- Điểm toàn bài làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất ... XÁC NHẬN CỦA BGH.[r]
Trang 14cm 3cm
F' E'
E
D
F
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012-2013
A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (3điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng Câu 1 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
A
2
3 0
x ; B
2
1 0
3x ; C x2 + 3x = 0; D 0x + 1 = 0. Câu 2 Phương trình x 1 x 2 0có tập nghiệm là:
A. S 1; 2 B. S 1; 2 C. S1; 2 D. S1; 2
Câu 3 Nghiệm của bất phương trình −2 x >4là :
A. x 2 B. x >−2 C. x <−2 D. x 2
Câu 4 Cho Tam giác DEF có E’F’ // EF Biết
A.8cm B.9cm C.6cm D.4cm
Câu 5 Cho hình lăng trụ đứng với các kính thước như hình vẽ Diện tích
xung quanh của hình lăng trụ đó là:
A 60cm 2 B 36cm 2 C 40cm 2 D 72cm 2
Câu 6 Một bể bơi hình hộp chữ nhật dài 12m; rộng 4,5m; chiều cao của nước trong bể 1,5m Khi đó thể tích nước trong bể là:
B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: (2.5 điểm) Giải các phương trình:
Bài 2: (1.0 điểm)
Giải bất phương trình và biểu diễn nghiệm trên trục số :
1
Bài 3: (3 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 3cm, AC = 4cm Kẻ đường cao AK (K BC ) a/ Chứng minh: ABC KBA
b/ Tính độ dài đoạn thẳng BC, AK, BK, CK
c/ Chứng minh: AB2 BK.BC
Bài 4 (0,5 điểm) Chứng minh rằng: với mọi số a, b dương ta có:
a b a b
5cm 5cm
C'
B' A'
4cm C
B A
Trang 2B K C
A
4cm 3cm
III ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
A/ Trắc nghiệm:Mỗi câu đúng (0,5 điểm)
1-B, 2-A, 3-C, 4-B, 5-A, 6-D 3.0
B/ Tự luận
Bài 1: a (1 đ)
2(x 3) 4x (2 x)
2x 6 4x 2 x
x 8
Tập nghiệmS 8
0.5 0.5
Bài 1: b (1.0 đ)
2
ĐKXĐ: x 2; 2
x 2 5(x 2) 2x 3
6x 9
3 x
2
Tập nghiệm
3 S 2
0.25 0.25
0.25 0.25
Bài 1:c (0,5 đ)
Với x 1 phương trình (1) x 1 3
x 4 ( thoả ĐK)
Với x 1 phương trình (1) x 1 3
x 2(không thoả ĐK)
Vậy tập nghiệm S 4
0.25
0.25
Bài 2 : (1.0 điểm)
1
3(3x 1) 6 2(x 2)
9x 3 2x 10
x 1
Tập nghiệm: x / x 1
Biểu diễn nghiệm trên trục số:
0.25 0.25 0.25 0.25
Bài 3: (3 điểm)
a/ Chứng minh ABC KBA
-2 -1 0 1
Trang 3Xét ABC và KBAcó:
B:chung
Vậy ABC KBA
b/ Tính độ dài đoạn thẳng BC, AK, BK, CK
Ta có: Theo định lí Pitago
BC 5cm
Ta có: ABC KBA(theo câu a)
hay
Suy ra:
3.4
5 3.3
5
;
KC 5 1,8 3, 2cm
0.25 0.25
0.5 0.25 0.25 0.25 0.25
0.25 0.25
c/ Chứng minh: AB2 BK.BC.
Ta có: ABC KBA(theo câu a)
2
0.25 0.25
Bài 4.( 0,5 điểm )
Xuất phát từ BĐT thức đúng a b 2 0 a2 2ab b 2 0
2
4 4
a b
ab a b
a b a b
0.25
* Chú ý:
- Mọi cách giải khác đúng đều cho điểm tối đa của phần đó.
- Điểm toàn bài làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất
Trang 4Triệu Thị Chiến Hoàng Văn Trường