Các em hãy tìm trong lời của mỗi nhân vật các câu có mục đích cầu khiến thực hiện hành động nói điều khiển?. Và tìm hiểu mối quan hệ giữa các nhân vật và tính cách của từng nhân vật tron[r]
Trang 1Ngày soạn: 17 2 2011 Tiết 97
Ngày giảng: 8A: 21 2
8B: 21 2
Nước đại việt ta
(Trích Bình Ngô đại cáo)
(Nguyễn Trãi)
A - Mục tiêu cần đạt
1 Kiến thức: Giúp học sinh:
chặt chẽ, sự kết hợp giữa lí lẽ và thực tiễn
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kỹ năng đọc văn biền ngẫu, tìm & phân tích luận điểm, luận cứ trong 1 đoạn của bài cáo
3 Thái độ:
B - Chuẩn bị
- GV: L dẫn HS soạn bài , thiết kế bài dạy , chuẩn bị các PTDH cần thiết
- HS : Soạn bài theo yêu cầu của SGK và những huớng dẫn của GV
C Kỹ năng sống được gd trong bài.
D Tổ chức các hoạt động dạy học
1 ổn định lớp: 8A:
8B :
2 - Kiểm tra :
(?) Đọc diễn cảm 1đoạn trích trong bài “Hịch 3L Sĩ” mà em cho là hay nhất? Nêu luận điểm chính của đoạn văn
3 - Bài mới:
Trang 2HĐ1: Giới thiệu bài mới.
Nguyễn Trãi không phải chỉ là tác giả của những bài thơ nôm phú tuyệt vời như Cửa biển Bạch Đằng, Bến đò xuân đầu trại …mà còn là tác giả của Bình Ngô đại cáo Bản thiên
cổ hùng văn, rất xứng đáng là bản tuyên ngôn độc lập lần thứ hai của dân tộc Hôm nay cô
và các em sẽ tìm hiểu một đoạn trong bài cáo ấy.
HĐ2: Tìm hiểu chung.
- Mục tiêu : Giúp hs
+ Văn chính luận có vị trí đặc biệt quan trọng trong sự nghiệp thơ văn của NT
- Pb pháp: Vấn đáp, tái hiện nêu vđ, hđ nhóm
- Kỹ thuật: Động não
- Thời gian: 10’
Tìm hiểu TG, TP
* Đọc chú thích (67)
* ở lớp 7 em đã học vb “Côn Sơn Ca” - Nguyễn
Trãi
GV: Hãy nhắc lại những hiểu biết của em về
N/Trãi.
hoá thế giới, văn võ song toàn
GV: Em hiểu gì về văn bản “>& Đại Việt
ta”.
+ Là đoạn trích từ TP “Bình Ngô đại cáo” của
Nguyễn Trãi
GV: Dựa vào chú thích trong SGK hãy nêu các
đặc điểm chính của thể “cáo”.
- Mục đích: T/bày chủ 8b< công bố kết quả 1
sự nghiệp
- Bố cục: Gồm 4 phần:
+ Nêu luận đề chính nghĩa
+ Vạch rõ tội ác kẻ thù
- Tìm hiểu chú thích
- Nêu đặc
điểm thể cáo
I tìm hiểu chung
1 Tác giả
2 Tác phẩm
Trang 3+ Kể lại quá trình kháng chiến
+ Tuyên bố chiến thắng, nêu cao chính nghĩa
- Lời văn: Theo lối văn biền ngẫu
- Tác giả: Vua chúa hoặc thủ lĩnh viết
GV: Tại sao “Bình Ngô đại cáo” lại mang ý
nghĩa trọng đại.
* Đọc: Giọng điệu trang trọng, hùng hồn tự hào
* GV đọc mẫu - HS đọc
GV: Đoạn trích này nằm ở phần nào của bài
cáo.
GV: Hãy tóm tắt nội dung chính của phần
này.
+ Nêu TT nhân nghĩa: Cuộc kháng chiến vì dân,
GV: Văn bản thuộc PTBĐ nào.
GV: Nêu bố cục đoạn trích (2 phần)
+ Hai câu đầu: Nêu TT nhân nghĩa của cuộc k/c
+ Những câu còn lại: CM nền văn hiến của Đại
Việt
- Suy nghĩ trả
lời
- Đọc
- Tóm tắt
- Nêu bố cục
HĐ3: Tìm hiểu văn bản.
- Mục tiêu : Giúp hs hiểu
+ Vai trò, vị thế, quan điểm nhân văn tiến bộ
+ Thể văn biền ngẫu, lập luận chặt chẽ
- Pb pháp: Vấn đáp, tái hiện nêu vđ, hđ nhóm
- Kỹ thuật: Động não
- Thời gian: 30’
* HS đọc lại 2 câu đầu - Đọc 2 câu II Tìm hiểu văn bản
Trang 4GV: Nhắc lại ND 2 câu đầu.
GV: Nhân nghĩa ở đây có những nội dung
nào.
- 2 ND: Yên dân và điếu phạt
+ Yên dân: Là giữ yên cuộc sống cho dân
+ Điếu phạt: 3b dân trừ bạo =>Trừ quân
GV: Em hiểu gì về > >J của nhà yêu >&
Nguyễn Trãi.
GV: Em hiểu gì về tính chất cuộc kháng chiến.
+ Đây là cuộc kháng chiến chính nghĩa, phù hợp
với lòng dân - đó chính là nguyên nhân mọi
thắng lợi của nghĩa quân lam Sơn, của nhân dân
Đại Việt trong cuộc kháng chiến chống giặc
Minh, là điểm tựa và linh hồn của bài “Bình Ngô
đại cáo”
* HS đọc & nhắc lại ND phần còn lại
GV: Nền văn hiến Đại Việt >T biểu hiện ở
những mặt nào.
+ Lãnh thổ riêng (núi sông… đã chia)
+ Phong tục riêng (Bắc Nam cungc khác)
+ Lịch sử riêng (Từ Triệu… giết b Ô Mã)
GV: Những vấn đề này nhằm khẳng định biểu
hiện nào của văn hiến Đại Việt
GV: Tác giả dựa trên những chứng cứ lịch sử
nào.
+ Các triều đại Đại Việt xây nền độc lập trong
các cuộc b đầu với các triều đại Hán,
GV: Hãy n/xét NTcủa các câu văn này? Tác
dụng?
- Liệt kê, so sánh…
đầu
- Suy nghĩ trả
lời
- Nhận xét
- Đọc
- Suy nghĩ trả
lời
- Nêu chg cớ lịch sử
- Nêu nhận xét
1 > >J nhân nghĩa của cuộc kháng chiến.
- Muốn dân sống yên ổn thì phải trừ bạo, tiêu diệt
đem lại độc lập cho
2 Nền văn hiến Đại Việt.
lập có lãnh thổ riêng, có văn hoá riêng
Trang 5+ Làm cho câu văn uyển chuyển, nhịp nhàng, dễ
nghe, dễ đi vào lòng c*
GV: Nền văn hiến Đại Việt còn >T thể hiện
ntn.
+ i Cung… + Cửa Hàm Tử…
GV: Đó là các chứng cớ > thế nào.
GV: T/g đã dẫn ra những sự kiện LS nhằm
MĐ gì.
+ Tự hào về t/thống đấu tr vẻ vang của DT ta
* Tổng kết
GV: Nêu những đặc điểm hình thức NT trong
bài.
+ Giàu chứng cớ lịch sử, giàu cảm xúc tự hào
+ Giọng văn biền ngẫu hùng hồn, nhịp nhàng…
GV: Em hiểu gì về con >] N.Trãi qua đoạn
trích.
+ Nhân nghĩa, giàu tình cảm, có ý thức DT, yêu
- Nêu dẫn chứng
- Nx khái quát
* HS đọc GN- 69
- Đó là sự thật của l/sử K thể chối cãi: Đó là các hiến công oanh liệt của
ta và thất bại nhục nhã của quân giặc
* Ghi nhớ SGK - 69
HĐ4: Luyện tập
- Mục tiêu: Hiểu sâu sắc hơn về nội dung bài học
- Pb pháp : Tái hiện, nêu và giải quyết vấn đề
- Kỹ thuật: Động não
- Thời gian: 5’
+L dẫn LT
* HDHS làm BT1 (SGK)
III Luyện tập
HĐ 5 : Củng cố:
- HS đọc lại bài
HĐ 6: Hướng dẫn tự học
- Học thuộc lòng đoạn trích& nắm chắc ND
Trang 6Ngày soạn: 17 2 2011 Tiết 98
Ngày giảng: 8A: 23 2
8B: 23 2
Hành động nói (Tiếp theo)
A - Mục tiêu cần đạt
1 Kiến thức: Giúp học sinh:
- Có thể sử dụng nhiều kiểu câu đã học để thực hiện cùng một hành động nói
2 Kĩ năng:
- Rốn
!
3 Thái độ:
- Có ý thức sử dụng các kiểu hành động nói
B - Chuẩn bị
- GV: L dẫn HS soạn bài , thiết kế bài dạy , chuẩn bị các PTDH cần thiết
- HS : Soạn bài theo yêu cầu của SGK và những huớng dẫn của GV
C Kỹ năng sống được gd trong bài.
- Hs Có kỹ năng tự nhận thức và kỹ năng giao tiếp
D Tổ chức các hoạt động dạy học
1 ổn định lớp: 8A:
8B :
2 - Kiểm tra :
- Hành động nói là gì? Có mấy kiểu hành động nói?
- Chữa BTVN (SGK)
3 - Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài mới.
Ở giờ trước cỏc em đó được biết mỗi hành động núi đều hướng tới một mục đớch nhất định Vậy để thực hiện hành động núi như thế nào cho cú hiệu quả, phự hợp với mục đớch giao tiếp thỡ cụ cựng cỏc em đi tỡm hiểu nội dung bài học hụm nay.
Trang 7HĐ2: Tìm hiểu chung.
- Mục tiêu :
+ Cách thực hiện HĐN trực tiếp, gián tiếp
- Pb pháp: Vấn đáp, tái hiện nêu vđ, hđ nhóm
- Kỹ thuật: Động não
- Thời gian: 25’
trò
ND cần đạt
* GV nờu *+ y/c: './ 2 y/c
+ 2 34 5 % vào 67 /8 cõu
+
GV: Đỏnh số thứ tự vào trước mỗi
cõu.
GV: Em thấy cỏc cõu trong đoạn
trớch cú điểm gỡ giống nhau.
- '4 nhau @ hỡnh 5! Cựng là
cõu D E 4 cõu cú F F/!
*
GV: H/đ núi được thực hiện trong
cõu này ứng với mục đớch núi nào.
- Trỡnh bày
*
- Hai cõu
*
- Cõu 4,5
GV: Vậy trong 5 cõu trần thuật trờn,
em thấy cõu nào cú hành động núi
của cõu trựng với m/đ núi chớnh của
cõu - Cõu 1,2,3
- 2G y/c bài !
- 2 34 tt
- Phõn =
cỏc cõu
- T xột
I Cỏch thực hiện hành động núi.
1.Bài tập 1(70).
Mục đớch
Cõu 1
Cõu 2
Cõu 3
Cõu 4
Cõu 5
-Trỡnh bày
-2@
$
H5?
V
-W
*
/ xỳc
-*Nhận xột:
- Cõu 1,2,3: Hành trựng
Trang 8GV: Câu nào mà hành động nói của
câu K trùng với m/đ nói chính của
câu.
- Câu 4,5
GV: Câu 4,5 là câu trần thuật nhưng
đã thực hiện hành động nói bằng
mục đích nói của kiểu câu nào.
* GV khái quát nhanh ND
tích
GV: Yêu cầu của BT 2 là gì.
- K = trình bày quan ]? =4
$ câu: nghi FE D E /
thán, D 7 / $ hành
G?!
*
GV: Vậy câu nghi vấn thường thực
hiện hành động nói nào?(Hay nói
cách khác chức năng chính của câu
nghi vấn là gì?)
- HN!
GV: Câu cầu khiến thường thực
hiện hành động nói nào.
- 2@ $!
GV: Câu cảm thán thường thực
hiện hành động nói nào.
- W * / xúc
GV: Câu trần thuật thường thực
hiện hành động nói nào.
- Trình bày, 5? V!
* GV: T6 có lúc $ câu dùng
- 2G nêu y.c bt 2
- Suy
*_ theo y.c câu
N!
- Câu 4,5: Hành không trùng Y? câu
2 Bài tập 2 (70)
Mục đích
Câu nghi vấn
Câu cầu khiến
Câu cảm thán
Câu trần thuật
-Trình bày
2@
$
-H5?
Trang 9không trùng
Y? câu Cô cùng các em xét VD sau:
a) W+ O/ 6?c
b) B có $ mua 7 ,$ sách
- Câu nghi F
GV: Trong hai câu trên hành động
nói được thực hiện trong mỗi câu là
gì.
- Câu a: Hành
- Câu b: Hành
> _ ,b
GV: Ở câu nào hành động nói trùng
hợp với chức năng chính của câu? Ở
câu nào hành động nói không trùng
hợp với chức năng chính của câu?
- Câu a: Hành
chính Y? câu, vì dùng câu nghi
chính Y? câu nghi F!
- Câu b: Hành
7 5 chính Y? câu vì dùng
câu nghi
nêu cách thực hiện hành động nói?
(Có mấy cách thực hiện hành động
nói)
- "% =Z $ câu có 5
(Cách dùng % b
- "% =Z $ câu khác (Cách
dùng gián b
* HS
- 2G vd
- Suy
*_
- Nêu
xét
- 2G ghi
7!
W
*
/ xúc
-* Ghi nhớ (71).
Trang 10HĐ3: Luyện tập
- Mục tiêu: Hiểu sâu sắc hơn về nội dung bài học
- Pb pháp : Tái hiện, nêu và giải quyết vấn đề
- Kỹ thuật: Động não
- Thời gian: 15’
trò
ND cần đạt
HDLT
* HS
58)
GV: Em hóy tỡm & đọc cỏc cõu nghi
vấn cú trong bài “ Hịch tướng
sĩ”?(Cỏc cõu thường kết thỳc bằng
dấu gỡ)
1
vỡ
2 Lỳc =F, _ , j cỏc 6O /4
vui
3 Lỳc =F, _ , j cỏc 6O khụng
4
5 Vỡ sao ,c
dựng để làm gỡ?( để thực hiện h/động
gỡ ?) Cỏc cõu này đứng ở cuối mỗi
đoạn văn cú liờn quan như thế nào
đến mục đớch núi của nú?
- Dựng
trong cỏc cõu F,! 2$ , E
binh
- H2T
- Làm bt1
III Luyện tập
* Bài tập 1 (71)
Tỡm cõu nghi F trong bài “ H
Trang 11quân thù.
đoạn văn được dùng để thực hiện
hành động gì? Câu này có liên quan
như thế nào đến mục đích nói của
nó?
-
(gây 3% chú ý) , cho 67 3 s =
tác !
* HS
y/c BT
* GV u 5 cho HS làm BT theo 2
nhóm: Nhóm 1: ý a
Nhóm 2: Ý b
- 2+ i nhóm *_! GV
xét,
thuật nào được dùng với mục đích
cầu khiến?
-
thuật nào được dùng với mục đích
cầu khiến?
- Câu 5 2
GV:Việc Bác Hồ dùng câu trần
thuật để thực hiện hành động cầu
khiến của mình( kêu gọi nhân dân)
có tác dụng ntn trong việc động viên
quần chúng.
- Làm cho D chúng F, D m
7 lãnh và F, / mà lãnh
giao cho chính là , G Y?
mình
GV:Vậy cách thực hiện hành động
- Làm bt 2 * Bài tập 2(71-72):
Tìm câu
và cho = tác Y? nó
Trang 12nói ở các câu trên là thực hiện bằng
kiểu câu dùng trực tiếp hay thực
hiện bằng kiểu câu dùng gián tiếp.
* HS
câu thường thực hiện hành động nói
nào?
- 2@ $!
*GV : Trong
+ Y? 2 nhân - [ Mèn và [
Bo! Các em hãy tìm trong *_ Y?
$! Và tìm $ /4 quan ]?
các nhân và tính cách Y? i
nhân trong % hành
* GV giao nhiệm vụ:
+ Nhóm 1: Tìm câu có hành
có
[ Bo!
+ Nhóm 2: Tìm câu có hành
có
[ Mèn
- 2+ i nhóm *_! Giáo
viên
Các câu có
*Dế Choắt:
- Song anh cho phép em /7 dám
nói…
- Anh
thì hay là anh
ngách sang bên nhà anh, phòng khi o
em +, sang…
=>Hành
- 2G nêu y.c bt3
* Bài tập 3 (72)
Tìm câu có quan ]? các nhân và tích cách i n.v qua các câu D
Trang 13khiêm 6_ E nhã `!
*Dế Mèn:
- 26L , chú mình 5 nói n i
ra nào
- Thôi, im cái
=>Hành
] câu D này là yêu D ,
i 4! [ Mèn là k N^ /+ nên
*_ yêu D và i 4 F hách !
* HS
- Giáo viên 67 j
hành động nói là gì?
-
GV: Nhưng ở câu nào thì hành động
nói đạt hiệu quả cao hơn ? Vì sao?
- Câu b ,e Vì 2 câu này %
hành
câu gián
nhàng O!
* HS
GV: Hành động nói nào được thực
hiện trong câu
“Anh có thể chuyển giúp tôi lọ gia vị
không ạ?”
- Hành
GV: Người nghe nên chọn hành
động nào? Vì sao?
- Hành
mà không nói câu nào là không *
3%Q còn *_ Z “ cái *G F, không
` q là không $ ý 6_
- Làm bt 4
- Làm bt 5
* Bài tập 4( 72)
* Bài tập 5(73)
Trang 14mà cú
HĐ 4 : Củng cố:
-
- GV nờu
HĐ 5: Hướng dẫn tự học
- HG ghi 7!
- Làm cỏc bài cũn *+!
Trang 15Ngày soạn: 20 2 2011 Tiết 99
Ngày giảng: 8A: 24 2
8B: 24 2
ôn tập về luận điểm
A - Mục tiêu cần đạt
1 Kiến thức: Giúp học sinh:
- Nắm vững hơn khái niệm luận điểm, làm tốt hơn các bài nghị luận
2 Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng tìm hiểu, nhận diện, PT luận điểm và sự sắp xếp luận điểm trong bài văn nghị luận
3 Thái độ:
- Thấy rõ hơn mối quan hệ giữa luận điểm với vấn đề nghị luận và giữa các luận điểm với nhau trong một bài văn NL
B - Chuẩn bị
- GV: L dẫn HS soạn bài , thiết kế bài dạy , chuẩn bị các PTDH cần thiết
- HS : Soạn bài theo yêu cầu của SGK và những huớng dẫn của GV
C Kỹ năng sống được gd trong bài.
- Hs Có kỹ năng tự nhận thức và kỹ năng giao tiếp
D Tổ chức các hoạt động dạy học
1 ổn định lớp: 8A:
8B :
2 - Kiểm tra :
3 - Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài mới.
Để giúp các em nắm vững hơn nữa luận điểm , tránh được những sự hiểu nhầm mà các
em thường mắc phải ( như lẫn lộn luận điểm với vấn đề cần nghị luận hoặc coi luận điểm là một bộ phận của vấn đề nghị luận Đặc biệt là thấy rõ mối quan hệ giữa luận điểm với vấn
đề nghị luận , giữa các luận điểm với nhau trong một bài văn nghị luận Cô trò sẽ cùng ôn lại về luận điểm trong văn NL.
HĐ2: Tìm hiểu chung.
Trang 16- Mục tiêu :
+ Nắm vững hơn khái niệm luận điểm, làm tốt hơn các bài nghị luận
- Pb pháp: Vấn đáp, tái hiện nêu vđ, hđ nhóm
- Kỹ thuật: Động não
- Thời gian: 30’
Ôn lại khái niện luận điểm
* Quan sát BT1
GV: Đọc các phg án và lựa chọn đáp án đúng?
- câu c
GV: Vì sao chọn câu c mà K phải a,b.
& luận điểm
- c: Thông qua ý kiến, quan điểm chính =>
c nói (viết) sẽ lần giải quyết 1 cách trọn
văn
GV: Luận điểm là gì.
- Là ý kiến thể hiện $< quan điểm của bài
văn, nêu ra "L hình thức câu khẳng định
* HS đọc VB “tinh thần……nhân dân ta”-
HCM
GV: Hãy chỉ ra những luận điểm của VB
(luận điểm cơ sở, xuất phát)
ta trong những cuộc kháng chiến chống ngoại
xâm
+ Những biểu hiện của truyền thống y/n trong
LS chống ngoại xâm của DTVN qua tấm b
của các anh hùng DT tiêu biểu nhất
+ Những biểu hiện cụ thể, phong phú trong
nhiều lĩnh vực chiến đấu, sản xuất, học tập…
- 2G suy
làm bt1
- Làm bt2
I Khái niệm luận điểm
1 Bài tập 1(73)
2 Bài tập 2 (73) a) Bài “Tinh thần yêu >& của nhân dân ta”
Trang 17của tinh thần y/n trong cuộc k/c chống Pháp.
+ Khơi gợi và kích thích sức mạnh của tinh thần
y/n để thực hành vào cuộc kháng chiến chống
Pháp mạnh mẽ hơn nữa, toà diện hơn nữa, là
nhiệm vụ của Đảng, của mỗi c dân Việt
Nam (luận điểm chính dùng để kết luận)
GV: Vấn đề nêu ra trong bài “chiếu dời đô” là
gì? - Cần phải dời đô đến Đại La.
GV: (Nêu câu hỏi SGK) - 2 ý đó có phải là luận
điểm K.
những bộ phận, khía cạnh khác nhau của vấn đề,
GV: Vậy theo em, hệ thống luận điểm của
“Chiếu dời Đô” là gì.
- Dời đô là việc trọng đại của vua chúa, trên
thuận ý trời, "L theo lòng dân, G toan việc
lớn, tính kế lâu dài (luận điểm cơ sở, xuất phát)
- Các nhà Đinh - Lê không chịu dời đô nên triều
đại ngắn ngủi, trăm họ phải hao tổn, muôn vật
- Thành Đại La, xét về mọi mặt, thật xứng đáng
là kinh đô của muôn đời
- Vậy, vua sẽ dời đô ra đó (luận điểm chính, kết
luận)
GV: Vậy em hiểu thế nào là hệ thống luận
điểm? => Đó là ND 1 GN Luận điểm là những
$< quan điểm chủ 8b cơ bản mà c
viết (nói) nêu ra trong bài văn nghị luận
*) Tìm hiểu MQH giữa luận điểm với vấn đề cần
giải quyết trong BVNL.- HĐN: N1 ýa; N2 ýb
GV: V/đề >T đặt ra trong bài TTYNCNDT là
gì
GV: Nếu bài văn chỉ >+ ra luận điểm: “ Đồng
bào ta ngày nay có lòng yêu >& nồng nàn”
có thể làm sáng tỏ vấn đề trên K.
- Suy
*_
- T xột
- Khỏi quỏt
- Đọc ghi nhớ1
- Suy
*_
b) Bài “Chiếu dời đô”
*) Ghi nhớ 1: Sgk / 75
II Mối quan hệ giữa luận điểm với vấn đề cần giải quyết trong bài văn nghị luận.
a) Bài “Tinh thần yêu >& của nhân dân ta”
- Vấn đề: Truyền thống
... với m/đ núi chớnhcõu - Cõu 1,2,3
- 2G y/c !
- 2 34 tt
- Phõn =
cỏc cõu
- T xột
I Cỏch thực hành động núi.... 4
Cõu 5
-Trỡnh bày
-2 @
$
H5?
V
-W
*
/ xỳc
-* Nhận xột:
- Cõu 1,2,3: Hành trựng