nhân

- 2 em tiếp nối nhau đọc 2 đoạn của bài Tìm giọng đọc

+ Luyện đọc diễn cảm theo cặp + Thi đọc diễn cảm trước lớp

4 Củng cố : (3’) - Nêu nội dung của bài ?

5 Nhận xét – Yêu cầu HĐ nối tiếp: : (1’)

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà đọc lại bài

-Chuẩn bị: Tuổi Ngựa

Toán

SGK/80

A MỤC TIÊU:

Thực hiện được chia hai số có tận cùng là các chữ số 0

B CHUẨN BỊ:

GV - Phấn màu

HS - SGK, V3

C LÊN LỚP:

a Khởi động: Hát “Trên ngựa ta phi nhanh”

b Bài cũ : HS ôn tập 1 số nội dung:

* Chia nhẩm cho 10,100,1000,………

* Quy tắc chia 1 số cho 1 tích

c Bài mới

Phương pháp : Làm mẫu , trực quan , thực hành , động não , đàm thoại

1.Giới thiệu: Chia hai số có tận cùng là các

chữ số 0

2.Các hoạt động:

Hoạt động 1 : Trường hợp SBC và SC đều có 1

chữ số 0 ở tận cùng

- Cho HS tính : 320 : 40 = ?

* Tiến hành theo cách chia 1 số cho 1 tích

Lưu ý : cho HS nhận xét : 320 : 40 = 32 : 4

* Đặt vấn đề cho việc đặt tính

* Yêu cầu thực hành đặt tính

Tiểu kết : HS nắm cách chia hai số có tận cùng

là các chữ số 0

Hoạt động 2 : Giới thiệu trường hợp số chữ số

Hoạt động lớp

- 1 em tính ở bảng :

320 : 40 = 320 : ( 10 x 4 ) = 320 : 10 : 4 = 32 : 4 = 8

- HS nhận xét : 320 : 40 = 32 : 4

- Thực hành đặt tính: Có thể cùng xoá 1 chữ số 0 ở tận cùng của SBC và SC , rồi chia như thường

- Một số HS đặt tính

Hoạt động lớp

Trang 4

0 ở tận cùng của số bị chia nhiều hơn số chia

- Ghi bảng : 32 000 : 400 = ?

* Tiến hành theo cách chia một số cho một tích

Lưu ý : cho HS nhận xét : 32000 : 400 = 320 : 4

* Đặt vấn đề cho việc đặt tính

* Yêu cầu thực hành đặt tính

- Lưu ý : Khi đặt phép tính theo hàng ngang , ta

ghi : 32 000 : 400 = 80

- Nêu kết luận như SGK , lưu ý :

+ Xóa bao nhiêu chữ số 0 ở tận cùng của số

chia thì phải xóa bấy nhiêu chữ số 0 ở tận

cùng của số bị chia

+ Sau đó thực hiện phép chia như thường

Tiểu kết : HS nắm cách chia trường hợp chữ số

0 ở tận cùng của số bị chia nhiều hơn số chia

Hoạt động 3:

- Bài 1 :Tính

+ Yêu cầu HS tính trên phiếu

+ Gọi 6 HS lên bảng chữa bài

- Bài 2 a: Đố vui toán học.

+ Đưa ra đề bài

+ Yêu cầu HS tính và nêu đáp án

+ Yêu cầu HS nhận xét Tuyên dương

- Bài 3a: Giải toán

+ Phân tích đề và yêu cầu HS nêu cách giải

+ Yêu cầu HS làm trên nháp

+ Yêu cầu 1 HS chữa bài

* Nhấn mạnh phần : nhẩm theo cách xóa đều

chữ số 0 ở SBC và SC, rồi tính chia trong

bảng.

Tiểu kết : Vận dụng tính chất để tính toán

- 1 em tính ở bảng :

32000 : 400 = 32000 : ( 100 x 4 ) = 32000 : 100 : 4 = 320 : 4

= 80

- HS nhận xét : 32000 : 400 = 320 : 4

- Thực hành đặt tính: Xoá 2 chữ số 0 ở tận cùng của SBC và SC , rồi chia như thường

- Một số HS đặt tính

Hoạt động lớp

- Tự làm bài trên bảng, chữa bài

- Tự làm bài rồi chữa bài + Chữa bài

a) x = 640 b) x = 420

- Nhắc lại cách tìm thừa số chưa biết

- 1 em đọc đề bài

- Các nhóm trao đổi để tóm tắt rồi tự tìm cách giải và chữa bài

Đáp số : 90 toa và 60 toa

4 Củng cố : (3’) - Các nhóm cử đại diện thi đua tính nhanh các biểu thức ở bảng

- Nêu lại cách chia hai số có tận cùng là các chữ số 0

5 Nhận xét – Yêu cầu HĐ nối tiếp: (1’)

- Nhận xét lớp

- Làm lại bài tập để củng cố kĩ năng

- Chuẩn bị : Chia cho số có hai chữ số

Thứ ba, ngày 04 tháng 12 năm 2012

Chính tả Tiết 15: CÁNH DIỀU TUỔI THƠ.(SGK/147)

A MỤC TIÊU:

-Nghe – viết đúng bài CT; trình bày đúng đoạn văn

-Làm đúng BT2a, b hoặc BTCT do GV chọn

B CHUẨN BỊ:

GV : - Một số tờ phiếu khổ to viết nội dung BT 2b , BT3

HS : - SGK, V2

Trang 5

C LÊN LỚP:

a Khởi động: Hát “Trên ngựa ta phi nhanh”

b- Bài cũ : Chiếc áo búp bê - 2 HS lên bảng, lớp viết vào nháp 3 từ có vần s/x.

c- Bài mới

Phương pháp : Làm mẫu , trực quan , thực hành , động não , đàm thoại

1 Giới thiệu bài Cánh diều tuổi thơ.

2 Các hoạt động:

Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chính tả

- Gọi HS đọc đoạn văn – tìm hiểu nội dung

- Yêu cầu đọc thầm chú ý từ ngữ khó dễ lẫn,

các tên riêng

- Viết chính tả

- Chấm , chữa 7 – 10 bài

Tiểu kết: trình bày đúng bài viết

Hoạt động 2 : Hướng dẫn luyện tập chính tả

Bài tập 2a: Trò chơi: thi điền chữ nhanh.

- GV tổ chức cho HS chơi

Cách chơi: 3 nhóm trưởng điều khiển cuộc

chơi thi tiếp sức

- GV chấm theo tiêu chuẩn: Đúng / Sai

- Nhóm có điểm nhiều là thắng

- GV nhận xét

Bài tập 3: Giới thiệu đồ chơi.

-GV chia nhóm, từng nhóm lên chọn món đồ

chơi đã nêu và hướng dẫn các bạn chơi cùng

Tiểu kết:Bồi dưỡng cẩn thận chính xác.

Hoạt động cả lớp

- Theo dõi - Đọc đoạn văn

- HS ghi vào bảng: mềm mại, phát dại, trầm

bổng.

- Đọc thầm lại đoạn văn

- Viết bài vào vở

- Soát lại, chữa bài

Hoạt động tổ nhóm

- Đọc yêu cầu và mẫu câu

- Đọc thầm đoạn văn , làm bài vào vở

- Các nhóm lên bảng thi làm bài tiếp sức

- Cả lớp nhận xét , bổ sung tên những trò chơi chưa có

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Cả lớp nhận xét , kết luận nhóm thắng cuộc

- Làm bài vào vở , mỗi em viết khoảng 5 dòng

4 Củng cố : (3’) - Giáo dục HS có ý thức viết đúng , viết đẹp tiếng Việt

5 Nhận xét – Yêu cầu HĐ nối tiếp: : (1’)

- Nhận xét chữ viết của HS

- Yêu cầu HS về viết vào sổ tay các từ có hai tiếng tiếng có âm đầu ch/tr ( hay hỏi/ngã).

- Chuẩn bị : Nghe – viết Kéo co

………

Toán

A MỤC TIÊU:

Biết đặt tính và thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có hai chữ số (chia hết, chia có dư)

B CHUẨN BỊ:

GV - Bảng phụ kẻ bảng phần b SGK

HS : - SGK, V3, bảng con.

C LÊN LỚP:

a Khởi động: Hát “Bạn ơi lắng nghe”

b Bài cũ : Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0 - Sửa các bài tập về nhà

c Bài mới

Trang 6

Phương pháp : Làm mẫu , trực quan , thực hành , động não , đàm thoại.

1.Giới thiệu: Chia cho số có hai chữ số

2 Các hoạt động:

Hoạt động 1 : Giới thiệu cách chia

a) Trường hợp chia hết :

- Ghi phép chia ở bảng : 672 : 21 = ?

- Hướng dẫn đặt tính và thực hiện phép tính ở

bảng

- Lưu ý : Tính từ trái sang phải

* Có 2 lượt chia

* Ước lượng tìm thương trong mỗi lượt chia

* Rồi tính theo 3 bước : chia , nhân , trừ

- Hướng dẫn thử lại

b) Trường hợp chia có dư :

- Ghi phép chia ở bảng : 779 : 18 = ?

- Hướng dẫn đặt tính và thực hiện phép tính ở

bảng

- Lưu ý : Tính từ trái sang phải

* Có 2 lượt chia

* Ước lượng tìm thương trong mỗi lượt chia

* Rồi tính theo 3 bước : chia , nhân , trừ

* Trong phép chia có dư , số dư bé hơn số chia

- Hướng dẫn thử lại

Tiểu kết : HS nắm cách chia cho số có hai chữ

số

Hoạt động 2 : Thực hành

- Bài 1 :Đặt tính rồi tính

+ Yêu cầu HS tính trên phiếu

+ Gọi 6 HS lên bảng chữa bài

- Bài 2 : Đố vui toán học.

+ Đưa ra đề bài

+ Yêu cầu HS tính và nêu đáp án

+ Yêu cầu HS nhận xét Tuyên dương

- Bài 3 :HS khá, giỏi Tìm thành phần chưa biết.

+ Phân tích đề và yêu cầu HS nêu cách tìm

+ Yêu cầu HS làm trên nháp

+ Yêu cầu HS chữa bài

Tiểu kết : Vận dụng tính chất để tính toán

Hoạt động lớp

- Theo dõi

672 21

63 32 42 42 0

- HS đọc lại cách đặt tính

- Cả lớp tính trên bảng con : 288 : 24

- Tiếp tục theo dõi Một em lên bảng :

779 18

72 43 59 54 5

- HS đọc lại cách đặt tính

- Cả lớp tính trên bảng con : 469 : 67

Hoạt động lớp

- Đặt tính rồi tính và chữa bài

- Đọc đề, tóm tắt

- HS nêu công thức giải

- Tự làm bài rồi chữa bài

Đáp số : 16 bộ

- Nhắc lại quy tắc tìm thừa số chưa biết ; tìm số chia chưa biết rồi thực hiện

- HS lên bảng giải

a) x = 21 b) x = 47

4 Củng cố : (3’) - Các nhóm cử đại diện thi đua thực hiện các phép tính ở bảng

- Nêu lại cách chia cho số có 2 chữ số

5 Nhận xét – Yêu cầu HĐ nối tiếp: : (1’)

-Nhận xét lớp

- Làm lại bài tập 1 / 81

-Chuẩn bị : Chia cho số có 2 chữ số (tt)

Trang 7

Luyện từ và câu

A MỤC TIÊU:

Biết thêm tên một số đồ chơi, trò chơi (BT1, BT2); phân biệt được những đồ chơi có lợi và những đồ chơi có hại (BT30; nêu được một vài từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi tham gia các trò chơi BT4)

B CHUẨN BỊ:

GV - Một số tờ phiếu kẻ bảng để HS các nhóm thi làm BT3,4

HS - Từ điển

C LÊN LỚP:

a Khởi động: Hát “Trên ngựa ta phi nhanh”

b- Bài cũ : Dùng câu hỏi và dấu chấm hỏi - Kiểm tra 2 em nối tiếp nhau trả lời 3 câu hỏi:

+ Câu hỏi dùng để làm gì ? Câu hỏi có tác dụng gì ? Cho ví dụ + Cho ví dụ về một câu hỏi em dùng để tự hỏi mình

c- Bài mới

Phương pháp : Làm mẫu , trực quan , thực hành , động não , đàm thoại

1.Giới thiệu bài:

2.Các hoạt động:

Hoạt động 1 : Hệ thống vốn từ

- Bài 1 : Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi trong

tranh

+ Tranh vẽ các đồ chơivà trò chơi

+ Mời 2 HS lên bảng làm theo tên trò chơi

+ phân tích lời giải

- Bài 2 : Tìm từ chỉ các đồ chơi hoặc trò

chơi khác

- Nhắc HS chú ý kể tên các trò chơi dân

gian, hiện đại

+ Chấm điểm làm bài của các nhóm , kết

luận nhóm làm bài tốt nhất

Tiểu kết: Hệ thống vốn từ nói về đồ chơi

hoặc trò chơi

Hoạt động 2 : Mở rộng vốn từ

- Bài 3 : Phân loại đồ chơi và trò chơi

* Nhắc HS trả lời từng ý của bài tập Nói rõ

các đồ chơi có hại và đồ chơi có ích

- Bài 4 :Tìm từ miêu tả tình cảm , thái độ

khi chơi

*Yêu cầu mỗi HS đặt 1 câu với 1 trong các

từ trên

Tiểu kết: Biết cách sử dụng vốn từ

Hoạt động lớp , cá nhân

- Đọc yêu cầu BT

- Quan sát tranh và nêu tên đồ chơi hoặc trò chơi

- HS làm mẫu theo tranh

- Cả lớp nhận xét

- Đọc yêu cầu BT Làm theo nhóm

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả

- Cả lớp nhận xét

- Làm bài vào vở

Hoạt động lớp , nhóm đôi

- Đọc yêu cầu BT.HS trao đổi theo cặp

- Đại diện nhóm lên bảng trình bày cụ thể

- Cả lớp nhận xét

- Đọc yêu cầu BT, suy nghĩ và trả lời

-Mỗi em tự đặt 1 câu

- Tiếp nối nhau đặt câu

- Cả lớp nhận xét

4 Củng cố : (3’) - 5 nhóm cử đại diện thi đualàm động tác đố tên trò chơi.

5 Nhận xét – Yêu cầu HĐ nối tiếp: : (1’)

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà viết vào vở từ ngữ về trò chơi và đồ chơi vừa học

Trang 8

-Chuẩn bị : Giữ phép lịch sự khi đặt câu hỏi.

Khoa học

A MỤC TIÊU:

Thực hiện tiết kiệm nước

* GDMT: HS biết làm thế nào để bảo vệ nguồn nước , có ý thức giữ gìn môi trường nước

luôn trong sạch

* KNS CƠ BẢN CẦN GD:

- Kĩ năng xác định giá trị bản thân trong việc tiết kiệm, tránh lãng phí nước

- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm trong việc tiết kiệm, tránh lãng phí nước

- Kĩ năng bình luận về việc sử dụng nmguồn nước tiết kiệm

* TKNL: ( HĐ 1 )

- HS biết những việc nên và không nên làm để tiết kiệm nước

B CHUẨN BỊ:

GV - Hình theo SGK

- Phiếu học tập Chưa có phần nội dung

HS : - SGK

C LÊN LỚP:

a Khởi động: Hát “Bạn ơi lắng nghe”

b.Bài cũ : Bảo vệ nguồn nước - Nêu lại ghi nhớ bài học trước

c- Bài mới

Phương pháp : Trực quan , quan sát, thực hành , động não , đàm thoại

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu bài: Tiết kiệm nước

2.Các hoạt động:

Hoạt động 1 : Tìm hiểu việc nên làm và không

nên làm để tiết kiệm nước

- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ và trả lời các

câu hỏi SGK/60

- Thảo luận và trả lời câu hỏi vào phiếu học

tập :

* Nhìn thấy những gì trong hình?

* Theo em việc đó nên làm hay không nên

làm? Vì sao?

Tiểu kết: HS nêu được những việc nên làm và

không nên làm để tiết kiệm nước

Hoạt động 2: Tại sao phải tiết kiệm nước?

- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ và trả lời các

câu hỏi SGK/61

- Thảo luận và trả lời câu hỏi: Nhận xét về 2

hình 7,8 , lưu ý mỗi hình có a, b liên quan nhau

- Câu hỏi tổng kết : Vì sao ta phải tiết kiệm

nước?

- Kết luận : Theo mục Bạn cần biết SGK / 61

Tiểu kết: HS Giải thích được lí do phải tiết

kiệm nước

Hoạt động lớp , nhóm

- Từng cặp quay lại với nhau , chỉ vào từng hình vẽ , nêu những việc nên làm và không nên làm để tiết kiệm nước ghi vào phiếu

- Trình bày trước lớp Lớp nhận xét bổ sung

- Kết luận : Nước sạch không phải tự nhiên mà có Chúng ta cần làm những việc nên làm để tránh gây lãng phí nước

Hoạt động lớp , nhóm

- Tiếp tục thảo luận về lí do cần phải tiết kiệm nước

- Một số em trình bày kết quả làm việc

+ Hình 7: Vẽ cảnh người tắm dưới vòi hoa sen,

vặn vòi nước rất to tương phản với cảnh người ngồi đợi hứng nước mà nước không chảy.

+ Hình 8: Vẽ cảnh người tắm dưới vòi hoa sen,

vặn vòi nước vừa phải, nhờ thế có nước cho người khác dùng

- Liên hệ thực tế về việc sử dụng nước của cá nhân , gia đình và địa phương nơi em sinh sống với các câu hỏi :

Trang 9

+ Gia đình , trường học , địa phương em có đủ nước dùng không ?

+ Em đã có ý thức tiết kiệm nước chưa ?

4 Củng cố : (3’ Vẽ tranh cổ động tuyên truyền tiết kiệm nước

- Nhận xét , đánh giá , chủ yếu tuyên dương các sáng kiến tuyên truyền , cổ động mọi người cùng tiết kiệm nước ; tranh vẽ đẹp hay xấu không quan trọng

5 Nhận xét – Yêu cầu HĐ nối tiếp: : (1’)

-Nhận xét lớp

- Dặn HS xem kĩ mục bạn cần biết

- Chuẩn bị : Làm thế nào để biết có không khí

………

Thứ tư, ngày 05 tháng 12 năm 2012

Kể chuyện

A MỤC TIÊU:

-Kể lại được câu chuyện (đoạn chuyện) đã nghe, đã đọc nói được đồ chơi của trẻ em hoặc những con vật gần gũi với các em

-Hiểu ND chính của câu chuyện (đoạn vhuyện) đã kể

B.CHUẨN BỊ:

GV: -Sưu tầm 1 số truyện viết về đồ chơi trẻ em

HS : - SGK.

C LÊN LỚP:

a Khởi động: Hát “Bạn ơi lắng nghe”

b.Bài cũ : - Kiểm tra vài em kể lại truyện Búp bê của ai?

c Bài mới

Phương pháp : Trực quan , đàm thoại , giảng giải, động não , thực hành

1 Giới thiệu truyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc.

2 Các Hoạt động :

Hoạt động 1 : Kể chuyện

-Viết đề bài, gạch dưới các từ quan trọng

-Nhắc HS trong 3 truyện :

*Chú lính chì dũng cảm Chú Đất Nung Bọ Ngựa

Có 2 Truyện: Chú lính chì dũng cảm, Bọ Ngựa.

HS tìm đọc

- Tổ chức cho HS kể1 câu chuyện em đã đọc, đã

nghe

Tiểu kết: HS nắm nội dung truyện

Hoạt động 2 : Trao đổi về truyện

Nhắc nhở :

* Kể nội dung phải có đầu đuôi

* Lời kể tự nhiên, hồn nhiên

* Kết truyện theo lối mở rộng

* Với truyện khá dài có thể kể 1,2 đoạn

Tiểu kết: HS nắm ý nghĩa truyện

Hoạt động lớp

-HS đọc yêu cầu bài Cả lớp theo dõi

- Quan sát tranh minh hoạ, phát biểu :

* Truyện nào có nhân vật là đồ chơi?

* Truyện nào có nhân vật là con vật gần gũi với trẻ em?

-HS nối tiếp nhau giới thiệu tên câu chuyện của mình Nói rõ nhân vật là đồ chơi hay con vật

- Vài HS kể 1 câu chuyện em đã đọc, đã nghe

Hoạt động lớp

- Từng cặp trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

- Trao đổi trước lớp :

*Về tính cách nhân vật và ý nghĩa câu chuyện.

* Đối thoại với bạn về nội dung câu chuyện

- Cả lớp nhận xét , bình chọn bạn kể chuyện

Trang 10

giỏi nhất

4 Củng cố:(3’) - Hỏi : Truyện muốn nói với các em điều gì ?

- Giáo dục HS yêu thích kể chuyện

5 Nhận xét – Yêu cầu HĐ nối tiếp: : (1’)

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị kể chuyện tuần 16 : Đã chứng kiến hoặc tham gia

……….

Tập đọc

A MỤC TIÊU:

-Đọc rành mạch, trôi chảy toàn bài Biết đọc với giọng vui, nhẹ nhàng; đọc đúng nhịp thơ, bước đầu biết đọc với giọng có biểu cảm một khổ thơ trong bài

-Hiểu ND: Cậu bé tuổi ngựa thích bay nhảy, thích du ngoạn nhiều nơi nhưng rất yêu mẹ, đi đâu cũng nhớ tìm đường về với mẹ.(trả lời được CH 1, 2, 3 ,4; thuộc khoảng 8 dòng thơ trong bài)

B CHUẨN BỊ:

GV : - Tranh minh họa.

HS : - SGK

C LÊN LỚP:

a Khởi động: Hát “Bạn ơi lắng nghe”

b Bài cũ:

- Kiểm tra 2 em tiếp nối nhau đọc bài “ Cánh diều tuổi thơ” , trả lời câu hỏi 3 , 4 /SGK

c- Bài mới

Phương pháp : Làm mẫu , giảng giải , thực hành , động não , đàm thoại

1.Giới thiệu bài Tuổi Ngựa

2.Các hoạt động:

Hoạt động 1 : Luyện đọc

- Hướng dẫn phân đoạn

- Có thể chia bài thơ thành 4 khổ :

+ Đoạn 1 : 4 dòng đầu

+ Đoạn 2 : 8 dòng tt

+ Đoạn 3 : 8 dòng tt

+ Đoạn 4 : Phần còn lại

- Chỉ định 4 HS đọc từng đoạn Giúp HS sửa lỗi

phát âm Gọi HS đọc chú giải

- Luyện đọc theo cặp

- Gọi HS đọc toàn bài

- Đọc diễn cảm toàn bài:

* Giọng nhẹ nhàng , hào hứng, trải dài khổ

thơ(2,3).

* Lắng lại đầy trìu mến ở 2 dòng kết.

Tiểu kết: - Đọc trôi chảy , rõ ràng , rành rẽ

Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài

-Yêu cầu HS đọc đoạn, trao đổi và trả lời câu

hỏi

- Ý chính đoạn 1:Giới thiệu Bạn nhỏ tuổi Ngựa.

- Ý chính đoạn 2 Cảnh đẹp Ngựa con theo ngọn

-Theo dõi

Hoạt động cả lớp

- Tiếp nối nhau đọc 3 lượt

* Đọc phần chú thích để hiểu nghĩa các từ cuối bài

- 1 HS đọc chú giải

- HS đọc theo cặp

- 4 HS đọc từng đoạn

Hoạt động nhóm

- Đọc khổ 1 trả lời câu hỏi:

- Bạn nhỏ tuổi gì?

- Mẹ bảo tuổi ấy tính nết ra sao?

- Đọc khổ2 trả lời câu hỏi:

-Ngựa con theo ngọn gió rong chơi những đâu ?

Ngày đăng: 10/07/2021, 06:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w