Kỹ năng: - Vận dụng được tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải bài toán chia phần tỉ lệ thuận - Giải thành thạo bài toán chia một số thành nhữn[r]
Trang 1Ngày
Tiết 24 MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
A Mục tiêu:
Qua bài học, học sinh cần đạt được yêu cầu tối thiểu sau:
1
2
-
3 Thái
B Phương pháp giảng dạy:
- Nêu và
C Chuẩn bị giáo cụ:
* Giáo viên:
* H
- dãy TSBN, xem bài !;
D Tiến trình dạy học:
1 Ổn định tổ chức: (1’)
2 Kiểm tra bài củ: (5’)
- Khi nào thì y
- Nêu tính
3 Nội dung bài mới:
C
o góc, làm nh nào 3 tính , , ? vào bài !;A
b
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức Hoạt động 1: Bài toán 1
GV: Yêu 5( hs bài toán 1 sgk
HS:
GV: Có
3 tích $) ?
HS:
GV:
./ 2 thanh chì là (g), (g) Áp m1 m2
Bài toán 1: (SGK) (8')
K3 tích (g)
1
m
(g)
2
m
= ?
1
m
= ?
2
m
12 cm3
17 cm3
Vì
Trang 2ta có
HS: 1 = hay =
2
m
m
12
17
1
12
17
m
GV:
HS:
GV: Cho HS làm ?1
HS:
GV:
thanh kim
a, b
Hãy tóm Q % bài
HS: Tóm Q
GV:
kim
HS:
l
GV: *) làm nào 3 tìm a,
b
HS: Suy
GV:
GV: Bài toán trên phát 3(
nh nào ?
HS: Nêu
GV: Z1
Hoạt động 2: Bài toán 2
GV: A, , & ' $; 1,2,3 cho ta
C
%( gì ?
HS: K<# k
GV:
HS:
GV: Cho HS làm BT ra
HS:
GV: Có
HS: Là 2
GV:
HS:
1 = = = = 11,3
12
17
17 12
m m
56, 5 5
m2 = 192,1 (g)
m1 = 135,6 (g)
?1 (6')
thanh kim
K3 tích
a ?
b ?
a + b = 222,5
10 cm3
15 cm3
10
a
15
b
10 15
a b
222, 5 25
= a =
10
25
a = 89 (g)
b = 133,5 (g)
Chú ý: (3') (SGK) Bài toán 2: (8') ?2 6 x,y,z là 1 o , , ./ A
ABC ta có:
1
x
2
y
3
z
1 2 3
x y z
180 6
30
*) = x = 1* = A 30 30
= y = 2* B 30= 60
= z = 3*C 30 = 90
Bài ra: (5') p7 công nhân ^ 3 phút thì làm xong 3
8 k làm $' thf công nhân ó làm 6#
Kk gian (x)
Trang 330'= 0,5 k9A )1
8 k (x ) 2
y2
làm Theo tính
ta có: 0, 5= = = 48
3
0, 5
*) trong 8 k công nhân ó làm
4 Cũng cố: (4')
- Q 2 bài toán $t/ làm
- Q chú ý
- Làm bài )4 6 SGK
5 Dặn dò, hướng dẫn về nhà: (4')
-Xem các bài )4 ã #
-BT5,7,8,9,10 (SGK)
Bài ra: Hai
5m,
HD: