- Đọc, viết các số có năm chữ số dạng nêu trên và biết được chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng đó của số có 5 chữ số.. cách viết số, đọc số và điền số vào bảng..[r]
Trang 1Tuần 27
Thứ hai, ngày tháng năm 2009
Tiết : Tập đọc - kể chuyện
Ôn tập, kiểm tra tập đọc - học thuộc lòng (Tiết1)
I Mục đích, yêu cầu:
1 Kiểm tra lấy điểm tâp đọc:
- Chủ yếu kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 70 chữ/ phút, biết ngừng, nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ)
- Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc- hiểu: HS trả lời ?< 1, 2 câu hỏi về nội dung bài
đọc
2 Ôn luyện về nhân hoá: Tập sử dụng phép nhân hoá để kể chuyện làm cho lời kể
?< sinh động
II Đồ dùng dạy- học:
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26
- 6 tranh minh hoạ truyện kể SGK
III Các HĐ dạy- học:
1 GTB
2 Bài dạy:
HĐ dạy của GV HĐ học của HS
*HĐ1 : Kiểm tra tập đọc:
- Yêu cầu HS lên bốc thăm và thức hiện
phần thăm của mình
- GV nêu câu hỏi để tìm hiểu đoạn hoặc
bài đọc
- GV nhận xét, cho điểm
*HĐ2 : Kể lại câu chuyện "Quả táo"
- GV ? ý HS: Quan sát kĩ 6 tranh, đọc
phần chữ trong tranh để hiểu nội dung
truyện
Biết sử dụng phép nhân hoá làm cho
các con vật có hành động, suy nghĩ,
cách nói năng ? ?>
- GV và HS nhận xét, cho điểm
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà kể lại truyện, tiếp tục luyện
đọc
- Lần ?< 1/4 số HS trong lớp lên bốc thăm, xem lại bài trong 2 phút
- Đọc theo yêu cầu của phiếu
- Trả lời câu hỏi của GV, HS khác nhận xét
+ Dùng phép nhân hoá để kể lại truyện
- 2HS nêu yêu cầu BT
- Trao đổi theo cặp, quan sát tranh, tập kể theo nội dung tranh
- HS tiếp nối nhau kể theo ? tranh
- 2HS kể toàn truyện
Trang 2
Tiết : Toán
Các số có năm chữ số
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Nắm ?< các hàng chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đợn vị
0 ở giữa)
II Đồ dùng dạy- học:
- Bảng lớp kẻ ô để biểu diễn cấu tạo số gồm 5 cột chỉ tên các hàng: chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị
- Các mảnh bìa có ghi số: 10 000, 1000, 100, 10, 1
- Các mảnh bìa có ghi số: 0, 1, 2, , 9
III Các HĐ dạy- học chủ yếu:
1 GTB
2 Bài dạy:
HĐ dạy của GV HĐ học của HS
*HĐ1 : Ôn tập về các số trong phạm vi
10 000
- Viết bảng số: 2316
- Viết số: 1000
*HĐ2 : Viết và đọc số có 5 chữ số:
- Viết bảng số: 10 000
GV: l?> nghìn còn gọi là một chục
nghìn
+ Số 10 000 gồm mấy chục nghìn, mấy
nghìn mấy đơn vị?
- GV treo bảng có gắn số:
Chục
nghìn
Nghìn Trăm Chục ĐV
10000
10000
10000
10000
1000
1000 100100
100
1 1 1 1 1
+ Các số trong bảng có mấy chục
nghìn, mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục
và mấy đơn vị?
- GV ?Z dẫn cách viết số: viết từ
- Đọc và số này gồm: 2 nghìn, 3 trăm, 1 chục, 6 đơn vị
- Đọc và nêu số này gồm: 1 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị
- HS đọc
+ Gồm 1chục nghìn, 0 nghìn, 0trăm, 0 chục,
0 đơn vị
- HS lên gắn số vào ô trống
Trang 3trái sang phải: 42316.
Chú ý xác định mỗi chữ số ở hàng nào
- HD học sinh đọc số
- GV viết các cặp số: 5327 và 45327,
8735 và 28735, 6581 và 96581, 7311
và 67311
32741, 83253, 65711, 87721, 19995
*HĐ3 : Thực hành:
- Giúp HS yếu kém làm bài
Bài1: Viết (Theo mẫu):
Hàng
Chục
nghìn Nghìn Trăm chục ĐV
10000
10000
10000
10000
1000
1000
1000
1000
100
100 1010
10
1
Viết số: 44231,
Đọc số: Bồn ?e ? nghìn, 2 trăm, 3
?e mốt
Bài2: Viết (theo mẫu):
- GV củng cố cách viết và đọc số
Bài 3: Số?
- GV: Các số trong dãy ?< sắp xếp
theo thứ tự tròn chục nghìn, tròn nghìn,
tròn trăm, tròn chục
- Một số HS đọc: Bốn ?e hai nghìn ba trăm ?> sáu
- HS luyện đọc cá nhân
+ Tự làm bài, sau đó chữa bài
+ 1HS lên làm, lớp nhận xét
Hàng Chục nghìn Nghìn Trăm chục ĐV 10000
10000 10001000
1000
100
100 1010
10
1 1 1 1
Viết số: 23234
Đọc số: Hai ?e ba nghìn, hai trăm ba ?e ?
- 3HS lên làm, 1 số HS nêu kết quả, đọc lại
số, lớp nhận xét
Hàng C
N N T C ĐV
Viết
số Đọc số
6 8 3 5 2 6835
2 Sáu ?e tám nghìn ba trăm
năm ?e hai
2 7 9 8 3 2798
3
!?e%=
ìnchín trăm tám
?e ba
8 5 4 2 0 8542
0 Tám ?e lăm nghìn bốn trăm
hai ?e
1 4 7 2 5 1472
5 l?> nghìn bảy trăm bốn
hai ?e lăm
+ 5HS lên viết, lớp viết và nhận xét, HS nhận xét về dãy số:
a.50000 60000 70000 80000 90000 100000
b.28000 29000 30000 31000 32000
Trang 4\?< sắp xếp theo chiều tăng dần.
Bài 4: Viết (theo mẫu):
- GV củng cố về cấu tạo số
- Chấm bài, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- Ôn cách viết, đọc số có năm chữ số
33000 c.12500 12600 12700 12800
12900 13000 d.31720 31730 31740 31750
31760 31770 e.31720 31721 31722 31723
31724 31725 + 3HS lên làm, HS nêu kết quả, lớp nhận xét
a Số: 34725 gồm: 3 chục nghìn, 4 nghìn, 7 trăm, 2 chục, 5 đơn vị
b Số 43617 gồm: 4 chục nghìn, 3 nghìn, 6 trăm, 1 chục, 7 đơn vị
c Số 27513 gồm: 2 chục nghìn, 7 nghìn, 5 trăm, 1 chục, 3 đơn vị
d Số: 8732 gồm: 8 nghìn, 7 trăm, 3 chục, 2
đơn vị
Thứ ba, ngày 21 tháng 3 năm 2006
Tiết : Tự nhiên và xã hội
Chim
I Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
- Chỉ và nói ?< tên các bộ phận cơ thể của các con chim ?< quan sát
- Giải thích tại sao không nên săn bắt, phá tổ chim.
II Đồ dùng dạy- học: - Các hình SGK trang 102,103.
- Tranh, ảnh về các loài chim
III Các HĐ dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Cá sống ở đâu? Thở bằng gì?
+ Nêu ích lợi của cá?
2 Dạy bài mới:
HĐ dạy của GV HĐ học của HS
*HĐ1 : Quan sát và thảo luận:
- Mục tiêu: Chỉ và nói ?< tên các bộ phận cơ
thể của các con chim ?< quan sát
- Cách tiến hành:
B1: Làm theo nhóm:
GV chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu thảo luận
theo gợi ý sau:
+ Chỉ, nói tên các bộ phận bên ngoài của những
khiển các bạn quan sát hình SGK T102, 103 và tranh, ảnh
Trang 5con chim có trong hình Nhận xét về độ lớn của
chúng Loài nào biết bay, loài nào biết bơi, loài
nào chạy nhanh?
+ Bên ngoài cơ thể có gì bảo vệ? Bên trong cơ
thể của chúng có S?e sống không?
+ Mỏ chim có đặc điểm gì chung? Chúng dùng
mỏ để làm gì?
B2 Làm việc cả lớp:
Kết luận: Chim là động vật có S?e sống Tất
cả các loài chim dều có lông vũ, có mỏ, hai cánh
và hai chân
*HĐ2 : Làm việc với các tranh, ảnh sưu tầm
được:
- Mục tiêu: Giải thích tại sao không nên săn bắt,
phá tổ chim
- Cách tiến hành:
B1 Làm việc theo nhóm:
- GV chia lớp làm 4 nhóm, nêu yêu cầu thảo
luận
+ Tại sao chúng ta không nên săn, bắt, phá tổ
chim?
B2 Làm việc cả lớp:
- GV kể cho lớp nghe câu chuyện "Diệt chim
sẻ"
+ Qua câu chuyện này ta rút ra ?< điều gì?
- GV ?Z dẫn HS chơi” Bắt ?Z tiếng chim
hót”
3 Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị cho bài học sau
8? tầm 9?< Thảo luận theo câu hỏi gợi ý của GV
- Đại diện mỗi nhóm lên trình bày, mỗi nhóm giới thiệu về 1 con Nhóm khác bổ sung
- Lớp rút ra dặc điểm chung về loài chim
phân loại tranh, ảnh theo các nhóm: biết bay, biết bơi, có giọng hót hay
- Loài chim mất đi sẽ ảnh ?f đến
nhóm mình và cử ?> thuyết minh
về những loài chim 8? tầm ?<
- Đại diện các nhóm thi diễn thuyết về
đề tài “Bảo vệ các loài chim trong tự nhiên”
- Phải bảo vệ các loài chim
+ Liên hệ với việc bảo vệ các loài
địa ?e và nơi mình sống
- HS chơi, HS khác nghe, đoán xem
đó là tiếng hót của chim nào
Tiết : Toán
Trang 6Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp HS
- Củng cố về cách đọc, viết các số có năm chữ số
- Tiếp tục nhận biết thứ tự các số có năm chữ số
- Làm quen với các số tròn nghìn (từ 10000 đến 19000)
II Các HĐ dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc, nêu cấu tạo các số: 42285, 38142
- GV và HS nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới:
HĐ dạy của GV HĐ học của HS
*HĐ1 : HD học sinh làm bài tập:
- Giúp HS hiểu yêu cầu BT
*HĐ2: HS làm bài:
- Giúp HS làm bài
Bài 1: Viết (theo mẫu)
- Gv củng cố cho HS cách đọc số
Bài 2: Viết (theo mẫu):
- GV củng cố cách viết và đọc số
- Tự đọc yêu cầu BT HS nêu lần ?< yêu cầu BT
- Tự làm bài vào vở
- Chữa bài tập
+ 3HS lên chữa bài, 1 số HS đọc các số, lớp nhận xét
Hàng C
N N T C ĐV
Viết số Đọc số
4 7 3 2 8 47328 Bốn ?e bảy nghìn ba
trăm hai ?e tám
5 4 9 2 5 54925 Năm ?e ? nghìn
chín trăm hai ?e lăm
8 4 3 1 1 84311 Tám ?e ? nghìn ba
trăm ?> một
9 7 5 8 1 97581 Chín ?e bảy
+ 2HS lên làm bài, lớp nhận xét
Viết số
Đọc số
28743 Hai ?e tám nghìn bảy
trăm tám ?e ba
97846 Chín ?e bảy nghìn
tám trăm bốn ?e sáu
30231 Ba ?e nghìn hai trăm
ba ?e mốt
12706 l?> hai nghìn bảy
trăm linh sáu
90301 Chín ?e nghìn ba
trăm linh một + 3HS lên làm, HS khác nêu kết quả và nhận
Trang 7Bài 3: Số?
+ Em có nhận xét gì về sự sắp xếp các
dãy số?
Bài 4: Viết tiếp số thích hợp vào 9?Z
mỗi vạch
+ Nêu đặc điểm của dãy số trên tia số?
- Chấm bài, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà ôn lại cách đọc, viết cấu tạo
số có năm chữ số
xét
a 52439,52440,52441, ,52449
b 46754, 46755, 46756, 46760
c 24976,24977,24978, ,24982
- Dãy số ?< sắp xếp theo chiều tăng dần, mỗi số kế tiếp nhau hơn, kém nhau 1 đơn vị + 1HS lên làm, lớp nhận xét
20000 30000 40000 50000 60000 70000 80000
- Các số là những số tròn nghìn, ?< sắp xếp theo chiều tăng dần, mỗi số kế tiếp nhau hơn, kém nhau 10 000
Tiết : Tập đọc
Ôn tập - Kiểm tra tập đọc - Học thuộc lòng (Tiết2)
I Mục đích, yêu cầu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc ( Yêu cầu ? tiết 1)
- Tiếp tục ôn về nhân hoá, các cách nhân hoá
II Đồ dùng dạy- học:
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc từ T19 đến T26
- Bảng lớp chép bài thơ " Em ?eT và kẻ cột bài 2a, 2b
III Các HĐ dạy- học:
1 GTB
2 Bài dạy:
HĐ dạy của GV HĐ học của HS
*HĐ1 : Kiểm tra tập đọc:
- GV nhận xét, cho điểm
*HĐ2 : Ôn về phép nhân hoá:
Bài tập 2:
- GV đọc bài 1 lần (giọng tình cảm,
trìu mến)
- GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải
- 1/4 số HS của lớp ?< kiểm tra
- HS lên nhận thăm, thực hiện theo thăm Chuẩn
+ 1HS đọc bài: Em ?e/ lớp đọc thầm
- 1HS đọc câu hỏi a, b, c Lớp theo dõi trong SGK
- Trao đổi theo cặp, làm bài vào vở
- 2HS lên làm cau a, b HS nêu miệng câu c a
SV ?< Từ chỉ đặc Từ chỉ
Trang 83 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về tiếp tục luyện đọc
nhân hoá điểm của
con ?> HĐ của con
?>
Làn gió Mồ côi Tìm,
ngồi Sợi nắng Gầy Rủn run,
ngã
b Làn gió Giống hệt ?> bạn ngồi trong A?>
cây Sợi nắng Giống hệt 1 ?>
gầy yếu Giống 1 bạn nhỏ
mồ côi
c Tác giả bài thơ rất yêu ?e/ thông cảm với những đứa trẻ mồ côi, cô đơn: những ?> ốm yếu, không nơi ?e tựa
Tiết : Chính tả
Ôn tập - Kiểm tra tập đọc - Học thuộc lòng (Tiết 3)
I Mục đích, yêu cầu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy diểm tập đọc (Yêu cầu ? tiết 1)
- Ôn luyện về trình bày báo cáo (miệng), báo cáo đủ thông tin, rõ ràng, rành mạch,
tự tin
II Đồ dùng dạy - học:
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc (8 tuần đầu HK2)
- Bảng lớp viết các nội dung cần báo cáo
III Các HĐ dạy- học:
1 GTB
2 Bài dạy:
HĐ dạy của GV HĐ học của HS
*HĐ1 : Kiểm tra tập đọc:
- GV nhận xét, cho điểm
*HĐ2: Ôn về trình bày báo cáo:
- Lần ?< 1/4 số HS lên lấy thăm, chuẩn bị trong 2 phút sau đó thực hiện theo thăm
+ 1HS đọc yêu cầu của bài, lớp theo dõi SGK
+ 1HS đọc mẫu báo cáo đã học ở tuần 20, mẫu báo cáo tiết 5 T75
- b?> nhận là cô (thầy) tổng phụ trách
Trang 9+ Yêu cầu của báo cáo này có gì khác
với yêu cầu của báo cáo đã ?< học
ở tiết TLV tuần 20?
- X? ý HS thay lời "Kính gửi"bằng
"Kính ?T
- GV và HS nhận xét, bổ sung Bình
giỏi nhất
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- ND thi đua "XD đội vững mạnh"
- ND báo cáo: học tập, LĐ thêm ND về công tác khác
+ Các tổ thống nhất kết quả HĐ trong tháng qua
+ Các thành viên trong tổ thay nhau đóng vai Cả tổ góp ý
- Về nhà tiếp tục luyện đọc và học lại các bài HTL
Tiết : Tập viết
Ôn tập và kiểm tra tập đọc (tiết 4)
I Mục đích, yêu cầu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc (yêu cầu ? tiết 1)
- Nghe- viết đúng bài thơ "Khói chiều"
II Đồ dùng dạy- học:Phiếu ghi tên từng bài tập đọc.
III Các HĐ dạy- học:
1 GTB
2 Bài dạy:
HĐ dạy của GV HĐ học của HS
Trang 10*HĐ1 : Kiểm tra bài tập đọc:
- GV ? thăm có ghi tên các bài tập đọc cho HS
nhận thăm
- GV và HS nhận xét, cho điểm
*HĐ2 : HD học sinh nghe- viết chính tả:
a HD học sinh chuẩn bị:
- GV đọc lần 1 bài thơ: Khói chiều
+ Tìm những câu thơ tả cảnh "khói chiều"
+ Bạn nhỏ trong bài thơ nói gì với khói?
+ Bài thơ ?< trình bày ? thế nào?
- GV giúp HS viết đúng
b GV đọc cho HS viết:
- GV đọc lần 2, HD cách trình bày vào vở
- Quan sát giúp HS viết đúng chính tả, trình bày
bài sạch đẹp
- GV đọc lần 3
c Chấm, chữa bài:
+ Chấm bài, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Đọc lại các bài HTL
- Lần ?< số HS còn lại lên nhận thăm, chuẩn bị bài trong 2 phút sau
đó thực hiện theo thăm
+ 2 HS đọc lại, lớp đọc thầm SGK
- Chiều chiều từ mái rạ vàng/Xanh rờn bay lên
- Khói ơi, A?e nhẹ lên mây/ Khói
đừng bay quẩn làm cay mắt bà
- Câu 6 tiếng viết lùi vào, câu 8 tiếng viết lùi ra 1 ô
+ Tự viết giấy nháp những từ các em hay sai
- Chép bài vào vở
- Soát bài chữa lỗi
Tiết : Tập đọc
Ôn tập và kiêm tra học thuộc lòng (Tiết 5)
I Mục đích, yêu cầu:
- Kiểm tra lấy điểm HTL các bài thơ, văn có yêu cầu HTL (Từ tuần 19 đến tuần 26 sách TV lớp 3 T2)
- Ôn luyện viết báo cáo: Dựa vào báo cáo miệng ở tiết 3, HS viết lại một báo cáo đủ thông tin, ngắn gọn, rõ ràng, đúng mẫu
II Đồ dùng dạy- học: 7 phiếu, mỗi phiếu ghi tên một bài tập đọc HTL.
III Các HĐ dạy- học :
1 GTB
2 Bài dạy:
HĐ dạy của GV HĐ học của HS
*HĐ1 : Kiểm tra HTL.
- GV ? thăm cho HS bốc thăm
- GV và HS nhận xét, cho điểm
- 1/3 số HS trong lớp ?< kiểm tra
- Từng HS lên bốc thăm, chọn bài HTL, xem lại khoảng 2 phút HS thực hiện theo yêu cầu thăm
Trang 11*HĐ2 : Ôn viết báo cáo:
- GV nhắc HS nhớ lại ND báo cáo ở tiết 3, viết
lại đúng mẫu, đủ thông tin, rõ ràng, trình bày
đẹp
- GV và HS nhận xét, bình chọn báo cáo viết tốt
nhất
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Nhắc những HS ? đạt thì về HTL để kiểm
tra lại
- Làm thử bài tiết 8
+ 1HS đọc yêu cầu BT và mẫu báo cáo Lớp theo dõi SGK
- Viết báo cáo vào vở
- Một số HS đọc lại bài
Tiết : Toán
Các số có năm chữ số (Tiếp)
I Mục tiêu: Giúp HS
hàng chục, hàng đơn vị là 0)
- Đọc, viết các số có năm chữ số dạng nêu trên và biết ?< chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng đó của số có 5 chữ số
- Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số có năm chữ số
- Luyện ghép hình
II Các HĐ dạy- học chủ yếu:
1 GTB
2 Bài dạy:
HĐ dạy của GV HĐ học của HS
*HĐ1 : Giới thiệu các số có năm chữ
có chữ số 0
- GV kẻ bảng của bài học lên bảng
- GV ? ý cho HS đọc đúng quy định
với các số hàng chục là 0, hàng đơn vị
khác 0
*HĐ2 : Thực hành:
- Quan sát, giúp HS làm bài:
Bài 1: Viết (theo mẫu):
- Quan sát bảng trong bài học
- HS nhận xét bảng, 1 số HS lên bảng vừa nêu cách viết số, đọc số và điền số vào bảng
+ Tự đọc yêu cầu, làm BT sau đó chữa bài
+ 3HS lên làm bài, HS khác nhận xét, 1 số HS
đọc lại các số
Hàng
C N
N T C Đ
V
Viết số Đọc số
4 0 0 0 0 40000 Bốn ?e nghìn
5 3 0 0 0 53000 Năm ?e ba
...33 000 c.12500 12600 1270 0 12800
12900 130 00 d .31 720 31 730 31 740 31 750
31 760 31 770 e .31 720 31 721 31 722 31 7 23
31 724 31 725 + 3HS lên làm, HS nêu kết quả, lớp. .. hàng
- HD học sinh đọc số
- GV viết cặp số: 5 32 7 45 32 7,
8 735 28 735 , 6581 96581, 731 1
và 6 731 1
32 74 1, 832 53, 65711, 87721, 19995
*H? ?3< /b> :...
- 1/4 số HS lớp ?< kiểm tra
- HS lên nhận thăm, thực theo thăm Chuẩn
+ 1HS đọc bài: Em ?e/ lớp đọc thầm
- 1HS đọc câu hỏi a, b, c Lớp theo dõi SGK
- Trao