1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De tham khao Ki 2 Toan 8 So 18

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 102,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng SABC = 4SAEF Bài 6: 2điểm Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB= 10cm, BC= 20cm, AA’=15cm a/Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình hộp chữ nhật b/Tính độ dài đ[r]

Trang 1

B D C A

8cm

4cm 3cm

F' E'

E

D

F

Kiểm tra học kỳ II toán 8 năm 2013

A Trắc nghiệm :(3.0 điểm)

Bài 1: Trong các câu trả lời dưới đây, em hãy chọn câu trả lời đúng A, B, C hoặc D.

1/ Hình lập phương có cạnh bằng 3cm, có thể tích bằng:

2/ Phương trình x 1 x 2     0có tập nghiệm là:

A. S  1; 2 B. S  1; 2  C. S1; 2 D. S1; 2 

3/ Nghiệm của bất phương trình −2 x >4là :

A. x 2 B. x >−2 C. x <−2 D. x 2

4/ Nếu AD là tia phân giác của tam giác ABC D BC  thì

A.

DB BC

DCAC B.

DB AB

DC AD C.

DB AB

DCBC D.

DB AB

DCAC

5/ Nếu ABC có MN // BC (M AB, N AC  ) thì :

A ABCANM B ABCNAM C ABCNMA D ABCAMN

6/ Cho Tam giác DEF có E’F’ // EF Biết DE ' 3cm, DF'' 4cm, FF' 8cm  

Khi đó độ dài DE bằng:

Bài 1: Cho phân thức A = x+33 + 1

x −3 −

18

9 − x2 (x 3; x -3).

a/ Rút gọn A

b/ Tìm x để A = 4 Bài 2: (2điểm) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

a/ 2 -5x 17 b/

2 3 2

Bài 3: (2điểm) Giải các phương trình sau

1 5 3x 12

x 2 x 2 x 4

   b/ x5 3 x1

Bài 4: (2điểm) Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc 60km/h và đi từ B về A với vận tốc

45km/h Thời gian cả đi và về hết 7giờ Tính quãng đường AB

Bài 5: (2điểm)Cho tam giác nhọn ABC, các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H

a/Chứng minh AEB đđồng dạng với AFC Từ đó suy ra AF.AB = AE AC

b/Chứng minh: AEFABC

c/Cho AE = 3cm, AB= 6cm Chứng minh rằng SABC = 4SAEF

Bài 6: (2điểm) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB= 10cm, BC= 20cm,

AA’=15cm

a/Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình hộp chữ nhật

b/Tính độ dài đường chéo AC’ của hình hộp chữ nhật (làm tròn đến chữ số thập phân

thứ nhất)

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ 5

Bài 1

(2 đ) a 2 -5x  17

-5x 15

x 3 Vậy: Nghiệm của bất phương trình là x3

Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số

b

2 3 2

 5(2-x) < 3(3-2x)

x < -1

Vậy: Nghiệm của bất phương trình là x < -1

Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số

Bài 2

1 5 3x 12

x 2 x 2 x 4

ĐKXĐ: x2

1 5 3x 12

x 2 x 2 x 4

x 2 5(x 2) 3x 12

x 2 5x 10 3x 12 3x 20

20 x 3

     

     

 

 

Vậy: Tập nghiệm của phương trình S={

20 3

 }

b x  5  3 x  1

TH1: x+5 = 3x+1 với x5

x = 2 (nhận) TH2: –x -5 =3x+1 với x < -5

x =

3 2

 (loại ) Bài 3

(2 đ) Gọi x(km) là quãng đường AB (x > 0)

Thời gian đi từ A đến B là : 60( )

x h

Thời gian đi từ B về A: 45( )

x h

Trang 3

Theo đề bài ta có phương trình: 60 45 7

x x

  Giải phương trình được x = 180 (nhận)

Quãng đường AB dài 180km

Bài 4

(2 đ)

Hình vẽ

a Xét tam giác AEB và tam giác AFC có:

 

0 90

AEB AFC

A chung

Do đó: AEB AFC (g.g)

AB AE

hay AF AB AE AC

b Xét tam giác AEF và tam giác ABC có:

 chung

AF AE

ACAB( chứng minh trên)

Do đó: AEF ABC(c.g.c)

c AEF ABC (cmt)

suy ra:

3 1

6 4

AEF ABC

   

    

    hay SABC = 4SAEF

Bài 5

(2 đ)

a Diện tích xung quanh: 2(10+20).15= 900 (cm)

Diện tích toàn phần: 900+ 2.200= 1300 (cm2)

Thể tích của hình hộp chữ nhật: 10.20.15=3000(cm3)

b AC'  AB2BC2AA'2  102202152 26,9(cm)

S

S S

Ngày đăng: 10/07/2021, 00:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w